1,465 terms

N3 Somatoume Goi

STUDY
PLAY
第1週_1日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Nghĩa
キッチン
nhà bếp
だいどころ
台所 nhà bếp
でんしレンジ
電子レンジ lò vi ba
ワイングラス
cốc uống rượu (có chân)
コーヒーカップ
cốc uống cà phê
(お)ちゃわん
(お)茶わん cốc uống trà
ゆのみ
湯飲み cốc uống trà
れいぞうこ
冷蔵庫 tủ lạnh
ガスレンジ
bếp ga
ガスコンロ
bếp ga
ガラスのコップ
cốc thủy tinh
レバー
cái cần gạt
ながし
流し bồn rửa; chậu rửa
リビング
phòng khách
いま
居間 phòng khách
まどガラス
窓ガラス cửa sổ bằng kính
あまど
雨戸 cửa trượt bảo vệ
あみど
網戸 cửa lưới
てんじょう
天井 trần nhà
ゆか
床 sàn nhà
コンセント
ổ cắm (điện)
コード
dây điện
エアコン
máy điều hòa không khí
ヒーター
máy sưởi; lò sưởi
じゅうたん
thảm trải nền nhà
カーペット
thảm trải nền nhà
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Nghĩa
すいどう
水道 nước máy
じゃぐち
蛇口 vòi nước
のをひねる
水道の蛇口をひねる vặn vòi nước
みずがこおる
水が凍る nước đóng băng
こおりになる
氷になる thành nước đá
れいとうしてほぞんする
冷凍して保存する bảo quản lạnh
のこりもの
残り物 đồ còn lại
あたためる
残り物を温める hâm nóng đồ ăn
ビールをひやす
ビールを冷やす làm lạnh bia
ビールがひえている
ビールが冷えている bia lạnh
エアコンのリモコン
cái điều khiển máy lạnh
スイッチ
công tắc
でんげんをいれる
電源を入れる bật điện (nguồn)
でんげんをきる
電源を切る tắt điện (nguồn)
じゅうたんをしく
じゅうたんを敷く trải thảm
へやをあたためる
部屋を暖める làm nóng phòng
だんぼうをつける
暖房をつける bật lò sưởi
クーラーがきいている
クーラーが効いている máy lạnh đang hoạt động
れいぼうがきいている
冷房が効いている máy lạnh đang hoạt động
ひあたりがいい
日当たりがいい có ánh nắng chiếu vào
ひあたりがわるい
日当たりが悪い không có ánh nắng chiếu vào
第1週_2日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Nghĩa
にくじゃが
肉じゃが món thịt hầm khoai tây
ざいりょう
材料 nguyên liệu
よにんぶん
4人分 phần 4 người
ぎゅうにく
牛肉 thịt bò
~グラム
~ gram
ジャガイモ
khoai tây
たまねぎ
玉ネギ củ hành tây
ちょうみりょう
調味料 gia vị
みず
水 nước
~カップ
~ cốc
さけ
酒 rượu sake của Nhật
しょうゆ
nước tương của Nhật
さとう
砂糖 đường (ăn)
おおさじ
大さじ muỗng canh
~ばい
~杯 ~ cốc; chén
サラダゆ
サラダ油 dầu xà lách
しょうしょう
少々 một chút
~センチはば
~センチ幅 (cắt) lát ~ cm
むく
剥く bóc; gọt
ゆうしょく
夕食 cơm chiều; cơm tối
おかず
thức ăn
~リットル
~ lít
こさじ
小さじ muỗng trà
ほうちょう
包丁 dao thái thịt
まないた
まな板 cái thớt
はかり
cái cân
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Nghĩa
ゆうしょく
夕食のおかず thức ăn bữa tối
えいよう
栄養 dinh dưỡng
バランス
cân bằng
えいようのバランスをかんがえる
栄養のバランスを考える suy nghĩ về cân bằng dinh dưỡng
カロリー
lượng ca-lo
しょくひん
食品 đồ ăn; thực phẩm
カロリーがたかいしょくひん
カロリーが高い食品 thực phẩm có lượng ca-lo cao
はかりではかる
はかりで量る cân bằng cân
しお
塩 muối
しおをしょうしょういれる
塩を少々入れる cho vào chút muối
酢 giấm
てんぷらあぶら
天ぷら油 dầu tenpura
かわ
皮 vỏ
かわをむく
皮をむく gọt vỏ
ざいりょうをきざむ
材料を刻む thái (rau, quả)
おおきめにきる
大きめに切る cắt lớn một chút
3センチはばにきる
3センチ幅に切る cắt miếng 3 cm
みそしる
みそ汁 súp miso (Nhật)
みそしるがぬるくなる
みそ汁がぬるくなる súp Miso âm ấm
ラップ
túi nhựa để bao gói
ラップをかぶせる
đậy lên; trùm lên bằng túi nhựa
ラップをかける
đậy lên; trùm lên bằng túi nhựa
ラップでくるむ
bao phủ bằng túi nhựa
(アルミ)ホイル
giấy nhôm
第1週_3日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Nghĩa
ふた
cái nắp nồi
なべ
cái nồi
おたま
cái gáo
フライパン
chảo rán
フライがえし
フライ返し dụng cụ đảo thức ăn khi rán
すいはんき
炊飯器 nồi cơm điện
しゃもじ
cái giá múc cơm
...
