Set: JLPT 1kyuu Kanji KunYomi (Vietnamese)

Familiarize

Learn

Test

Play Scatter

Play Space Race

Combine with other sets Login to add to Favorites
Print: Term List | Flashcards Editing not allowed
Export Deleting not allowed

Share these flash cards

With group: None
HTML link to set: Tiny link:
Share on Facebook Share on MySpace

All 498 terms

TermDefinition
遭うあう gặp (tai nạn)
飼うかう nuôi (con vật)
沿うそう dọc theo, men theo
添うそう đi cùng, theo, kết hôn
縫うぬう may, vá, khâu
酔うよう say, say tàu xe
奪ううばう cướp, đoạt
覆うおおう che, phủ, gói, đậy
嫌うきらう ghét
狂うくるう điên, loạn, trục trặc
誘うさそう mời, rủ
誓うちかう thề
倣うならう bắt chước, mô phỏng
扱うあつかう đối phó, giải quyết, sử dụng
従うしたがう theo, tuân theo
伴うともなう theo, phát sinh, tương ứng
裂くさく xé (giấy)
敷くしく trải, lát (nền)
炊くたく nấu, thổi cơm
就くつく bắt tay vào làm, men theo, theo thầy
吐くはく khạc, nôn
履くはく đi, xỏ giầy, dép
弾くひく kéo, chơi đàn
描くえがく vẽ
渇くかわく khô, khát
砕くくだく đập tan, phá vỡ
響くひびく âm hưởng, vang
驚くおどろく ngạc nhiên, sửng sốt
輝くかがやく toả sáng, lấp lánh
脱ぐぬぐ cởi (quần áo)
稼ぐかせぐ kiếm tiền
騒ぐさわぐ gây ồn ào, huyên náo
挿すさす gắn, cài, đính
致すいたす làm (khiêm nhường)
卸すおろす bán buôn
隠すかくす ẩn náu, giấu
崩すくずす phá huỷ, kéo đổ, làm rối loạn
壊すこわす phá vỡ, làm hỏng
脅かすおどかす uy hiếp, đe doạ
及ぼすおよぼす gây ra, đem đến
繰り返すくりかえす lặp lại
撃つうつ bắn
討つうつ thảo phạt, chinh phạt
跳ぶとぶ nhảy, bật lên
酌むくむ mời rượu, nhậu cùng
澄むすむ trở lên trong, sáng
踏むふむ dẫm, đạp lên
恨むうらむ hận, căm ghét, tức
縮むちぢむ thu nhỏ, co lại
悔やむくやむ hối hận, tiếc nuối
刈るかる cắt, gọt, tỉa
釣るつる câu cá
撮るとる chụp ảnh
振るふる vẫy, rắc, chỉ định (công việc)
彫るほる khắc, chạm, tạc
盛るもる làm đầy, đổ đầy, phục vụ
至るいたる đạt đến, đạt tới, tới nơi
劣るおとる kém, yếu thế, thấp kém
飾るかざる trang trí, tô điểm, trang hoàng
腐るくさる thiu, hỏng (đồ ăn)
削るけずる gọt, bào, cắt
茂るしげる rậm rạp, um tùm, xanh tốt
縛るしばる buộc, trói, ràng buộc
絞るしぼる vắt (chanh, giẻ lau), giới hạn (phạm vi, mục tiêu)
滑るすべる trơn, trượt (tuyết)
迫るせまる cưỡng bức, tiến sát, gấp gáp
黙るだまる im lặng, làm thinh
殴るなぐる đánh
握るにぎる nắm (tay)
濁るにごる đục (nước)
巡るめぐる dạo quanh, đi quanh
潜るもぐる nhảy lao đầu xuống, lặn, trải qua
譲るゆずる nhường
謝るあやまる tạ lỗi
偏るかたよる thiên lệch, mất cân bằng
透き通るすきとおる trong suốt, trong vắt
煮るにる nấu
診るみる chẩn đoán, khám bệnh
飽きるあきる chán, ngán
飢えるうえる thèm, khát, đói
殖えるふえる tăng, nhân lên
