600 terms

Tổng hợp Kanji Lv2 - 600 Chữ

STUDY
PLAY
Ác(cầm, nắm)
Tráp(đối xử)
Y(Y phục)
Uy(uy quyền)
Vi(hành vi)
Vĩ(vĩ đại)
Vi(sai khác)
Duy(buộc)
Vĩ(vĩ độ)
Nhất(số một)
Dụ(củ khoai)
Âm(âm u)
Ẩn(ẩn dấu)
Ảnh(cái bóng)
Nhuệ(nhọn, sắc)
Việt(vượt qua)
Viện(chi viện)
Yên(khói)
Duyên(chất chì)
Duyên(duyên phận)
Ô(ô nhiễm)
Áp(ấn, ép)
Áo(bên trong)
Ức(kí ức)
Quả(hoa quả)
Hạ(nhàn hạ)
Cá(số đếm)
Nhã(nhã nhạc,thanh lịch)
Giới(giới thiệu)
Giới(cảnh giới)
Giai(mọi người)
Hoại(hủy hoại)
Giảo(so sánh)
Hoạch(săn bắt)
Ngải(sự cắt)
Cam(ngọt)
Hãn(mồ hôi)
Can(cạn)
Khuyến(khuyên bảo)
Hoan(hoan hỉ)
Hoàn(tuần hoàn)
Giám(gương)
Hàm(nội hàm)
Kì(kì diệu)
Kỳ(cầu chúc,cầu xin)
Quỷ(ma quỷ)
Cơ(bao nhiêu)
Huy(sáng)
Nghi(nghi lễ)
Hí(vui, du hí)
Cật(vặn hỏi)
Khước(quá khứ)
Cước(chân)
Cập(phổ cập)
Khâu(ngọn đồi)
Hủ(mục nát)
Cự(to lớn)
Cứ(chứng cứ)
Cự(cự li)
Ngự(kính thưa,ngự uyển)
Hung(hung ác)
Khiếu(hét, kêu)
Cuồng(cuồng nhiệt)
Huống(tình huống)
Hiệp(hẹp)
Khủng(khủng hoảng)
Hưởng(ảnh hưởng)
Kinh(kinh ngạc)
Ngưỡng(nhìn lên)
Khu(tiến đến, chạy đến)
Khuất(bất khuất, khuất phục)
Quật(đào lên)
Tao(kéo tơ)
Huệ(ân huệ, ban phước)
Khuynh(khuynh hướng)
Kế(kế tục)
Nghênh(nghênh đón)
Kích(công kích)
Kiên(bờ vai)
Kiêm(kiêm nhiệm)
Kiếm(gươm)
Hiên(mái nhà)
Quyển(khí quyển)
Kiên(kiên cố)
Khiển(phái khiển, cử đi)
Huyền(huyền diệu)
Khô(khô héo)
Khoa(khoa trương)
Cổ( cái trống)
Hỗ(hỗ trợ)
Kháng(đối kháng)
Công(công kích)
Canh(canh tân)
Hằng(vĩnh hằng)
Hoang (hoang dã)
Hương(hương thơm)
Hạng(hạng mục)
稿
Cảo(bản thảo)
Hào(hào nhoáng)
Nhập(dồn, nhồi nhét)
Hôn(kết hôn)
Tỏa (cái xích,phong tỏa)
Thái(sắc thái)
Tuế (tuổi)
Tải(chất lên, vận tải)
Tễ(thuốc,dịch tễ)
Tiếu(nở hoa)
Thảm(bi thảm)
Chỉ (ý chỉ, chỉ dụ)
Tứ(thăm hỏi)
Thích (đâm thủng, chích)
Chi (mỡ)
Tử(màu tím)
Thư (giống cái)
Chấp (chấp hành)
Chi(cỏ)
Tà(mặt nghiêng)
Chử(nấu)
Thích(giải thích)
Tịch(lặng yên)
Chu (sắc đỏ)
Thú(săn bắt)
Thú(hứng thú)
Nhu(nhu cầu)
Chu(cái thuyền)
Tú(ưu tú)
Tập(tập kích)
Nhu(mềm dẻo)
Thú(thú vật)
Thuấn(thoáng qua)
Tuần(10 ngày)
Tuần(tuần tra)
Thuẫn(mâu thuẫn)
Triệu(triệu gọi)
Sàng(cái giường)
Chiểu(đầm lầy)
Xưng(nhân xưng, danh xưng)
Thiệu(giới thiệu)
Tường(rõ ràng)
Trượng(trượng phu)
Điệp(cái chiếu)
Thực(thực dân)
Sức(trang sức)
Xúc(xúc giác)
Xâm(xâm lược)
Chấn(chấn động)
Tẩm(thẩm thấu, thấm nước)
