VN Law, Crime, Justice, Human Rights

198 terms by voh

Create a new folder

Advertisement Upgrade to remove ads

án cắp

theft

án tử hình

death sentence

ẩu đảu

fighting

bạch phiến

heroin

ban hành

promulgate, passed (law)

bằng chứng

proof

bao che

cover up

bạo động

violent

bảo mật

to keep secrets

bảo vệ

defended

bất cần

negligence

bắt giữ

arrest

bắt nuộc tị nạn cho về nước

force refugees to return home

bắt tạm giam

temporarily detained

bị ám sát

assasinate

bị bắt

to be arrested

bị bắt tạm giam

be temporarily detained

bị cáo

accused

bị giữ

to be detained

bị kết án tử hình

be sentenced to death

bị khởi tố

be charged

bị kiện (ra tòa)

be sued (in court)

bí mật

secret

bị mặt

stolen

bị phạt

to be fined

bị ra tòa

to go to court

bị tù

to be imprisoned

bị từ chối

be refused (no word for refusal)

bị xử

to be tried

biện pháp chế tài

sanctions

biên phòng

border protection

bình đẳng

equality

bình dẳng giới

gender equality

bộ luật

laws

buộc tôi

charge

buôn bán người

people smuggling/trade in people

buôn lậu

smuggling

buôn người

people smuggling

buôn thuốc

selling drugs

cần phải được đưa ra tòa

need to be taken to court

cảnh cáo

to warn, to alarm

cáo buộc

to charge, to accuse; accused

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

Chief Justice of the Supreme Court (VN)

chỉ dấu

sign

chồng tội pham xuyên quốc gia

fighting transnational crime

chứng kiến

witness

chuyển trái phép

transporting illegally

có đủ luật định

have sufficient legal regulations

cơ sở pháp lý

legal basis

có tôi/không có tôi

guilty/not guilty

còn bị giam giữ

still being detained

công lý

justice

công ước

convention

đâm vào

accident/collide

dẫn chứng

evidence

đánh cắp

steal

danh sách quan ngại về buôn người

concern list about people smuggling

để ý

pay attention to, look after

đến bót cảnh sat báo

to police station to report....

di cu bât hợp pháp

illegal immigration

đi tuần

patrol (police)

điều lệ

rules

điều tra

investigation

điều ước

treaty

đồ giả

fakes

đổ tội

shift guilt

động lực

motive

đưa tiền hối lộ

pay bribes

dung túng

be lenient

được chấp nhận

be accepted (no word for acceptance)

được chứng minh

proven

được thả hay chưa

have been released or not

đường dây

network

giả

fake

giải thích

to explain, to clarify

giảm án

reduce sentence

giam giữ

detention

gián điệp

spying

gian dối

false, dishonest

gian lận

cheating, rigging (fraud?)

giấu trong hành lý

hidden in luggage

giết người

murder

giựt ví

snatched

hạn chế tự do trên mạng

limit internet freedom

hiệp ước quốc tế

international convention

hiểu biết

interpret (regulation, law)

hình sự hóa

criminalise

hòa nhập lại

reintegrate

hối lộ

take bribes

hối lộ

bribe

kết án

trial

khoan hồng

pardon (eg: criminal)

khởi tố

prosecute, file a suit at court

không làm điều gì sai

did not do anything wrong

không minh bạch

not transparent

không sợ bị trừng phạt

not be afraid of being punished

khuôn khổ luật pháp

legal framework

kiện

sue

kỳ thị

to discriminate

kỳ thị chủng tộc

racist

lập hội

association

lập luận

argument

lệnh khám xét

search order

lời tố cáo

accusatión

lừa đảo

fraud

luật hình sự

criminal law

luật pháp

law

luật pháp chặt chẽ

strict law

lý do chính đáng

valid reason

mại dâm

prostitution

minh bạch nhất

most transparent

mới được thả

only then released

nam nữ bất bình đằng

gender discrimination

nạn nhân

victim

nạn nhân

victims

ngăn chặn

prevent, stop

nghi can

suspects

nghi ngờ

to suspect

nghi vấn

suspicion

nghiêm khăc

strict, stern, severe, harsh

nghiêm trọng

serious, grave

người hữu trách

people responsible

người xin tị nạn

asylum seeker/refugee

nhà chức trách Úc

Australian authorities

nhận hối lộ

accept a bribe

nhìn về khía cạnh luật/nhân quyền

Looking from the perspective of law/human rights

nơi trú

shelter

nội vụ

internal

nước thư ba

3rd country

nuôn lậu

smuggling

phạm phap

infringe law

phe chuẩn

ratify

phòng, chống tham nhũng

preventing and fighting corruption

phúc trình hàng năm

annual report

quan tâm

concern oneself with, show concern for

quyền hợp pháp

legal rights

ra tòa

appeared in court

rửa tiền

money laundering

sai trái nghiêm trọng

seriously illegal

soạnh thảo

drafted (law)

sự thật

truth

tạm giữ

detained temporarily

tất cả các hình thức gian lận và tham nhũng

all forms of cheating (fraud) and corruption

thả

release

tham những

corruption

thẩm quyền

authority

thẩm vấn

questioned

thông lệ

rules

thủ tục

formalities

See More

Please allow access to your computer’s microphone to use Voice Recording.

Having trouble? Click here for help.

We can’t access your microphone!

Click the icon above to update your browser permissions above and try again

Example:

Reload the page to try again!

Reload

Press Cmd-0 to reset your zoom

Press Ctrl-0 to reset your zoom

It looks like your browser might be zoomed in or out. Your browser needs to be zoomed to a normal size to record audio.

Please upgrade Flash or install Chrome
to use Voice Recording.

For more help, see our troubleshooting page.

Your microphone is muted

For help fixing this issue, see this FAQ.

Star this term

You can study starred terms together

NEW! Voice Recording

Create Set