2,000 terms

N2 GOI SOMATOME

STUDY
PLAY
卑怯(な)
ひきょう(な) hèn hạ, tồi
友達に恵まれる
ともだちにめぐまれる có nhiều bạn tốt
太陽の光を浴びる
たいようのひかりをあびる Tắm nắng THÁI DƯƠNG QUANG DỤC
寛ぐ
くつろぐ Nghỉ ngơi
文字を削除する
もじをさくじょする xóa từ
焦る
あせる Vội vã, hấp tấp TIÊU
田中さんにいやみを言う
たなかさんにいやみをいう chế nhạo anh Tanaka
フリーター
フリーター Người làm việc bán thời gian
不潔(な)
ふけつ(な) "dơ dáy, thiếu vệ sinh
không thanh sạch; sự không thanh khiết"
...
仏を拝む
ほとけをおがむ cúng bái, thờ cúng Phật PHẬT BÁI
仮名を漢字に変換する
かなをかんじにへんかんする chuyển từ Kana sang Kanji
働き者
はたらきもの người siêng năng làm việc
分譲
ぶんじょう phân lô ra bán (đất đai, nhà cửa) PHÂN NHƯỠNG
受信を拒否する
じゅしんをきょひする Từ chối message THỤ TÍN CỰ PHỦ
古新聞を再利用する
ふるしんぶんをさいりようする tái sử dụng báo cũ
回覧板を回す
かいらんばんをまわす Chuyển bảng thông báo đến xung quanh HỒI LÃM BẢN HỒI
変換する
へんかんする biến đổi; hoán chuyển
家主
やぬし Chủ đất GIA CHỦ
座り心地がいいソファー
すわりここちがいいソファー Ghế sofa thoải mái, dễ chịu TỌA TĂM ĐỊA
気軽に尋ねる
きがるにたずねる Tự do hỏi KHÍ KHINH TẦM
洗面所
せんめんじょ Chỗ rửa mặt TiỂN DIỆN SỞ
熱中症
ねっちゅうしょう Bị cảm nắng NHIỆT TRUNG, TRÚNG CHỨNG
田中さんをやっ付ける
たなかさんをやっつける chỉ trích anh Tanaka
田中さんを慰める
たなかさんをなぐさめる dỗ dành, an ủi anh Tanaka
症状が治まる
しょうじょうがおさまる tình trạng bệnh được cải thiện
粗大ゴミ
そだいゴミ Rác thải cỡ lớn THÔ ĐẠI
あみ "1. chài, lưới 2. mạng lưới; hệ thống"
花粉症で鼻が詰まる
かふんしょうではながつまる nghẹt mũi vì dị ứng phấn hoa
裸足
はだし Chân trần LÕA, KHỎA TÚC
触るな!
さわるな! đừng đụng vào
頭がぼうっとする
あたまがぼうっとする Đầu óc choáng váng ĐẦU
(~が)繋がる
(~が)つながる được kết nối
(~を)ずらす
(~を)ずらす "làm trệch lùi (thời gian)"
(~を)ひっくり返す
(~を)ひっくりかえす lật úp
(~を)切らす
(~を)きらす làm hết
(~を)引っかける
(~を)ひっかける lừa gạt, vướng vào
(~を)掻く
(~を)かく gãi
(お)めでたい日
(お)めでたいひ một ngày vui
(が)捕まる
(が)つかまる (cá) bị bắt
(コンピューター)ウイルスに感染する
(コンピューター)ウイルスにかんせんする máy tính bị nhiễm virus
(マウス)カーソル
(マウス)カーソル Con trỏ chuột
(マウス)ポインター
(マウス)ポインター Con trỏ chuột
(腕に)抱く
(うでに)だく ẵm, ôm trên tay
"「お茶をお持ちします。」
...
「どおぞおかまいなく。」"
"「おちゃをおもちします。」
「どおぞおかまいなく。」"
"Tôi sẽ đi lấy trà.
Xin đừng bận tâm"
...
「ごゆっくりお召し上がりください。」
「ごゆっくりおめしあがりください。」Xin mời bạn thưởng thức
"「ご無沙汰しています。お元気で(いらっしゃいま)したか。」「ええ、おかげさまで。」
「ごぶさたしています。おげんきで(いらっしゃいま)したか。」「ええ、おかげさまで。」" "Lâu rồi không liên lạc, anh vẫn khỏe chứ? Vâng, nhờ ơn trời tôi vẫn khỏe."
"「つまらないものですが・・・。」「ありがとうございます。遠慮なくいただきます。」
「つまらないものですが・・・。」「ありがとうございます。えんりょなくいただきます。」" Tôi có chút quà mọn,....Hi vọng bạn sẽ thích Xin cảm ơn anh, vậy tôi xin mạn phép nhận ạ."
「ゆっくりしていってください。」
「ゆっくりしていってください。」 Bạn ở chơi thong thả
"「よくいらっしゃいました。どうぞおあがりください。」「おじゃまします。」
「よくいらっしゃいました。どうぞおあがりください。」「おじゃまします。」Cảm ơn anh đã cất công ghé chơi, xin mời vào. Xin làm phiền (sử dụng khi bước vào nhà)"
"「田中さんはどんなひとですか」「_人です」
「田中さんはどんなひとですか」
「_人です」"
"「Tanaka là người như thế nào?」「Là người _」"
1DK(ワンディーケー)
1DK(ワンディーケー) nhà có 1 phòng ngoài bếp và chỗ ăn
2LDK(ニーエルディーケー)
2LDK(ニーエルディーケー) nhà có 2 phòng ngoài bếp, chỗ ăn và phòng khách
3階建て
さんがいだて nhà 3 tầng
4月に入社する
よんがつににゅうしゃする vào làm công ty từ tháng 4
8時間勤務
はちじかんきんむ làm việc 8 tiếng / ngày
アイデアを出す
アイデアをだす đưa ra ý tưởng
あちこちへ行く
あちこちへいく đi chỗ này chỗ kia
あちらこちらへ行く
あちらこちらへいく đi chỗ này chỗ kia
アドレスを入力する
アドレスをにゅうりょくする nhập địa chỉ
アドレスを登録する
アドレスをとうろくする đăng ký địa chỉ
ありがたい
ありがたい biết ơn
ありふれた
ありふれた Bình thường, cũ rích
ありふれた話
ありふれたはなし chuyện cũ rích
アルミ缶を潰す
アルミかんをつぶす đè nát lon nhom
アレルギーがある
アレルギーがある Dị ứng
アンダーラインをつける
アンダーラインをつける Gạch dưới
いい加減(な)
いいかげん(な) thiếu trách nhiệm, làm cho có
いやな態度をとる
いやなたいどをとる Thái độ xấu THÁI ĐỘ
いやみを言う
いやみをいう Chế nhạo, mỉa mai NGÔN
インクが無くなる
インクがなくなる hết mực
インターネットが繋がる
インターネットがつながる kết nối internet
インターネットで検索する
インターネットでけんさくする tìm kiếm trên internet
インターネットにアクセスする
インターネットにアクセスする truy cập internet
インターネットに接続する
インターネットにせつぞくする kết nối internet
インターネットに繋ぐ
インターネットにつなぐ kết nối internet
ウィンドウ
ウィンドウ Windows
うまそうな餌
うまそうなえさ mồi trông có vẻ ngon
おがむ
おがむ cúng bái, thờ cúng
おしめを当てる
おしめをあてる đặt tả vào ĐANG, ĐƯƠNG
おしめを換える
おしめをかえる thay tả
おむつを当てる
おむつをあてる đặt tả vào
おむつを換える
おむつをかえる thay tả
オンラインゲームをする
オンラインゲームをする chơi game online
お世辞
おせじ sự nịnh nọt; sự nói nịnh
お世辞を言う
おせじをいう Nói lời tâng bốc; nói nịnh NGÔN
お尻を叩く
おしりをたたく Đánh vào mông
お買い得
おかいどく món hời
お辞儀(を)する
おじぎ(を)する cúi chào
お金を儲ける
おかねをもうける kiếm tiền, kiếm lời
お金を稼ぐ
おかねをかせぐ kiếm tiền
カーソルを移動する
カーソルをいどうする di chuyển con trỏ chuột
かごをぶら下げる
かごをぶらさげる quải/ đeo cái giỏ trên tay HẠ
かっこいい
かっこいい phong độ, bảnh bao
かっこ悪い
かっこわるい xấu (ngoại hình)
カットする
カットする cut
ガムテープ
ガムテープ Băng keo vải
ガムを噛む
ガムをかむ nhai kẹo cao su
キーボード
キーボード bàn phím
キッチン
キッチン Nhà bếp
キャップ
キャップ Nắp chai
くやしい
くやしい "tiếc nuối mất thể diện"
クレーム
クレーム Phàn nàn, khiếu nại
けなす
けなす Dèm pha, bôi nhọ, nói xấu
ゴシック
ゴシック kiểu chữ Gothic
この付近
このふきん quanh đây
この話は止そう
このはなしはよそう hãy ngừng nói chuyện này đi
この辺り
このあたり vùng này
ごみが溜まる
ごみがたまる Chồng chất,tích tụ rác
コミュニケーションを楽しむ
コミュニケーションをたのしむ vui vẻ nói chuyện, giao tiếp
ごみを分別する
ごみをぶんべつする phân loại rác
こもる
こもる "tách biệt; tách mình ra khỏi nhóm rúc xó; nằm rúc xó"
コンピューター関係の仕事
コンピューターかんけいのしごと công việc liên quan đến IT
サメ
サメ cá mập
サメが近づく
サメがちかづく Cá mập sắp đến CÂ?N
サメが近寄る
サメがちかよる Cá mập sắp đến CÂ?N KÝ
サングラスの痕がついている
サングラスのあとがついている có vết, dấu của kiếng trên mặt
サングラスを外す
サングラスをはずす Bỏ kính mát ra NGOẠI
サンタクロース
サンタクロース ông già Nôel
シールを貼る
シールをはる dán niêm phong
しつけ
しつけ kỉ cương, cách hành xử
シャワーを浴びる
シャワーをあびる tắm (vòi sen)
しょうがない
しょうがない không còn cách nào khác
スケジュールを組む
スケジュールをくむ Tạo lịch làm việc TỔ
スタートボタンをクリックする
スタートボタンをクリックする click vào nút start
ストレスが溜まる
ストレスがたまる bị stress
スピーカーの音が喧しい
スピーカーのおとがやかましい tiếng loa inh ỏi
ずるい
ずるい Xảo quyệt, gian xảo
センスがいい
センスがいい có cảm giác , có cảm thụ tinh tế
センスがいい
センスがいい nhạy bén, phán đoán tốt
そそっかしい
そそっかしい Vội vã, hấp tấp, thiếu suy nghĩ
ソフト(ウェア)をインストールする
ソフト(ウェア)をインストールする cài đặt phần mềm
ダイニング
ダイニング Phòng ăn
ダウンロードを完了する
ダウンロードをかんりょうする kết thúc download
ダウンロードを開始する
ダウンロードをかいしする bắt đầu download
ダサい
ダサい Quê mùa
ただ
ただ miễn phí
タバコをくわえる
タバコをくわえる Ngậm điếu thuốc
ためらう
ためらう lưỡng lự, do dự
だらしない
だらしない Lôi thôi, luộm thuộm
だるい
だるい uể oải; mệt mỏi
チャットを楽しむ
チャットをたのしむ Thích chat NHẠC, LẠC
チラシ
チラシ tờ rơi
ツール
ツール tool (esp. software, etc.)
