| Term | Definition |
| 遭う | あう gặp (tai nạn) |
| 飼う | かう nuôi (con vật) |
| 沿う | そう dọc theo, men theo |
| 添う | そう đi cùng, theo, kết hôn |
| 縫う | ぬう may, vá, khâu |
| 酔う | よう say, say tàu xe |
| 奪う | うばう cướp, đoạt |
| 覆う | おおう che, phủ, gói, đậy |
| 嫌う | きらう ghét |
| 狂う | くるう điên, loạn, trục trặc |
| 誘う | さそう mời, rủ |
| 誓う | ちかう thề |
| 倣う | ならう bắt chước, mô phỏng |
| 扱う | あつかう đối phó, giải quyết, sử dụng |
| 従う | したがう theo, tuân theo |
| 伴う | ともなう theo, phát sinh, tương ứng |
| 裂く | さく xé (giấy) |
| 敷く | しく trải, lát (nền) |
| 炊く | たく nấu, thổi cơm |
| 就く | つく bắt tay vào làm, men theo, theo thầy |
| 吐く | はく khạc, nôn |
| 履く | はく đi, xỏ giầy, dép |
| 弾く | ひく kéo, chơi đàn |
| 描く | えがく vẽ |
| 渇く | かわく khô, khát |
| 砕く | くだく đập tan, phá vỡ |
| 響く | ひびく âm hưởng, vang |
| 驚く | おどろく ngạc nhiên, sửng sốt |
| 輝く | かがやく toả sáng, lấp lánh |
| 脱ぐ | ぬぐ cởi (quần áo) |
| 稼ぐ | かせぐ kiếm tiền |
| 騒ぐ | さわぐ gây ồn ào, huyên náo |
| 挿す | さす gắn, cài, đính |
| 致す | いたす làm (khiêm nhường) |
| 卸す | おろす bán buôn |
| 隠す | かくす ẩn náu, giấu |
| 崩す | くずす phá huỷ, kéo đổ, làm rối loạn |
| 壊す | こわす phá vỡ, làm hỏng |
| 脅かす | おどかす uy hiếp, đe doạ |
| 及ぼす | およぼす gây ra, đem đến |
| 繰り返す | くりかえす lặp lại |
| 撃つ | うつ bắn |
| 討つ | うつ thảo phạt, chinh phạt |
| 跳ぶ | とぶ nhảy, bật lên |
| 酌む | くむ mời rượu, nhậu cùng |
| 澄む | すむ trở lên trong, sáng |
| 踏む | ふむ dẫm, đạp lên |
| 恨む | うらむ hận, căm ghét, tức |
| 縮む | ちぢむ thu nhỏ, co lại |
| 悔やむ | くやむ hối hận, tiếc nuối |
| 刈る | かる cắt, gọt, tỉa |
| 釣る | つる câu cá |
| 撮る | とる chụp ảnh |
| 振る | ふる vẫy, rắc, chỉ định (công việc) |
| 彫る | ほる khắc, chạm, tạc |
| 盛る | もる làm đầy, đổ đầy, phục vụ |
| 至る | いたる đạt đến, đạt tới, tới nơi |
| 劣る | おとる kém, yếu thế, thấp kém |
| 飾る | かざる trang trí, tô điểm, trang hoàng |
| 腐る | くさる thiu, hỏng (đồ ăn) |
| 削る | けずる gọt, bào, cắt |
| 茂る | しげる rậm rạp, um tùm, xanh tốt |
| 縛る | しばる buộc, trói, ràng buộc |
| 絞る | しぼる vắt (chanh, giẻ lau), giới hạn (phạm vi, mục tiêu) |
| 滑る | すべる trơn, trượt (tuyết) |
| 迫る | せまる cưỡng bức, tiến sát, gấp gáp |
| 黙る | だまる im lặng, làm thinh |
| 殴る | なぐる đánh |
| 握る | にぎる nắm (tay) |
| 濁る | にごる đục (nước) |
| 巡る | めぐる dạo quanh, đi quanh |
| 潜る | もぐる nhảy lao đầu xuống, lặn, trải qua |
| 譲る | ゆずる nhường |
| 謝る | あやまる tạ lỗi |
| 偏る | かたよる thiên lệch, mất cân bằng |
| 透き通る | すきとおる trong suốt, trong vắt |
