366 terms

Kanji LEVEL 3 Tổng hợp 366 Chữ

STUDY
PLAY
Áp(áp suất,áp lực)
Di(di chuyển)
Nhân(nguyên nhân)
Vĩnh(vĩnh cửu)
Doanh(kinh doanh)
Vệ (vệ tinh,phòng vệ)
Dịch (mậu dịch)
Ích (lợi ích)
Dịch(chất lỏng)
Diễn(diễn thuyết,diễn xuất)
Ứng(phản ứng)
Vãng(đã qua,dĩ vãng)
Anh(anh đào)
Ân(ân nhân)
Khả(khả năng)
Giả (giả thuyết,giả định)
Giá(giá cả,giá trị)
Hà(sông)
Quá(vượt quá,quá khứ)
Hạ(chúc mừng)
Khoái(khoái thích)
Giải(giải quyết,lý giải)
Cách (nhân cách;tính cách)
Xác(chính xác,xác thực)
Ngạch(cái trán,hạn ngạch)
San(tập san)
Cán(cán bộ)
Quán(quen;tập quán)
Nhãn (con mắt)
Cơ(cơ bản)
Kí(kí gửi,kí túc)
Quy(quy tắc)
Kĩ(kĩ thuật)
Nghĩa(chính nghĩa)
Nghịch(phản nghịch)
Cửu(vĩnh cửu)
Cựu(kì cựu)
Cư(cư trú;định cư)
Hứa(cho phép)
Cảnh(quốc cảnh;hoàn cảnh)
Quân(bình quân)
Cấm (nghiêm cấm)
Cú(câu cú)
Quần(quần đảo,quần cư)
Kinh(kinh tế,kinh độ)
Khiết(thanh khiết)
Kiện (sự kiện)
Khoán(chứng khoán)
Hiểm(hiểm họa,nguy hiểm)
Kiểm (kiểm tra)
Hạn(giới hạn)
Hiện(hiện thực,hiện đại)
Giảm(giảm thiểu)
Cố(sự cố,biến cố)
Cá(cá thể, cá nhân)
Hộ(hộ vệ, bảo hộ)
Hiệu(hiệu quả)
Hậu(bề dày)
Canh(canh tác;cày ruộng)
Khoáng(khoáng sản)
Cấu(cấu tạo)
Hưng(hưng thịnh)
Giảng(cắt nghĩa)
Hỗn(hỗn loạn)
Tra(kiểm tra)
Tái(làm lại;tái tạo)
Tai(tai họa,tai ương)
Thê(vợ)
Thái(hái,chọn nhặt)
Tế(quốc tế)
Tại (tồn tại)
Tài(tiền tài,tài chính)
Tội(tội lỗi)
Tạp(tạp chí;phức tạp)
Toan(dấm, chua)
Tán(tán thành)
Chi(chi nhánh)
Chí(ý chí)
Chi(cành cây)
Sư (thầy giáo)
Tư(của cải;đầu tư)
Tự( nuôi)
Thị (chỉ thị)
Tự (tương tự)
Thức( tri thức)
Chất(hỏi;chất vấn)
Xá(phố xá)
Tạ(cảm tạ)
Thụ(truyền thụ,trao đi)
Tu(tu sửa;tu nghiệp)
Thuật(nêu ra,thuật ra)
Thuật(kĩ thuật;mỹ thuật)
Chuẩn(chuẩn bị)
Tự(thứ tự;tựa đề)
Chiêu(mời, vẫy)
Thừa(thừa nhận)
Chứng(chứng minh)
Điều (điều kiện)
Trạng(trạng thái)
Thường(bình thường)
Tình(tình cảm)
Chức(dệt vải)
Chức(chức vụ)
Chế (chế độ)
Tính(tính cách)
Chính(chính sách;chính trị)
Thế(thế lực)
Tinh(tinh luyện)
Chế(chế tạo;chế phẩm)
Thuế(tiền thuế)
Trách(trách nhiệm)
