16 terms

Gioi Thieu Ban Than

STUDY
PLAY
はじめまして、T と申します。どうぞ宜しくお願い致します
Tôi là T. Lần đầu được gặp, mong được sự giúp đỡ của bạn
Hajimemashite. T to moushimasu. Douzo yoroshiku onegaishimasu
ベトナムから来ました T と申します。どうぞ宜しくお願い致します
Tôi là T đến từ Việt Nam, mong được sự giúp đỡ của bạn
Betonamu kara kimashita T to moushimasu. Douzo yoroshiku onegaishimasu
年齢は21歳です/21歳です
Nenrei wa 21 sai desu.
Tôi hiện tại 21 tuổi.
ハノイからきました / ハノイに住んでいます。
Hanoi kara kimashita/ Hanoi ni sundeimasu.
Tôi đến từ Hà Nội/ tôi đang sống ở Hà Nội.
工科大学の学生です / 工科大学で勉強しています / 工科大学を卒業しました。
koukadaigaku no gakusei desu/ koukadaigaku de benkyoushiteimasu/ koukadaigaku wo sotsugyoushimashita.
Tôi là sinh viên đại học Bách Khoa/ tôi học trường đại học Bách Khoa/ tôi tốt nghiệp đại học Bách Khoa.
私はエンジニアです。
Watashi wa enjinia (engineer) desu.
Tôi là kỹ sư.
私の趣味は本を読みます。
Watashi no shumi wa hon wo yomimasu.
Sở thích của tôi là đọc sách.
私は日本を学んでいます
Watashi wa Nihon o manande imasu
tôi đang học tiếng nhật
してくださいすべて
Shite kudasai subete
Xin hết
私の家族は4人で構成されてい
父、母と妹
Watashinokazoku wa 4-ri de kōsei sa rete i chichi, haha to imōto
Gia đình tôi gồm 4 người.
Cha, mẹ và chị gái
経験10年
Keiken 10-nen
10 nam kinh nghiem
31歳
31 tuổi
私は一つだけ少し日本語を知っています
Watashi wa hitotsudake sukoshi nihongo o shitte imasu
Tôi chỉ có một có một chút kiến thức về Nhật Bản
自己紹介(じこしょうかい)します。
Jiko shōkai (jiko shōkai) shimasu.
Tôi sẽ giới thiệu bản thân mình (tự giới thiệu).
姓(せい)が ○○ で、名前(なまえ)が ●● です。
Họ tôi là ○○, tên là ●●.
Sei (sei) ga ○○ de, namae (namae) ga ● ●desu.
友達(ともだち)からは~と呼(よ)ばれています。
Bạn bè gọi tôi là ~.
Tomodachi (tomodachi) kara wa ~ to ko (yo) barete imasu.