ツールを貼る
ツールをはる Dán nhãn
ディスプレイ
ディスプレイ Màn hình
データが消える
データがきえる mất dữ liệu
どうぞおかまいなく
どうぞおかまいなく Đừng lo lắng, đừng ngại
トナーが無くなる
トナーがなくなる hết mực
トレイ
トレイ Khay đựng đồ
にぎやか(な)
にぎやかな náo nhiệt
ネットオークション
ネットオークション bán đấu giá qua mạng
ネットが繋がる
ネットがつながる kết nối internet
ネットにアクセスする
ネットにアクセスする truy cập internet
ネットに接続する
ネットにせつぞくする kết nối internet
ネットに繋ぐ
ネットにつなぐ kết nối internet
のりでくっつける
のりでくっつける Làm cho dính bằng keo
のんびりする
のんびりする Thong thả
パソコンのシステムを更新する
パソコンのシステムをこうしんする update hệ thống máy tính
パソコンを再起動する
パソコンをさいきどうする khởi động lại máy tính
パソコンを操作する
パソコンをそうさする thao tác máy tính
パソコンを立ち上げる
パソコンをたちあげる Khởi động máy tính LẬP THƯỢNG
パソコンを終了する
パソコンをしゅうりょうする Tắt máy tính CHUNG LIỄU
パソコンを起動する
パソコンをきどうする Khởi động máy tính KHỞI, KHỈ ĐỘNG
パソコン本体
パソコンほんたい Thân PC BẢN THỂ
パック
パック vỉ (trứng), hộp (sữa)
ハム
ハム thịt dăm bông
バランスが取れた食事
バランスがとれたしょくじ bữa ăn cân bằng dinh dưỡng
パンにハムを挟む
パンにハムをはさむ Cho thịt giăm bông vào bánh mì
ひきょう
ひきょう Hèn hạ, bẩn tính
ひじをつく
ひじをつく Chống tay vào cằm
びら
びら tờ rơi
ファイルを添付する
ファイルをてんぷする đính kèm file
フォントを変更する
フォントをへんこうする Thay đổi font BiẾN CANH
ふざける
ふざける Nói đùa, pha trò
プライドが高い
プライドがたかい tự cao, tự hào
フリーズする
フリーズする Treo máy
プリンター
プリンター Máy in
プリンターでプリントする
プリンターでプリントする in bằng máy in
プリンターで印刷する
プリンターでいんさつする in bằng máy in
プリンターの用紙が切れる
プリンターのようしがきれる Hết giấy in DỤNG CHỈ THIẾT
プリントを配る
プリントをくばる phát bản in
フルコース
フルコース Đủ các món ăn
プロバイダーと契約する
プロバイダーとけいやくする hợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ
ペーストする
ペーストする paste
ペットボトル
ペットボトル Chai đựng nước
ペットボトルを漱ぐ
ペットボトルをすすぐ súc chai lọ
ボートがひっくり返る
ボートがひっくりかえる tàu bị lật nhào
ボートの行方
ボートのゆくえ Tung tích các con thuyền HÀNH, HÀNG, HẠNH PHƯƠNG
ボートを漕ぐ
ボートをこぐ chèo thuyền
ホームページで情報を得る
ホームページでじょうほうをえる Lấy thông tin ở website TÌNH BÁO ĐẮC
ポケットに手を突っ込む
ポケットにてをつっこむ Cho tay vào túi THỦ ĐỘT VÀO
ボタンを外す
ボタンをはずす cởi nút (áo, quần)
ほっといて
ほっといて Hãy để tôi yên
ホテルの従業員
ホテルのじゅうぎょういん nhân viên khách sạn
ポリ袋
ポリぶくろ Túi nhựa ĐẠI
マウス
マウス chuột (máy tính)
まじめ(な)
まじめ(な) nghiêm chỉnh, nghiêm túc
まずそう
まずそう trông có vẻ dở
マナーがいい
マナーがいい tốt tính
マンション
マンション chung cư
ミーティングの準備をする
ミーティングのじゅんびをする chuẩn bị cho cuộc họp
みじめ(な)
みじめ(な) Khốn khổ, đáng thương, bất hạnh
みじめな暮らし
みじめなくらし cuộc sống khốn khổ
メールのやり取りをする
メールのやりとりをする trao đổi mail
めでたい
めでたい vui mừng, hân hoan
メモを取る
メモをとる ghi chú
モニター
モニター Màn hình
やっつける
やっつける Cho 1 trận, đánh bại
やむを得ない
やむをえない Không còn cách nào khác ĐẮC
やりがいのある仕事
やりがいのあるしごと Công việc có ý nghĩa SĨ SỰ
やり直す
やりなおす làm lại lần nữa
やる気がない
やるきがない Không có hứng thú KHÍ
やる気が出ない
やるきがでない Không có hứng thú KHÍ XUẤT
やんちゃ(な)
やんちゃ(な) tinh nghịch; tinh quái; ranh mãnh; láu lỉnh
やんちゃな子供
やんちゃなこども Đứa trẻ tinh nghịch TỬ, TÝ CUNG
ゆっくりする
ゆっくりする Thoải mái nghỉ ngơi
ラベル
ラベル nhãn mác
ラベルを剥がす
ラベルをはがす Bóc nhãn
リサイクルに出す
リサイクルにだす Đưa vào tái chế XUẤT
リストラされる
リストラされる Bị đuổi việc
リハビリ
リハビリ Vật lý trị liệu
リハビリ(を)する
リハビリ(を)する điều trị tổng hợp
リハビリを受ける
リハビリをうける điều trị tổng hợp
リビング
リビング Phòng khách
りんごを噛る
りんごをかじる Gặm táo
レジ袋
レジぶくろ Túi mua hàng ĐẠI
レストランのオーナー
レストランのオーナー Chủ nhà hàng
レントゲン
レントゲン tia X-quang
レントゲンを撮る
レントゲンをとる chụp X quang
ロープに捕まる
ロープにつかまる nắm lấy sợi dây thừng BỘ
ロープを掴む
ロープをつかむ Lấy sợi dây thừng
わがまま(な)
わがまま(な) ích kỷ
一人住まい
ひとりずまい Sống 1 mình NHẤT NHÂN TRÚ
一人暮らし
ひとりぐらし sống một mình
一戸建て
いっこだて nhà độc lập
一軒家
いっけんや Nhà 1 căn NHẤT HIÊN GIA
上司
じょうし cấp trên
上司にゴムをする
じょうしにゴムをする Nịnh bợ, nịnh hót sếp THƯỢNG TƯ, TI, TY
上品(な)
じょうひん(な) thanh lịch, thanh nhã, cao sang
上書き保存する
うわがきほぞんする Lưu đè lên file cũ THƯỢNG THƯ BẢO TỒN
下品(な)
げひん(な) Tầm thường, thiếu thẩm mĩ, hạ đẳng
下線をつける
かせんをつける Gạch dưới HẠ TUYẾN
不まじめ(な)
ふまじめ(な) thiếu nghiêm túc
不器用(な)
ふきよう(な) Vụng về, không khéo tay
不山戯る
ふざける Nói đùa, pha trò
不思議だ
ふしぎだ kì lạ quá
不燃ごみ
ふねんごみ Rác không cháy được BẤT NHIÊN
不用品を処分する
ふようひんをしょぶんする Vứt đồ không dùng nữa BẤT DỤNG PHẨM XỨ, XỬ PHÂN
両端揃え
りょうたんぞろえ Canh đều 2 bên LƯỠNG ĐOAN
中央揃え
ちゅうおうぞろえ Canh giữa TRUNG, TRÚNG ƯƠNG
中指
なかゆび ngón giữa TRUNG, TRÚNG CHỈ(SÁP, THÁP)
乱暴(な)
らんぼう(な) bạo lực, thô bạo
交通費が支給される
こうつうひがしきゅうされる Được cấp phí đi lại GIAO THÔNG PHÍ CHI CẤP
人なつっこしい
ひとなつっこしい thân thiện
人差し指
ひとさしゆび ngón trỏ NHÂN SAI CHỈ(SÁP, THÁP)
人手が不足している
ひとでがふそくしている Thiếu nhân lực NHÂN THỦ BẤT TÚC
人通りが多い
ひとどおりがおおい Nhiều người qua lại NHÂN THÔNG ĐA
仕事が生きがいだ
しごとがいきがいだ Sống vì công việc SĨ SỰ SINH
仕事でミスをする
しごとでミスをする sai lầm trong công việc
仕事の打ち合わせをする
しごとのうちあわせをする sắp xếp cuộc hẹn công việc
仕事をサボる
しごとをサボる trốn việc
仕事を引き受ける
しごとをひきうける nhận làm công việc
仕事を怠ける
しごとをなまける lười làm việc
仕事を順調に熟す
しごとをじゅんちょうにこなす Hoàn thành công việc thuận lợi SĨ SỰ THUẬN ĐiỀU, ĐiỆU
仕事仲間
しごとなかま Đồng nghiệp SĨ SỰ TRỌNG GIAN, GIÁN
仕方(が)ない
しかた(が)ない không còn cách nào khác
休みを取る
やすみをとる nghỉ phép
休む間がない
やすむまがない Không có thời gian nghỉ ngơi HƯU GIAN, GIÁN
休憩する
きゅうけいする nghỉ giải lao
休暇を取る
きゅうかをとる nghỉ phép
会社に問い合わせる
かいしゃにといあわせる hỏi thăm về công ty
会社の事務員
かいしゃのじむいん thư ký của công ty
会社を首になる
かいしゃをくびになる bị công ty sa thải
会議が長引く
かいぎがながびく cuộc họp kéo dài
会議の準備をする
かいぎのじゅんびをする chuẩn bị cho cuộc họp
体がだるい
からだがだるい Cơ thể uể oải THỂ
体がもたない
からだがもたない cơ thể chịu không nổi (áp lực) THỂ
体が痒い
からだがかゆい ngứa ngáy khắp người
体に熱がこもる
からだにねつがこもる Phát sốt THỂ NHIỆT
体の具合が悪い
からだのぐあいがわるい tình trạng cơ thể không tốt
体を捻じる
からだをねじる xoay cơ thể
余白
よはく Lề (margin)
余白を多くする
よはくをおおくする Set lề lớn hơn DƯ BẠCH ĐA
便利な機能
べんりなきのう tính năng tiện dụng
個人情報を盗まれる
こじんじょうほうをぬすまれる thông tin cá nhân bị đánh cắp
偉いと思う
えらいとおもう Khâm phục VĨ TƯ
健康診断
けんこうしんだん Kiểm tra sức khoẻ KIỆN KHANG CHẨN ĐÓAN
健康診断を受ける
けんこうしんだんをうける kiểm tra tổng quát sức khỏe
傷口
きずぐち miệng vết thương; vết thương
傷口が塞がる
きずぐちがふさがる Miệng vết thương đã lành lại
元に戻す
もとにもどす quay trở lại thao tác trước
先輩
せんぱい đàn anh
先輩に教わる
せんぱいにおそわる được đàn anh chỉ dạy
先輩を見習う
せんぱいをみならう Học tập đàn anh TIÊN BỐI KIẾN TẬP
公共料金
こうきょうりょうきん Chi phí tiền công ích CÔNG CỘNG LIỆU KIM
公共料金を支払う
こうきょうりょうきんをしはらう chi trả cước các loại phí điện, nước...
具体的な案を出す
ぐたいてきなあんをだす đưa ra đề xuất cụ thể
具合が悪いふりをする
ぐあいがわるいふりをする Giả vờ ốm CỤ HỢP ÁC
内容を修正する
ないようをしゅうせいする chỉnh sửa nội dung
再起動する
さいきどうする Khởi động lại TÁI KHỞI, KHỈ ĐỘNG
処分する
しょぶんする bỏ đi; tống khứ đi
出世
しゅっせ Thành công,thành đạt XUẤT THẾ
出張が多い
しゅっちょうがおおい đi công tác nhiều
切り取り
きりとり cutting
切り取る
きりとる cut
剥がす
はがす bóc ra; mở ra; làm bong ra
動物を苛める
どうぶつをいじめる chọc phá động vật
医師の診察を受ける
いしのしんさつをうける đi bác sĩ khám bệnh
半額セール
はんがくセール Giảm nửa giá
南向き
みなみむき Hướng nam NAM HƯỚNG
印刷がずれる
いんさつがずれる In bị lệch ẤN LOÁT
印刷が滑れる
いんさつがずれる bản in bị trệch hướng
印刷の向きを確認する
いんさつのむきをかくにんする Kiểm tra việc in dọc hay ngang ẤN LOÁT HƯỚNG XÁC NHẬN
印刷の範囲を指定する
いんさつのはんいをしていする chỉ định vùng in
厄介(な)
やっかい(な) phiền toái, phiền phức
厄介な問題
やっかいなもんだい vấn đề nan giải
厚かましい
あつかましい Trơ trẽn, vô liên sỉ HẬU
友人を家に招く
ゆうじんをいえにまねく Mời bạn đến nhà chơi.
友人を家に招待する
ゆうじんをいえにしょうたいする Mời bạn đến nhà chơi.