Tẩm(ngủ)
Thận(thận trọng)
Chấn (địa chấn)
Tân (củi)
Tận (tận lực, đến cùng)
Trận(trận địa)
Tầm(tìm kiếm,dò hỏi)
Xúy(thổi)
Thị(điều đúng;thị phi)
Tỉnh(cái giếng)
Tính (họ trong họ tên)
Chinh(chinh phục)
Tích(dấu tích)
Chiếm (chiếm lấy)
Phiến (quạt)
Tiên (tươi sống)
Tố(tố cáo)
Tăng (tăng lữ)
Táo(khô ráo)
Tào(ồn ào)
Tặng (tặng quà)
Tức (tức khắc)
Tục (phong tục)
Nại (nhẫn nại)
Thế(thay thế)
Trạch (đầm lầy)
Thác (khai thác)
Trọc (vẩn đục)
Thoát (cởi bỏ)
Đan (viên thuốc)
Đạm (thanh đạm)
Thán (ca thán)
Đoan (cực đoan)
Đạn (viên đạn)
Sỉ (xấu hổ)
Trí (nhất trí)
Trì (muộn)
Súc (gia súc)
Trùng (rộng lớn,trống trải)
Khiêu (khiêu vũ, nhảy lên)
Trưng (đặc trưng)
Trừng (làm sạch, thanh trừng)
Trầm (trầm tĩnh)
Trân (quí hiếm)
Đề (đề kháng)
Đê (con đê)
Trích (hái, trích xuất)
Trích (nhỏ giọt)
Thiêm (thêm vào)
殿
Điện (cung điện)
Thổ (thổ ra)
Đồ (đường)
Độ (vượt qua)
Nô (nô dịch, nô lệ)
Nộ(tức giận,phẫn nộ)
Đáo(đến nơi)
Đào(chạy trốn, đào tẩu)
Đảo (bị đổ)
Đường(nước Đường)
Đào (cây đào)
Thấu (trong suốt)
Đạo (đạo tặc)
Tháp (cái tháp)
Đạo (bông lúa)
Đạp(dẫm lên)
Đấu (chiến đấu)
Đỗng (cơ thể)
Đèo (núi đèo)
Đột (đột nhiên)
Độn (cùn)
Đàm (trời mây)
Nhị (số 2)
Não (phiền não)
Nồng (nồng ấm)
Bôi (chén)
Bối (tiền bối)
Phách (vỗ tay)
Bạc (trọ lại)
Bách (bức bách)
Bạc (nhạt)
Bộc (bộc phát)
Phát (tóc)
Bạt(rút ra)
Phạt (hình phạt)
Ban (bình thường)
Phiến (buôn bán)
Ban (vận chuyển)
Phạm (phạm vi)
Phồn (phồn thịnh)
Bàn(địa bàn)
Bỉ (anh ta)
Bì (mệt mỏi)
Bị (bị hại)
Tỵ (tỵ nạn)
Vĩ (cái đuôi)
Vi (nhỏ,hiển vi)
Thất (đếm con vật)
Miêu (miêu tả)
Tân (bãi biển)
Mẫn (mẫn cảm)
Bố (khủng bố)
Phù (nổi lên)
Phổ (phổ biến)
Hủ(cổ hủ)
Phu(trải lát)
Phu (da)
Phú(phú quý)
Vũ(nhảy, khiêu vũ)
Phúc (chiều dày)
Phất(trả tiền)
Phún(phun)
Bính(cái chuôi)
Bích (bức tường)
Bổ (bắt)
Phố (phố xá)
Bão(ôm)
Phong(núi cao)
Pháo(khẩu pháo)
Mang(bận rộn)
Phường(phố phường)
Phương (mỡ)
Mạo(mạo hiểm)
Bàng (bên cạnh)
Mạo(mũ)
Phàm(tầm thường)
Bồn(cái khay)
Mạn(từ từ)
Mạn(lãng mạn)
Diệu(huyền diệu)
Miên(ngủ,nhắm mắt)
Mâu(mâu thuẫn)
Vụ(sương mù)
Nương(con gái)
Mậu(bụi cây)
Mãnh(mãnh liệt)
Võng(cái lưới)
Mặc(tĩnh mịch)
Văn(hoa văn)
Dược(nhảy)
Hùng( giống đực)
Dự(ban cho)
Dự(danh dự)
Dục(tắm)
Yêu(cái eo)
Dũng(nhảy múa)
Dao(ca dao)
Dực(cái cánh)
Lôi(sấm sét)
Lại(ỷ lại, yêu cầu)
