shinkanzen bunpou n2

STUDY
PLAY
1 ~として(は)/~としても/~としての
với tư cách là; [名a]+として( tô shi te
① 彼は国費留学生として日本へ来た。
Anh ấy đã đến Nhật với tư cách là lưu học sinh ngân sách nhà nước
2_A ~とともに
Cùng với [名]+とともに
① お正月は家族とともに過ごしたい。
Tôi muốn ăn Tết cùng gia đình
2_B ~とともに
Cùng đồng thời với... [動-辞書形] /[い形-い] /[な形-である] /[名-である] +とともに
② 代表に選ばれなくてくやしいとともに、ほっとする気持ちもあった。
Vừa tiếc vì không được chọn làm đại biểu, tôi cũng thấy bớt căng thẳng hơn.
2_C ~とともに
A biến đổi thì B biến đổi [動-辞書形] /[名] +とともに ① 年をとるとともに、体力が衰える。Cùng với tuổi cao, thểlực cũng yếu đi.
3 ~において(は)/~においても/~における
Ở; tại; trong; vềviệc; đối với =で・[名]+において ① 会議は第一会議室において行われる。Hội nghị được tổchức ởphòng họp số1.
4 ~に応じて/~に応じ/~に応じた
Phụthuộc vào, ứng với [名]+に応じて ① 保険金は被害状況に応じて、払われる。Tiền bảo hiểm sẽ được trảtuỳtheo tình trạng thiệt hại.
5_A ~にかわって/~にかわり
Thay cho [名]+にかわって ① ここでは、人間にかわってロボットが作業をしている。 Ở đây, robot đang làm việc thay cho con người.
5_B ~にかわって/~にかわり
đại diện cho ai đó ① 父にかわって、私が結婚式に出席しました。Tôi đã đi đám cưới thay cho bố.
6 ~に比べて/~に比べ
So với.... ; Nói vềmức độkhác nhau so với ~ lấy làm tiêu chuẩn. [名]+に比べて ① 兄に比べて、弟はよく勉強する。So với anh trai, ông em học chăm hơn.
7 ~にしたがって/~にしたがい 従い/したがい
Cùng với (A biến đổi thì B biến đổi) [動-辞書形]/[名] +にしたがって ① 高く登るにしたがって、見晴らしがよくなった。 Khi lên cao, tầm nhìn cũng rõ hơn.
8 ~につれて/~につれ
Cùng với (A biến đổi thì B biến đổi) [動-辞書形] /[名] +につれて ① 品質がよくなるにつれて、値段が高くなる。Khi chất lượng tốt lên, giá cũng trởnên đắt.
9 ~に対して(は)/~に対し/~に対しても/~に対する
Vềviệc, đối với~ ; chỉ đối tượng, đối phương [名]+に対して ① お客様に対して失礼なことを言ってはいけません。Đối với khách hàng, cấm nói điều thất lễ.
10 ~について(は)/~につき/~についても/~についての
Về, liên quan đến (chủ đề nào đó) [名]+について ① 日本の経済について研究しています。Tôi đang nghiên cứu vềkinh tếNhật Bản.
11 ~にとって(は)/~にとっても/~にとっての
Đối với... Nhìn từlập trường của ~ (sau đó là phán đoán, bình phẩm) [名]+にとって ② 社員にとっては、給料は高いほうがいい。Với nhân viên công ty thì, lương cao sẽtốt hơn.
12_A ~に伴って/~に伴い/~に伴う
にともなって;Cùng với, đi kèm (A biến đổi thì B biến đổi) [動-辞書形]/[名] +に伴って ② 円高に伴い、来日する外国人旅行者が少なくなった。Kèm theo việc đồng Yên tăng giá, khách du lịch đến Nhật cũng giảm đi.
12_B ~に伴って/~に伴い/~に伴う
Cùng với, xảy ra đồng thời. /[名] +に伴って ① 地震に伴って、火災が発生することが多い。Cùng với động đất, hoảhoạn cũng phát sinh nhiều.
13_A ~によって/~により/~による/~によっては
Nhờvào, do, bởi (được làm bởi ai đó) [名]+によって ① アメリカ大陸はコロンブスによって発見された。Châu Mỹdo Columbus phát hiện ra.
13_B ~によって/~により/~による/~によっては
Chỉlý do, nguyên nhân ③ 今回の地震による被害は数兆円にのぼると言われている。Nghe nói thiệt hại do trận động đất lần này lên tới hàng triệu Yên.
13_C ~によって/~により/~による/~によっては
Chỉphương thức, biện pháp. ③ バスによる移動は便利だが時間がかかる。Đi lại bằng xe bus thì tiện nhưng tốn thời gian.