| 煮る | にる nấu |
| 診る | みる chẩn đoán, khám bệnh |
| 飽きる | あきる chán, ngán |
| 飢える | うえる thèm, khát, đói |
| 殖える | ふえる tăng, nhân lên |
| 訴える | うったえる kiện tụng |
| 蓄える | たくわえる tích trữ |
| 掛ける | かける treo |
| 避ける | さける tránh, lảng tránh |
| 漬ける | つける ngâm, tẩm, ướp, muối dưa |
| 怠ける | なまける lười biếng |
| 揚げる | あげる thả, kéo (cờ), rán (tempura) |
| 焦げる | こげる cháy, khê |
| 妨げる | さまたげる gây trở ngại, cản trở |
| 載せる | のせる chất (lên xe), đăng tải (báo) |
| 慌てる | あわてる hoảng, bối rối, luống cuống |
| 隔てる | へだてる phân chia, ngăn cách, cách biệt |
| 企てる | くわだてる dự tính, lên kế hoạch |
| 兼ねる | かねる kiêm nhiệm, kết hợp |
| 跳ねる | はねる bắn lên, nhảy, kết thúc |
| 尋ねる | たずねる hỏi, thăm hỏi |
| 締める | しめる thắt, vặn chặt |
| 攻める | せめる tấn công |
| 褒める | ほめる khen ngợi, tán dương |
| 納める | おさめる nộp, thu, cất giữ, tiếp thu |
| 勧める | すすめる gợi ý, khuyên, khuyến khích |
| 眺める | ながめる nhìn, ngắm |
| 慰める | なぐさめる an ủi, động viên |
| 揺れる | ゆれる rung, lắc, lay động |
| 縮れる | ちぢれる nhàu nát, nhăn nhúm |
| 離れる | はなれる xa cách, rời xa, tuột khỏi |
| 負う | おう mang, vác, khuân, chịu trách nhiệm |
| 舞う | まう cuộn, nhảy múa, xao xuyến |
| 競う | きそう tranh giành nhau, ganh đua |
| 担う | になう cáng đáng, gánh vác |
| 損なう | そこなう làm hại, thất bại... |
| 恥じらう | はじらう cảm thấy xấu hổ, ngượng ngùng |
| 説く | とく giải thích, biện hộ |
| 築く | きずく xây dựng |
| 背く | そむく phản bội, lìa bỏ, quay lưng |
| 導く | みちびく hướng dẫn, dẫn dắt |
| 接ぐ | つぐ ghép, nối |
| 研ぐ | とぐ mài, rũa |
| 召す | めす bị, ăn uống, mời, triệu, gọi |
| 記す | しるす đánh dấu |
| 逃す | のがす bỏ lỡ |
| 志す | こころざす ước muốn, ý muốn |
| 明かす | あかす làm rõ, vạch trần, tiết lộ |
| 生かす | いかす làm sống lại, phát huy, tận dụng |
| 抜かす | ぬかす bỏ sót |
| 果たす | はたす hoàn thành (nhiệm vụ) |
| 生やす | はやす mọc (râu, mốc), trồng trọt |
| 費やす | ついやす dùng, tiêu phí |
| 交わす | かわす trao đổi, giao dịch |
| 冷やかす | ひやかす chọc ghẹo, chế nhiễu |
| 断つ | たつ cắt, chấm dứt |
| 保つ | たもつ giữ, bảo vệ, duy trì |
| 尊ぶ | とうとぶ quý trọng, đánh giá cao |
| 生む | うむ sinh, đẻ, dẫn đến |
| 富む | とむ giàu có, phong phú |
| 病む | やむ bị ốm |
| 歩む | あゆむ bước đi |
| 絡む | からむ cãi cọ, dính dáng, liên quan |
| 恵む | めぐむ cứu trợ, ban cho |
| 営む | いとなむ kinh doanh, điều khiển |
| 危ぶむ | あやぶむ lo sợ |
| 赤らむ | あからむ trở nên ửng đỏ |
| 反る | そる cong, vênh, ưỡn ngực |
| 練る | ねる trau chuốt, hoạch định, nhào trộn |
| 煙る | けむる bốc khói, bốc hơi |