Tích(thành tích)
Tiếp (tiếp xúc)
Thiết (thiết lập)
Thiệt(cái lưỡi)
Tuyệt(cự tuyệt;tuyệt giao)
Tiền(tiền bạc)
Tổ (tổ tiên)
Tố (nguyên tố;yếu tố)
Tổng(tổng hợp)
Tạo(chế tạo)
Tượng (hình tượng)
Tăng(tăng lên)
Tắc(qui tắc)
Trắc(đo lường)
Thuộc(phụ thuộc)
Suất(năng suất)
Tổn(tổn hại,hư tổn)
退
Thoái(rút lui)
Thải(cho vay)
Thái(trạng thái)
Đoàn(đoàn thể)
Đoạn(từ chối;đoạn tuyệt)
Trúc(kiến trúc)
Trương(kéo dài)
Đề(đề cử)
Trình(trình độ)
Thích(thích hợp;thích đáng)
Địch(địch thủ)
Thống(truyền thống)
Đồng(chất đồng)
Đạo(chỉ đạo)
Đức(đạo đức)
Độc( độc thân;cô độc)
Nhiệm(trách nhiệm)
Nhiên(nhiên liệu)
Năng(năng lực)
Phá (xé rách)
Phạm(tội phạm)
Phán(phán đoán)
Bản (xuất bản)
Tỷ (so sánh)
Phì (màu mỡ)
Phi(phi thường)
Bị(chuẩn bị)
Biếu(tặng)
Bình(bình luận)
Bần(nghèo đói)
Bố(vải)
Phụ(phụ nữ)
Phú(phú quí)
Vũ (vũ khí)
Phục (phục hồi)
Phức (phức tạp)
Phật(phật giáo)
Biên (biên tập)
Biện(biện luận)
Bảo (bảo đảm)
Mộ (mộ phần)
Báo (báo cáo)
Phong (phong phú)
Phòng (phòng chống)
貿
Mậu (mậu dịch)
Bạo (bạo lực)
Vụ (sự vụ)
Mộng (giấc mơ)
Mê (lạc;mê cung)
綿
Miên (bông vải)
Thâu (nhập khẩu)
Dư (dư thừa)
Dự (gửi)
Dung (bao dung)
Lược(chiến lược;sơ lược)
Lưu (lưu lại; lưu trú)
Lãnh (lãnh đạo)
Dị (khác thường)
Di (di chúc)
Vực (khu vực)
Vũ (vũ trụ)
Ánh (phản ánh)
Duyên (kéo dài)
沿
Duyên (dọc theo;men theo)
Ngã (bản thân;bản ngã)
Hôi(tro)
Khuếch(khuếch tán)
Cách (cải cách)
Các (nội các)
Cát (vỡ)
Chu (cổ phần)
Can(khô)
Quyển (quyển sách)
Khán(trông coi;giữ gìn)
Giản(đơn giản)
Nguy(nguy hiểm)
Kỷ(cái bàn)
Huy (chỉ huy)
Quý(quý tộc)
Nghi (nghi vấn)
Hấp (hấp thu)
Cung (cung cấp)
Hung (ngực)
Hương (quê hương)
Cần (cần cù)
Cân (bắp thịt)
Hệ (hệ thống)
Kính (tôn kính)
Cảnh (cảnh sát)
Kịch (vở kịch)
Khích/ Kích (cảm kích; khuyến khích)
Huyệt (cái hố)
Quyên (lụa)
Quyền (quyền lợi)
Hiến (hiến pháp)
Nguyên (nguyên thủy)
Nghiêm (nghiêm khắc)
Kỉ (bản thân)
Hô (hô hấp)
Ngộ (ngộ nhận)
Hậu(hoàng hậu)
Hiếu (hiếu thảo)
Hoàng(hoàng đế)
Hồng (màu đỏ)
Giáng (rơi;xuống xe)
Cương ( thép)
Khắc (điêu khắc; thái)
