Basic Word 9 (Pre TOEFL-IELTS) by DellNGUYEN 801-900 of 3500

About this set

Created by:

dellnguyen  on December 13, 2010

Log in to favorite or report as inappropriate.
Pop out
No Messages

You must log in to discuss this set.

Basic Word 9 (Pre TOEFL-IELTS) by DellNGUYEN 801-900 of 3500

related (to)
(adj) có liên quan, có quan hệ với ai, cái gì
1/100
Preview our new flashcards mode!

Study:

Cards

Speller

Learn

Test

Scatter

Games:

Scatter

Space Race

Tools:

Export

Copy

Combine

Embed

Order by

English

Vietnamese

related (to)(adj) có liên quan, có quan hệ với ai, cái gì
reasonable(adj) có lý, hợp lý
covered(adj) có mái che, kín đáo
present(adj., n, v) có mặt, hiện diện; hiện nay, hiện thời; bày tỏ, giới thiệu, trình bày
able(adj) có năng lực, có tài
sensible(adj) có óc xét đoán; hiểu, nhận biết được
tie sth upcó quan hệ mật thiết, gắn chặt
office(n) cơ quan, văn phòng, bộ
base(n, v) cơ sở, cơ bản, nền móng; đặt tên, đặt cơ sở trên cái gì
striped(adj) có sọc, có vằn
suspicious(adj) có sự nghi ngờ, tỏ ra nghi ngờ, khả nghi
wrist(n) cổ tay
could(modal v) có thể
acceptable(adj) có thể chấp nhận, chấp thuận
available(adj) có thể dùng được, có giá trị, hiệu lực
likely(adj., adv) có thể đúng, có thể xảy ra, có khả năng; có thể, chắc vậy
presumably(adv) có thể được, có lẽ
afford(v) có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)
couldcó thể, có khả năng
probable(adj) có thể, có khả năng
may(modal v) có thể, có lẽ
maybe(adv) có thể, có lẽ
perhaps(adv) có thể, có lẽ
can(modal v, n) có thể; nhà tù, nhà giam, bình, ca đựng
interested(adj) có thích thú, có quan tâm, có chú ý
locally(adv) có tính chất địa phương, cục bộ
popular(adj) có tính đại chúng, (thuộc) nhân dân; được nhiều người ưa chuộng
social(adj) có tính xã hội
socially(adv) có tính xã hội
on purposecố tình, cố ý, có chủ tâm
guilty(adj) có tội, phạm tội, tội lỗi
criminal(adj., n) có tội, phạm tội; kẻ phạm tội, tội phạm
organized(adj) có trật tự, ngăn nắp, được sắp xếp, được tổ chức
elderly(adj) có tuổi, cao tuổi
seem(v) có vẻ như, dường như
rub(v) cọ xát, xoa bóp, nghiền, tán
intended(adj) có ý định, có dụng ý
possess(v) có, chiếm hữu
throat(n) cổ, cổ họng
aunt(n) cô, dì
whether(conj) có..không; có... chăng; không biết có.. không
pile(n, v) cọc, chồng, đống, pin; đóng cọc, chất chồng
strip(v, n) cởi, lột (quần áo); sự cởi quần áo
cow(n) con bò cái
knife(n) con dao
road(n) con đường, đường phố
girl(n) con gái
storm(n) cơn giông, bão
remaining(adj) còn lại
remain(v) còn lại, vẫn còn như cũ
cat(n) con mèo
person(n) con người, người
man(n) con người; đàn ông
spider(n) con nhện
pet(n) cơn nóng giận; vật cưng, người được yêu thích
snake(n) con rắn; người nham hiểm, xảo trá
son(n) con trai
boy(n) con trai, thiếu niên
yet(adv, conj) còn, hãy cỏn, còn nữa; như mà, xong, tuy thế, tuy nhiên
curved(adj) cong
gate(n) cổng
publish(v) công bố, ban bố; xuất bản
princess(n) công chúa
publicly(adv) công khai, công cộng
openly(adv) công khai, thẳng thắn
industry(n) công nghiệp, kỹ nghệ
acknowledge(v) công nhận, thừa nhận
switch(n, v) công tắc, roi; tắt, bật, đánh bằng gậy, roi
formula(n) công thức, thể thức, cách thức
receipt(n) công thức; đơn thuốc
company(n) công ty
farming(n) công việc trồng trọt, đồng áng
publishing(n) công việc, nghề xuất bản
park(n, v) công viên, vườn hoa; khoanh vùng thành công viên
plus(prep., n, adj., conj) cộng với (số, người..); dấu cộng; cộng, thêm vào
add(v) cộng, thêm vào
column(n) cột , mục (báo)
carrot(n) củ cà rốt
onion(n) củ hành
Insist (on)(v) cứ nhất định, cứ khăng khăng
crack(n, v) cừ, xuất sắc; làm nứt, làm vỡ, nứt nẻ, rạn nứt
whose(det., pron) của ai
your(det) của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày
its(det) của cái đó, của điều đó, của con vật đó; cái của điều đó, cái của con vật đó
goods(n) của cải, tài sản, hàng hóa
means(n) của cải, tài sản, phương tiện
own(adj., pron, v) của chính mình, tự mình; nhận, nhìn nhận
our(det) của chúng ta, thuộc chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình
ours(pron) của chúng ta, thuộc chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình
their(det) của chúng, của chúng nó, của họ
theirs(pron) của chúng, của chúng nó, của họ
grocery(n) cửa hàng tạp phẩm
store(n, v) cửa hàng, kho hàng; tích trữ, cho vào kho
shop(n, v) cửa hàng; đi mua hầng, đi chợ
his(det., pron) của nó, của hắn, của ông ấy, của anh ấy; cái của nó, cái của hắn, cái của ông ấy, cái của anh ấy
window(n) cửa sổ
mine(pron, n) của tôi
my(det) của tôi
maximum(adj., n) cực độ, tối đa; trị số cực đại, lượng cực đại, cực độ
unusually(adv) cực kỳ, khác thường

First Time Here?

Welcome to Quizlet, a fun, free place to study. Try these flashcards, find others to study, or make your own.

Set Champions

Speller Champion

98.5% correct by hong176