| 募る | つのる chiêu mộ, trưng cầu, ngày càng mạnh (bão, tình cảm) |
| 図る | はかる lập kế hoạch, tiến hành, mưu đồ |
| 勝る | まさる vượt trội hơn, áp đảo hơn |
| 操る | あやつる thao tác, vận hành, điều khiển |
| 誤る | あやまる lầm lỡ, sai lầm |
| 受かる | うかる thi đỗ, vượt qua |
| 群がる | むらがる tập hợp lại, kết thành đàn |
| 連なる | つらなる chạy dài, xếp thành hàng dài (~ dãy núi) |
| 交わる | まじわる giao nhau, cắt nhau, lẫn |
| 老いる | おいる lão, già |
| 強いる | しいる ép, cưỡng bức |
| 率いる | ひきいる dẫn đầu, đi tiên phong |
| 恥じる | はじる ngượng ngùng, cảm thấy xấu hổ |
| 重んじる | おもんじる kính trọng, tôn trọng |
| 帯びる | おびる nhiễm, ảnh hưởng, mang, được giao phó... |
| 省みる | かえりみる nhìn lại (lịch sử), ngoái lại phía sau |
| 試みる | こころみる thử |
| 経る | へる kinh qua, trải qua, via... |
| 絶える | たえる tuyệt chủng |
| 映える | はえる chiếu sáng lên, thấy đẹp |
| 甘える | あまえる chăm sóc, chăm sóc thái quá, lòng tốt |
| 構える | かまえる để vào vị trí, kề (dao), lập gđ, định cư |
| 栄える | さかえる phồn vinh, hưng thịnh |
| 仕える | つかえる phụng sự, phục vụ |
| 生ける | いける cắm (hoa), tồn tại, sống |
| 化ける | ばける biến hoá |
| 老ける | ふける già, lão |
| 授ける | さずける ban, tặng, trao tặng |
| 設ける | もうける thiết lập, trang bị |
| 告げる | つげる thông báo |
| 和らげる | やわらげる làm nguôi, làm dịu đi |
| 果てる | はてる cùng tận, hoàn tất |
| 定める | さだめる làm ổn định, xác định |
| 乱れる | みだれる bị xáo trộn, rối bời, lúng túng |
| 訪れる | おとずれる ghé thăm, ghé chơi |
| 値する | あたいする xứng đáng (尊敬に~) |
| 襲う | おそう tấn công, công kích |
| 慕う | したう tưởng nhớ, ngưỡng mộ |
| 潤う | うるおう ẩm ướt, phong phú, hưởng lợi |
| 漂う | ただよう dạt dào, tràn đầy, lộ ra, trôi nổi |
| 繕う | つくろう sắp gọn gàng, sửa chữa, chăm chút, vá |
| 賄う | まかなう chịu chi trả |
| 養う | やしなう nuôi dưỡng, vun đắp, xây dựng |
| 裁く | さばく đánh giá, phán xét |
| 嘆く | なげく than thở, kêu than |
| 懐く | なつく theo, đi theo |
| 欺く | あざむく lừa gạt, bẫy |
| 赴く | おもむく tới, tiến, phát triển theo hướng |
| 貫く | つらぬく xuyên qua, xuyên thủng, quán triệt |
| 継ぐ | つぐ thừa kế, thừa hưởng, kế tục |
| 仰ぐ | あおぐ nhìn lên, phụ thuộc, ngưỡng mộ, hỏi (ý kiến) |
| 揺らぐ | ゆらぐ rung, lắc, dao động, nao núng (quyết tâm) |
| 侵す | おかす xâm nhập, vi phạm, tấn công |
| 脅す | おどす doạ nạt, hăm doạ, đe doạ |
| 浸す | ひたす nhúng vào (nước) |
| 促す | うながす thúc giục, khuyến khích, động viên |
| 施す | ほどこす bố thí, cứu tế, thi hành, viết thêm |
| 催す | もよおす tổ chức (họp), sắp sửa, cảm thấy |
| 覆る | くつがえる bị lật ngược, bị lật đổ |
