Geography

Created by binhbeo81 

Upgrade to
remove ads

39 terms · IELTS voca

copse

(n bãi trồng cây làm chất đốt)

footpath

(n đường mòn)

track

(n đường đi)

lane

(n đường làng, làn đua)

hillock

(n đồi nhỏ, cồn, mô đất)

shore

(n bờ biển, bờ hồ lớn)

gorge

(n hẻm núi, đèo)

hollow

(n chỗ trũng)

waterfall

(n thác nước)

valley

(n thung lũng)

gulf

(n vực biển)

ridge

(n sườn núi)

inlet

(n lạch giữa hai hòn đảo)

bay

(n vịnh)

cove

(n vịnh nhỏ, vũng)

cliff

(n vách đá nhô ra biển)

brook

(n suối)

river

(n dòng sông, con sông)

estuary

(n cửa sông)

stream

(n dòng suối)

continent

(n lục địa, đại lục)

tributary

(n phụ lưu)

county

(n địa hạt)

pond

(n ao)

puddle

(n vũng nước nhỏ mưa)

cape

(n mũi đất nhô ra biển)

lake

(n hồ)

urban sprawl

(n tình trạng đô thị hóa bừa bãi)

fertile

(adj phì nhiêu, màu mỡ)

densely populated

(adj đông đúc dân cư)

coast

(n bờ biển)

peninsula

(n bán đảo)

summit

(n chỏm, chóp, điểm cao nhất)

depopulation

(n sự giảm dân số)

overcrowding

(n tình trạng quá tải người 1 nơi)

coastline

(n bờ biển, dáng bờ biển)

highlands

(n cao nguyên)

undulate

(vi lượn sóng)

damp soil

(adj đất ẩm ướt)

Please allow access to your computer’s microphone to use Voice Recording.

Having trouble? Click here for help.

We can’t access your microphone!

Click the icon above to update your browser permissions above and try again

Example:

Reload the page to try again!

Reload

Press Cmd-0 to reset your zoom

Press Ctrl-0 to reset your zoom

It looks like your browser might be zoomed in or out. Your browser needs to be zoomed to a normal size to record audio.

Please upgrade Flash or install Chrome
to use Voice Recording.

For more help, see our troubleshooting page.

Your microphone is muted

For help fixing this issue, see this FAQ.

Star this term

You can study starred terms together

NEW! Voice Recording

Create Set