317 terms

N2 ngày 1

STUDY
PLAY
Ác(cầm, nắm)
Tráp(đối xử)
Y(Y phục)
Uy(uy quyền)
Vi(hành vi)
Vĩ(vĩ đại)
Vi(sai khác)
Duy(buộc)
Vĩ(vĩ độ)
Nhất(số một)
Dụ(củ khoai)
Âm(âm u)
Ẩn(ẩn dấu)
Ảnh(cái bóng)
Nhuệ(nhọn, sắc)
Việt(vượt qua)
Viện(chi viện)
Yên(khói)
Duyên(chất chì)
Duyên(duyên phận)
Ô(ô nhiễm)
Áp(ấn, ép)
Áo(bên trong)
Ức(kí ức)
Quả(hoa quả)
Hạ(nhàn hạ)
Cá(số đếm)
Nhã(nhã nhạc,thanh lịch)
Giới(giới thiệu)
Giới(cảnh giới)
Giai(mọi người)
Hoại(hủy hoại)
Giảo(so sánh)
Hoạch(săn bắt)
Ngải(sự cắt)
Cam(ngọt)
Hãn(mồ hôi)
Can(cạn)
Khuyến(khuyên bảo)
Hoan(hoan hỉ)
Hoàn(tuần hoàn)
Giám(gương)
Hàm(nội hàm)
Kì(kì diệu)
Kỳ(cầu chúc,cầu xin)
Quỷ(ma quỷ)
Cơ(bao nhiêu)
Huy(sáng)
Nghi(nghi lễ)
Hí(vui, du hí)
Cật(vặn hỏi)
Khước(quá khứ)
Cước(chân)
Cập(phổ cập)
Khâu(ngọn đồi)
Hủ(mục nát)
Cự(to lớn)
Cứ(chứng cứ)
Cự(cự li)
Ngự(kính thưa,ngự uyển)
Hung(hung ác)
Khiếu(hét, kêu)
Cuồng(cuồng nhiệt)
Huống(tình huống)
Hiệp(hẹp)
Khủng(khủng hoảng)
Hưởng(ảnh hưởng)
Kinh(kinh ngạc)
Ngưỡng(nhìn lên)
Khu(tiến đến, chạy đến)
Khuất(bất khuất, khuất phục)
Quật(đào lên)
Tao(kéo tơ)
Huệ(ân huệ, ban phước)
Khuynh(khuynh hướng)
Kế(kế tục)
Nghênh(nghênh đón)
Kích(công kích)
Kiên(bờ vai)
Kiêm(kiêm nhiệm)
Kiếm(gươm)
Hiên(mái nhà)
Quyển(khí quyển)
Kiên(kiên cố)
Khiển(phái khiển, cử đi)
Huyền(huyền diệu)
Khô(khô héo)
Khoa(khoa trương)
Cổ( cái trống)
Hỗ(hỗ trợ)
Kháng(đối kháng)
Công(công kích)
Canh(canh tân)
Hằng(vĩnh hằng)
Hoang (hoang dã)
Hương(hương thơm)
Hạng(hạng mục)
稿
Cảo(bản thảo)
Hào(hào nhoáng)
Nhập(dồn, nhồi nhét)
Hôn(kết hôn)
Tỏa (cái xích,phong tỏa)
Thái(sắc thái)
Tuế (tuổi)
Tải(chất lên, vận tải)
Tễ(thuốc,dịch tễ)
Tiếu(nở hoa)
Thảm(bi thảm)
Chỉ (ý chỉ, chỉ dụ)
Tứ(thăm hỏi)
Thích (đâm thủng, chích)
Chi (mỡ)
Tử(màu tím)
Thư (giống cái)
Chấp (chấp hành)
Chi(cỏ)
Tà(mặt nghiêng)
Chử(nấu)
Thích(giải thích)
Tịch(lặng yên)
Chu (sắc đỏ)
Thú(săn bắt)
Thú(hứng thú)
Nhu(nhu cầu)
Chu(cái thuyền)
Tú(ưu tú)
Tập(tập kích)
Nhu(mềm dẻo)
Thú(thú vật)
Thuấn(thoáng qua)
Tuần(10 ngày)
Tuần(tuần tra)
Thuẫn(mâu thuẫn)
Triệu(triệu gọi)
Sàng(cái giường)
Chiểu(đầm lầy)
Xưng(nhân xưng, danh xưng)
Thiệu(giới thiệu)
Tường(rõ ràng)
Trượng(trượng phu)
Điệp(cái chiếu)
Thực(thực dân)
Sức(trang sức)
Xúc(xúc giác)
Xâm(xâm lược)
Chấn(chấn động)
Tẩm(thẩm thấu, thấm nước)
Tẩm(ngủ)
Thận(thận trọng)
Chấn (địa chấn)
Tân (củi)
Tận (tận lực, đến cùng)
Trận(trận địa)
Tầm(tìm kiếm,dò hỏi)
Xúy(thổi)
Thị(điều đúng;thị phi)
Tỉnh(cái giếng)
