day 2-1
About this set
Created by:
nguyetminh_a10 on April 11, 2012
Subjects:
Log in to favorite or report as inappropriate.
Order by
45 terms
English | Vietnamese |
|---|---|
adequate | đủ, thỏa đáng |
adequacy | sự đầy đủ, thỏa đáng |
adhere to | ( v) gắn bó với, trung thành với |
adherence | sự gắn bó, trung thành |
adherent | (n) người trung thành (a) trung thành, gắn bó |
adhesive | (n) chất dính, chất dán (a) dính, bám chắc (adhesive tape: băng dính) |
adjacent to | gần kề, kế bên |
bordering | gần kề, kế bên |
accustom something | tập cho quen với |
unfit | làm cho không thích hợp |
admire | khâm phục, ca tụng |
despire | khinh thường |
abhor | ghê tởm, ghét cay ghét đắng |
admiration | sự khâm phục, hâm mộ |
admirable | đáng khâm phục |
admission | sự cho phép, quyền vào cửa |
blockage | sự bao vây |
adolescent | (a) (n) thanh thiếu niên |
adolescence | thời thanh thiếu niên |
adopt | nhận nuôi |
discard | đuổi đi, từ bỏ |
adoption | sự nhận nuôi |
adoptee | con nuôi |
adopter | người nhận nuôi |
retreat | rút lui |
withdraw | hủy bỏ, thu hồi |
incident | việc xô xát, rắc rối bất ngờ xảy ra |
enterprise | công việc kinh doanh/ sự táo bạo |
adversary | đối thủ, kẻ địch |
ally | đồng minh |
adventurous | thích phiêu lưu, mạo hiểm |
adversarial | cạnh tranh, đối địch |
adverse | có hại, bất lợi |
favorable | thuận lợi, có thiện chí, có triển vọng |
advantageous | thuận lợi |
adverseness | sự bất lợi |
advertise | quảng cáo |
notify | thông báo, cho biết |
deceive | lừa dối, lừa đảo |
advocate | (v)(n) biện hộ, bào chữa |
devil's advocate | người ủng hộ phe thiểu số |
attorney | luật sư, người được ủy quyền |
backer | người giúp đỡ, ủng hộ |
critic | nhà phê bình |
advocacy | nhiệm vụ luật sư, lời bào chữa, sự ùng hộ tích cực |
First Time Here?
Welcome to Quizlet, a fun, free place to study. Try these flashcards, find others to study, or make your own.