| 尽くす | つくす cạn kiệt, cống hiến, đối đãi như bạn |
| 励ます | はげます khích lệ, động viên, cổ vũ |
| 脅かす | おびやかす đe doạ, doạ |
| 摘む | つむ hái (hoa) |
| 挑む | いどむ thách thức |
| 臨む | のぞむ tiếp cận, đối mặt |
| 励む | はげむ cố gắng, phấn đấu |
| 弾む | はずむ nảy (bóng), rộn ràng (trái tim) |
| 阻む | はばむ cản trở, ngăn cản, chắn |
| 謹む | つつしむ kính cẩn, hân hạnh |
| 惜しむ | おしむ tiếc, miễn cưỡng, tiết kiệm, coi trọng |
| 織る | おる dệt |
| 凝る | こる đông lại, cứng đờ, tập trung, nhiệt tình vào... |
| 擦る | する cọ xát, chà sát |
| 漏る | もる rò, rỉ, dột |
| 焦る | あせる sốt ruột, vội vàng, hấp tấp |
| 悟る | さとる giác ngộ, hiểu được, nhận thức được |
| 障る | さわる trở ngại, có hại, bất lợi |
| 粘る | ねばる dính, kiên trì |
| 諮る | はかる hỏi ý |
| 誇る | ほこる tự hào, kiêu hãnh |
| 怠る | おこたる bỏ bê, sao nhãng, quên, tốt lên, khá hơn |
| 遮る | さえぎる chặn đứng, cắt ngang |
| 賜る | たまわる nhận, được ban phát |
| 葬る | ほうむる chôn cất |
| 奉る | たてまつる mời, biếu |
| 滞る | とどこおる ứ lại, đình trệ, chậm trễ |
| 携わる | たずさわる tham gia vào việc |
| 尽きる | つきる cạn sức, cạn kiệt |
| 朽ちる | くちる mục nát, thối rữa |
| 滅びる | ほろびる bị phá huỷ, bị diệt vong |
| 染みる | しみる thấm, ngấm, nhiễm |
| 顧みる | かえりみる hồi tưởng, hình dung lại |
| 懲りる | こりる nhận được bài học, tỉnh ngộ, mở mắt ra |
| 据える | すえる đặt, để |
| 添える | そえる đính vào, thêm vào |
| 堪える | たえる chịu đựng được, vượt qua được |
| 耐える | たえる chịu đựng, tương ứng, thích hợp |
| 鍛える | きたえる rèn luyện, rèn giũa |
| 唱える | となえる tụng, xướng |
| 控える | ひかえる kiềm chế, cận kề, ghi lại |
| 衰える | おとろえる sa sút, suy yếu, suy nhược |
| 踏まえる | ふまえる dựa trên, xem xét đến |
| 駆ける | かける chạy nhanh, phi nước đại, tiến triển nhanh |
| 遂げる | とげる đạt tới, đạt được, thực hiện |
| 掲げる | かかげる treo |
| 染める | そめる nhuộm màu, nhúng |
| 傷める | いためる gây thương tích, làm tổn thương, làm hỏng |
| 緩める | ゆるめる nới lỏng, làm chậm lại |
| 垂れる | たれる chảy nhỏ giọt, rủ xuống, trao cho |
| 廃れる | すたれる lỗi thời, phế bỏ, suy yếu |
| 膨れる | ふくれる to ra, phồng lên, bành trướng |
| 紛れる | まぎれる bị làm sao lãng, bị hướng sang hướng khác |
| 免れる | まぬかれる thoát được, tránh được, được miễn |
| 良い | よい đúng, tốt, đẹp |
| 粗い | あらい thô mịch, gồ ghề, lổn nhổn |
| 堅い | かたい cứng, vững vàng, vững chắc |
| 臭い | くさい hôi, thối, tanh tưởi |
| 渋い | しぶい chát, đắng, cau có |
| 緩い | ゆるい lỏng, rộng (quần áo), loãng |
| 尊い | とうとい hiếm, quý giá |
| 貴い | とうとい quý giá, cao quý |
| 醜い | みにくい xấu xí |