友達と揉める
ともだちともめる Tranh cãi với bạn bè
友達に付き合う
ともだちにつきあう kết giao bạn bè
収入
しゅうにゅう thu nhập
収入につりあう生活
しゅうにゅうにつりあうせいかつ thu nhập vừa đủ sống THU NHẬP SINH HỌAT
取り次ぐ
とりつぐ chuyển giao; truyền đạt; chuyển tới
可燃ごみ
かねんごみ Rác cháy được KHẢ NHIÊN
右に寄せる
みぎによせる Canh phải HỮU KÝ
同僚
どうりょう đồng nghiệp
吐き気がする
はきけがする Buồn nôn THỔ KHÍ
吐く
はく nôn; mửa; ói
向き
むき chiều hướng
呆れる
あきれる ngạc nhiên, sốc
哀れ(な)
あわれ(な) đáng thương, tội nghiệp
品がある
ひんがある thanh lịch, thanh nhã, cao sang PHẨM
品がいい
ひんがいい thanh lịch, thanh nhã, cao sang PHẨM
品がない
ひんがない Tầm thường, thiếu thẩm mĩ, hạ đẳng PHẨM
品物を売り買いする
しなものをうりかいする Mua bán hàng hoá PHẨM VẬT MẠI MÃI
喧しい
やかましい ầm ỉ, inh ỏi
嘘つき
うそつき kẻ dối trá
噛む
(を)かむ cắn; nhai; nghiến
噛る
(を)かじる nhai; cắn; gặm nhấm
器用(な)
きよう(な) Khéo léo, thông minh
図々しい
ずうずうしい trơ trẽn, vô liêm sĩ
図を拡大する
ずをかくだいする phóng to hình
図を挿入する
ずをそうにゅうする chèn hình
図形をコピーする
ずけいをコピーする copy hình
地味(な)
じみ(な) đơn giản, giản dị
地面
じめん mặt đất
地面を這う
じめんをはう Bò trên mặt đất ĐỊA DIỆN
基本をマスターする
きほんをマスターする Nắm vững các thao tác cơ bản CƠ BẢN
塞がる
ふさがる đóng miệng (vết thương); kín miệng (vết thương)
壁にぶつかる
かべにぶつかる đâm vào tường
壁にボールをぶつける
かべにボールをぶつける đập bóng vào tường
壁に凭れる
かべにもたれる đứng dựa vào tường
外食する
がいしょくする đi ăn ngoài
夢中になる
むちゅうになる mải mê
大ざっぱ
おおざっぱ Đại khái, sơ sài ĐẠI
大人しい
おとなしい hiền lành, ngoan ngoãn
大企業に就職する
だいきぎょうにしゅうしょくする làm việc cho công ty lớn
大雑把(な)
おおざっぱ(な) đại khái; sơ sài
太字
ふとじ In đậm THÁI TỰ
失敗を人のせいにする
しっぱいをひとのしょうにする Đổ lỗi thất bại cho người khác THẤT BẠI NHÂN SINH
失業する
しつぎょうする thất nghiệp
妊娠する
にんしんする mang bầu, có thai
威張る
いばる Khoe khoang, kêu ngạo UY TRƯƠNG
嫌な態度を取る
いやなたいどをとる tỏ thái độ xấu
子どもが甘える
こどもがあまえる đứa trẻ nhí nhảnh
子どもを可愛がる
こどもをかわいがる thương trẻ nhỏ
子どもを甘やかす
こどもをあまやかす nuông chiều trẻ
子供をしつける
こどもをしつける Dạy dỗ con cái TỬ, TÝ CUNG
子供を産む
こどもをうむ Sinh con TỬ, TÝ CUNG SẢN
子育てをする
こそだてをする nuôi dạy con cái
家で過ごす
いえですごす Ở nhà GIA OA(QUÁ)
家にこもる
いえにこもる Chui rút trong nhà, tách biệt với bên ngoài GIA
家事をする
かじをする làm việc nhà
家賃
やちん tiền thuê nhà hàng tháng
家賃を振り込む
やちんをふりこむ chuyển khoản tiền thuê nhà
家電製品
かでんせいひん Sản phẩm đồ điện gia dụng GIA ĐiỆN CHẾ PHẨM
寄り掛かる
よりかかる "1. dựa vào (tường)
2. dựa dẫm; ỷ lại (cha mẹ)"
KÝ QUÁI, QUẢI
寝心地がいいベッド
ねごこちがいいベッド Giường thoải mái, dễ chịu TẨM TĂM ĐỊA
小指
こゆび ngón út TIỂU CHỈ(SÁP, THÁP)
小銭
こぜに tiền lẻ
就職する
しゅうしょくする đi làm, nhận việc
就職活動
しゅうしょくかつどう tìm kiếm việc làm
居心地がいい家
いごこちがいいいえ Nhà thoải mái, dễ chịu CƯ TĂM ĐỊA GIA
履歴書を書く
りれきしょをかく viết CV
左寄せ
ひだりよせ Canh trái TẢ KÝ
席を外す
せきをはずす rời khỏi chỗ ngồi
年齢制限がある
ねんれいせいげんがある Giới hạn tuổi NIÊN LINH CHẾ HẠN
広々(と)している
ひろびろ(と)している rộng rãi, bao la
店が儲がる
みせがもうがる thu nhập từ quán
引っ掛ける
ひっかける Móc DẪN QUÁI, QUẢI
引っ越しの荷造りをする
ひっこしのにづくりをする đóng gói hành lý (chuyển nhà)
張り切る
はりきる đầy sinh khí; hăng hái; lên tinh thần, phấn chấn
強引(な)
ごういん(な) cậy quyền, dùng vũ lực CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) DẪN
彼と付き合う
かれとつきあう kết giao bạn trai
彼はファッションに喧しい
かれはファッションにやかましい Anh ta cầu kỳ trong việc ăn mặc
後輩
こうはい đàn em
徒歩5分
とほごふん đi bộ 5 phút
心地
ここち thoải mái; dễ chịu
快適(な)
かいてき(な) thoải mái
快適な暮らし
かいてきなくらし cuộc sống thoải mái
快適に暮らす
かいてきにくらす Sống thoải mái KHÓAI THÍCH MỘ
怒鳴る
どなる gào lên; hét lên; la mắng
思いやり
おもいやり quan tâm; để ý; thông cảm
思いやりがある
おもいやりがある Biết cảm thông TƯ
怠け者
なまけもの kẻ lười biếng
恋しい
こいしい nhớ nhung; yêu dấu
悔しい
くやしい Đáng tiếc HỐI
悔やむ
くやむ "tiếc nuối, hối hận
đau buồn"
...
悩み
なやみ nỗi khổ, khổ tâm
悩む
なやむ lo nghĩ, lo buồn
悪口を言う
わるぐちをいう nói xấu, vu khống
悪戯をする
いたずらをする nghịch ngợm, hư đốn
悲しみに耐える
かなしみにたえる Chịu đựng nỗi buồn BI NẠI
悲しみを堪える
かなしみをこらえる Chịu đựng nỗi buồn BI
情けない
なさけない Khốn khổ, đáng thương, đáng hổ thẹn TÌNH
惜しい
おしい đáng tiếc, không may
意見をまとめる
いけんをまとめる tổng hợp ý kiến
意見を求める
いけんをもとめる đòi hỏi, yêu cầu ý kiến
意見を述べる
いけんをのべる bày tỏ ý kiến
感染する
かんせんする truyền nhiễm; nhiễm
態度を改める
たいどをあらためる sửa đổi thái độ
慌ただしい
あわただしい bận rộn, vội vã
慌ただしい一日
あわただしいいちにち một ngày bận rộn
慌てる
あわてる hoảng loạn, bối rối
憎い
にくい đáng ghét
憎らしい
にくらしい hằn học, hằn thù
憧れる
あこがれる thán phục, ngưỡng mộ
懐かしい
なつかしい hoài nhớ (quê hương...)
我が社の女子社員
わがしゃのじょししゃいん nhân viên nữ của công ty chúng tôi
手ごろな価格
てごろなかかく Giá cả phải chăng THỦ GIÁ CÁCH
手数料がかかる
てすうりょうがかかる tốn tiền hoa hồng
手術の傷あと
しゅじゅつのきずあと Vết mổ THỦ THUẬT THƯƠNG
手術の傷あとが痛む
しゅじゅつのきずあとがいたむ bị đau do vết thương sau phẫu thuật
手間がかかる
てまがかかる tốn công sức
手間を省く
てまをはぶく cắt giảm công sức
打ち合わせる
うちあわせる thu xếp, sắp đặt
払い込む
はらいこむ nộp; đóng
抱っこする
だっこする ẵm, ôm
抽象的
ちゅうしょうてき trừu tượng
拒否する
きょひする từ chối; bác bỏ; cự tuyệt
招く
まねく mời; rủ
招待する
しょうたいする mời
拡大
かくだい Mở rộng; phóng to (hình) KHUẾCH ĐẠI
指定のごみ袋
していのごみぶくろ bịch đựng rác chỉ định
挟む
はさむ kẹp vào; chèn vào
振込
ふりこみ chuyển khoản
挿入する
そうにゅうする "chèn vào; lồng vào
sát nhập; hợp nhất"
...
授業料を払い込む
じゅぎょうりょうをはらいこむ thanh toán tiền học
採用する
さいようする tuyển dụng
掲示板に書き込む
けいじばんにかきこむ Viết trực tuyến YẾT THỊ BẢN THƯ VÀO
掻く
かく gãi; cào; bới
撮る
とる chụp (ảnh); làm (phim)
支出
ししゅつ chi ra, chi phí, phí tổn
支払い
しはらい sự chi trả
改行する
かいぎょうする xuống dòng CẢI HÀNH, HÀNG, HẠNH
敷金
しききん tiền đặt cọc (sau này hoàn trả lại)
文字のサイズを設定する
もじのサイズをせっていする Set kích cỡ chữ VĂN TỰ THIẾT ĐỊNH
文字を中央に揃える
もじをちゅうおうにそろえる chỉnh chữ vào giữa
文書を上書き保存する
ぶんしょをうわがきほぞんする save văn bản
文書を保存する
ぶんしょをほぞんする save văn bản
文書を編集する
ぶんしょをへんしゅうする biên tập văn bản
斜め前
ななめまえ Đường chéo phía trước TÀ TIỀN
新しいウイルスに対応する
あたらしいウイルスにたいおうする đối phó với virus mới
旅行する余裕がない
りょこうするよゆうがない không có dư để đi du lịch
日光浴をする
にっこうよくをする Tắm nắng NHẬT QUANG DỤC
日当たりがいい
ひあたりがいい có ánh sáng tốt
日焼けする
ひやけする bị cháy nắng, phỏng nắng
早めに医者にかかる
はやめにいしゃにかかる đi khám bác sĩ nhanh chút đi
早退する
そうたいする về sớm
昇進
しょうしん Thăng chức, thăng cấp THĂNG TẤN, TIẾN
明朝
みんちょう sáng mai MINH TRIỀU
時給で働く
じきゅうではたらく làm việc lương theo giờ
暢気(な)
のんき(な) vô tư lự, thảnh thơi
暴れる
あばれる nổi sùng lên
曖昧(な)
あいまい(な) mơ hồ, mập mờ
曖昧な返事
あいまいなへんじ câu trả lời mập mờ
書式
しょしき format THƯ THỨC
書類を作成する
しょるいをさくせいする tạo tài liệu
有料
ゆうりょう Tiền phải trả, tiền công thù lao HỮU LIỆU
有給休暇
ゆうきゅうきゅうか Nghỉ phép có lương HỮU CẤP HƯU HẠ
朗らか(な)
ほがらか(な) hớn hở, vui vẻ
本社に転勤になる
ほんしゃにてんきんになる chuyển tới làm việc ở công ty mẹ
栄養が偏る
えいようがかたよる không có / thiếu dinh dưỡng
棚にたらす
だなにたらす Treo lên kệ BẰNG, BÀNH
棚を釣る
たなをつる Treo kệ
検索する
けんさくする tìm kiếm (search)
楽(な)
らく(な) dễ chịu, an nhàn
楽な方法
らくなほうほう phương pháp đơn giản
標準サイズの用紙
ひょうじゅんサイズのようし giấy kích thước tiêu chuẩn
次の画面を表示する
つぎのがめんをひょうじする hiển thị màn hình kế tiếp
欲張り(な)
よくばり(な) tham lam, hám lợi
止しなさい
よしなさい thôi đi
止す
よす Dừng, bỏ, thôi CHỈ
止せ
よせ thôi đi
正社員
せいしゃいん nhân viên chính thức
正社員を募集する
せいしゃいんをぼしゅうする Tuyển nhân viên chính thức CHÍNH XÃ VIÊN MỘ TẬP
残念だ
ざんねんだ tiếc thật
残業する
ざんぎょうする làm thêm giờ
殴る
なぐる đánh; đấm
段ボール箱
だんボールばこ Hộp các tông ĐỌAN SƯƠNG, TƯƠNG
気が小さい
きがちいさい Nhút nhát KHÍ TIỂU
気が弱い
きがよわい tính tình nhút nhát, yếu đuối KHÍ NHƯỢC
気が強い
きがつよい mạnh mẽ, háo thắng KHÍ CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN)
気が短い
きがみじかい Nóng, hay cáu KHÍ ĐỎAN
気軽
きがる thoải mái; đừng ngại
水が漏れる
みずがもれる Nước bị rò rỉ THỦY LẬU
水を漏らす
みずをもらす Làm rò rĩ nước THỦY LẬU
水道の蛇口を捻る
すいどうのじゃぐちをひねる vặn vòi nước
求人情報
きゅうじんじょうほう thông tin việc làm
汗をかく
あせをかく đổ mồ hôi
汚れた食器
よごれたしょっき chén bát dơ
洗い物を流しに持っていく
あらいものをながしにもっていく mang chén bát dơ vào bồn rửa
派手(な)
はで(な) lòe loẹt, sặc sỡ
派手なシャツ
はでなシャツ áo lòe loẹt
派遣社員
はけんしゃいん nhân viên tạm thời
派遣社員に登録する
はけんしゃいんにとうろくする Đăng kí làm nhân viên biệt phái PHÁI KHIỂN. KHIẾN XÃ VIÊN ĐĂNG LỤC
海に潜る
うみにもぐる lặn xuống biển
海水浴に行く
かいすいよくにいく đi tắm biển
消去する
しょうきょする xóa (dữ liệu)
湿疹
しっしん bệnh ghẻ lở
湿疹ができる
しっしんができる Bị phát ban THẤP
みぞ rãnh
溝を跨ぐ
みぞをまたぐ Băng qua mương CÂU
溺れる
おぼれる "1. chết đuối
2. chìm ngập; ham mê; say mê vô độ"
...