訴えるうったえる kiện tụng
蓄えるたくわえる tích trữ
掛けるかける treo
避けるさける tránh, lảng tránh
漬けるつける ngâm, tẩm, ướp, muối dưa
怠けるなまける lười biếng
揚げるあげる thả, kéo (cờ), rán (tempura)
焦げるこげる cháy, khê
妨げるさまたげる gây trở ngại, cản trở
載せるのせる chất (lên xe), đăng tải (báo)
慌てるあわてる hoảng, bối rối, luống cuống
隔てるへだてる phân chia, ngăn cách, cách biệt
企てるくわだてる dự tính, lên kế hoạch
兼ねるかねる kiêm nhiệm, kết hợp
跳ねるはねる bắn lên, nhảy, kết thúc
尋ねるたずねる hỏi, thăm hỏi
締めるしめる thắt, vặn chặt
攻めるせめる tấn công
褒めるほめる khen ngợi, tán dương
納めるおさめる nộp, thu, cất giữ, tiếp thu
勧めるすすめる gợi ý, khuyên, khuyến khích
眺めるながめる nhìn, ngắm
慰めるなぐさめる an ủi, động viên
揺れるゆれる rung, lắc, lay động
縮れるちぢれる nhàu nát, nhăn nhúm
離れるはなれる xa cách, rời xa, tuột khỏi
負うおう mang, vác, khuân, chịu trách nhiệm
舞うまう cuộn, nhảy múa, xao xuyến
競うきそう tranh giành nhau, ganh đua
担うになう cáng đáng, gánh vác
損なうそこなう làm hại, thất bại...
恥じらうはじらう cảm thấy xấu hổ, ngượng ngùng
説くとく giải thích, biện hộ
築くきずく xây dựng
背くそむく phản bội, lìa bỏ, quay lưng
導くみちびく hướng dẫn, dẫn dắt
接ぐつぐ ghép, nối
研ぐとぐ mài, rũa
召すめす bị, ăn uống, mời, triệu, gọi
記すしるす đánh dấu
逃すのがす bỏ lỡ
志すこころざす ước muốn, ý muốn
明かすあかす làm rõ, vạch trần, tiết lộ
生かすいかす làm sống lại, phát huy, tận dụng
抜かすぬかす bỏ sót
果たすはたす hoàn thành (nhiệm vụ)
生やすはやす mọc (râu, mốc), trồng trọt
費やすついやす dùng, tiêu phí
交わすかわす trao đổi, giao dịch
冷やかすひやかす chọc ghẹo, chế nhiễu
断つたつ cắt, chấm dứt
保つたもつ giữ, bảo vệ, duy trì
尊ぶとうとぶ quý trọng, đánh giá cao
生むうむ sinh, đẻ, dẫn đến
富むとむ giàu có, phong phú
病むやむ bị ốm
歩むあゆむ bước đi
絡むからむ cãi cọ, dính dáng, liên quan
恵むめぐむ cứu trợ, ban cho
営むいとなむ kinh doanh, điều khiển
危ぶむあやぶむ lo sợ
赤らむあからむ trở nên ửng đỏ
反るそる cong, vênh, ưỡn ngực
練るねる trau chuốt, hoạch định, nhào trộn
煙るけむる bốc khói, bốc hơi
募るつのる chiêu mộ, trưng cầu, ngày càng mạnh (bão, tình cảm)
図るはかる lập kế hoạch, tiến hành, mưu đồ
勝るまさる vượt trội hơn, áp đảo hơn
操るあやつる thao tác, vận hành, điều khiển
誤るあやまる lầm lỡ, sai lầm
受かるうかる thi đỗ, vượt qua
群がるむらがる tập hợp lại, kết thành đàn
連なるつらなる chạy dài, xếp thành hàng dài (~ dãy núi)
交わるまじわる giao nhau, cắt nhau, lẫn
老いるおいる lão, già
強いるしいる ép, cưỡng bức
率いるひきいる dẫn đầu, đi tiên phong
恥じるはじる ngượng ngùng, cảm thấy xấu hổ
重んじるおもんじる kính trọng, tôn trọng
帯びるおびる nhiễm, ảnh hưởng, mang, được giao phó...
