Ch 14 - Transport and Directions
About this set
Created by:
ange_pickett on January 2, 2010
Subjects:
Classes:
Log in to favorite or report as inappropriate.
Order by
99 terms
Filipino | English |
|---|---|
| giao thông | transport |
| đi bằng gì? | go by what means? |
| gần đây | be nearby |
| (chiếc, cái) xe | vehicle |
| trời | colloq. for weather |
| Thôi! | Well no! |
| VERB đi! | Let us + VERB! |
| biết | to know how to do something |
| lái xe máy | to ride a motorcycle |
| chỉ | to show, to teach |
| trời nắng | sunny |
| trời mưa | rainy |
| đi bộ | walking |
| xe tắc xi | taxi |
| xe máy/xe môtô | motorcycle |
| xe buýt | inter-city bus |
| xe đạp | bicycle |
| xe khách/xe đò | long distance bus |
| ô tô/xe hơi | car |
| máy bay | plane |
| thuyền | boat |
| tàu hỏa/xe lửa | train |
| tàu thủy | ship |
| xe xích lô | cyclo |
| xe ôm | motor-bike taxi |
| nhà ga | train station |
| bến tàu | pier, port |
| sân bay | airport |
| PERSON + ơi | Hey + person |
| làm ơn | to do a favour = please |
| đường | way |
| chỉ tôi đường | show me the way |
| đúng không? | correct/right |
| đi thẳng | to go straight |
| bờ hồ | along the lake |
| thì | then |
| rẽ (quẹo - S) | to turn, to make a turn |
| sau đó | afterwards.... |
| trạm xe buýt | bus stop |
| bến xe buýt | bus station |
| ngã ba | t-junction |
| ngã sáu | where 6 roads converge |
| ngã tư | intersection |
| con | classifier for streets |
| cuối phố/đường | end of the street |
| hai con đường/hai con phố | two streets |
| đầu phố/đường | beginning of the street |
| góc phố/góc đường | corner of the street |
| đèn xanh đèn đỏ/đèn giao thông | traffic lights |
| lần nào chưa? | any time yet? |
| bao giờ chưa? | have ever...? |
| cho biết | so that I know |
| lần | time |
| ba bốn lần rồi | 3, 4 times already |
| về hướng/về phía | toward (the direction of) |
| chưa bao giờ/chưa lần nào | have never |
| một lần | once |
| mấy lần rồi? | how many times (already) |
| mấy lần rồi | a few times already |
| bắc | north |
| đông bắc | north-east |
| đông | east |
| đông nam | south-east |
| nam | south |
| tây nam | south-west |
| tây | west |
| tây bắc | north-west |
| phương hướng | directions |
| ban ngày | during the day |
| ban đêm | at night |
| còn....thì... | as for...then.... |
| mất bao lâu/hết bao lâu? | to take how long? |
| người ta | people (as a mass of people) |
| tiếng | hour (duration) |
| người ta thừong nói | people usually say |
| bị kẹt xe | be caught in a traffic jam |
| đón | to pick up |
| tiện | be convenient |
| tiện nhỉ | convenient, isn't it? |
| sang, qua | to go across, to pass |
| bên tay trái | left hand side |
| bên tay phải | right hand side |
| chúng ta đi bộ đi | let's walk |
| cách 5 ki lô mét | 5 kilometres away |
| trên đường | on the way |
| bị đụng xe | car accident |
| ngừng bất thinh linh | stopped suddenly |
| hỏng | broken |
| sửa | fix, repair |
| chuyến đi | trip |
| chuyến tàu | train trip |
| chuyến bay | flight |
| hàng không | airline |
| phi công | pilot |
| cất cánh vào lúc | take-off time |
| ha cánh vào lúc | landing time |
| đi đón | to pick up |
| đi đưa/đi tiễn | to see someone off |
| đưa về nhà | take someone home |
First Time Here?
Welcome to Quizlet, a fun, free place to study. Try these flashcards, find others to study, or make your own.