| Term | Definition |
|
whoever |
anyone who ( subj / obj ) |
|
whom |
the person who |
|
qualification |
năng lực |
|
job market |
hội chợ việc làm |
|
manufacturing |
sản xuất |
|
retail |
bán lẻ |
|
wholesale |
bán sĩ |
|
jot down |
note down = mention |
|
curriculum |
Chương trình học |
|
tearaway |
Vô trách nhiệm |
|
disruptive |
phá vỡ |
|
struggle |
khó vượt qua |
|
methodical |
có phương pháp |
|
tertiary |
Giáo dục cấp đại học, cao đẳng |
|
veterinary science |
Bác sĩ thú y |
|
rural |
vùng nông thôn |
|
appointment |
hẹn gặp, thêm of là bổ nhiệm |
|
thoroughly |
cẩn thận, chu đáo |
|
proportion |
tỉ lệ |
|
rationally |
một cách có lí trí, có lí lẽ |
|
eventually |
finally |
|
discourage |
làm nản chí, nản lòng |
|
optimist |
người lạc quan |
|
pessimist |
người bi qua |
|
economic depression |
suy thoái kinh tế |
|
space shuttle |
tàu con thoai du hành không gian |
|
delight |
sự vui thích, làm vui thích |
|
corridor |
đường hành lang ( chính trị ) |
|
date palm |
cây chà là |
|
moisture |
độ ấm |
|
oase |
đất màu mỡ |
|
elevation |
độ cao |
|
antelope |
linh dương |
|
jackal |
chó rừng |