省みるかえりみる nhìn lại (lịch sử), ngoái lại phía sau
試みるこころみる thử
経るへる kinh qua, trải qua, via...
絶えるたえる tuyệt chủng
映えるはえる chiếu sáng lên, thấy đẹp
甘えるあまえる chăm sóc, chăm sóc thái quá, lòng tốt
構えるかまえる để vào vị trí, kề (dao), lập gđ, định cư
栄えるさかえる phồn vinh, hưng thịnh
仕えるつかえる phụng sự, phục vụ
生けるいける cắm (hoa), tồn tại, sống
化けるばける biến hoá
老けるふける già, lão
授けるさずける ban, tặng, trao tặng
設けるもうける thiết lập, trang bị
告げるつげる thông báo
和らげるやわらげる làm nguôi, làm dịu đi
果てるはてる cùng tận, hoàn tất
定めるさだめる làm ổn định, xác định
乱れるみだれる bị xáo trộn, rối bời, lúng túng
訪れるおとずれる ghé thăm, ghé chơi
値するあたいする xứng đáng (尊敬に~)
襲うおそう tấn công, công kích
慕うしたう tưởng nhớ, ngưỡng mộ
潤ううるおう ẩm ướt, phong phú, hưởng lợi
漂うただよう dạt dào, tràn đầy, lộ ra, trôi nổi
繕うつくろう sắp gọn gàng, sửa chữa, chăm chút, vá
賄うまかなう chịu chi trả
養うやしなう nuôi dưỡng, vun đắp, xây dựng
裁くさばく đánh giá, phán xét
嘆くなげく than thở, kêu than
懐くなつく theo, đi theo
欺くあざむく lừa gạt, bẫy
赴くおもむく tới, tiến, phát triển theo hướng
貫くつらぬく xuyên qua, xuyên thủng, quán triệt
継ぐつぐ thừa kế, thừa hưởng, kế tục
仰ぐあおぐ nhìn lên, phụ thuộc, ngưỡng mộ, hỏi (ý kiến)
揺らぐゆらぐ rung, lắc, dao động, nao núng (quyết tâm)
侵すおかす xâm nhập, vi phạm, tấn công
脅すおどす doạ nạt, hăm doạ, đe doạ
浸すひたす nhúng vào (nước)
促すうながす thúc giục, khuyến khích, động viên
施すほどこす bố thí, cứu tế, thi hành, viết thêm
催すもよおす tổ chức (họp), sắp sửa, cảm thấy
覆るくつがえる bị lật ngược, bị lật đổ
尽くすつくす cạn kiệt, cống hiến, đối đãi như bạn
励ますはげます khích lệ, động viên, cổ vũ
脅かすおびやかす đe doạ, doạ
摘むつむ hái (hoa)
挑むいどむ thách thức
臨むのぞむ tiếp cận, đối mặt
励むはげむ cố gắng, phấn đấu
弾むはずむ nảy (bóng), rộn ràng (trái tim)
阻むはばむ cản trở, ngăn cản, chắn
謹むつつしむ kính cẩn, hân hạnh
惜しむおしむ tiếc, miễn cưỡng, tiết kiệm, coi trọng
織るおる dệt
凝るこる đông lại, cứng đờ, tập trung, nhiệt tình vào...
擦るする cọ xát, chà sát
漏るもる rò, rỉ, dột
焦るあせる sốt ruột, vội vàng, hấp tấp
悟るさとる giác ngộ, hiểu được, nhận thức được
障るさわる trở ngại, có hại, bất lợi
粘るねばる dính, kiên trì
諮るはかる hỏi ý
誇るほこる tự hào, kiêu hãnh
怠るおこたる bỏ bê, sao nhãng, quên, tốt lên, khá hơn
遮るさえぎる chặn đứng, cắt ngang
賜るたまわる nhận, được ban phát
葬るほうむる chôn cất
奉るたてまつる mời, biếu
滞るとどこおる ứ lại, đình trệ, chậm trễ
携わるたずさわる tham gia vào việc
尽きるつきる cạn sức, cạn kiệt
朽ちるくちる mục nát, thối rữa