...
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Nghĩa
(お)ゆをわかす
(お)湯を沸かす đun nước sôi
(お)ゆがわく
(お)湯が沸く nước sôi
(お)ゆをさます
(お)湯を冷ます làm nguội nước
(お)ゆがさめる
(お)湯が冷める nước nguội
なべをひにかける
なべを火にかける làm nóng chảo
ごはんをたく
ご飯を炊く nấu cơm
あぶらをねっする
油を熱する làm nóng dầu
あぶらであげる
油で揚げる rán bằng dầu
にる
煮る nấu
ゆでる
luộc
いためる
Xào
むす
蒸す hấp
みずをきる
水を切る làm ráo nước
まぜる
混ぜる trộn
こげる
bị cháy, khê
ひっくりかえす
ひっくり返す đảo lộn; lật ngược
うらがえす
裏返す đảo lộn; lật ngược
あじをつける
味をつける cho gia vị
しおをくわえる
塩を加える thêm muối
こしょうをふる
こしょうを振る rắc tiêu
あじみをする
味見をする nếm thử
あじをみる
味を見る nếm thử
あじがこい
味が濃い vị nồng
あじがうすい
味が薄い vị nhạt
からい
Cay
しおからい
塩からい mặn
すっぱい
Chua
できあがる
làm xong
できあがり
xong xuôi
第1週_4日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
エプロン
n cái tạp dề
ほうき
n cái chổi
ちりとり
n đồ hốt rác
ぞうきん
n vải che bụi
バケツ
n thùng; xô
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
エプロン
cái tạp dề
エプロンをする
mang tạp dề
エプロンをかける
mang tạp dề
エプロンをつける
mang tạp dề
ソファー
ghế salông
ソファーをどける
đẩy ghế salông ra
ソファーがどく
ghế salong nằm sang một bên
へやをちらかす
部屋を散らかす vứt đồ bừa bãi trong phòng
へやがちらかる
部屋が散らかる đồ đạc bừa bãi trong phòng
へやをかたづける
部屋を片づける dọn dẹp phòng
へやがかたづく
部屋が片づく phòng được dọn dẹp
ジュースをこぼす
làm đổ nước trái cây
ジュースがこぼれる
nước trái cây tràn ra
ほこりがたまる
đầy bụi
ほこりがつもる
đóng đầy bụi
ゆきがつもる
雪がつもる tuyết chất đống
ほこりをとる
ほこりを取る phủi bụi
そうじき
掃除機をかける hút bụi
ゆかをふく
床をふく lau sàn
ほうきではく
ほうきで掃く quét bằng chổi
ふきんでしょっきをふく
ふきんで食器をふく lau chén bát bằng khăn
みずをくむ
水をくむ múc nước
だいぶきんでテーブルをふく
台ぶきんでテーブルをふく lau bàn (bằng khăn lau bàn)
ぞうきんをぬらす
làm ướt giẻ lau
かぐをみがく
家具をみがく đánh bóng đồ nội thất
ぞうきんをしぼる
vắt giẻ lau
ブラシでこする
chùi bằng bàn chải
なまごみ
生ゴミ rác nhà bếp
もえるごみ
燃えるゴミ rác cháy được
もえないごみ
燃えないゴミ rác không cháy được
ゴミをわけるのはめんどうだ
ゴミを分けるのは面倒だ phân loại rác thật là rắc rối
ゴミをわけるのはめんどうくさい
ゴミを分けるのは面倒くさい phân loại rác thật là rắc rối
スリッパをそろえる
xếp gọn dép đi trong nhà
ものおきにしまう
物置にしまう cất đồ vào kho
第1週_5日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