13_D ~によって/~により/~による/~によっては
Tùy theo; Biểu thịviệc ứng với ~ mà có sựkhác nhau. ① 習慣は国によって違う。Tập quán thì khác nhau theo từng nước.
13_ E~によって/~により/~による/~によっては
Có trường hợp ~ mà; tùy trường hợp ① この薬は人によっては副作用が出ることがあります。Loại thuốc này có thểcó tác dụng phụvới một sốngười.
14 ~によると/~によれば
Theo, y theo ~. Chỉcăn cứcủa tin đồn. [名]+によると ② 天気予報によると、あしたは雨が降るそうです。Theo dựbảo thới tiết, ngày mai nghe nói sẽmưa.
15 ~を中心に(して)/~を中心として
Lấy ~ làm trung tâm, lấy ~ là thứquan trọng nhất [名]+を中心に ③ 地球は太陽を中心にして回っている。Trái đất quay quanh tâm là mặt trời.
16 ~を問わず/~は問わず
~をとわず;Không kể, bất kể. Không liên quan đến ~, không bị ảnh hưởng bởi ~ [名]+を問わず ③ 学歴、経験は問わず、やる気のある社員を募集します。Không kể đến học vấn, kinh nghiệm, chúng tôi tuyển nhân viên có sựsay mê.
17 ~をはじめ/~をはじめとする
Ví dụ như là (lấy 1 cái trong nhiều cái làm ví dụ) [名]+をはじめ ① 上野動物園にはパンダをはじめ、子供たちに人気がある動物がたくさんいます。Ởvườn thú Ueno, những động vật mà trẻem yêu thích, nhưgấu trúc, có rất nhiều.
18 ~をもとに/~を元にして
Lấy ~ làm cơsở, tài liệu cho phán đoán. [名]+をもとに ② ノンフィクションというのは事実を元にして書かれたものです。Loại (sách) Non fiction là loại được viết dựa trên sựthật.
19 ~上(に)
Không chỉ~, thêm vào với ~ ③ 彼女は頭がいいうえに、性格もよい。Cô ấy đã thông minh, tính cách lại tốt nữa.
20_A ~うちに/~ないうちに
Trong lúc... (làm việc gì đó trước khi trạng thái đó thay đổi) [動-辞書形。ない形-ない] /[い形-い] /[な形-な] /[名-の] +うちに ① 日本にいるうちに、一度京都を訪ねたいと思っている。Trong lúc còn ởNhật, tôi định sẽ đi thăm Kyoto một lần.
20_B ~うちに/~ないうちに
Trong khoảng... (Trong khoảng thời gian đó, xảy ra việc mà lúc đầu không có) ④ しばらく合わないうちに、日本語が上手になりましたね。Chỉtrong thời gian ngắn không gặp, tiếng Nhật của bác đã giỏi thế!
21 ~おかげで/~おかげだ
Nhờ, do có... ( Biểu thịlòng biết ơn vì nhớnguyên nhân đó mà có kết quảtốt) [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+おかげで ④ 仕事が早く済んだのは、山田さんのおかげです。Công việc làm xong nhanh chóng là nhờcó bác Yamada.
22_A ~かわりに
=ないで.Thay vì không ~ (Không làm ~ mà làm một việc khác. [動-辞書形]+かわりに ② 音楽会に行くかわりに、CDを3枚買うほうがいいと思う。Thay vì đi nghe hoà nhạc, tôi nghĩmua 3 đĩa CD có khi tốt hơn.
22_B ~かわりに
Làm đại lý, thay thếcho ~ [名-の]+かわりに ① 病気の父のかわりに、私が参りました。Thay cho bố đang bị ốm, tôi đã đi.
22_C ~かわりに
Chỉcó phần tương đương với ~;Bù qua bù lại ① 私が料理するかわりに、あなたは掃除してください。Em nấu ăn, anh quét nhà đi.
23_A ~くらい/~ぐらい/~くらいだ/~ぐらいだ
Đến mức; Biểu thịmức độtrạng thái [動-辞書形。ない形-ない]/[い形-い]/[な形-な]/[名] +くらい ② この辺りは夜になると、寂しいくらい静かだ。Khi đêm xuống, vùng quanh đây yên tĩnh đến cô quạnh.
23_ B ~くらい/~ぐらい/~くらいだ/~ぐらいだ
Biểu thịmức độnhẹ [動]の普通形/[名] +くらい ③ 人に会ったら、あいさつぐらいしてほしい。Tôi muốn anh khi gặp mọi người, chí ít cũng phải chào hỏi.