Cốc (ngũ cốc)
Cốt (xương)
Khốn (khó khăn)
Sa(cát)
Tọa (ngồi)
Tế (kinh tế)
Tài (phán xét)
Sách (sách lược)
Sách (quyển sách)
Tàm (con tằm)
Chí (tột cùng)
Tư (tư nhân)
姿
Tư (tư thế)
Thị (thị sát)
Từ (từ ngữ)
Chí(tạp chí)
Từ(từ trường)
Xạ(bắn)
Xả (vứt)
Xích(đơn vị đo - thước)
Nhược(trẻ)
Thụ (cổ thụ)
Thu(thu nhập)
Tông(tôn giáo)
Tựu(thành tựu)
Chúng (quần chúng)
Tòng (làm theo)
Tung (trục tung)
Súc(co lại)
Thục(thành thục)
Thuần (đơn thuần)
Xứ(xuất xứ)
Thự(chức vụ)
Chư ( chư hầu; chư quốc)
Trừ(trừ bỏ)
Tương(tương lai)
Thương(vết thương)
Chướng(chướng ngại)
Thành(thành lũy)
Chưng(chưng cất;hấp)
Châm(cái kim;phương châm)
Nhân(nhân nghĩa)
Thùy(rủ xuống)
Suy(suy tính)
Thốn (đơn vị đo)
Thịnh(thịnh vượng)
Thánh(thần thánh)
Thành(thành thực)
Tuyên(tuyên truyền)
Chuyên(chuyên môn)
Tuyền(dòng sông)
Tiển(tẩy rửa)
Nhiễm(truyền nhiễm)
Thiện(từ thiện)
Tấu (diễn tấu)
Song (cửa sổ)
Sáng(sáng tạo)
Trang(trang phục)
Tằng(tầng nhà)
Thao(thao tác)
Tàng(tàng trữ)
Tạng(nội tạng)
Tồn(tồn tại)
Tôn (tôn kính)
Trạch (nhà riêng)
Đảm (đảm nhận)
Thám(tìm kiếm)
Đản(sinh ra)
Đoạn( giai đoạn)
Noãn(ấm)
Trị(giá trị)
Trụ(vũ trụ)
Trung(trung thực)
Trứ( trứ danh)
Sảnh (đại sảnh)
Đỉnh(đỉnh cao)
Triều(thủy triều)
Nhẫm(thuê)
Thống(đau)
Triển (phát triển)
Thảo (thảo luận)
Đảng (đảng phái)
Đường(chất đường)
Giới(vươn tới)
Nan(gian nan)
Nhũ (sữa)
Nhận(xác nhận)
Nạp(nộp)
Não(bộ não)
Phái(đảng phái)
Bái(khấn bái)
Bối(cái lưng)
Phế(phổi)
Bài(nghệ sĩ)
Ban(nhóm)
Vãn(buổi tối)
Phủ(phủ nhận)
Phê( phê bình)
Bí(bí mật)
Phúc(cái bụng)
Phấn (hưng phấn)
Tịnh (xếp hàng)
Bệ(bệ hạ)
Bế(đóng)
Phiến(một mảnh)
Bổ(bổ sung)
Mộ(trời tối)
Bảo(quý hiếm)
Phỏng(viếng thăm)
Vong(tử vong)
Vong(quên)
Bổng(cái gậy)
Mai(đêm tờ giấy)
Mạc(cái rèm;khai mạc)
Mật(bí mật)
Minh(đồng minh)
Mô (mô hình)
Dịch(phiên dịch)
Bưu (bưu cục)
Ưu(ưu tú)
Ấu(ấu thơ)
Dục(dục vọng)
Dực (ngày mai)
Loạn (rối loạn)
Noãn (trứng)
Lãm(triển lãm)
Lý(mặt trái)
Luật(luật pháp)
Lâm(lâm thời)
Lãng(chiếu sáng)
Luận(thảo luận)
OTHER SETS BY THIS CREATOR