せんたくものがたまる
洗濯物がたまる v đầy đồ cần giặt
せんたくものがぬれている
洗濯物がぬれている v đồ ướt (quần áo)
せんたくものがしめっている
洗濯物が湿っている v đồ ẩm ướt
せんたくものがかわく
洗濯物が乾く v đồ khô
せんたくものがまっしろにしあがる
洗濯物が真っ白に仕上がる v đồ trắng tinh
せんたくものをためる
洗濯物をためる v chất đống đồ cần giặt
せんたくものをぬらす
洗濯物をぬらす v làm ướt đồ
せんたくものをほす
洗濯物を干す v phơi quần áo
せんたくものをかんそうきでかわかす
洗濯物を乾燥機で乾かす v làm khô quần áo bằng máy sấy
せんたくものをたたむ
洗濯物をたたむ v xếp quần áo
...
...
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
ふくをよごす
服を汚す làm dơ đồ
そでがまっくろによごれる
そでが真っ黒に汚れる tay áo bị vấy bẩn đen thui
(せんたくよう)せんざいをいれる
(洗濯用)洗剤を入れる cho bột giặt vào
(だいどころよう)せんざい)
(台所用)洗剤 chất tẩy rửa
スーツをクリーニングにだす
スーツをクリーニングに出す gửi áo vét đến tiệm giặt ủi
コインランドリーでせんたくをする
コインランドリーで洗濯をする giặt đồ ở hiệu giặt tự động
タオルをほす
タオルを干す phơi khăn
ふくをつるす
服をつるす treo đồ lên
ワイシャツにアイロンをかける
ủi áo sơ mi
しわをのばす
しわを伸ばす làm thẳng nếp gấp
しわがのびる
しわが伸びる nếp gấp thẳng ra
ウールのセーターがちぢむ
ウールのセーターが縮む áo len co lại
ジーンズのいろがおちる
ジーンズの色が落ちる quần jean phai màu
第1週_6日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
かわいらしいこども
かわいらしい子ども n đứa trẻ đáng yêu
かわいそうなこども
かわいそうな子ども n đứa trẻ tội nghiệp
ぎょうぎ行儀がいい子ども
n đứa trẻ lễ phép
りこうなこども
利口な子供 n đứa trẻ lanh lợi
かしこいこども
かしこい子ども n đứa trẻ khôn ngoan
ひとなつこいこども
人なつ(っ)こい子ども n đứa trẻ hòa đồng
かわいらしいいぬ
かわいらしい犬 n con chó đáng yêu
かわいそうないぬ
かわいそうな犬 n con chó tội nghiệp
ぎょうぎがいいいぬ
行儀がいい犬 n con chó hiền lành
りこうないぬ
利口な犬 n con chó lanh lợi
かしこいいぬ
かしこい犬 n con chó khôn ngoan
ひとなつ(っ)こいいぬ
人なつ(っ)こい犬 n con chó hòa nhã
わがままなこども
わがままな子ども n đứa trẻ ích kỷ
なまいきなこども
生意気な子ども n đứa trẻ xấc xược
なまいきなたいど
生意気な態度 n thái độ xấc xược
こどもをあまやかす
子どもを甘やかす v nuông chiều con
こどもをかわいがる
子どもをかわいがる v yêu thương con
こどもをおんぶする
子どもをおんぶする v cõng con
こどもをだっこする
子どもを抱っこする v bế con
こどもをうでにだく
子どもを腕に抱く v bế con
いぬがほえる
犬がほえる v chó sủa
いぬがしっぽをふる
犬がしっぽを振る v chó vẫy đuôi
いぬがひとになれる
犬が人になれる v chó quen (thân thiện) người
いぬがうなる
犬がうなる v chó gầm gừ
いぬがあなをほる
犬が穴をほる v chó đào lỗ
いぬがあなをうめる
犬が穴をうめる v chó lấp lỗ
...