滅びるほろびる bị phá huỷ, bị diệt vong
染みるしみる thấm, ngấm, nhiễm
顧みるかえりみる hồi tưởng, hình dung lại
懲りるこりる nhận được bài học, tỉnh ngộ, mở mắt ra
据えるすえる đặt, để
添えるそえる đính vào, thêm vào
堪えるたえる chịu đựng được, vượt qua được
耐えるたえる chịu đựng, tương ứng, thích hợp
鍛えるきたえる rèn luyện, rèn giũa
唱えるとなえる tụng, xướng
控えるひかえる kiềm chế, cận kề, ghi lại
衰えるおとろえる sa sút, suy yếu, suy nhược
踏まえるふまえる dựa trên, xem xét đến
駆けるかける chạy nhanh, phi nước đại, tiến triển nhanh
遂げるとげる đạt tới, đạt được, thực hiện
掲げるかかげる treo
染めるそめる nhuộm màu, nhúng
傷めるいためる gây thương tích, làm tổn thương, làm hỏng
緩めるゆるめる nới lỏng, làm chậm lại
垂れるたれる chảy nhỏ giọt, rủ xuống, trao cho
廃れるすたれる lỗi thời, phế bỏ, suy yếu
膨れるふくれる to ra, phồng lên, bành trướng
紛れるまぎれる bị làm sao lãng, bị hướng sang hướng khác
免れるまぬかれる thoát được, tránh được, được miễn
良いよい đúng, tốt, đẹp
粗いあらい thô mịch, gồ ghề, lổn nhổn
堅いかたい cứng, vững vàng, vững chắc
臭いくさい hôi, thối, tanh tưởi
渋いしぶい chát, đắng, cau có
緩いゆるい lỏng, rộng (quần áo), loãng
尊いとうとい hiếm, quý giá
貴いとうとい quý giá, cao quý
醜いみにくい xấu xí
快いこころよい dễ chịu, sảng khoái, thoải mái
惜しいおしい tiếc, thương, quý giá
怪しいあやしい khó tin, vụng về
卑しいいやしい ti tiện, hạ cấp, đáng khinh bỉ
厳しいきびしい nghiêm khắc, hà khắc
悔しいくやしい đáng tiếc, hối hận
詳しいくわしい biết rõ, tường tận, hiểu rõ
寂しいさびしい buồn, cô đơn, hẻo lánh
乏しいとぼしい bần cùng, khốn khó, thiếu sót
激しいはげしい gắt, mãnh liệt
著しいいちじるしい đáng kể
騒がしいさわがしい inh ỏi, ồn ào
懐かしいなつかしい nhớ tiếc, mong nhớ
悩ましいなやましい quyến rũ, u sầu
甚だしいはなはだしい mãnh liệt, kinh khủng, ghê gớm
華々しいはなばなしい tươi thắm, tráng lệ
煩わしいわずらわしい phiền muộn, chán ngắt, phiền hà
慌ただしいあわただしい bận rộn, không yên ổn
汚らわしいけがらわしい bẩn, bẩn thỉu, hạ cấp
紛らわしいまぎらわしい không rõ ràng, gây bối rối
平たいひらたい bằng phẳng, dễ hiểu, dẹt
酸っぱいすっぱい chua
嫌ないやな khó chịu, ghét, không vừa ý
嫌いなきらいな ghét
愚かなおろかな ngu ngốc, ngớ ngẩn, dại
厳かなおごそかな uy nghiêm, trang trọng, tráng lệ
巧みなたくみな khéo, khéo léo, khéo tay
惨めなみじめな đáng thương, đáng buồn
哀れなあわれな đáng thương, buồn thảm, bi ai
盛んなさかんな hưng thịnh, thịnh hành, ưa chuộng
鮮やかなあざやかな rực rỡ, chói lọi, nổi bật
穏やかなおだやかな êm đềm, ôn hoà, yên ả
細やかなこまやかな nhỏ bé, giản dị
健やかなすこやかな khoẻ mạnh, cường tráng, lành mạnh
速やかなすみやかな nhanh chóng, mau lẹ
和やかななごやかな hoà nhã, thư thái, êm dịu, thân mật
華やかなはなやかな lộng lẫy, tươi thắm