Lạc(buộc)
Lan (lan can)
Li(rời khỏi)
Lạp(hạt nhỏ)
Lự(lưỡng tự)
Liệu(trị liệu)
Lân(lân cận)
Lệ(nước mắt)
Lệ(nô lệ)
Linh(tuổi)
Lệ(đẹp,diễm lệ)
Lịch(quyển lịch)
Liệt(yếu kém)
Liệt(mãnh liệt)
Luyến(tình yêu,luyến ái)
Lộ (sương mù)
Lang(con trai)
Hoặc (mê hoặc)
Oản (cái tay)
Ai (bi ai)
Úy(an ủi)
Vịnh(làm thơ)
Duyệt(mãn nguyện)
Duyệt (kiểm duyệt)
Viêm(cháy lớn,bệnh viêm)
Yến(yến tiệc)
Âu(châu Âu)
Ẩu(ẩu đả)
Ất(can thứ 2)
Tá(bán sỉ)
Ổn(yên ổn)
Giai( giai nhân)
Giá(giá treo)
Hoa(hoa mĩ)
Giá (lấy chồng)
Ngạ(đói)
Quái(ma quái)
Hối(hối hận)
Khối (tảng lớn, khối đá)
Khái ( hối tiếc)
Cai(bao quát)
Khái(khái niệm)
Quách(thành quách)
Cách(ngăn cách)
Hoạch(thu hoạch)
Nhạc(núi cao)
Quải(treo)
Hoạt(trơn trượt)
Can(gan)
Quán(đứng đầu)
Khám(trực giác)
Quán(nhất quán)
Hoán(hô hoán)
Hoán(hoán đổi)
Cảm (dũng cảm)
Hoãn(chậm rãi)
Xí(xí nghiệp)
Kì (phân nhánh)
Kị(đố kị)
Qũy(quỹ đạo)
Kí(đã)
Kì(quân cờ)
Khí(quên, bỏ)
Kị (cưỡi ngựa)
Khi(Lừa dối)
Hi(hi sinh)
Cúc(hoa cúc)
Cát(tốt lành)
Khiết(ăn uống)
Ngược (ngược đãi)
Hư(hư không)
Hạp(Hẻm núi)
Hiếp(đe dọa)
Ngưng(đóng băng)
Cân(đơn vị đếm)
Khẩn(khẩn cấp)
Ngu(ngu ngốc)
Ngẫu(ngẫu nhiên)
Ngộ(đãi ngộ)
Hình(hình phạt)
Khiết(hợp đồng)
Khải(làm sáng tỏ)
Yết(niêm yết)
Huề(đi cùng)
Khế(nghỉ ngơi)
Kê(gà)
Kình(cá voi)
Kiệm(tiết kiệm)
Hiền(khôn ngoan)
Ảo(huyền ảo)
Cô(cô lập)
Hồ(vòng cung)
Cố(thuê)
Cố(quay lại)
Ngu(vui vẻ)
Ngộ(ngộ ra)
Khổng(Khổng Tử)
Xảo(tinh xảo)
Giáp(thiết giáp)
Khanh(cái hố)
Câu(câu nệ)
Giao(ngoại ô)
Khống(khống chế)
Hoảng(khủng hoảng)
Ngạnh(ương ngạnh)
Giảo(vắt, thắt)
Cương(dây thừng)
Giếu(lên men)
Khắc(khắc phục)
Ngục (tù ngục)
Hận(hận thù)
Cám(xanh sẫm)
Hồn(linh hồn)
Khẩn(khai khẩn)
Trái(khoản nợ)
Thôi (thôi thúc)
Tước(bóc vỏ)
Trá(ép)
Thác (lẫn lộn, thác loạn)
Toát(chụp ảnh)
Sát( ma sát)
Tạm(tạm thời)
Chỉ(phúc lợi)
Thi (thực thi)
Tư(hỏi)
Thị(người hầu)
Từ (nhân từ)
Trục (trục xe)
Tật (bệnh tật)
湿
Thấp(độ ẩm)
Xá(xá tội)
Tà(yêu tà)
Thù(đặc thù)
寿
Thọ(tuổi thọ)
Nhuận(lợi nhuận)
Tuân (tuân theo)
Như(ví như)
Từ(từ từ)
Tượng (thợ)
Thăng(thăng chức)
Chưởng (lòng bàn tay)
Tinh(kết tinh)
Tiêu(tiêu điểm)
Xung(xung đột)
Chung(chuông)
Nhũng(thừa)
Nương(cô gái)
Đĩnh(cái khóa)
Nhượng (nhượng bộ, nhường cho)
Chúc (giao phó)
Nhục (lăng nhục)
Thân(căng ra, duỗi ra)
Tân(cay)
Thẩm(thẩm vấn)
Xúy(đun, nấu)