...
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
いくじ
育児 chăm sóc trẻ
こそだて
子育て chăm sóc trẻ
ようじ
幼児 trẻ con; đứa trẻ
おさないこども
幼い子ども trẻ con; đứa trẻ
こどもがせいちょうする
子どもが成長する đứa trẻ lớn dần
わがままにそだつ
わがままに育つ dạy làm hư đứa trẻ
えらい
tuyệt vời; giỏi
あたまをなでる
頭をなでる xoa đầu
(お)しりをたたく
(お)尻をたたく đánh mông
(お)しりをぶつ
(お)尻をぶつ đánh mông
いたずらをする
tinh nghịch
いたずらな
nghịch ngợm
てをつなぐ
手をつなぐ nắm tay
てをはなす
手をはなす buông tay
こどもがまいごになる
子どもが迷子になる đứa trẻ bị lạc
こどもがははおやのあとをついていく
子どもが母親の後をついていく đứa trẻ đi theo sau mẹ
いぬをかう
犬を飼う nuôi chó
さんぽにつれていく
散歩に連れていく dẫn đi bộ
いぬにえさをやる
犬にえさをやる cho chó ăn
いぬにえさをあたえる
犬にえさを与える cho chó ăn
第2週_1日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
いっさくじつ
一昨日 n hôm kia
さくじつ
昨日 n hôm qua
あす
明日 n ngày mai
さきおととい
n hôm kìa
しあさって
n ngày kìa; 3 ngày sau
あさって
n ngày mốt
がんじつ
元日 n mùng một Tết
がんたん
元旦 n mùng một Tết
じょうじゅん
上旬 n 10 ngày đầu của tháng
しょじゅん
初旬 n 10 ngày đầu của tháng
ちゅうじゅん
中旬 n 10 ngày giữa một tháng
げじゅん
下旬 n 10 ngày cuối một tháng
げつまつ
月末 n cuối tháng
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
へいじつ
平日 ngày thường (thứ 2 đến thứ 6)
しゅくじつ
祝日 ngày lễ
さいじつ
祭日 ngày lễ
さくねん
昨年 năm trước
いっさくねん
一昨年 năm kia
さらいねん
再来年 hai năm nữa
せんせんげつ
先々月 hai tháng trước
せんせんしゅう
先々週 hai tuần trước
さらいげつ
再来月 hai tháng sau
さらいしゅう
再来週 hai tuần sau
せんじつ
先日 hôm trước
ねんまつねんし
年末年始 đầu năm cuối năm
くれ
暮れ cuối năm
きゅうかをとる
休暇を取る lấy phép
よていをちょうせいする
予定を調整する điều chỉnh kế hoạch
よていをへんこうする
予定を変更する thay đổi kế hoạch
よていをずらす
予定をずらす hoãn, kéo dài kế hoạch
ひにちをちょうせいする
日にちを調整する điều chỉnh ngày tháng
ひにちをへんこうする
日にちを変更する thay đổi ngày tháng
ひにちをずらす
日にちをずらす hoãn ngày lại
にっていをちょうせいする
日程を調整する điều chỉnh lịch trình
にっていをへんこうする
日程を変更する thay đổi lịch trình
にっていをずらす
日程をずらす hoãn lịch trình
スケジュールをちょうせいする
スケジュールを調整する điều chỉnh lịch trình
スケジュールをへんこうする
スケジュールを変更する thay đổi lịch trình
スケジュールをずらす
スケジュールをずらす hoãn lịch trình
りょこうがいしゃにもうしこむ
旅行会社に申し込む đăng ký du lịch cả công ty
よやくをとりけす
予約を取り消す hủy việc đặt trước
よやくをキャンセルする
予約をキャンセルする hủy việc đặt trước
にもつをつめる
荷物をつめる đóng hành lý
かいがいりょこう
海外旅行 du lịch nước ngoài
こくないりょこう
国内旅行 du lịch trong nước
にはくみっかでおんせんにいく
二泊三日で温泉に行く đi suối nước nóng 2 đêm 3 ngày