滑れる
ずれる trượt khỏi; lệch khỏi
漢字を確定する
かんじをかくていする Chọn chữ hán đúng HÁN TỰ XÁC ĐỊNH
漱ぐ
すすぐ súc
炊事
すいじ Việc nấu nướng,công việc bếp núc XUY SỰ
無料
むりょう miễn phí
無邪気(な)
むじゃき(な) Ngây thơ, trong sáng, suy nghĩ đơn giản VÔ TÀ KHÍ
無駄を省く
むだをはぶく cắt giảm lãng phí
無駄遣いをする
むだづかいをする phung phí, lãng phí
焼きすぎて魚が真っ黒になる
やきすぎてさか(な)がまっくろになる Nướng quá tay cá trở nên đen thui
煙草を銜える
たばこをくわえる ngậm điếu thuốc
熟す
こなす chín; chín muồi
燃えないごみ
もえないごみ rác không cháy được
燃えるごみ
もえるごみ rác cháy được
燃やせないごみ
もやせないごみ Rác không cháy được NHIÊN
燃やせるごみ
もやせるごみ Rác cháy được NHIÊN
爪先
つまさき đầu ngón chân TIÊN
爽やか(な)
さわやか(な) dễ chịu; sảng khoái; khỏe khoắn, tươi tắn
物干し
ものほし chỗ phơi quần áo
狡い
ずるい xảo quyệt, gian xảo, thủ đoạn
猫の耳を引っ張る
ねこのみみをひっぱる nhéo tai mèo
珍しい
めずらしい hiếm, lạ
生き生きとした
いきいきとした Sinh động SINH SINH
生ゴミ
なまゴミ Rác nhà bếp SINH
生まれる
うまれる được sinh ra
生意気(な)
なまいき(な) Hỗn xược, xấc láo SINH Ý KHÍ
生活費が不足する
せいかつひがふそくする không đủ chi phí sinh hoạt
産む
うむ sinh; đẻ (người; động vật)
田中さんに仕事を任せる
たなかさんにしごとをまかせる giao việc cho anh Tanaka
田中さんに冗談を言う
たなかさんにじょうだんをいう nói đùa với anh Tanaka
田中さんに嘘をつく
たなかさんにうそをつく nói dối anh Tanaka
田中さんに従う
たなかさんにしたがう tuân theo, vâng lời anh Tanaka
田中さんに微笑む
たなかさんにほほえむ mỉm cười với anh Tanaka
田中さんに感謝する
たなかさんにかんしゃする cảm tạ anh Tanaka
田中さんに文句を言う
たなかさんにもんくをいう than phiền với anh Tanaka
田中さんに詫びる
たなかさんにわびる tạ lỗi với anh Tanaka
田中さんに逆らう
たなかさんにさからう chống đối anh Tanaka
田中さんをけなす
たなかさんをけなす bôi nhọ anh Tanaka
田中さんをバカにする
たなかさんをバカにする coi khinh anh Tanaka
田中さんを信用する
たなかさんをしんようする tin tưởng anh Tanaka
田中さんを偉いと思い
たなかさんをえらいとおもう ngưỡng mộ anh Tanaka
田中さんを傷つける
たなかさんをきずつける gây tổn thương anh Tanaka
田中さんを尊敬する
たなかさんをそんけいする kính trọng anh Tanaka
田中さんを揶揄う
たなかさんをからかう chọc ghẹo, trêu đùa anh Tanaka
田中さんを放っておく
たなかさんをほうっておく không quan tâm anh Tanaka nữa
田中さんを疑う
たなかさんをうたがう nghi ngờ anh Tanaka
田中さんを脅かす
たなかさんをおどかす hù dọa anh Tanaka
田中さんを苛める
たなかさんをいじめる trêu chọc anh Tanaka
田中さんを裏切る
たなかさんをうらぎる phản bội anh Tanaka
田中さんを許す
たなかさんをゆるす tha thứ cho anh Tanaka
田中さんを責める
たなかさんをせめる đổ lỗi cho anh Tanaka
田中さんを避ける
たなかさんをさける lẩn tránh anh Tanaka
田中さんを頼りにする
たなかさんをたよりにする phụ thuộc vào anh Tanaka
田中さんを頼る
たなかさんをたよる nhờ cậy, phụ thuộc anh Tanaka
田中さんを騙す
たなかさんをだます lừa phỉnh, dụ dỗ anh Tanaka
申し訳ない
もうしわけない "xin lỗi, lấy làm tiếc không tha thứ được"
画像を取り込む
がぞうをとりこむ Import hinh HỌA, HOẠCH TƯỢNG THỦ VÀO
疑問に思う
ぎもんにおもう đáng ngờ, nghi ngờ NGHI VẤN TƯ
病気の症状
びょうきのしょうじょう triệu chứng bệnh
痛みに耐える
いたみにたえる Chịu đau
痛みを堪える
いたみをこらえる chịu đựng cơn đau
痛みを我慢する
いたみをがまんする Chịu đau THỐNG NGÃ MẠN
癌で死亡する
がんでしぼうする chết vì ung thư
目的の位置に合わせる
もくてきのいちにあわせる Điều chỉnh layout MỤC ĐÍCH VỊ TRÍ HỢP
相応しい
ふさわしい thích hợp; tương ứng
省エネ
しょうエネ tiết kiệm năng lượng
真っ暗な部屋
まっくらなへや phòng tối om như mực
真っ白(な)
まっしろ(な) trắng toát
真っ白な歯
まっしろなは răng trắng toát
真っ赤(な)
まっか(な) đỏ sậm, đỏ tươi
真っ青(な)
まっさお(な) xanh ngắt, tái mét
真っ黒(な)
まっくろ(な) đen thui
真ん中
まんなか ở ngay giữa
真ん前
まんまえ ngay phía trước
真似をする
まねをする bắt chước
真後ろ
まうしろ Ngay phía sau CHÂN HẬU
眺めがいい
ながめがいい tầm nhìn tốt
睨む
にらむ liếc; lườm
短気(な)
たんき(な) Nóng, hay cáu ĐỎAN KHÍ
石に躓く
いしにつまずく Vấp phải tảng đá THẠCH
確定する
かくていする xác định; lập nên; quyết định
礼金
れいきん tiền lễ (sau này không hoàn trả lại)
神に祈る
かみにいのる cầu nguyện chúa
神に誓う
かみにちかう Thề thót trước thần thánh THẦN THỆ
私のことはほっといて
わたしのことはほっといて hãy để tôi yên
秘密が漏れる
ひみつがもれる lộ bí mật
秘密を漏らす
ひみつをもらす làm lộ bí mật
穏やか(な)
おだやか(な) hòa nhã, ôn hòa, dịu dàng
空っぽ
からっぽ trống rỗng, trống không
空っぽの財布
からっぽのさいふ cái ví trống rỗng
等しい
ひとしい ngang bằng, như nhau
管理費
かんりひ phí quản lý
範囲を選択する
はんいをせんたくする lựa chọn phạm vi
築10年
ちくじゅうねん xây từ 10 năm trước
篭をぶら下げる
かごをぶらさげる quải/ đeo cái giỏ trên tay
粗末(な)
そまつ "Tồi tàn, thanh đạm Thô kệch, hèn mọn"THÔ MẠT
粗末な食事
そまつなしょくじ bữa ăn đạm bạc
のり hồ dán; keo dán
糊でくっ付ける
のりでくっつける dán dính bằng keo
納得がいかない
なっとくがいかない Không thể chấp nhận NẠP ĐẮC
納得がいく
なっとくがいく thấu hiểu, có thể chấp nhận NẠP ĐẮC
紙おむつ
かみおむつ tả giấy (dùng 1 lần) CHỈ
紙幣
しへい tiền giấy
経験を問わない
けいけんをとわない Không đòi hỏi kinh nghiệm KINH NGHIỆM VẤN
結論が出る
けつろんがでる đi đến kết luận
縮小する
しゅくしょうする Thu nhỏ SÚC TIỂU
老人ホームのホームヘルパー
ろうじんホームのホームヘルパー chăm sóc người già
耐える
たえる chịu đựng
耳元
みみもと bên tai
耳元で囁く
みみもとでささやく Thì thầm bên tai NHĨ NGUYÊN
肌が真っ黒になる
はだがまっくろになる da trở nên đen thui
肌が荒れる
はだがあれる Da thô ráp CƠ HOANG
肌の艶がいい
はだのつやがいい Da láng mịn CƠ
肘を突く
ひじをつく chống cùi chỏ lên bàn
肩が凝る
かたがこる Vai đau KHIÊN
肩に担ぐ
かたにかつぐ vác trên vai
肩を揉む
かたをもむ xoa bóp vai
育児
いくじ chăm sóc trẻ
はい phổi PHẾ
脅かす
おびやかす Hù doạ, làm cho giật mình, đe dọa HIẾP
わき nách; hông
脇に抱える
わきにかかえる Ôm dưới cánh tay BÃO
膝を曲げる
ひざをまげる gập gối
自動で引き落とされる
じどうでひきおとされる Trả tiền tự động qua tài khoản TỰ ĐỘNG DẪN LẠC
自慢する
じまんする tự mãn
自炊する
じすいする tự nấu ăn
自転車とすれ違う
じてんしゃとすれちがう đi ngang qua xe đạp
自転車を漕ぐ
じてんしゃをごく đạp xe đạp
自転車置き場
じてんしゃおきば chỗ đậu xe đạp
船を岸に近づける
ふねをきしにちかづける Cho thuyền cập bến BÁCH(THUYỀN) NGẠN CÂ?N
つや độ bóng; sự nhẵn bóng
若々しい
わかわかしい Trẻ trung NHƯỢC
荒っぽい
あらっぽい thô lỗ, cục cằn
荒っぽい言葉
あらっぽいことば ngôn từ thô lỗ
荒れる
(が)あれる nứt nẻ (da); khô nẻ
落ち着いている
おちついている điềm tĩnh
落ち込む
おちこむ Buồn bã, suy sụp LẠC VÀO
落書きをする
らくがきをする Vẽ bậy, viết bậy LẠC THƯ
薬指
くすりゆび ngón áp út DƯỢC CHỈ(SÁP, THÁP)
虫歯になる
むしばになる sâu răng
血圧が低い
けつあつがひくい Huyết áp thấp HUYẾT ÁP ĐÊ
血圧が高い
けつあつがたかい Huyết áp cao HUYẾT ÁP CAO
行方不明
ゆくえふめい Mất tích HÀNH, HÀNG, HẠNH PHƯƠNG BẤT MINH
表示を切り替える
ひょうじをきりかえる thay đổi hiển thị
要領がいい
ようりょうがいい Xử lý mọi việc hiệu quả YÊU, YẾU LĨNH, LÃNH
見っともない
みっともない hổ thẹn; đáng xấu hổ; khó coi; mất thể diện
親指
おやゆび ngón cái THÂN CHỈ(SÁP, THÁP)
触る
さわる chạm vào
記号を入れる
きごうをいれる nhập kí hiệu
診断
しんだん chẩn đoán
詐欺
さぎ sự lừa đảo
詐欺に引っかかる
さぎにひっかかる Bị lừa TRÁ KHI DẪN
試験用紙をひっくりかえす
しけんようしをひっくりかえす Lật giấy bài thi lên THÍ NGHIỆM DỤNG CHỈ
誓う
ちかう thề
語学学校の講師
ごがくがっこうのこうし Giáo viên trường ngôn ngữ học NGỮ HỌC HỌC HIỆU GIẢNG SƯ
課長
かちょう trưởng nhóm; trưởng khoa
諄い
くどい Dài dòng, lắm lời
諦める
あきらめる từ bỏ, bỏ cuộc
豊か(な)
ゆたか(な) giàu, phong phú
豊かな国
ゆたかなくに nước giàu
貧しい
まずしい nghèo, bần cùng
責める
せめる Đổ tội, buộc tội, kết tội TRÁCH
貶す
けなす gièm pha; chê bai; bôi xấu; bôi nhọ
買い換える
かいかえる mua cái mới (thay cái cũ)
貼り付け
はりつけ Paste PHÓ
賃貸アパート
ちんたいアパート căn hộ cho thuê
資料を配る
しりょうをくばる phát tài liệu
資源ごみ
しげんごみ Rác tái chế TƯ NGUYÊN
贅沢をする
ぜいたくをする xa xỉ, phung phí
赤ちゃんを負ぶう
あかちゃんをおぶう Cõng đứa bé XÍCH PHỤ
赤ちゃんを負んぶする
あかちゃんをおんぶする cõng đứa trẻ trên lưng
赤字
あかじ thâm hụt, thua lỗ
超忙しい
ちょういそがしい Rất bận SIÊU MANG
足で蹴る
あしでける đá bằng chân
跨ぐ
またぐ băng qua; vượt qua
かかと gót chân
躓く
つまずく vấp; sẩy chân; trượt chân
転職する
てんしょくする chuyển việc (qua công ty khác)
辛い
つらい cay đắng, đau khổ
近所付き合い
きんじょづきあい quan hệ hàng xóm
迷惑メール
めいわくメール Thư rác MÊ HOẶC
退屈する
たいくつする chán ngắt, tẻ nhạt
退職する
たいしょくする nghỉ việc, từ chức
這う
はう bò, trườn
遅刻する
ちこくする đến trễ
遅刻の言い訳をする
ちこくのいいわけをする Biện bạch cho việc đi trễ TRÌ KHẮC NGÔN DỊCH
道路でしゃがむ
どうろでしゃがむ ngồi xổm xuống đường
部下
ぶか cấp dưới
部屋の中を覗く
へやのなかをのぞく nhìn trộm bên trong ngôi nhà
部長
ぶちょう trưởng phòng
醜い
みにくい xấu xí, khó coi
醜い争い
みにくいあらそい cuộc tranh chấp khó coi
釣り合う
つりあう cân đối; hợp
銀行でお金を下す
ぎんこうでおかねをおろす rút tiền ở ngân hàng
銀行でお金を引き出す
ぎんこうでおかねをひきだす rút tiền ở ngân hàng
銀行口座
ぎんこうこうざ tài khoản ngân hàng
銜える
(を)くわえる ngậm
長さが等しい
(な)がさがひとしい chiều dài như nhau
集合
しゅうごう tập hợp; tập trung
雇う
やとう thuê, mướn
雪道で滑る
ゆきみちですべる trượt té trên đường đầy tuyết
零れる
こぼれる tràn ra, rơi ra
電気代を節約する
でんきだいをせつやくする tiết kiệm chi phí điện
電話を保留する
でんわをほりゅうする Giữ điện thoại ĐiỆN THOẠI BẢO LƯU
電話を取り次ぐ
でんわをとりつぐ Có cuộc gọi ĐiỆN THOẠI THỦ THỨ
電話を転送する
でんわをてんそうする Chuyển cuộc gọi ĐiỆN THOẠI CHUYỂN TỐNG
面倒くさい
めんどうくさい rắc rối, phiền phức
面倒な仕事
めんどうなしごと công việc nan giải
面接で緊張する
めんせつできんちょうする căng thẳng khi phỏng vấn
面接にふさわしい服装
めんせつにふさわしいふくそう trang phục phù hợp trong buổi phỏng vấn
預ける
あずける gửi tiền
頭が真っ白になる
あたまがまっしろになる đầu tóc trắng xóa
頭の中が真っ白になる
あたまのなかがまっしろになる quên sạch hết
頭を打つ
あたまをぶつ gõ vào đầu
頭を掻く
あたまをかく gãi đầu
頷く
うなずく gật đầu (tán thành)
頼もしい
たのもしい đáng tin cậy
顔が真っ赤になる
かおがまっかに(な)る Mặt này đỏ rực
顔が真っ青だ
かおがまっさおだ mặt tái mét
顔が真っ青になる
かおがまっさおになる Mặt mày tái mét
顔を殴る
かおをなぐる tát tai (tát vào mặt)
顔色が悪い
かおいろがわるい Sắc mặt xấu NHAN SẮC ÁC
風呂場
ふろば nhà tắm, phòng tắm
食卓
しょくたく bàn ăn
食卓を片付ける
しょくたくをかたづける Lau bàn ăn THỰC TRÁC PHIẾN PHÓ
食費を節約する
しょくひをせつやくする tiết kiệm chi phí ăn uống
飽きる
あきる "chán ngấy
ngán (ăn)"
...