緩やかなゆるやかな nhẹ nhàng, thoải mái, lỏng lẻo
清らかなきよらかな sạch sẽ, trong lành, trong sáng
滑らかななめらかな trơn tru
朗らかなほがらかな sáng sủa, vui vẻ, hoan hỉ, phấn khởi
月並みなつきなみな thường thường, thông thường
いく bao nhiêu
我がわが của chúng tôi, của chúng ta
来るきたる đến
沿いぞい dọc theo, men theo
難いがたい khó, khó khăn
仮にかりに giả sử, tạm thời, cứ cho là
殊にことに đặc biệt, một cách đặc biệt
既にすでに đã, đã rồi
甚だはなはだ rất, lắm, quá chừng, cực kỳ
専らもっぱら hầu hết, chủ yếu
極めてきわめて cực kỳ, vô cùng, hết sức
飽くまであくまで kiên trì, ngoan cố, tới cùng
また lại còn, và, hơn nữa
及びおよび và
故にゆえに do đó, kết quả là
並びにならびに và, cũng như
若しくはもしくは hoặc là
かね chuông /釣り鐘
こと đàn Koto
すず cái chuông, quả chuông
ふえ sáo
あみ lưới, võng, mạng
つな dây thừng, chão
なわ dây thừng, chão
くさり xích, xiềng
つつ ống trụ
うつわ chậu, bát / khí chất, tài năng
さかずき cốc, chén
瀬戸物せともの đồ sứ
え chuôi, cán, quai
かさ ô
はた cờ
かがみ gương, đèn soi
金槌かなづち búa
すみ mực (viết)
たな giá, kệ
婿むこ con rể
よめ con dâu
若者わかもの người trẻ tuổi, trai trẻ
悪者わるもの người xấu, kẻ xấu
我々われわれ chúng tôi, chúng ta
おに con quỷ, sự độc ác
かしら đầu, ông chủ, kẻ cầm đầu
さむらい Samurai
お供おとも cùng với, cùng đi, bạn đồng hành
地主じぬし địa chủ
殿様とのさま lãnh chúa phong kiến
あさ vải lanh, cây gai
きぬ lụa, vải lụa
織物おりもの vải dệt
えり cổ áo
がら mẫu, mô hình, da
たけ vạt áo, chiều dài, chiều cao
喪服もふく tang phục
むらさき màu tím
かんむり vương miện
きず vết thương, vết sẹo, sước
した lưỡi
くちびる môi
はだか loã thể, chuồng
手の平てのひら gan bàn tay, lòng bàn tay
くせ thói, tật
姿すがた bóng dáng, phong thái, diện mạo
振りふり vờ, vẻ bề ngoài, diện mạo, hình thức
左利きひだりきき thuận tay trái
はじ sự xấu hổ
わけ lý do, nguyên nhân
まこと trung thành, niềm tin, sự chân thực
たましい linh hồn
こころざし ý chí, ước nguyện, lòng biết hơn
怒りいかり cơn giận, sự tức giận
情けなさけ lòng trắc ẩn, sự cảm thông
過ちあやまち sai lầm, lỗi lầm
償いつぐない bồi thường, đền bù
戸惑いとまどい lạc đường, mất phương hướng, không biết cách làm
善し悪しよしあし tốt và xấu, đúng sai, thiện ác.
おか đồi, quả đồi
みね chóp, ngọn, đỉnh
とうげ đèo
みさき mũi đất
いただき đỉnh
たき thác nước
ぬま ao, đầm
きり sương mù
しも sương, sương giá
つゆ sương, sương mù
しずく giọt (nước)
ほのお ngọn lửa
かみなり sấm sét
稲光いなびかり chớp
あわ bong bóng, bọt
うず xoáy, lốc
おき biển khơi, khơi
しお thuỷ triều, dòng nước
津波つなみ sóng thần
浜辺はまべ bãi biển, bờ biển
うめ cây mai, mơ
すぎ cây tuyết tùng
まつ cây thông
さくら hoa anh đào
ほ bông (lúa)
