How can we help?

You can also find more resources in our Help Center.

30 terms

Crazy English 61-90

Crazy English
STUDY
PLAY
Have you finished yet?
Cậu đã hoàn thành chưa?
Have you got anything larger?
Có cái nào lớn hơn chút không?
Have you got that?
Cậu hiểu ý tôi chứ?
Have you heard from Mary?
Cậu có tin tức gì của Marry không?
He is in Conference
Anh ấy đang họp
Help yourself, please
Tự phục vụ nhé
Hold your horses
Kiên nhẫn chút nhé
How can I get in touch with you?
Làm sao để liên lạc được với cậu?
How do I look?
Trông tôi thế nào?
How is it going?
Tình hình thế nào? Chào xã giao
How late are you open?
Các anh mở cửa đến mấy giờ?
How long did it last?
Đã kéo dài bao lâu rồi?
How long will it take me to get there?
Tới đó mất bao lâu?
How much is it?
Giá bao nhiêu?
How often do you eat out?
Cậu có hay ra ngoài ăn không?
I apologize
Tôi xin lỗi
I appreciate your invitation
Cảm ơn lời mời của anh
I assure you
Tôi đảm bảo với anh đấy
I bet you can
Tôi tin chắc anh có thể làm được
I can manage
Tôi có thể tự mình ứng phó được
I can't afford it
Tôi không mua nổi
I can't believe it
Tôi thật không dám tin
I can't resist the temptation
Tôi không cưỡng lại được sự cám dỗ
I can't stand it
Tôi không thể chịu đựng được nữa
I can't tell
Tôi cũng không dám chắc
I couldn't agree more
Tôi hoàn toàn đồng ý
I couldn't get through
Tôi không gọi được
I couldn't help it
Tôi cũng hết cách
I didn't mean to
Tôi không cố ý/ Tôi không có ý đó
I don't know for sure
Tôi không dám chắc