| Term | Definition |
| Focus | Tiêu điểm, trung tâm,tập trung |
| Branch | Phân nhánh, chia ngã |
| Enterprise | Hãng, công ty, doanh nghiệp |
| Corporation | Côg ty, hiệp hội, tập đoàn, đoàn thể |
| Customer | Khách hàng |
| Reside | Ở tại, hiện có, thường trú |
| Ignore | Không biết, bỏ qua, lờ đi |
| Plus | Cộng với, cả, cùng với |
| Itself | Bản thân (sự vật, sự việc) |
| Subscriber | Thuê bao, người đăng ký, đặt mua |
| Permanent | Thường xuyên, cố định, lâu dài |
| Become | Trở nên, trở thành, vừa, thích hợp |
| Convention | Quy ước, hiệp ước |
| Somewhat | Hơi khó, đến mức độ nảo đó, một chút |
| Imaginary | Ảo, tưởng tượng, không có thực |
| Explore | Thăm dò, thám hiểm, khảo sát, nghiên cứu |
| Trade | Nghề nhiệp, |