24 ~最中に/~最中だ
Ngay trong lúc đang làm việc gì đó ~có gì đó xảy ra [動-ている]/[名-の] +最中に ① 考えている最中に、話しかけられて困った。Đang nghĩ, cứbịnói xen vào, đến khổ.
25 ~次第(しだい)
Ngay khi; ngay khi việc A kết thúc thì lập tức làm việc B [動-ます形] /[名] +次第 ② 向こうに着き次第、電話をしてください。Ngay sau khi đến nơi, hãy gọi điện nhé.
26 ~せいだ/~せいで/~せいか
Tại vì ~ . (Do nguyên nhân đó mà có kết quảxấu) [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+せいだ ② 電車が遅れたせいで、遅刻した。Vì tàu chậm nên tôi đã đến muộn.
27 ~たとたん(に)
Ngay sau~;khi làm A thì ngay lập tức diễn ra B, gần như đồng thời [動-た形]+とたん ② 疲れていたので、ベッドに入ったとたんに、眠ってしまった。Vì mệt quá, lên giường cái là ngủmất ngay.
28 ~たび(に)
Mỗi khi, mỗi dịp ~ [動-辞書形] /[名-の] +たび ① その歌を歌うたび、幼(おさな)い日のことを思い出す。Mỗi lần nghe bài hát đó, tôi lại nhớvềnhững ngày thơ ấu.
29 ~て以来
Suốt từ đó vềsau(sau khi A thì liên tục trạng thái kéo dài) [動-て形]+以来 ① 日本に来て以来、日本に対する考え方が少しずつ変わってきた。Từngày đến nước Nhật, cách nghĩcủa tôi vềNhật Bản cũng thay đổi dần dần từng chút một.
30 ~とおり(に)/~どおり(に)
Làm giống như~ "[動-辞書形/た形] /[名-の] /[名] +とおり/どおり ⑤ その企画は計画どおりには進まなかった。Kếhoạch đó đã không đi theo dự định.
31 ~ところに/~ところへ/~ところを
Đúng lúc, đúng địa điểm, đúng hoàn cảnh ấy [動-辞書形/た形/ている] /[い形-い] +ところに ② これから寝ようとしたところへ、友達が訪ねてきた。Đang định đi ngủthì bạn lại đến chơi.
32_A ~ほど/~ほどだ/~ほどの
Chừng, mức ~ "[動-辞書形/ない形-ない] [い形-い] /[な形-な]/[名] +ほど ③ 私にも言いたいことが山ほどある。Những điều tôi muốn nói nhiều nhưnúi.
32_B ~ほど/~ほどだ/~ほどの
là nhất; (đến mức như ~ thì không có) [名] +ほど・・・はない ② 彼女ほど頭のいい人には会ったことがない。Tôi chưa gặp ai thông minh nhưcô ấy.
33 ~ばかりに
Chỉvỉ~ (Biểu thịtâm trạng tiếc vi chỉtại nguyên nhân đó mà trởthành kết quảxấu) [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ばかりに ③ 日本語が下手なばかりに、いいアルバイトが探せません。Chỉtại kém tiếng Nhật nên không tìm được việc làm thêm tốt.
34 ~ものだから
Tại vì ~ (Hay dùng khi nói lý do, phân trần, biện bạch) [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ものだから ① 事故で電車が遅れたものですから、遅くなってすみません。Do tai nạn nên tàu bịtrễ, tôi xin lỗi vì đã đến muộn.
35_A ~ように/~ような
đưa ví dụ: theo như, giống như [動・名]の名詞修飾型+ように ③ ケーキのような甘いものはあまり好きではありません。Tôi không thích những thứngọt nhưbánh ga tô.
35_B ~ように/~ような
Chỉmục tiêu , để [動-辞書形/ない形-ない]+ように(thể khả năng, động từ không có ý chí) ③ 風邪を引かないように気をつけてください。Hãy cẩn thận đểkhông bịtrúng gió.
36 ~一方だ(いっぽう)
càng ngày càng. Theo chiều hướng [動-辞書形]+一方だ ① 最近、パソコン通信の利用者は増える一方だ。Gần đây người dùng máy tính đểtrao đổi thông tin ngày càng tăng lên.
37 ~おそれがある
Cósựlo lắng là ~, e là~ [動-辞書形] /[名-の] +恐れがある ① 早く手術しないと、手遅9(ておく)れになる恐れがある。Nếu không phẫu thuật nhanh, e là muộn mất.
38 ~ことになっている
Biểu thịdự định của bản thân, quy tắc [動-辞書形/ない形-ない] /[い形-い] +ことになっている ② この寮では、玄関(げんかん)は12時に閉まることになっている。Ởkhu ký túc xá này, cửa vào đóng lúc 12h.
