english
About this set
Created by:
tungphuong on December 2, 2010
Subjects:
Log in to favorite or report as inappropriate.
Order by
28 terms
English | Vietnamese |
|---|---|
plunge | n) v) đâm sâu vào, đâm ngập vào nhúng, thọc |
syndrome | n) y học) hội chứng |
prediction | n) sự nói trước; sự đoán trước, sự dự đoán lời nói trước; lời đoán trước, lời dự đoán, lời tiên tri |
overturn | v) n) lật đổ, lật nhào, đạp đổ |
scheme | n) v) sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp, kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ |
nominate | V)chỉ định, chọn, bổ nhiệm |
defective | adj ) n) có thiếu sót, có nhược điểm; có tật xấu, có khuyết điểm; kém, không hoàn toàn |
revolution | n) cuộc cách mạng , (toán học); (thiên văn học) sự xoay vòng |
recognition | n) sự công nhận, sự thừa nhận |
distinctive | adj) đặc biệt; để phân biệt distinctive feature nét đặc biệt |
betray | v) tiết lộ, để lộ ra,lừa dối; phụ (lòng tin |
joy | n) sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng |
previously | adv) trước, trước đây |
mainstream | n) the ideas, attitudes, or activities that are regarded as normal or conventional; the dominant trend in opinion, fashion, or the arts |
handicapped | n) cuộc thi có chấp (đẻ cho hai bên cân sức) điều chấp (trong một cuộc thi) (nghĩa bóng) sự cản trở; điều bất lợi |
disaster | n) điều bất hạnh, tai hoạ, thảm hoạ, tai ách |
refer | v) quy, quy cho, quy vào |
further | v) đẩy mạnh, xúc tiến; giúp cho |
advantage | n) sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi |
debut | n) a person's first appearance or performance in a particular capacity or role , dau tay |
motivate | v) thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy |
plot | n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án âm mưu, mưu đồ |
contemporary | n) người cùng thời; người cùng tuổi bạn đồng nghiệp (báo chí) |
defiance | n) sự thách thức sự bất chấp, sự coi thường, sự không tuân theo |
excessive | adj) quá mức, thừa quá thể, quá đáng |
transgression | n) sự vượt quá sự vi phạm; sự phạm pháp lỗi tội (địa lý,địa chất) hiện tượng biến tiếp |
thrifty | adj) tiết kiệm, tằn tiện (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thịnh vượng, phồn vinh |
nostalgia | n) nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương nỗi luyến tiếc quá kh |
First Time Here?
Welcome to Quizlet, a fun, free place to study. Try these flashcards, find others to study, or make your own.