13 terms

NEUTC-24

STUDY
PLAY

Terms in this set (...)

24 Taxes
calculate
(v) tính toán
eg: You should _____ how much the party will cost. Bạn nên tính toán được các bên sẽ có giá bao nhiêu.
deadline
(n) hạn chót, hạn cuối cùng
eg: The _____ was to tight and they couldn't finish the project. Hạn cuối cùng đã phải chặt chẽ và họ không thể hoàn thành dự án.
file
(n) hồ sơ, tài liệu; dãy người (xếp hàng)
eg: The police have a large _____ on the suspected thief. Cảnh sát có một tập tai lieu lớn tên trộm bị nghi ngờ.
fill out
(v) hoàn thành
eg: _____ the form and turn it in at the front desk. điền vào mẫu và nộp lại ở quầy lễ tân.
give up
(v) từ bỏ
eg: I _____ smoking last year. Tôi bỏ thuốc lá năm ngoái.
joint
(adj) chung, chia sẻ, cùng
eg: We opened a _____ account five years ago.
owe
(v) nợ, phải trả nợ
eg: I am sorry, I _____ you an explanation. Tôi xin lỗi, tôi nợ bạn một lời giải thích.
penalty
(n) hình phạt, khoản tiền phạt
eg: Anyone who pays less than they should in taxes will face a _____. Bất cứ ai trả tiền ít hơn thuế phai tra, ho sẽ phải đối mặt với một hình phạt.
prepare
(v) chuẩn bị
eg: Are you _____ed for the challenges of this new job? Bạn đã chuẩn bị cho những thách thức của công việc mới này?
refund
(n) tiền trả lại; (v) hoàn lại
eg: With the tax _____, we bought two plane tickets Với hiện hoàn trả thuế, chúng tôi đã mua hai vé máy bay
spouse
(n) chồng, vợ
eg: You may invite your _____ to the company party. Bạn có thể mời người phối ngẫu của bạn cho bên công ty.
withhold
(v) kìm lại, giữ lại, giấu
eg: My employer _____s money from each paycheck to apply toward my income taxes. Chủ nhân của tôi giữ lại tiền từ tiền lương mỗi áp dụng đối với các loại thuế thu nhập của tôi.

Flickr Creative Commons Images

Some images used in this set are licensed under the Creative Commons through Flickr.com.
Click to see the original works with their full license.