| 快い | こころよい dễ chịu, sảng khoái, thoải mái |
| 惜しい | おしい tiếc, thương, quý giá |
| 怪しい | あやしい khó tin, vụng về |
| 卑しい | いやしい ti tiện, hạ cấp, đáng khinh bỉ |
| 厳しい | きびしい nghiêm khắc, hà khắc |
| 悔しい | くやしい đáng tiếc, hối hận |
| 詳しい | くわしい biết rõ, tường tận, hiểu rõ |
| 寂しい | さびしい buồn, cô đơn, hẻo lánh |
| 乏しい | とぼしい bần cùng, khốn khó, thiếu sót |
| 激しい | はげしい gắt, mãnh liệt |
| 著しい | いちじるしい đáng kể |
| 騒がしい | さわがしい inh ỏi, ồn ào |
| 懐かしい | なつかしい nhớ tiếc, mong nhớ |
| 悩ましい | なやましい quyến rũ, u sầu |
| 甚だしい | はなはだしい mãnh liệt, kinh khủng, ghê gớm |
| 華々しい | はなばなしい tươi thắm, tráng lệ |
| 煩わしい | わずらわしい phiền muộn, chán ngắt, phiền hà |
| 慌ただしい | あわただしい bận rộn, không yên ổn |
| 汚らわしい | けがらわしい bẩn, bẩn thỉu, hạ cấp |
| 紛らわしい | まぎらわしい không rõ ràng, gây bối rối |
| 平たい | ひらたい bằng phẳng, dễ hiểu, dẹt |
| 酸っぱい | すっぱい chua |
| 嫌な | いやな khó chịu, ghét, không vừa ý |
| 嫌いな | きらいな ghét |
| 愚かな | おろかな ngu ngốc, ngớ ngẩn, dại |
| 厳かな | おごそかな uy nghiêm, trang trọng, tráng lệ |
| 巧みな | たくみな khéo, khéo léo, khéo tay |
| 惨めな | みじめな đáng thương, đáng buồn |
| 哀れな | あわれな đáng thương, buồn thảm, bi ai |
| 盛んな | さかんな hưng thịnh, thịnh hành, ưa chuộng |
| 鮮やかな | あざやかな rực rỡ, chói lọi, nổi bật |
| 穏やかな | おだやかな êm đềm, ôn hoà, yên ả |
| 細やかな | こまやかな nhỏ bé, giản dị |
| 健やかな | すこやかな khoẻ mạnh, cường tráng, lành mạnh |
| 速やかな | すみやかな nhanh chóng, mau lẹ |
| 和やかな | なごやかな hoà nhã, thư thái, êm dịu, thân mật |
| 華やかな | はなやかな lộng lẫy, tươi thắm |
| 緩やかな | ゆるやかな nhẹ nhàng, thoải mái, lỏng lẻo |
| 清らかな | きよらかな sạch sẽ, trong lành, trong sáng |
| 滑らかな | なめらかな trơn tru |
| 朗らかな | ほがらかな sáng sủa, vui vẻ, hoan hỉ, phấn khởi |
| 月並みな | つきなみな thường thường, thông thường |
| 幾 | いく bao nhiêu |
| 我が | わが của chúng tôi, của chúng ta |
| 来る | きたる đến |
| 沿い | ぞい dọc theo, men theo |
| 難い | がたい khó, khó khăn |
| 仮に | かりに giả sử, tạm thời, cứ cho là |
| 殊に | ことに đặc biệt, một cách đặc biệt |
| 既に | すでに đã, đã rồi |
| 甚だ | はなはだ rất, lắm, quá chừng, cực kỳ |
| 専ら | もっぱら hầu hết, chủ yếu |
| 極めて | きわめて cực kỳ, vô cùng, hết sức |
| 飽くまで | あくまで kiên trì, ngoan cố, tới cùng |
| 又 | また lại còn, và, hơn nữa |
| 及び | および và |
| 故に | ゆえに do đó, kết quả là |
| 並びに | ならびに và, cũng như |
| 若しくは | もしくは hoặc là |
| 鐘 | かね chuông /釣り鐘 |
| 琴 | こと đàn Koto |
| 鈴 | すず cái chuông, quả chuông |
| 笛 | ふえ sáo |
| 網 | あみ lưới, võng, mạng |
