How can we help?

You can also find more resources in our Help Center.

28 terms

12 steps to sell anything - Step 1

This flashcard set will contains the set of words which focus to business, to sale skill....
STUDY
PLAY
idiot
(n) /'idiət/
thằng ngốc
expert
(n) /'ekspə:t/
chuyên gia
reveal something
(v) /ri'vi:l .../
tiết lộ điều gì
start out
khởi hành, khởi công
hard selling style
cách bán hàng dở ẹt
to be rejected by someone
bị từ chối bởi ai đó
rejection
(n) /ri'dʒek∫n/
sự từ chối, sự loại bỏ, hắt hủi...
slam the door
đóng sầm cửa lại
to be born to do something
được sinh ra để làm một điều gì đó
guru
(n) /'guru:/
người có uy tín, có tầm ảnh hưởng
common
(adj) /'kɔmən/
thuộc về, được chia sẻ bởi, chung
nonesense
(n) /'nɔnsəns/
sự vô nghĩa
pain
(n) /pein/
sự đau đớn, sự khó nhọc, hình phạt
fear
(n) /fiə/
sự sợ hãi, khiếp sợ
get rid of something
loại bỏ một điều gì đó
frustration
(n) /frʌs'trei∫n/
sự làm thất bại, sự làm hỏng
asset
(n) /'æset/
tài sản
psychology
(n) /sai'kɔlədʒi/
tâm lý
fool someone
(v) đánh lừa ai đó
significant
(adj) /sig'nifikənt/
có ý nghĩa, quan trọng, đáng kể
frustrating
(adj) /frʌs'treitiη/
làm nản lỏng, nản chí
skip
(v) /skip/
bỏ qua
defensive
(adj) /di'fensiv/
có tính tự vệ, bảo vệ
decisive
(adj) /di'saisiv/
quyết định
indecisive
(adj) /[,indi'saisiv/
lưỡng lự
stuff
(n) /'stʌf,ɔ:/
chất liệu, vật liệu (để làm gì)
annoying
(adj) /ə'nɔiiη/
quấy rầy, làm phiền
annoy
(v) /ə'nɔi/
quấy rầy, làm phiền