Túy(tinh túy)
Suy(suy nhược)
Túy(say)
Toại(toại nguyện)
Tuệ(bông lúa)
Tùy (tùy tùng)
Tủy (xương tủy)
Lại (nông, cạn)
Sinh(hi sinh)
婿
Tế(chú rể)
Thỉnh(thỉnh cầu)
Xích (đuổi, gạt ra)
Chích (đơn vị đếm tàu)
Tích (nuối tiếc)
Tịch (quốc tịch)
Nhiếp(nhiếp chính)
Tiềm(tiềm ẩn)
Thiện (sửa, chữa)
Trở(cản trở)
Thố(trừ ra)
Thô(thô thiển)
Sở(cơ sở)
Song (song phương , đôi)
Tang(cây dâu)
Tảo(quét dọn)
Táng(an táng)
Tao(bắt gặp)
Tăng(ghét)
Xúc(xúc tiến)
Tặc (côn đồ, hung ác)
Đãi(lười)
Thai (phôi thai)
Đại (túi)
Đãi ( đuổi, bắt)
Trệ (đình trệ)
Lang(thác nước)
Trạch (lựa chọn)
Trác(cái bàn)
Thác(ủy thác)
Nặc(đồng ý)
Đoạt(cướp đoạt)
Đảm(can đảm)
Đoán(rèn luyện)
Đàn (bệ, bục)
Trĩ(thơ bé)
Súc (gia súc)
Thất(phòng)
Trừu(trừu tượng)
Chú (đúc)
Trú (cư trú)
Điêu (điêu khắc)
Siêu (siêu phàm)
Thính (thính giác)
Trần(trần thuật)
Trấn (trấn áp)
Trụy (trụy lạc)
Đế(thượng đế)
Đính(đinh chính)
Đế (ràng buộc)
Triết(triết học)
Đấu (bộ đấu)
Đồ (sơn)
Đông(đông lạnh)
Đào (đồ sành sứ)
Đậu(đậu mùa)
Nặc(nặc danh)
Đốc(đứng đắn, tận tâm)
Đồn(con lợn)
尿
Niệu(nước tiểu)
Niêm(dính)
Bà(bà già)
Bài (bài trừ)
Bồi(bồi thẩm đoàn)
Phược(buộc)
Phạt (đánh)
Phàm (thuyền buồm)
Bạn(bạn, tiếp)
Bạn(bờ ruộng)
Phiên (phiên chủ)
Man(man rợ)
Ti(ti tiện, thấp hèn)
Bi (bia)
Bí (tiết ra)
Cơ(công chúa)
Phiêu(nổi, phiêu lưu)
Miêu(cây non)
Phó(tới)
Phù (phù hiệu)
Phong(niêm phong)
Phục (phục kích)
Phúc (bao phủ)
Phân (lộn xộn)
Phần (mộ phần)
Phích(thói hư)
Mộ(chiêu mộ)
Mộ (hâm mộ)
簿
Bộ(sách)
Phương (cỏ thơm)
Bang(quốc gia)
Bổng/Phụng(cung phụng, kính biếu)
Bào (tế bào)
Phỏng(mô phỏng)
Băng(phá hủy)
Bão(no bụng)
Phùng(khâu)
Phạp(khốn cùng)
Phương(phương hại)
Phòng(buồng)
Mỗ(anh ta)
Bành(bành trướng)
Mưu( âm mưu)
Mặc (mực đen)
Một(chìm, chết)
Phiên(phiên dịch)
Ma (ma quỷ)
Mai(chôn)
Mô(màng)
Hựu(lại)
Mị(bùa mê)
Diệt(bất diệt)
Miễn (miễn giảm)
U (u sầu)
Dụ(mời)
Ưu(buồn rầu)
Dương(tuyên dương)
Dao(dao động)
Ủng(ủng hộ)
Ức (đè nén)
Khỏa(khỏa thân)
Lạm(tràn lan, lạm dụng)
Lại(quan lại)
Long (hưng thịnh)
Liễu (sự kết thúc)
Liệp(săn bắn)
Lăng (lăng tẩm)
Lương(lương thực)
Li(nhỏ, một chút)
Lệ ( khích lệ )
Linh (âm độ)
Linh(linh hồn)
Liệt(xé ra)
Liêm (liêm khiết)
Luyện(rèn luyện)
Lô (lò)
Lãng(phóng túng, lãng mạn)
Lang(hành lang)
Lâu(lâu đài)
Lậu(lỗ thủng, rò rỉ)
Loan(vịnh)
OTHER SETS BY THIS CREATOR