| 綱 | つな dây thừng, chão |
| 縄 | なわ dây thừng, chão |
| 鎖 | くさり xích, xiềng |
| 筒 | つつ ống trụ |
| 器 | うつわ chậu, bát / khí chất, tài năng |
| 杯 | さかずき cốc, chén |
| 瀬戸物 | せともの đồ sứ |
| 柄 | え chuôi, cán, quai |
| 傘 | かさ ô |
| 旗 | はた cờ |
| 鏡 | かがみ gương, đèn soi |
| 金槌 | かなづち búa |
| 墨 | すみ mực (viết) |
| 棚 | たな giá, kệ |
| 婿 | むこ con rể |
| 嫁 | よめ con dâu |
| 若者 | わかもの người trẻ tuổi, trai trẻ |
| 悪者 | わるもの người xấu, kẻ xấu |
| 我々 | われわれ chúng tôi, chúng ta |
| 鬼 | おに con quỷ, sự độc ác |
| 頭 | かしら đầu, ông chủ, kẻ cầm đầu |
| 侍 | さむらい Samurai |
| お供 | おとも cùng với, cùng đi, bạn đồng hành |
| 地主 | じぬし địa chủ |
| 殿様 | とのさま lãnh chúa phong kiến |
| 麻 | あさ vải lanh, cây gai |
| 絹 | きぬ lụa, vải lụa |
| 織物 | おりもの vải dệt |
| 襟 | えり cổ áo |
| 柄 | がら mẫu, mô hình, da |
| 丈 | たけ vạt áo, chiều dài, chiều cao |
| 喪服 | もふく tang phục |
| 紫 | むらさき màu tím |
| 冠 | かんむり vương miện |
| 傷 | きず vết thương, vết sẹo, sước |
| 舌 | した lưỡi |
| 唇 | くちびる môi |
| 裸 | はだか loã thể, chuồng |
| 手の平 | てのひら gan bàn tay, lòng bàn tay |
| 癖 | くせ thói, tật |
| 姿 | すがた bóng dáng, phong thái, diện mạo |
| 振り | ふり vờ, vẻ bề ngoài, diện mạo, hình thức |
| 左利き | ひだりきき thuận tay trái |
| 恥 | はじ sự xấu hổ |
| 訳 | わけ lý do, nguyên nhân |
| 誠 | まこと trung thành, niềm tin, sự chân thực |
| 魂 | たましい linh hồn |
| 志 | こころざし ý chí, ước nguyện, lòng biết hơn |
| 怒り | いかり cơn giận, sự tức giận |
| 情け | なさけ lòng trắc ẩn, sự cảm thông |
| 過ち | あやまち sai lầm, lỗi lầm |
| 償い | つぐない bồi thường, đền bù |
| 戸惑い | とまどい lạc đường, mất phương hướng, không biết cách làm |
| 善し悪し | よしあし tốt và xấu, đúng sai, thiện ác. |
| 丘 | おか đồi, quả đồi |
| 峰 | みね chóp, ngọn, đỉnh |
| 峠 | とうげ đèo |
| 岬 | みさき mũi đất |
| 頂 | いただき đỉnh |
| 滝 | たき thác nước |
| 沼 | ぬま ao, đầm |
| 霧 | きり sương mù |
| 霜 | しも sương, sương giá |
| 露 | つゆ sương, sương mù |
| 滴 | しずく giọt (nước) |
| 炎 | ほのお ngọn lửa |
| 雷 | かみなり sấm sét |
| 稲光 | いなびかり chớp |
| 泡 | あわ bong bóng, bọt |
| 渦 | うず xoáy, lốc |
| 沖 | おき biển khơi, khơi |
| 潮 | しお thuỷ triều, dòng nước |
| 津波 | つなみ sóng thần |
| 浜辺 | はまべ bãi biển, bờ biển |
| 梅 | うめ cây mai, mơ |
| 杉 | すぎ cây tuyết tùng |
| 松 | まつ cây thông |
| 桜 | さくら hoa anh đào |
| 穂 | ほ bông (lúa) |
| 芽 | め mầm, búp |
| 稲 | いね lúa |
| 株 | かぶ gốc cây, cổ phiếu |
| 茎 | くき cọng, cuống |
| 芝 | しば cỏ, cây cỏ thấp sát đất |
| 筋 | すじ gân, cốt truyện |
