NAME

Question types


Start with


Question limit

of 50 available terms

Advertisement Upgrade to remove ads
Print test

5 Written questions

5 Matching questions

  1. quaff
  2. dogmatic
  3. empirical
  4. innocuous
  5. esoteric
  1. a giáo điều; giáo lý;
    an official system of principles or tenets concerning faith, morals, behavior;
    stubbornly opinionated
  2. b based on observation or experiment
  3. c uống từng hơi dài; nốc cạn một hơi
    to drink deeply
  4. d không độc, không có hại; vô thưởng, vô phạt
    harmless; causing no damage
  5. e bí truyền; bí mật;
    intended for or understood by a small, specific group

5 Multiple choice questions

  1. rỉa (lông (chim)
    to preen oneself: sang sửa, tô điểm, làm dáng (người)
    to dress up; to primp; to groom oneself with elaborate care
  2. nghiên cứu; xem xét kỹ
    to examine with great care
  3. sự đói kém; sự khan hiếm
    famine; scarcity; shortage
  4. thối rữa, đồi bại, sa đoạ
    to rot; to decay and give off a foul odor
  5. không nhạy; chậm chạp
    unmoving; lethargic; sluggish

5 True/False questions

  1. hereticalbased on observation or experiment

          

  2. impecuniouskhông độc, không có hại; vô thưởng, vô phạt
    harmless; causing no damage

          

  3. burgeonrỉa (lông (chim)
    to preen oneself: sang sửa, tô điểm, làm dáng (người)
    to dress up; to primp; to groom oneself with elaborate care

          

  4. canonluật lệ, quy tắc
    an established set of principles or code of laws, often religious in nature

          

  5. accoladelàm giảm bớt
    to lessen in intensity or degree

          

Create Set