39 ~ことはない
Không cần phải làm ~ [動-辞書形]+ことはない ① 時間は十分あるから、急ぐことはない。Vẫn có đủthời gian, không cần phải vội.
40 ~しかない
Không có cách nào khác ngoài ~ ; Cần phải làm ~ [動-辞書形]+しかない ② だれにも頼めないから、自分でやるしかありません。Không nhờai được, tựmình phải làm thôi.
41_A ~ということだ
Nghe thấy nói là ~ (cách nói dẫn dụng y nguyên điều nghe được) [動・い形・な形・名]の普通形+ということだ 命令、意向、推量、禁止の形などにも接続する。① 新聞によると、また地下鉄の運賃が値上げされるということだ。Theo báo nói, giá vé tàu điện ngầm lại bịtăng lên. "
41_ B ~ということだ
Có nghĩa là ~ ② ご意見がないということは賛成ということですね。Không có ý kiến gì tức là tán thành phải không ạ.
42_A ~まい/~まいか
Có lẽkhông phải ~ (Thểhiện suy đoán phủ định) [動-辞書形]+まい (ただし、[動]II グループ、III グループは[ない形]にも接続する。[する]は[すまい]の形もある。 )③ 小さな地震が続いている。大きな地震が起こるのではあるまいか。Vẫn tiếp diễn các địa chấn nhỏ, chắc là không có việc xảy ra động đất lớn.
42_ B~まい/~まいか
Tuyệt đối muốn từbỏviệc ~ (chỉý muốn phủ định) Chủngữlà Tôi. Nếu là ngôi thứ3 thì dùng [~まいと思っているらしい/~まいと思っているようだ] "① こんなまずいレストランへは二度と来るまい。Cái nhà hang tồi cỡnày thì không muốn đến lần thứhai.
43 ~わけがない/~わけはない
Không có nghĩa là ~, không chắc ~(xác suất Không thể sảy ra) [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+わけがない ① あんな下手な絵が売れるわけがない。Bức tranh tệthếkhông chắc đã bán được.
44 _A ~わけにはいかない/~わけにもいかない
Có lý do nên ~ không làm được [動-辞書形]+わけにはいかない ① 絶対にほかの人に言わないと約束したので、話すわけにはいかない。Vì đã hứa là tuyệt đối không nói với người khác nên không thểkể được.
44 _B~わけにはいかない/~わけにもいかない
Phải làm ~,không thể không làm ① あした試験があるので、勉強しないわけにはいきません。Vì ngày mai có bài thi nên không thểkhông học được.
45 ~から~にかけて
Từkhoảng ~ đến ~ (chỉchung phạm vi thời gian, địa điểm) [名]+から[名]+にかけて ② 台風は毎年、夏から秋にかけて日本を襲(おそ)う。Các cơn bão hàng năm đổbộvào Nhật từmùa hè đến mùa thu.
46 たとえ~ても/たとえ~でも
mặc dù, cho dù, dẫu cho たとえ+[動-ても] /[い形-くても] /[な形-でも] /[名-でも] ① 自分で決めた道だから、たとえ失敗しても後悔(こうかい)しない。Vì con đường đi do tôi tựquyết định nên nếu có thất bại thì cũng không hối tiếc.
47 ~さえ~ば
Chỉcần có ~ hay thành ③ 交通が便利でさえあれば、この辺も住みやすいのだが。Chỉcần giao thông tiện lợi, sống ởquanh đây cũng dễ.
48 ~も~ば~も/~も~なら~も
A Cũng ~ B cũng ~(nhấn mạnh B) "([名]+も+[動-ば]/[い形-ければ]/[な形-なら] +[名]+も ③ 彼は歌も上手なら踊り(おどり)もうまい、パーティーの人気者だ。Anh ấy hát cũng hay, nhảy cũng giỏi, rất được yêu mến ởbuổi tiệc
49 ~やら~やら
Liệt kê: như là, nào là(mang tính bừa bãi, lộn xộn) "[動-辞書形] / [い形-い] / [名] +やら+ [動-辞書形]/ [い形-い] /[名] +やら ② お酒を飲みすぎて、頭が痛いやら苦しいやらで、大変だった。Uống quá nhiều rượu, đau đầu, mệt mỏi, đến là sợ.
50 ~だらけ
toàn là, có đầy, được gắn đầy. (Nói vềnhững thứbẩn, đáng ghét có đầy hoặc đang dính đầy. ) [名]+だらけ ① このレポートは字が間違いだらけで読みにくい。Bản báo cáo này đầy chữ đánh nhầm, đọc khó.