| 苗 | なえ cây con |
| 幹 | みき thân cây |
| 酢 | す giấm |
| 汁 | しる nước hoa quả ép, súp, canh |
| 乳 | ちち sữa, vú |
| 豆 | まめ đậu |
| 豚肉 | ぶたにく thịt heo |
| 跡 | あと dấu vết, vết tích |
| 穴 | あな hang, lỗ hổng, khiếm khuyết |
| 墓 | はか phần mộ |
| 堀 | ほり hào, kênh đào |
| 街 | まち phố, khu |
| 溝 | みぞ rãnh, khoảng cách |
| 扉 | とびら cánh cửa |
| 井戸 | いど giếng |
| お宮 | おみや miếu, cung |
| 垣根 | かきね hàng rào (fence, hedge) |
| 敷地 | しきち nền đất, mặt bằng |
| 踏切 | ふみきり chắn đường tàu |
| 道端 | みちばた ven đường, vệ đường |
| 縦 | たて bề dọc, chiều dọc, chiều cao |
| 縁 | ふち mép, lề, viền |
| 枠 | わく khung, giá |
| 塊 | かたまり cục, tảng, miếng (đá) |
| 斜め | ななめ nghiêng, chéo, xiên |
| 矢印 | やじるし mũi tên chỉ hướng |
| 蚊 | か muỗi |
| 猿 | さる khỉ |
| 尾 | お đuôi |
| 殻 | から vỏ, lớp áo ngoài, trấu (gạo) |
| 角 | つの sừng |
| 翼 | つばさ cánh, lá (lá đồng trong motor) |
| 巣 | す tổ (chim) |
| 雄 | おす đực |
| 雌 | めす cái |
| 獣 | けもの loài thú, thú |
| 刃 | は lưỡi (dao) |
| 矢 | や mũi tên |
| 盾 | たて khiên, mộc, tấm chắn |
| 弾 | たま viên đạn |
| 的 | まと cái đích, đối tượng |
| 弓 | ゆみ cung (tên) |
| 刀 | かたな thanh kiếm, gươm |
| 鉛 | なまり chì |
| 狩 | かり cuộc đi săn |
| 獲物 | えもの cuộc đi săn, thú săn được |
| 市 | いち chợ phiên |
| 蔵 | くら nhà kho, kho tàng |
| 富 | とみ của cải, tài sản, tài nguyên |
| 札 | ふだ thẻ, nhãn |
| 値 | あたい giá trị |
| 小銭 | こぜに tiền lẻ |
| 問屋 | とんや hãng buôn bán, kho bán sỉ |
| 残高 | ざんだか số dư tk, sự cân đối (tài chính) |
| お釣り | おつり tiền lẻ, tiền thừa |
| 小遣い | こづかい tiền tiêu vặt |
| 喪 | も quần áo tang, đồ tang |
| 技 | わざ kỹ năng, kỹ nghệ, kỹ xảo |
| 暦 | こよみ lịch |
| 公 | おおやけ công cộng, công chúng, cái chung |
| 芝居 | しばい kịch, mánh khoé, trò hề |
| 手際 | てぎわ phương pháp, khả năng giải quyết công việc, tài nghệ |
| 偽物 | にせもの đồ giả |
| 夜更かし | よふかし sự thức khuya |
| 折 | おり cơ hội, dịp |
| 暇 | ひま rỗi, nhàn |
| 端 | はし đầu (cầu, phố), cạnh, bờ |
| 隣 | となり hàng xóm, lân cận, bên cạnh |
| 源 | みなもと nguồn |
| 果て | はて sau cùng, cuối cùng, tận cùng |
| 傍ら | かたわら bên cạnh, sát, trong khi |
| 延べ | のべ tổng cộng |
| 盛り | さかり đỉnh, thời kỳ hoàng kim |
| 兆し | きざし dấu hiệu, điềm báo |
| 半端 | はんぱ chia lẻ, một nửa, không hoàn chỉnh |
| 影 | かげ bóng, bóng hình |
| 陰 | かげ bóng tối, sự u ám |
| 音 | ね âm thanh |
| 趣 | おもむき cảm giác, ấn tượng, sắc thái riêng, điểm mấu chốt |
| 初耳 | はつみみ nghe lần đầu |
| 見晴らし | みはらし tầm nhìn, phong cảnh |