馬鹿らしい
ばからしい lố bịch, ngớ ngẩn
騒々しい
そうぞうしい ồn ào, ầm ỉ
騒がしい
さわがしい ồn ào, ầm ỉ
騒がしい通り
さわがしいどおり đường ồn ào, ầm ỉ
騒ぐ
さわぐ làm ồn
高くつく
たかくつく Mua hớ, mua đắt CAO
魚が網に引っかかる
さかながあみにひっかかる Bắt cá bằng lưới NGƯ VÕNG DẪN
魚を捕まえる
さかなをつかまえる bắt cá
魚を釣る
さかなをつる câu cá
黒字
くろじ thặng dư, có lãi
黙る
だまる im lặng
(お)金がうんとある
(お)かねがうんとある có rất nhiều tiền
(もう)すでに
(もう)すでに (đã) rồi
(車の)ハンドル
(くるまの)ハンドル tay lái (ô tô)
"「具合悪いの?」「いや、ただ眠いだけ。」"
「ぐあいわるいの?」「いや、ただねむいだけ。」Cậu không khỏe hả? Không, chỉ là buồn ngủ thôi.
5時にアポを入れる
5じにアポをいれる có cuộc hẹn lúc 5 giờ
AよりむしろBのほうがいい
AよりむしろBのほうがいい B đúng là tốt hơn A rồi
Uターン現象
Uターンげんしょう hiện tượng trở về sống tại quê nhà
アイドル歌手
アイドルかしゅ Ca sĩ thần tượng CA THỦ
あいにく
あいにく Không may, chẳng may
あくまで(も)
あくまで(も) kiên trì; ngoan cố; tới cùng
あくる
あくる Tiếp theo, sau
あくる日
あくるひ ngày hôm sau
あそらく~だろう
あそらく~だろう Có lẽ
あだ名
あだな Tên hiệu, biệt danh DANH
あの人は、確かに林さんのお父さんだ
あのひとは、たしかにはやしさんのおとうさんだ người kia chắc chắn là bố anh Hayashi
あの人は、確か林さんのお父さんだと思う
あの人は、たしかはやしさんのおとうさんだとおもう người kia chắc là bố anh Hayashi đấy nhỉ
あの店は相変わらず混んでいる
あのみせはあいかわらずこんでいる quán kia vẫn đông như mọi khi
アパートの大家
アパートのおおや chủ căn hộ
アポ(イント)
アポイント cuộc hẹn
アポイントメント
アポイントメント cuộc hẹn
アマ
アマ nghiệp dư
アマチュア
アマチュア nghiệp dư
アマチュアの選手
アマチュアのせんしゅ tuyển thủ nghiệp dư
あまりにも
あまりにも Rất
あまりにも難しい問題
あまりにもむずかしいもんだい vấn đề quá khó
あらゆる
あらゆる mỗi, mọi
あらゆる場合
あらゆるばあい mỗi trường hợp, mọi trường hợp
ある
ある nào đó
アルミホイル/ホイル
アルミホイル/ホイル Phôi nhôm
ある人
あるひと người nào đó
アレルギー
アレルギー dị ứng
アレルギー反応
アレルギーはんのう phản ứng dị ứng
いくぶん
いくぶん Một chút, hơi hơi
いくらか
いくらか Một chút, hơi hơi
いずれ
いずれ Một ngày nào đó
いずれこうなると思っていた
いずれこうなるとおもっていた tôi đã nghĩ là một ngày nào đó sẽ trở nên như thế này
いちいち
いちいち Mọi thứ, từng cái một
いちいち文句を言う
いちいちもんくをいう than phiền từng li từng tí
いつか
いつか lúc nào đó (tương lai), có một lần (quá khứ)
いつかアフリカに行きたい
いつかアフリカにいきたい lúc nào đó muốn đến Châu Phi
いっせいに
いっせいに đồng loạt, cùng một lúc
いっせいに立ち上がる
いっせいにたちあがる đồng loạt đứng dậy
いっそ
いっそ Thà rằng, đành rằng
いっそう
いっそう ~ hơn nữa
いったん
いったん tạm thời ~ một thời gian
いったん~したら
いったん~したら Một khi đã
いったん休んで、午後からまた始めよう
いったんやすんで、ごごからまたはじめよう nghỉ một lát, chiều bắt đầu lại
いったん約束したら、守るべきだ
いったんやくそくしたら、まもるべきだ một khi đã hứa thì phải giữ lời
いつのまにか
いつのまにか Lúc nào không biết, không hiểu từ bao giờ
いつのまにか夜になった
いつのまにかよるになった trời tối lúc nào không hay biết
いっぺんに
いっぺんに ngay lập tức, liền
いつまでも
いつまでも Mãi mãi, chừng nào mà
いつまでもお元気で
いつまでもおげんきで luôn mạnh khỏe nhé
いつもより余分に食事を作る
いつもよりよぶんにしょくじをつくる làm thức ăn nhiều hơn mọi khi
いまさら
いまさら Đến lúc này (chỉ sự việc đã muộn)
いまに
いまに Chẳng mấy chốc
いまにも
いまにも Bất kì lúc nào
イメージ
イメージ hình ảnh
イメージが浮かぶ
イメージがうかぶ hình ảnh hiện lên
イメージを変える
イメージをかえる thay đổi hình ảnh
いよいよ
いよいよ sau cùng, cuối cùng
いよいよ明日出発します
いよいよあしたしゅっぱつします sau cùng thì ngày mai cũng xuất phát rồi
イラスト/イラストレーション
イラスト/イラストレーション Hình minh hoạ, ảnh hoạ
イラストを描く
イラストをかく vẽ minh họa
いわば
いわば có thể cho là
いわゆる
いわゆる Cái gọi là
インフルエンザのウイルス
インフルエンザのウイルス vi-rút bệnh cúm
インフレ/インフレーション
インフレ/インフレーション Lạm phát
インフレーション
lạm phát
インフレ傾向が続く
インフレけいこうがつづく tiếp tục xu hướng lạm phátウイルス ウイルス vi-rút
うさぎ
うさぎ Con thỏ
ウサギが跳ねる
ウサギがはねる con thỏ nhảy nhót
うんざり
うんざり Chán ngáy, chán ngẫm
うんと
うんと Rất nhiều, cật lực
うんと便利になる
うんとべんりになる trở nên cực kì tiện lợi
エコカー
エコカー xe sinh học
エコロジー/エコ
エコロジー/エコ Thân thiện với môi trường
エネルギー
エネルギー năng lượng
エネルギーを蓄える
エネルギーをたくわえる tích trữ năng lượng
お(お)よそ
お(お)よそ đại khái, khoảng chừng
オーディションを受ける
オーディションをうける tham gia thử giọng
オーバーに話す
オーバーにはなす nói quá, phóng đại, cường điệu
おおよそ2週間
おおよそにしゅうかん khoảng 2 tuần
おそらく~だろう
おそらく~だろう có lẽ, có thể ~
オフ
オフ Nghỉ làm
お金持ちが必ずしも幸福とは限らない
おかねもちがかならずしもこうふくとはかぎらない giàu không có nghĩa là hạnh phúc.
カーテンを吊るす
カーテンをつるす treo rèm
ガードマン
ガードマン Vệ sĩ, cảnh vệ, bảo vệ
かえって
かえって rốt cuộc thì, trái lại
ガソリンスタンド
ガソリンスタンド trạm đổ xăng
かつて
かつて Chưa từng, một thời, trước kia
かなり
かなり khá là, kha khá
カメラの手入れをする
カメラのていれをする sửa sang máy ảnh
カメラをぶら下げる
カメラをぶらさげる treo cái máy ảnh
カロリーの高い食物
カロリーのたかいしょくもつ thức ăn lượng calo cao
キーホルダー
キーホルダー Móc chìa khoá
ぎっしり
ぎっしり chật ních, chật kín, đầy ắp
キャッチボール
キャッチボール bắt bóng (bóng chày)
キリン
キリン hươu cao cổ
きわめて
きわめて cực kỳ; rất; vô cùng; đặc biệt; hết sức
ぐっと
ぐっと Vững chắc, nhiều, lắm
ぐっとよくなった
ぐっとよくなった trở nên tốt hơn nhiều
クモ
クモ nhện
クレーム
クレーム sự than phiền, sự phàn nàn, sự khiếu nại
クレームをつける
クレームをつける Phàn nàn
クレームを言う
クレームをいう Phàn nàn NGÔN
くれぐれも
くれぐれも Rất mong, kính mong, lúc nào cũng
くれぐれもご両親によろしくお伝えください
くれぐれもごりょうしんによろしくおつたえください xin hãy gửi lời hỏi thăm sức khỏe đến bố mẹ cậu nhé
コインランドリー
コインランドリー Giặt tự động
コース料理
コースりょうり Bữa ăn nhiều món LIỆU LÝ
ゴールデンウィーク
ゴールデンウィーク tuần lễ vàng
ここにはいつか来たことがある
ここにはいつかきたことがある chỗ này đã từng đến một lần rồi
ここはかつてにぎやかだった
ここはかつてにぎやかだった trước kia ở đây rất nhộn nhịp
こっそり
こっそり rón rén, lén lút, giấu giếm
こっそり逃げる
こっそりにげる lén lén bỏ chạy
このタオルはふわふわしている
このタオルはふわふわしている cái khăn này mịn quá
この問題はそう難しくない
このもんだいはそうむずかしくない vấn đề này không khó như vậy đâu
この問題をなんとかしなければならない
このもんだいをなんとかしなければならない vấn đề này bằng cách nào đó sẽ giải quyết
この地域の主要な作物は米です
このちいきのしゅようなさくもつはこめです hoa màu chủ yếu của vùng này là gạo
この地方の名物
このちほうのめいぶつ đặc sản địa phương
この辞書は詳しい
このじしょはくわしい cuốn từ điển này rất chi tiết
この辺り
このあたり vùng này, khu vực này
この雑誌の対象は、主に中学生だ
このざっしの対象は、おもにちゅうがくせいだ đối tượng của tạp chí này phần lớn là học sinh trung học
コピー機
コピーき máy photocopy
コピー用紙
コピーようし giấy photocopy
コメントをする
コメントをする bình luận
コメントを述べる
コメントをのべる Đưa ra comment THUẬT
これのほうが、(なお)いっそう大きい
これのほうが、(なお)いっそうおおきい cái này lớn hơn nhiều đấy
これのほうが、なお安い
これのほうが、なおやすい cái này còn rẻ hơn nữa kìa
これのほうが、より難しい
これのほうが、よりむずかしい cái này khó hơn
これはなんとなくおもしろそうな本だ
これはなんとなくおもしろそうなほんだ chẳng hiểu sao cuốn sách này có vẻ thú vị ấy nhỉ
これは意外に安かった
これはいがいにやすかった cái đó rẻ đến bất ngờ
これは簡単そうで案外難しい
これはかんたんそうであんがいむずかしい cái này nhìn bề ngoài thì có vẻ đơn giản nhưng thật sự rất khó
これ以外に方法がない
これいがいにほうほうがない ngoài cái này ra không còn cách nào khác
コンクール
コンクール cuộc thi âm nhạc
コンサートがまもなく始まる
コンサートがまもなくはじまる buổi hòa nhạc sắp diễn ra
コンテスト
コンテスト Cuộc thi
コンパ
コンパ Bữa tiệc cho học sinh
ご本人様ですか
ごほんにんさまですか anh (chị) là ông (bà) ~ hả
ご注文の品をさっそくお送りします
ごちゅうもんのしなをさっそくおおくりりします sẽ lập tức gửi hàng đã đặt
サービスがいい
サービスがいい dịch vụ tốt
サービス精神旺盛
サービスせいしんおうせい Nhiệt tình và dễ chịu TINH THẦN THỊNH
サインペン
サインペン Bút lông, bút dùng để kí tên
さすが(に)
さすが(に) Quả là
さすがに先生はよく知っている
さすがにせんせいはよくしっている quả đúng là thầy giáo biết hết
さっさと
さっさと ngay tức thì, ngay lập tức
さっさと帰る
さっさとかえる tức tốc trở về
さっそく
さっそく ngay lập tức, ngay tức khắc
サプリメント
サプリメント Bổ sung
さらに
さらに hơn nữa, thêm nữa
さらにおいしくなる
さらにおいしくなる trở nên ngon hơn nữa
しいんと(する)
しいんと(する) tĩnh mịch, vắng lặng
シーンと(する)
シーンと(する) tĩnh mịch, vắng lặng
しいんと静かになる
しいんとしずかになる trở nên yên ắng
シーンと静かになる
シーンとしずかになる trở nên yên ắng
ジェットコースター
ジェットコースター Tàu lượn
しきりに
しきりに liên tục, thường xuyên
しきりに褒める
しきりにほめる khen hoài
しきりに電話が鳴る
しきりにでんわがなる điện thoại kêu liên tục
じっくり
じっくり Kĩ lưỡng, kĩ càng, thong thả
じっくり読む
じっくりよむ đọc kĩ
しばしば
しばしば nhiều lần, liên tục, thường
しゃぶる
しゃぶる Ngậm, mút
じょじょに
じょじょに Từng chút từng chút một
じょじょにうまくなる
じょじょにうまくなる dần dần giỏi lên
しょっちゅう
しょっちゅう Thường, luôn
しょっちゅう酒を飲む
しょっちゅうさけをのむ thường uống rượu
シルバーシート
シルバーシート ghế ưu tiên dành cho người già, phụ nữ có thai, và người khuyết tật
シングル
シングル Phòng đơn
スーパーのレジ
スーパーのレジ quầy tính tiền ở siêu thị
すっと
すっと Nhanh như chớp, vươn thẳng lên
すっと立ち上がる
すっとたちあがる đứng dậy nhanh
すでに
すでに Đã rồi
スト/ストライキ
スト/ストライキ Cuộc đình công, cuộc bãi công
ストを行う
ストをおこなう tiến hành đình công, bãi công
スピーチコンテスト
スピーチコンテスト cuộc thi hùng biện
すべて
すべて toàn bộ, tất cả
すべての学生
すべてのがくせい tất cả các học sinh
スポーツクラブトレーナー
スポーツクラブトレーナー Huấn luyện viên câu lạc bộ thể thao
スマートな
スマートな thanh mảnh, mảnh mai
ずらす
ずらす Hoãn lại, kéo dài
ずらっと
ずらっと Hàng dài
ずらりと
ずらりと Hàng dài
せいぜい
せいぜい Tối đa (ám chỉ ít), nhiều nhất có thể
セールスマン
セールスマン nhân viên bán hàng
せっかく~から
せっかく~から vì đã ~ nên
せっかく~のに
せっかく~のに đã cố công ~ nhưng
せっかくここまで来たから、彼の家に寄ってみよう
せっかくここまできたから、かれのいえによってみよう。 vì đã đến tới đây rồi, ghé thử nhà anh ấy tôi đi
せっかく覚えたのに、テストに出なかった
せっかくおぼえたのに、テストにでなかった đã cố công nhớ vậy mà đề thi không ra
せっせと
せっせと siêng năng, cần cù
せっせと働く
せっせとはたらく làm việc siêng năng
ゼミ
ゼミ hội thảo
ゼミナール
ゼミナール hội thảo
せめて
せめて Ít nhất là, tối thiểu là
せめて5位以内になりたかった
せめてごいいないになりたかった tồi thiểu cũng muốn vào tốp 5
せめて声だけでも聞きたい
せめてこえだけでもききたい chỉ muốn nghe giọng cô ấy (anh ấy)
セロテープ
セロテープ Băng keo trong
そう~ない
そう~ない Không phải
そうすると、余計わからなくなる
そうすると、よけいわからなくなる làm vậy thì chỉ tổ phức tạp thêm
そのうち
そのうち "ngay bây giờ
trong khi đó; trong thời gian "
...