め mầm, búp
いね lúa
かぶ gốc cây, cổ phiếu
くき cọng, cuống
しば cỏ, cây cỏ thấp sát đất
すじ gân, cốt truyện
なえ cây con
みき thân cây
す giấm
しる nước hoa quả ép, súp, canh
ちち sữa, vú
まめ đậu
豚肉ぶたにく thịt heo
あと dấu vết, vết tích
あな hang, lỗ hổng, khiếm khuyết
はか phần mộ
ほり hào, kênh đào
まち phố, khu
みぞ rãnh, khoảng cách
とびら cánh cửa
井戸いど giếng
お宮おみや miếu, cung
垣根かきね hàng rào (fence, hedge)
敷地しきち nền đất, mặt bằng
踏切ふみきり chắn đường tàu
道端みちばた ven đường, vệ đường
たて bề dọc, chiều dọc, chiều cao
ふち mép, lề, viền
わく khung, giá
かたまり cục, tảng, miếng (đá)
斜めななめ nghiêng, chéo, xiên
矢印やじるし mũi tên chỉ hướng
か muỗi
さる khỉ
お đuôi
から vỏ, lớp áo ngoài, trấu (gạo)
つの sừng
つばさ cánh, lá (lá đồng trong motor)
す tổ (chim)
おす đực
めす cái
けもの loài thú, thú
は lưỡi (dao)
や mũi tên
たて khiên, mộc, tấm chắn
たま viên đạn
まと cái đích, đối tượng
ゆみ cung (tên)
かたな thanh kiếm, gươm
なまり chì
かり cuộc đi săn
獲物えもの cuộc đi săn, thú săn được
いち chợ phiên
くら nhà kho, kho tàng
とみ của cải, tài sản, tài nguyên
ふだ thẻ, nhãn
あたい giá trị
小銭こぜに tiền lẻ
問屋とんや hãng buôn bán, kho bán sỉ
残高ざんだか số dư tk, sự cân đối (tài chính)
お釣りおつり tiền lẻ, tiền thừa
小遣いこづかい tiền tiêu vặt
も quần áo tang, đồ tang
わざ kỹ năng, kỹ nghệ, kỹ xảo
こよみ lịch
おおやけ công cộng, công chúng, cái chung
芝居しばい kịch, mánh khoé, trò hề
手際てぎわ phương pháp, khả năng giải quyết công việc, tài nghệ
偽物にせもの đồ giả
夜更かしよふかし sự thức khuya
おり cơ hội, dịp
ひま rỗi, nhàn
はし đầu (cầu, phố), cạnh, bờ
となり hàng xóm, lân cận, bên cạnh
みなもと nguồn
果てはて sau cùng, cuối cùng, tận cùng
傍らかたわら bên cạnh, sát, trong khi
延べのべ tổng cộng
盛りさかり đỉnh, thời kỳ hoàng kim
兆しきざし dấu hiệu, điềm báo
半端はんぱ chia lẻ, một nửa, không hoàn chỉnh
かげ bóng, bóng hình
かげ bóng tối, sự u ám
ね âm thanh
おもむき cảm giác, ấn tượng, sắc thái riêng, điểm mấu chốt
初耳はつみみ nghe lần đầu
見晴らしみはらし tầm nhìn, phong cảnh

Set Information

Terms 498
Creator dangquybk
Created March 25, 2009
Groups None
Subjects jlpt, 1kyuu, kanji, vietnamese
Access Anyone
Edit Creator Only
Get rid of ads on Quizlet

Description

List from 完全マスター漢字 with Vietnamese meaning.

Pop out

Discuss

No Messages
Last Message: never

You must be logged in to discuss this set.

Top Users

  1. dangquybk - 1 score

Most Missed Words

  1. 養う やしなう nuôi dưỡng, vun đắp, xây dựng - 1 miss