Tính (họ trong họ tên)
Chinh(chinh phục)
Tích(dấu tích)
Chiếm (chiếm lấy)
Phiến (quạt)
Tiên (tươi sống)
Tố(tố cáo)
Tăng (tăng lữ)
Táo(khô ráo)
Tào(ồn ào)
Tặng (tặng quà)
Tức (tức khắc)
Tục (phong tục)
Nại (nhẫn nại)
Thế(thay thế)
Trạch (đầm lầy)
Thác (khai thác)
Trọc (vẩn đục)
Thoát (cởi bỏ)
Đan (viên thuốc)
Đạm (thanh đạm)
Thán (ca thán)
Đoan (cực đoan)
Đạn (viên đạn)
Sỉ (xấu hổ)
Trí (nhất trí)
Trì (muộn)
Súc (dự trữ)
Trùng (rộng lớn,trống trải)
Khiêu (khiêu vũ, nhảy lên)
Trưng (đặc trưng)
Trừng (làm sạch, thanh trừng)
Trầm (trầm tĩnh)
Trân (quí hiếm)
Đề (đề kháng)
Đê (con đê)
Trích (hái, trích xuất)
Trích (nhỏ giọt)
Thiêm (thêm vào)
殿
Điện (cung điện)
Thổ (thổ ra)
Đồ (đường)
Độ (vượt qua)
Nô (nô dịch, nô lệ)
Nộ(tức giận,phẫn nộ)
Đáo(đến nơi)
Đào(chạy trốn, đào tẩu)
Đảo (bị đổ)
Đường(nước Đường)
Đào (cây đào)
Thấu (trong suốt)
Đạo (đạo tặc)
Tháp (cái tháp)
Đạo (bông lúa)
Đạp(dẫm lên)
Đấu (chiến đấu)
Đỗng (cơ thể)
Đèo (núi đèo)
Đột (đột nhiên)
Độn (cùn)
Đàm (trời mây)
Nhị (số 2)
Não (phiền não)
Nồng (nồng ấm)
Bôi (chén)
Bối (tiền bối)
Phách (vỗ tay)
Bạc (trọ lại)
Bách (bức bách)
Bạc (nhạt)
Bộc (bộc phát)
Phát (tóc)
Bạt(rút ra)
Phạt (hình phạt)
Ban (bình thường)
Phiến (buôn bán)
Ban (vận chuyển)
Phạm (phạm vi)
Phồn (phồn thịnh)
Bàn(địa bàn)
Bỉ (anh ta)
Bì (mệt mỏi)
Bị (bị hại)
Tỵ (tỵ nạn)
Vĩ (cái đuôi)
Vi (nhỏ,hiển vi)
Thất (đếm con vật)
Miêu (miêu tả)
Tân (bãi biển)
Mẫn (mẫn cảm)
Bố (khủng bố)
Phù (nổi lên)
Phổ (phổ biến)
Hủ(cổ hủ)
Phu(trải lát)
Phu (da)
Phú(phú quý)
Vũ(nhảy, khiêu vũ)
Phúc (chiều dày)
Phất(trả tiền)
Phún(phun)
Bính(cái chuôi)
Bích (bức tường)
Bổ (bắt)
Phố (phố xá)
Bão(ôm)
Phong(núi cao)
Pháo(khẩu pháo)
Mang(bận rộn)
Phường(phố phường)
Phương (mỡ)
Mạo(mạo hiểm)
Bàng (bên cạnh)
Mạo(mũ)
Phàm(tầm thường)
Bồn(cái khay)
Mạn(từ từ)
Mạn(lãng mạn)
Diệu(huyền diệu)
Miên(ngủ,nhắm mắt)
Mâu(mâu thuẫn)
Vụ(sương mù)
Nương(con gái)
Mậu(bụi cây)
Mãnh(mãnh liệt)
Võng(cái lưới)
Mặc(tĩnh mịch)
Văn(hoa văn)
Dược(nhảy)
Hùng( giống đực)
Dự(ban cho)
Dự(danh dự)
Dục(tắm)
Yêu(cái eo)
Dũng(nhảy múa)
Dao(ca dao)
Dực(cái cánh)
Lôi(sấm sét)
Lại(ỷ lại, yêu cầu)
Lạc(buộc)
Lan (lan can)
Li(rời khỏi)
Lạp(hạt nhỏ)
Lự(lưỡng tự)
Liệu(trị liệu)
Lân(lân cận)
Lệ(nước mắt)
Lệ(nô lệ)
Linh(tuổi)
Lệ(đẹp,diễm lệ)
Lịch(quyển lịch)
Liệt(yếu kém)
Liệt(mãnh liệt)
Luyến(tình yêu,luyến ái)
Lộ (sương mù)
Lang(con trai)
Hoặc (mê hoặc)
Oản (cái tay)
Ai (bi ai)
Úy(an ủi
OTHER SETS BY THIS CREATOR