そのうちわかるようになるでしょう
そのうちわかるようになるでしょう có lẽ đã hiểu ngay lúc này rồi
その日はあいにく都合が悪いです
そのひはあいにくつごうがわるいです ngày đó tiếc là kẹt mất rồi
その絵はすでに売れてしまった
そのえはすでにうれてしまった Bức tranh đó đã bán mất tiêu rồi
それぞれ
それぞれ từng cá nhân một, từng người một
それぞれ意見を述べる
それぞれいけんをのべる từng người một phát biểu ý kiến
そんなこと、なんとも思わない
そんなこと、なんともおもわない việc đó tôi chả nghĩ ngợi gì đâu
そんなことをしていると、今に後悔しますよ
そんなことをしていると、今にこうかいしますよ làm cái việc như vậy chẳng mấy chốc sẽ hối hận thôi
ダイエットしてスマートになった
ダイエットしてスマートになった sau khi ăn kiêng thì trở nên mảnh mai
たいして~ない
たいして~ない Không...nhiều, không...lắm
タイプ
タイプ loại, kiểu
タイプライター
タイプライター máy đánh chữ
タイヤがパンクする
タイヤがパンクする bể bánh xe, xì lốp xe
ただ
ただ Chỉ là, chỉ, đơn giản là
ただちに
ただちに ngay lập tức
ただちに出発したほうがいい
ただちにしゅっぱつしたほうがいい tôi nghĩ nên xuất phát ngay thôi
ただの人
ただのひと người bình thường
ただ今
ただいま hiện giờ
たちまち
たちまち "ngay lập tức, ngay tức khắc đột nhiên"
たった
たった Chỉ, chỉ có
たった一人で
たったひとりで chỉ một mình
たった今
たったいま Ban nãy, vừa mới KIM
たっぷり
たっぷり đầy đủ, tràn đầy
たびたび
たびたび nhiều lần, liên tục, thường
たびたびお電話してすみません
たびたびおでんわしてすみません xin lỗi vì liên tục gọi điện
チームを強化する
チームをきょうかする củng cố tinh thần toàn đội
チケットはたちまち売り切れた
チケットはたちまちうりきれた vé bán hết ngay tức khắc
チケットを発売する
チケットをはつばいする bán vé
ちらっと/ちらりと
ちらっと/ちらりと nhìn thoáng qua, liếc qua
ちらっと見る
ちらっとみる nhìn thoáng qua
つい
つい vô ý, lỡ, vô tình
ついうそを言ってしまった
ついうそをいってしまった tôi buộc miệng nói dối mất rồi
ついに
ついに cuối cùng, rốt cuộc
ついに絵が完成した
ついにえがかんせいした rốt cuộc cũng vẽ xong
ツイン
ツイン Phòng đôi
つねに
つねに luôn luôn, thường thường
つねに健康に注意する
つねにけんこうにちゅういする luôn luôn để ý đến sức khỏe
つらい人生
つらいじんせい cuộc đời cay đắng
テーマ
テーマ Chủ đề, đề tài
デジカメ
デジカメ máy chụp ảnh kĩ thuật số
デジカメで写真を撮る
デジカメでしゃしんをとる chụp ảnh bằng máy ảnh kĩ thuật số
デジタルカメラ
デジタルカメラ máy chụp ảnh kĩ thuật số
デパートの化粧品コーナー
デパートのけしょうひんコーナー khu vực bán đồ trang điểm của cửa hàng bách hóa
デフレ
デフレ Sự giảm phát
テレビタレント
テレビタレント Ngôi sao truyền hình
テロ/テロリズム
テロ/テロリズム Khủng bố
テロ事件
テロじけん vụ khủng bố
テンポ
テンポ nhịp điệu
ドアがひとりでに開く
ドアがひとりでにあく cánh cửa tự động mở ra
どうしても
どうしても "1. không thể (phủ định)2. bằng mọi giá (khẳng định)"
どうしても成功させたい
どうしてもせいこうさせたい tôi muốn thành công bằng mọi giá
どうせ~だろう
どうせ~だろう đằng nào thì cũng ~
どうにか
どうにか Bằng cách nào đó
どうも
どうも "1. không thể được2. dường như 3. xin lỗi 4 . cảm ơn"
どうも上手に話せない
どうもじょうずにはなせない tôi không thể nào nói tốt được
どうも失礼しました
どうもしつれいしました xin thất lễ
どうも道に迷ったようだ
どうもみちにまよったようだ hình như lạc đường mất rồi
どうやら~そうだ/ようだ
どうやら~そうだ/ようだ Có vẻ như
どうやら雨が降りそうだ
どうやらあめがふりそうだ trời trông có vẻ mưa ấy nhỉ
とっくに
とっくに cách đây lâu lắm
とっくの昔
とっくのむかし thời xa xửa xa xưa
どっと
どっと đột ngột, vội vã
どっと疲れる
どっとつかれる mệt đột ngột
とても~ない
とても~ない dù thế nào cũng không...
ドライな性格
ドライなせいかく Tính cách lạnh lùng TÍNH CÁCH
トランプの手品
トランプのてじな ảo thuật bài
トレーナー
トレーナー "1. quần áo thể thao 2. Huấn luyện viên"
トレーナーを着て運動する
トレーナーをきてうんどうする mặc trang phục thể thao để tập thể dục
なお(いっそう)
なお(いっそう) vẫn còn ~, hơn nữa
なぜか
なぜか "Một ít, một chút, hơi hơi
không hiểu làm sao"
...
なにかと
なにかと dù gì đi nữa, gì thì gì
なにしろ
なにしろ dù thế nào đi nữa
なにしろ忙しくて食事をとる時間もない
なにしろいそがしくてしょくじをとるじかんもない dù thế nào đi nữa bận quá cả thời gian ăn còn không có
なるべく
なるべく nếu có thể được
なるべく早く来てください
なるべくはやくきてください nếu có thể đến sớm nhé
なるほど
なるほど hiểu rồi
なんだか
なんだか "Một ít, một chút, hơi hơi không hiểu làm sao"
なんだか眠い
なんだかねむい ủa sao buồn ngủ vậy trời
なんと
なんと (cảm thán) thật là, biết bao
なんとか
なんとか Bằng cách nào đó
なんとか会議に間に合った
なんとかかいぎにまにあった bằng cách nào đó cũng kịp cuộc họp
なんときれいな人だろう
なんときれいなひとだろう thật là người phụ nữ đẹp
なんとなく
なんとなく "Một ít, một chút, hơi hơi không hiểu làm sao"
なんとも~ない
なんとも~ない Không 1 chút nào
ニックネーム
ニックネーム biệt danh
にわかに
にわかに thình lình, đột ngột
にわかに空が曇ってきた
にわかにそらがくもってきた thình lình mây đen kéo tới
にわか雨
にわかあめ cơn mưa bất chợt
ノーコメント
ノーコメント Không comment
バーゲン
バーゲン bán hạ giá
バーゲンセール
バーゲンセール bán hạ giá
バーゲンに行く
バーゲンにいく đến chỗ bán hàng giảm giá
パーティーの日時を決める
パーティーのにちじをきめる quyết định ngày giờ tổ chức tiệc
ハーフ
ハーフ "1. Người Nhật lai 2. Nửa; một nửa"
バイキング形式の食事
バイキングけいしきのしょくじ Bữa ăn tự chọn HÌNH THỨC THỰC SỰ
ばかな真似をする
ばかなまねをする giả điên, giả khờ
ばったり
ばったり Đột ngột
パトカー
パトカー Xe cảnh sát
バランス
バランス sự cân bằng
バランスのとれた食事
バランスのとれたしょくじ bữa ăn cân bằng dinh dưỡng
ハンガー
ハンガー cái mắc áo
ハンサムな
ハンサムな đẹp trai
ハンサムな青年
ハンサムなせいねん thanh niên đẹp trai
パンの生地
パンのきじ bột bánh mì
パンを千切って食べる
パンをちぎってたべる xé bánh mì rồi ăn
ビールを一気に飲む
ビールをいっきにのむ uống một hơi hết cốc bia
ビザを発行する
ビザをはっこうする cấp phát visa
ビジネスマン
ビジネスマン doanh nhân
びしょぬれになった
びしょぬれになった ướt như chuột lột
びしょびしょ
びしょびしょ Ướt sũng
びしょびしょになった
びしょびしょになった ướt sũng; sũng nước
ビタミン
ビタミン vitamin
ビタミン剤
ビタミンざい thuốc vitamin
びっしょり
びっしょり Ướt sũng
ぴったり
ぴったり "chính xác, hoàn hảo
vừa vặn, vừa khít"
...
ぴったりくっつく
ぴったりくっつく dính vừa khít
ひどい態度に呆れる
ひどいたいどにあきれる sốc với thái độ tàn nhẫn
ひとたび~したら
ひとたび~したら Một khi đã
ひとまず
ひとまず tạm thời ~ một thời gian
ひとりでに
ひとりでに Tự động
ひとりひとり
ひとりひとり từng cá nhân một, từng người một
ビニール
ビニール Chất dẻo
ビニール傘
ビニールがさ dù nhựa vinyl
ファックスを使用する
ファックスをしようする sử dụng máy fax
ファミレス/ファミリーレストラン
ファミレス/ファミリーレストラン Nhà hàng gia đình
ファミレスで朝食をとる
ファミレスでちょうしょくをとる ăn sáng ở nhà hàng gia đình
フィルター
フィルター cái lọc ánh sáng (máy ảnh); bộ lọc
プラスチックの入れ物
プラスチックのいれもの đồ đựng bằng plastic
プラットフォーム
プラットフォーム sân ga
ぶら下げる
ぶらさげる treo lủng lẳng
ふり
ふり làm bộ, ra vẻ, giả vờ
フリーサイズ
フリーサイズ Kích cỡ phù hợp với mọi người
フリーサイズのベルト
フリーサイズのベルト thắt lưng chỉ có một cỡ
フリーダイヤル
フリーダイヤル Cuộc gọi do người nghe trả phí
フリーダイヤルで電話する
フリーダイヤルででんわする điện thoại không tính cước
プリントをホチキスで閉じる
プリントをホチキスでとじる bấm giấy bằng đồ bấm ghim
フルコース
フルコース Bữa ăn tối 6 món (kiểu Tây)
プロ
プロ chuyên nghiệp
プロダクション
プロダクション sự sản xuất
プロフェッショナル
プロフェッショナル chuyên nghiệp
フロント
フロント trước; phía trên
プロ野球
プロやきゅう bóng chày chuyên nghiệp
ふわふわ(する)
ふわふわ(する) mềm mại, mịn, bồng bềnh
ふわふわと浮かぶ雲
ふわふわとうかぶくも mây trôi bồng bềnh
ベテランの女優
ベテランのじょゆう nữ diễn viên kì cựu
ヘビ
ヘビ rắn
ヘビはいやだが、クモは平気だ
ヘビはいやだが、クモはへいきだ ghét rắn nhưng con nhện thì không sao
ヘビは気味が悪い
ヘビはきみがわるい sợ rắn
ホイル
ホイル lá nhôm
ホイルで包む
ホイルでつつむ gói bằng lá nhôm
ポイントカード
ポイントカード thẻ tích lũy điểm
ホーム
ホーム sân ga
ボールが道を転がる
ボールがみちをころがる trái banh lăn trên đường
ポスターをセロテープで貼る
ポスターをセロテープではる dán tấm áp phích bằng băng keo trong
ホチキス
ホチキス đồ bấm ghim
ポットが漏れている
ポットがもれている cái bình rỉ nước
ホテルのフロント
ホテルのフロント Quầy tiếp tân của khách sạn
ほぼ
ほぼ khoảng chừng, hầu như
ほぼ1万円
ほぼいちまんえん khoảng chừng 10 ngàn yên
ほぼ読み終わる
ほぼよみおわる hầu như đã đọc xong
ほんの
ほんの Chỉ, chỉ là
ほんの少し
ほんのすこし chỉ một chút
マイホーム
マイホーム Nhà của tôi
まごまご(する)
まごまご(する) bối rối, hoang mang
まさか
まさか Chắc chắn...không
まさかこんな事件が起きるとは・・・
まさかこんなじけんがおきるとは・・・ không thể tin được chuyện này lại xảy ra
まさに
まさに "thật là, đúng là
sắp sửa"
...
