How can we help?

You can also find more resources in our Help Center.

86 terms

Ch 3 - Daily Activities

STUDY
PLAY
căng tin
canteen; cafeteria
hiệu/tiệm
shop/store
hiệu ăn/tiệm ăn
restaurant
hiệu sách
bookstore
nhà
house/home
nhà bạn
friend's house
lớp
class
quán cà phê
coffee shop
lối vào
entry
lối ra
exit
giờ; phút
hour; time; minute
hôm kia
the day before yesterday
hôm qua
yesterday
hôm nay
today
ngày mai
tomorrow
ngày kia
the day after tomorrow
sáng; sáng nay
morning, this morning (1-10 am)
trưa
early afternoon (11am - 2pm)
chiều
late afternoon (3-6pm)
tối
night (7-9pm)
đêm
late night (10pm-midnight)
đi đâu?
to go where?
làm gì đấy/đó?
what are.....doing there?
mấy?
how many?
mấy giờ?
what time?
mấy giờ rồi?
what time already?
từ mấy giờ đến mấy giờ?
from what time to when?
kém
minus (use in time ie: 10 before 2)
a
oh
các chị
you (plural)
đang
tense marker
đấy/đó
there
đến/tới
to [preposition]
giờ
hour; time
lớp
class
nhé
final particle
vào
to enter
ăn cơm
to eat a meal
ăn sáng
to eat breakfast
ăn tối
to eat supper
ăn trưa
to eat lunch
đến/tới
to come; to arrive
đến trường/đi đến trường
to go to school
đến/đi nhà bạn
to go to a friend's house
đi
to go
đi + ACTIVITY
to go + do + ACTIVITY
đi + PLACE
to go + PLACE
đi ăn
to go eat
đi chơi
to go out for fun
đi học
to go to school
đi mua sắm
to go shopping
đi làm
to go to work
đi ngủ; ngủ
to go to sleep; to sleep
đi xem phim
to go see a movie
đọc sách
to read a book
đọc báo
to read newspapers
học bài
to study [a lesson]
làm bài tập
to do homework
có lớp
to have class
lên lớp
to go to class
nghe nhạc
to listen to the music
phải
must; to have to
oh
ở + PLACE
to stay in/at + PLACE
rồi
already
rời
to leave
chúng tôi
we
thức dậy
to wake up
uống cà phê
to drink coffee
về nhà
to return home
xem ti vi
to watch TV
viết thư
to write a letter
xin mời vào
please enter (polite)
....+sau đó
activity + after that + (do another) activity
gặp nhau
to meet together/each other
bạn bè, các bạn
friends
môn
study subject
ngôn ngũ học
linguistics
lịch sử
history
luật
law
kinh tế
economics
thương mại
commerce
chính trị
politics, political science
nhân loại học
anthropology
y khoa
medicine
ngành khoa học
science