2.2

STUDY
PLAY

Terms in this set (...)

Quả(hoa quả)
Hạ(nhàn hạ)
Cá(số đếm)
Nhã(nhã nhạc,thanh lịch)
Giới(giới thiệu)
Giới(cảnh giới)
Giai(mọi người)
Hoại(hủy hoại)
Giảo(so sánh)
Hoạch(săn bắt)
Ngải(sự cắt)
Cam(ngọt)
Hãn(mồ hôi)
Can(cạn)
Khuyến(khuyên bảo)
Hoan(hoan hỉ)
Hoàn(tuần hoàn)
Giám(gương)
Hàm(nội hàm)
Kì(kì diệu)
Kỳ(cầu chúc,cầu xin)
Quỷ(ma quỷ)
Cơ(bao nhiêu)
Huy(sáng)
Nghi(nghi lễ)
Hí(vui, du hí)