まさにあなたの言うとおりです
まさにあなたのいうとおりです đúng như bạn đã nói
マスコミ/マスコミュニケーション
マスコミ/マスコミュニケーション Phương tiện truyền thông đại chúng
マスコミで働く
マスコミではたらく làm việc bên phương tiện thông tin
まもなく
まもなく sắp, chẳng mấy chốc, trong chốc lát
みかんがぎっしりつまっている
みかんがぎっしりつまっている đầy ắp quýt
ミス
ミス lỗi lầm, thiếu sót
ミルクが零れている
ミルクがこぼれている sữa tràn ra ngoài
むしろ
むしろ thà..còn hơn
めいめい
めいめい Mỗi người, mỗi cá thể
めっきり
めっきり Rõ ràng, trông thấy, chợt nổi lên
めっきり寒くなる
めっきりさむくなる trời trở nên khá lạnh
もし(も)
もし(も) nếu được
もし(も)100万円あったら・・・
もし(も)ひゃくまんえんあったら・・・ nếu có một triệu yên thì...
もしかしたら
もしかしたら Có lẽ, có thể, không chừng
もしかすると
もしかすると Có lẽ, có thể, không chừng
もしかすると、彼の話はうそかもしれない
もしかすると、かれのはなしはうそかもしれない không chừng anh ta nói xạo đấy
もたらす
もたらす Đem lại, đưa đến, dẫn tới
やがて
やがて "mới đây mà đã
sắp; sắp sửa"
...
やがて夏休みも終わる
やがてなつやすみもおわる mới đây là hết kì nghỉ hè rồi
やってもどうせだめだろう
やってもどうせだめだろう dẫu có làm thì thế nào cũng vô vọng
やや
やや một chút
やや大きめの茶わん
ややおおきめのちゃわん cái bát to hơn một chút
ユーターン
ユーターン Quay đầu (xe)
ユニークな人
ユニークなひと Người duy nhất, đặt biệt NHÂN
ユニークな考え
ユニークなかんがえ Ý kiến duy nhất, đặt biệt KHẢO
ようやく
ようやく cuối cùng, sau cùng
ようやく暖かくなってきた
ようやくあたたかくなってきた cuối cùng cũng trở nên ấm áp rồi
より(いっそう)
より(いっそう) ~ hơn
ラッシュ
ラッシュ giờ cao điểm
ラッシュアワー
ラッシュアワー giờ cao điểm
ラッシュを避けて出勤する
ラッシュをさけてしゅっきんする đi làm tránh lúc cao điểm
ランプ
ランプ đèn
リサイクルショップ
リサイクルショップ cửa hàng bán đồ tái chế
リズム
リズム nhịp, nhịp nhàng
レジ
レジ quầy tính tiền
わからなくてまごまごする
わからなくてまごまごする vì không biết nên bối rối quá
ワクチン
ワクチン Vác xin
ワクチンを打つ
ワクチンをうつ tiêm vắc xin
わざと
わざと cố ý, cố tình
わざわざ
わざわざ cố công
わざわざお越しいただいて・・・
わざわざおこしいただいて・・・ anh đã cố công đến đây...
わりあいに
わりあいに tương đối, khá
わりあいに早く着いた
わりあいにはやくついた đã đến tương đối sớm
わりと
わりと tương đối , khá
わりと/わりにやさしい問題
わりと/わりにやさしいもんだい vấn đề tương đối dễ
わりに
わりに tương đối , khá
ワンパターン
ワンパターン Không thay đổi, không thú vị
ワンパターンな人間
ワンパターンなにんげん người suy nghĩ một chiều, thiển cận
一つ手前の駅
ひとつてまえのえき ga ở phía trước
一人当たり5千円
ひとりあたり5せんえん mỗi người 5000 yen
一切~ない
いっさい~ない Hoàn toàn không NHẤT THIẾT
一家
いっか Toàn gia đình, cả gia đình NHẤT GIA
一家を支える
いっかをささえる trụ cột cả gia đình
一度~したら
いちど~したら Một khi đã NHẤT ĐỘ
一度に
いちどに cùng một lúc
一度に覚えるのは無理だ
いちどにおぼえるのはむりだ một lúc nhớ mọi thứ thật không thể
一応
いちおう Nhất thời, tạm thời NHẤT ỨNG
一方通行
いっぽうつうこう Đường 1 chiều NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH, HÀNG, HẠNH
一段と
いちだんと nhiều hơn
一気に
いっきに một hơi (hết luôn)
一生
いっしょう cả đời, đời người
一生忘れない
いっしょうわすれない một đời không quên
一等
いっとう hạng nhất; giải nhất NHẤT ĐẲNG
一般に
いっぱんに thông thường, nhìn chung
一般に女性のほうが長生きをする
いっぱんにじょせいのほうがながいきをする thông thường thì phụ nữ sống lâu hơn
一通り
ひととおり Thông thường, đại khái, một loạt, toàn bộ NHẤT THÔNG
一通り復習する
ひととおりふくしゅうする ôn tập đại khái
上等な
じょうとう(な) thượng đẳng, cao cấp
上等な服
じょうとうなふく quần áo hạng sang
世の中
よのなか thế giới, thế gian
世間
せけん Thế gian THẾ GIAN, GIÁN
世間の人々
せけんのひとびと mọi người trong thế gian
中世
ちゅうせい Thời trung cổ TRUNG, TRÚNG THẾ
中世の文学
ちゅうせいのぶんがく văn học trung cổ
中古
ちゅうこ hàng đã qua sử dụng
中古の車を買う
ちゅうこのくるまをかう mua cái xe cũ
中年
ちゅうねん trung niên
中年女性
ちゅうねんじょせい phụ nữ trung niên
中心
ちゅうしん trung tâm, tiêu điểm
中間
ちゅうかん Trung gian, giữa TRUNG, TRÚNG GIAN, GIÁN
中間試験
ちゅうかんしけん kiểm tra giữa kì
主に
おもに chủ yếu, phần lớn
主要(な)
しゅよう(な) chủ yếu; chính; quan trọng
予定がぎっしり入っている
よていがぎっしりはいっている lịch trình kẹt kín
予定をずらす
よていをずらす lùi dự định, trì hoãn dự định
予算がオーバーする
よさんがオーバーする vượt quá ngân sách
人口
じんこう dân số
人工
じんこう Nhân tạo, giả tạo NHÂN CÔNG
人工の真珠
じんこうのしんじゅ ngọc trai nhân tạo
人手
ひとで nhân lực, nhân công
人手が足りない
ひとでがたりない thiếu người làm
人物
じんぶつ nhân vật, hình tượng, tính cách
人生
じんせい cuộc đời
人間
にんげん Nhân loại, loài người NHÂN GIAN, GIÁN
人間は必ず死ぬ
にんげんはかならずしぬ con người rồi cũng chết thôi mà.
人間関係
にんげんかんけい quan hệ con người
今さらできないと言われても困る
いまさらできないといわれてもこまる đến giờ này còn nói không làm được thiệt khó quá
今にも雨が降りそうだ
いまにもあめがふりそうだ trông có vẻ sắp mưa ấy
今まさに夜が明けようとしている
いままさによるがあけようとしている sắp sửa tối rồi
今年の夏は意外と涼しかった
ことしのなつはいがいとすずしかった mùa hè năm nay mát mẻ ngoài sức tưởng tượng
今日
こんにち ngày nay, hôm nay
今日の日本の社会を考える
こんにちのにほんのしゃかいをかんがえる suy nghĩ về xã hội Nhật ngày nay
仕事がオフの日
しごとがオフの日 ngày nghỉ làm
仕事に飽きる
しごとにあきる chán công việc
他人より余計に勉強する
たにんよりよけいにべんきょうする học nhiều hơn người khác quá nhiều
以前
いぜん trước đây
以外
いがい ngoài ra, trừ
会合
かいごう Hội họp, cuộc họp HỘI HỢP
会合の会場
かいごうのかいじょう phòng hội họp
会合を開く
かいごうをひらく mở cuộc họp
会場
かいじょう hội trường
会計
かいけい Kế toán, tài chính HỘI KẾ
会計を済ませる
かいけいをすませる thanh toán xong
会計係
かいけいかかり kế toán, thủ quỹ
会話のテンポについていけない
かいわのテンポについていけない không thể theo kịp nhịp độ hội thoại
会議で発言する
かいぎではつげんする phát biểu ở cuộc họp
住宅地区
じゅうたくちく khu vực dân sinh sống
体力
たいりょく thể lực
体重
たいじゅう cân nặng
体重を量る
たいじゅうをはかる cân trọng lượng
余分に
よぶんに Nhiều, dư DƯ PHÂN
余計
よけい Dư thừa, thừa thải DƯ KẾ
余計に
よけいに Nhiều hơn DƯ KẾ
作品
さくひん tác phẩm
作品が完成した
さくひんがかんせいした hoàn thành tác phẩm
作家
さっか tác giả
作業が進む
さぎょうがすすむ công việc tiến triển
作業する
さぎょうする làm việc
作物
さくもつ Hoa màu, cây trồng TÁC VẬT
作者
さくしゃ Tác giả TÁC GIẢ
作者に話を聞く
さくしゃにはなしをきく hỏi chuyện với tác giả
使用する
しようする sử dụng
個体
こたい thể rắn
偶然
ぐうぜん tình cờ; ngẫu nhiên; đột nhiên; bất ngờ
偶然の出会い
ぐうぜんのであい tình cờ gặp
偽名
ぎめい mạo danh NGỤY DANH
傷がつく
きずがつく bị trầy xước
傷付く
きずつく Bị thương, bị tổn thương THƯƠNG PHÓ
元日
がんじつ ngày đầu năm mới
兄は読書家だ
あにはどくしょかだ anh trai tôi là mọt sách
先に
さきに trước
先に行われた会議
さきにおこなわれたかいぎ cuộc họp tiến hành trước đó
先ほど
さきほど lúc nãy
先ほどお電話しましたが・・・
さきほどおでんわしましたが・・・ lúc nãy tôi đã điện thoại...
先月、来日しました
せんげつ、らいにちしました tháng trước tôi đã tới Nhật
入れ物
いれもの Đồ đựng NHẬP VẬT
円の中心
えんのちゅうしん tâm vòng tròn
凋む
しぼむ héo tàn
処置
しょち Biện pháp, cách xử lí XỨ, XỬ TRÍ
凭れる
もたれる dựa vào
出会い
であい Gặp gỡ XUẤT HỘI
出席者はせいぜい30人程度だ
しゅっせきしゃはせいぜいさんじゅうにんていどだ người tham dự cao lắm cũng khoảng 30 người.
別に~ない
べつに~ない không có ~ đặc biệt
別にほしいものはない
べつにほしいものはない chẳng có cái gì thực sự thích cả
制服
せいふく đồng phục CHẾ PHỤC
前もって
まえもって Trước tiên, chuẩn bị trước TIỀN
前もって調べておく
まえもってしらべておく tìm hiểu trước
力強い
ちからづよい Mạnh mẽ, hùng mạnh LỰC CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN)
力強い味方
ちからづよいみかた người ủng hộ mạnh
力強い演説
ちからづよいえんぜつ diễn thuyết mạnh mẽ
励む
はげむ cố gắng; phấn đấu
勉強の合間に運動をする
べんきょうのあいまにうんどうをする vận động trong thời gian giải lao lúc học
勝手に
かってに tự ý, tự tiện
勝手に行動するな
かってにこうどうするな đừng tự tiện hành động
単なる不注意
たんなるふちゅうい những bất cẩn đơn thuần
単に
たんに đơn thuần, chỉ là
原因は、単に不注意だったということだ
げんいんは、たんにふちゅういだったということだ Nguyên nhân chỉ là do bất cẩn.
