How can we help?

You can also find more resources in our Help Center.

37 terms

The fruits

Some popular fruits
STUDY
PLAY
grapes
/greɪps/
- (một chùm) nho
blueberries
/ˈbluːˌbər.i/
- quả việt quất
cashew
/ˈkæʃuː/
- hạt điều
apple
/ˈæp.ļ/ - táo
strawberry
/ˈstrɔː.bər.i/ - dâu tây
peanut
/ˈpiː.nʌt/ - lạc
coconut
/ˈkəʊ.kə.nʌt/ - dừa
raspberries
/ˈrɑːz.bər.is/ - mâm xôi
walnut
/ˈwɔːl.nʌt/ - quả óc chó
pineapple
/ˈpaɪnˌæp.ļ/ - dứa
nectarine
/ˈnek.tər.iːn/
- quả xuân đào
hazelnut
/ˈheɪ.zəl.nʌt/ - hạt dẻ nhỏ
mango
/ˈmæŋ.gəʊ/ - xoài
pear
/peəʳ/
- quả lê
almond
/ˈɑː.mənd/ - quả hạnh
papaya
/pəˈpaɪ.ə/ - đu đủ
cherries
/ˈtʃer.i/ - anh đào
chestnut
/ˈtʃest.nʌt/ - hạt dẻ
grapefruit
/ˈgreɪp.fruːt/ - bưởi trùm
bananas
/bəˈnɑː.nəz/ - (một nải) chuối
avocado
/ˌæv.ə.kɑː.dəʊ/ - lê tàu
orange
/ˈɒr.ɪndʒ/ - cam
fig
/fɪg/
- quả sung/ quả vả
plum
/plʌm/ - quả mận
lemon
/ˈlem.ən/ - chanh
prune
/pruːn/ - mận khô
honeydew melon
/ˈhʌn.i.djuː ˈmel.ən/
- dưa bở ruột xanh
lime
/laɪm/
- chanh lá cam
date
/deɪt/
- quả chà là
cantaloupe
/ˈkæn.tə.luːp/ - dưa ruột vàng
gooseberries
/ˈgʊz.bər.is/ - quả lý gai
raisin
/ˈreɪ.zən/ - nho khô
peach
/piːtʃ/ - quả đào
blackberries
/ˈblæk.bər.is/ - mân xôi đen
apricot
/ˈeɪ.prɪ.kɒt/ - quả mơ
cranberries
/ˈkræn.bər.is/
- quả nam việt quất
watermelon
/ˈwɔː.təˌmel.ən/ - dưa hấu