友人と大いに語り合う
ゆうじんとおおいにかたりあう nói chuyện cùng với bạn rất nhiều
友達にばったり会う
ともだちにばったりあう bất ngờ gặp bạn
取りあえず
とりあえず tạm thời, trước hết THỦ
取りあえず何か食べよう
とりあえずなにかたべよう trước mắt ăn cái gì đã nào
取りあえず問題はないだろう
とりあえずもんだいはないだろう tạm thời có lẽ không có vấn đề gì
受け取りのサインをする
うけとりのサインをする Kí nhận THỤ THỦ
口調
くちょう cãi nhau; cãi cọ; tranh luận KHẨU ĐiỀU, ĐiỆU
口頭
こうとう "1. thi vấn đáp 2. lời nói" KHẨU ĐẦU
古い家屋
ふるいかおく nhà cũ
古い書物を読む
ふるいしょもつをよむ đọc sách cũ
古典
こてん cổ điển
古典音楽とは、いわゆるクラシックのことを言う
こてんおんがくとは、いわゆるクラシックのことをいう nhạc cổ điển, cái được gọi là classical
可能性は大いにある
かのうせいはおおいにある khả năng xảy ra là rất lớn
台風が発生する
たいふうがはっせいする bão xảy ra
史跡
しせき di tích lịch sử SỬ TÍCH
右側を通行する
みぎがわをつうこうする đi bên phải
各々
おのおの Mỗi người CÁC
合コン
ごうコン Bữa tiệc ra mắt HỢP
合同
ごうどう "kết hợp, cùng với nhau Hợp đồng, khế ước"
合同で練習する
ごうどうでれんしゅうする luyện tập cùng nhau
合唱
がっしょう hợp xướng; hợp ca
合唱コンクール
がっしょうコンクール cuộc thi hợp xướng
合図する
あいず dấu hiệu, ra dấu
合図を送る
あいずをおくる ra dấu
合格通知
ごうかくつうち báo tin đậu
合理的
ごうりてき Hợp lí, có lí HỢP LÝ ĐÍCH
合理的な考え
ごうりてきなかんがえ suy nghĩ hợp logic
合計
ごうけい Tổng cộng, tổng số HỢP KẾ
合計を出す
ごうけいをだす tính ra tổng số
合間
あいま Thời gian rỗi HỢP GIAN, GIÁN
吊るす
つるす treo, mắc
同じ年代
おなじねんだい cùng thế hệ
同僚のミスを責める
どうりょうのミスをせめる đổ lỗi cho đồng nghiệp
名人
めいじん chuyên gia, bậc thầy DANH NHÂN
名作
めいさく Tác phẩm nổi tiếng DANH TÁC
名作を読む
めいさくをよむ đọc tuyệt tác
名字
みょうじ Họ DANH TỰ
名字と名前
みょうじとなまえ tên và họ
名所
めいしょ địa điểm nổi tiếng
名所を見学する
めいしょをけんがくする tham quan địa điểm nổi tiếng
名物
めいぶつ đặc sản
名高い
なだかい nổi tiếng DANH CAO
吠える
ほえる sủa, la toáng
呆れる
あきれる ngạc nhiên, sốc
味方
みかた Phe, bạn đồng minh VỊ PHƯƠNG
味方
みかた bạn; bạn đồng hành, đồng minh
唸る
うなる rên rỉ, gầm gừ
問題が生じる
もんだいがしょうじる phát sinh vấn đề
嘗める
なめる Liếm, mút kẹo
土地
とち đất đai
土地を買う
とちをかう mua đất
地下
ちか dưới mặt đất
地下街
ちかがい khu phố buôn bán (dưới đất)
地元
じもと Địa phương, trong vùng ĐỊA NGUYÊN
地元のテレビ局
じもとのテレビきょく đài truyền hình địa phương
地区
ちく Vùng, miền, khu vực ĐỊA KHU
地味な
じみな giản dị, đơn giản
地味な服
じみなふく trang phục đơn giản
地方
ちほう Vùng, địa phương, tỉnh lẻ ĐỊA PHƯƠNG
地方に住む
ちほうにすむ sống vùng quê
地理
ちり địa lý
地理学
ちりがく địa lý học
埋める
うめる lấp đầy, chôn
塞ぐ
ふさぐ Bịt kín, phủ lên, lấp
壁に凭れる
かべにもたれる dựa vào tường
変動
へんどう sự biến động; sự dao động BiẾN ĐỘNG
多くとも
おおくとも Tối đa, không nhiều hơn ĐA
多少
たしょう một ít, một vài
多少イタリア語が話せます
たしょうイタリアごがはなせます có thể nói được một chút tiếng Ý
夜中
よなか nửa đêm
夜中まで起きている
よなかまでおきている thức đến nửa đêm
夜間
やかん Đêm hôm, bữa tối DẠ GIAN, GIÁN
夜間の外出
やかんのがいしゅつ ra ngoài ban đêm
大いに
おおいに rất nhiều, rất lớn
大きな被害を齎らす
おおきなひがいをもたらす gây ra những thiệt hại to lớn
大して勉強しなかったが、合格できた
大してべんきょうしなかったが、ごうかくできた học không nhiều lắm nhưng cũng đậu rồi
大会
たいかい đại hội
大会に参加する
たいかいにさんかする tham gia đại hội
大半
たいはん Quá nửa; phần lớn, đa số, nhìn chung
大半が賛成する
たいはんがさんせいする phần lớn tán thành
大家
おおや chủ nhà (trọ)
大小
だいしょう hình dáng, kích thước, lớn nhỏ
大工
だいく Thợ mộc ĐẠI CÔNG
大工に修理を頼む
だいくにしゅうりをたのむ nhờ thợ mộc sửa đồ
大木
たいぼく Cây lớn ĐẠI MỘC
大木を切る
たいぼくをきる xẻ gỗ lớn
大気
たいき khí quyển
大気が汚れている
たいきがよごれている bầu khí quyển bị ô nhiễm
大金
たいきん Khoản chi phí lớn ĐẠI KIM
大金を使う
たいきんをつかう dùng số tiền lớn
天気の週間予報を見る
てんきのしゅうかんよほうをみる xem dự báo thời tiết cả tuần
夫人
ふじん Phu nhân
好きなタイプ
すきなタイプ loại mình thích
婦人
ふじん Phụ nữ PHỤ NHÂN
婦人服
ふじんふく quần áo phụ nữ
学会
がっかい Đại hội khoa học, hội các nhà khoa học, giới khoa học HỌC HỘI
学会で発表する
がっかいではっぴょうする phát biểu ở hội nghị chuyên đề
学力
がくりょく Học lực, sự hiểu biết HỌC LỰC
学力をつける
がくりょくをつける hiểu biết rộng
学問
がくもん Học vấn HỌC VẤN
学問に励む
がくもんにはげむ tập trung vào việc học
学問の道
がくもんのみち con đường học vấn HỌC VẤN ĐẠO
学校で多くの物事を学ぶ
がっこうでおおくのものごとをまなぶ học nhiều thứ ở trường
学校のグラウンド
がっこうのグラウンド Sân trường HỌC HIỆU
学習
がくしゅう học tập, học hành
学習時間を増やす
がくしゅうじかんをふやす tăng thời gian học
学者
がくしゃ học giả
定刻に発車する
ていこくにはっしゃする khởi hành theo lịch trình
実に
じつに quả là, thật là THỰC
実にすばらしい作品
じつにすばらしいさくひん tác phẩm thật sự rất tuyệt vời
実は
じつは thực ra thì...
実は、お金がなくて困っている
じつは、おかねがなくて、こまっている thực ra tôi không có tiền nên rất khổ sở
実地に
じっちに thiết thực (practically) THỰC ĐỊA
客がどっと来る
きゃくがどっとくる khách đột ngột đến
家に帰ってまもなく客が来た
いえにかえってまもなくきゃくがきた vừa về nhà chốc lát là khách tới
家屋
かおく Căn nhà, nhà cửa GIA ỐC
寒さが一段と厳しくなる
さむさがいちだんときびしくなる trời dần dần trở lạnh quá
寝たふりをする
ねたふりをする giả bộ ngủ
専門用語を覚える
せんもんようごをおぼえる nhớ thuật ngữ chuyên môn
少なくとも
すくなくとも Tối thiểu, không ít hơn THIỂU, THIẾU
少なくとも30人は来る
すくなくともさんじゅうにんはくる chí ít cũng có 30 người đến
少年
しょうねん thiếu niên
あらし cơn bão; giông tố
工事は一応完成した
こうじはいちおうかんせいした công sự tạm thời xong
工場を見学する
こうじょうをけんがくする tham quan nhà máy
帝国
ていこく Đế quốc ĐẾ QUỐC
干切る
ちぎる Xé nát, xẻ rời từng mảnh CAN THIẾT
干渉
かんしょう Can thiệp CAN THIỆP
平気な
へいきな bình tĩnh, dửng dưng
年中
ねんじゅう suốt năm
年中暑い場所
ねんじゅうあついばしょ nơi nóng quanh năm
年代
ねんだい niên đại; tuổi; thế hệ
年度
ねんど Năm; Niên khoá
年月
ねんげつ thời gian, năm tháng
年間
ねんかん năm
年間の予定を立てる
ねんかんのよていをたてる lập lịch trình năm
幸福
こうふく hạnh phúc; sung sướng
引用
いんよう Trích dẫn, tham chiếu DẪN DỤNG
弱いほうに味方する
よわいほうにみかたする ủng hộ kẻ yếu, đồng minh với kẻ yếu弱気(な) よわき(な) nhu nhược, thiếu quyết tâm
強力
きょうりょく Mạnh mẽ, hùng mạnh CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) LỰC
強力な接着剤
きょうりょくなせっちゃくざい keo dán dính chặt
強化
きょうか Tăng cường, củng cố CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) HÓA
強引
ごういん sử dụng vũ lực, bắt ép CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) DẪN
強引に認めさせる
ごういんにみとめさせる bị bắt công nhận
強気な
つよきな táo bạo, hùng hổ
強気な発言
つよきなはつげん phát ngôn hùng hổ
当たり
あたり mỗi; ứng với
彼の言葉に傷ついた
かれのことばにきずついた bị tổn thương bởi lời lẽ của anh ta
彼の話は果たして本当だろうか
かれのはなしははたしてほんとうだろうか chuyện anh ta co thực vậy không nhỉ?
彼はあくまで自分が正しいと主張した
かれはあくまでじぶんがただしいとしゅちょうした anh ta lúc nào cũng khăng khăng cho là mình đúng
彼はこの分野のベテランだ
かれはこのぶんやのベテランだ anh ấy là người lão luyện trong lĩnh vực này
彼はたった今帰った
かれはたったいまかえった anh ấy vừa mới về rồi
彼はとても50歳には見えない
かれはとても50さいにはみえない nhìn ông ta không biết tài nào biết được đã 50 tuổi
彼は世の中をよく知っている
かれはよのなかをよくしっている anh ta biết nhiều chuyện trong thế gian
彼は事故で重体だ
かれはじこでじゅうたいだ anh ấy bị chấn thương nặng do tai nạn
彼らが結婚したのは意外だった
かれらがけっこんしたのはいがいだった việc bọn họ đám cưới thật là việc nằm ngoài sức tưởng tượng
彼女はおそらく結婚しないだろう
かのじょはおそらくけっこんしないだろう cô ấy có lẽ sẽ không kết hôn đâu
後日
ごじつ sau này, ngày khác
後日、また連絡します
ごじつ、またれんらくしま tôi sẽ liên lạc lại sau
必ず
かならず chắc chắn, nhất định
必ずしも~とは限らない
かならずしも~とはかぎらない không nhất thiết là ~
必死に
ひっしに quyết tâm, cho đến chết cũng ...
必死に否定する
ひっしにひていする tôi phản đối đến cùng
応急
おうきゅう Sơ cứu, cấp cứu ỨNG CẤP
応急処置
おうきゅうしょち Sơ cứu; cấp cứu ỨNG CẤP XỨ, XỬ TRÍ
思いがけず
おもいがけず không ngờ TƯ
思いがけず昔の友人に会った
おもいがけずむかしのゆうじんにあった bất ngờ gặp lại bạn xưa
思いがけなく
おもいがけなく không ngờ TƯ
思い切って
おもいきって quả quyết, cương quyết
思い切って転職する
おもいきっててんしょくする nhất quyết chuyển việc
思い切り
おもいきり hết sức, hết mình
思わず
おもわず không cố ý, bất chợt
急に雨が降ってびっしょりぬれた
きゅうにあめがふってびっしょりぬれた mưa đột ngột làm ướt sũng
急用
きゅうよう việc gấp, việc khẩn cấp
怪我の手当てをする
けがのてあてをする chữa vết thương
悔しい
くやしい tiếc nuối
意外(に/と)
いがい(に/と) ngoài sức tưởng tượng, ngạc nhiên
手作り
てづくり làm bằng tay
手作りのケーキ
てづくりのケーキ bánh làm bằng tay
手入れする
ていれする "1. trông nom, giữ gìn 2. sửa sang"
手前
てまえ phía trước
手品
てじな Trò chơi, ảo thuật THỦ PHẨM
手当する
てあてする chữa bệnh, điều trị
手当て
てあて Tiền công, phụ cấp THỦ ĐANG, ĐƯƠNG
手書き
てがき viết tay
手書きでレポートを書く
てがきでレポートをかく viết báo cáo bằng tay
手話
しゅわ thủ ngữ THỦ THOẠI
手話を習う
しゅわをならう học ngôn ngữ ra hiệu
手間
てま công sức
手間がかかる
てまがかかる tốn công sức
才能がある芸術家
さいのうがあるげいじゅつか nghệ sĩ có tài
技芸
ぎげい kỹ nghệ KỸ NGHỆ
掏摸
すり kẻ móc túi
掏摸に用心する
すりにようじんする thận trọng coi chừng móc túi
接着剤
せっちゃくざい keo
改めて、また来ます
あらためて、またきます lần khác tôi sẽ lại đến
改める
あらためる sửa đổi, cải thiện
攻める
せめる tấn công, công kích
故意
こい Cố ý, cố tình CỐ Ý
文学
ぶんがく văn học
文学を学ぶ
ぶんがくをまなぶ học văn
文明
ぶんめい văn minh; nền văn minh
文通
ぶんつう Thông tin, thông báo VĂN THÔNG
文通相手
ぶんつうあいて người cùng trao đổi thư từ
料理が次々に出てくる
りょうりがつぎつぎにでてくる thức ăn lần lượt được dọn ra
新しいタイプの冷蔵庫
あたらしいタイプのれいぞうこ tủ lạnh loại mới
新しい星を発見する
あたらしいほしをはっけんする phát hiện ra ngôi sao mới
新しい機械を発明する
あたらしいきかいをはつめいする phát minh máy mới
新たにする
あらたにする Tân trang; thay mới, đổi mới TÂN
新聞の見出し
しんぶんのみだし tiêu đề bài báo
新製品の特長
しんせいひんのとくちょう đặc điểm nổi bật của sản phẩm mới
施す
ほどこす "Tiến hành, thực hiện Cho, bố thí" THÍ
旅行に行けない。第一お金がない
りょこうにいけない。だいいちおかねがない Tôi không thể đi du lịch, thứ nhất là tôi không có tiền.
日の入り