ひがえりでおんせんにいく
日帰りで温泉に行く đi suối nước nóng trong ngày
りょかんにしゅくはくする
旅館に宿泊する lưu trú tại lữ quán
第2週_2日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
かいだんをのぼる
階段を上る v bước lên cầu thang
かいだんをあがる
階段を上がる v bước lên cầu thang
かいだんをくだる
階段を下る v bước xuống cầu thang
かいだんをおりる
階段を下りる v bước xuống cầu thang
くだりでんしゃ
下り電車 n tàu đi về hướng Hokkaido
のぼりでんしゃ
上り電車 n tàu đi về hướng Tokyo
エスカレーターののぼり
エスカレーターの上り n thang cuốn đi lên
エスカレーターのくだり
エスカレーターの下り n thang cuốn đi xuống
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
れっしゃのじこくをしらべる
列車の時刻を調べる tìm kiếm giờ tàu chạy
じこくひょう
時刻表 bảng giờ tàu chạy
とうきょうはつよこはまい/ゆき
東京発横浜行き tàu xuất phát ở Tokyo đi đến Yokohama
してつ
私鉄 đường sắt tư nhân
しんかんせん
新幹線 tàu siêu tốc Shinkansen
ざせきをしていする
座席を指定する đặt ghế chỉ định
していせき
指定席 ghế chỉ định
じゆうせき
自由席 ghế tự do
まどがわ
窓側 hướng cửa sổ
つうろがわ
通路側 hướng về lối đi
じょうしゃけん
乗車券 vé lên tàu
かたみちきっぷ
片道切符 vé một chiều
おうふくきっぷ
往復切符 vé khứ hồi
とっきゅうけん
特急券 vé tàu tốc hành
とっきゅうりょうきん
特急料金 cước tàu tốc hành
かいすうけん
回数券 vé tập
ていきけん
定期券 vé định kỳ
かいさつぐちをとおる
改札口を通る qua cổng soát vé
きっぷをはらいもどす
切符を払い戻す trả lại vé
はらいもどし
払い戻し hoàn trả (tiền, vé...)
第2週_3日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
(プラット)ホームがこんざつしている
(プラット)ホームが混雑している V tắc nghẽn ở chỗ chờ lên tàu
はくせんのうちがわにさがる
白線の内側に下がる v lùi vào bên trong vạch trắng
きいろいせんのうちがわにさがる
黄色い線の内側に下がる v lùi vào bên trong vạch vàng
そとがわ
外側 n phía ngoài
とっきゅうがつうかする
特急が通過する v tàu tốc hành đi qua
じょうしゃする
乗車する v lên tàu
げしゃする
下車する v xuống tàu
はっしゃする
発車する v tàu xuất phát
でんしゃ(のなか)はがらがらだ
電車(の中)はがらがらだ v trên tàu vắng tanh
からっぽ
空っぽ a-na vắng tanh, trống rỗng
まんいんでんしゃでつうきんする
満員電車で通勤する v đi làm trên xe điện chật ních người
でんしゃがゆれる
電車がゆれる v tàu lảo đảo, rung lắc
しはつ(でんしゃ)
始発(電車) n chuyến tàu đầu tiên trong ngày
しゅうでん
終電 n chuyến tàu cuối cùng trong ngày
しはつえきからのる
始発駅から乗る v lên từ ga đầu
しゅうてんでおりる
終点で降りる v xuống ga cuối
きゅうこうからかくえきていしゃにのりかえる
急行から各駅停車に乗り換える v đổi từ tàu nhanh sang tàu dừng địa phương
のりかえ
乗り換え n đổi tàu
のりおくれる
乗り遅れる v lỡ chuyến tàu
のりすごす
乗り過ごす v đi quá ga cần tới
のりこす
乗り越す v đi quá ga cần tới
のりこし
乗り越し n đi quá ga cần tới
うんちんをせいさんする
運賃を精算する v điều chỉnh, tính lại cước phí đi
しゃしょうがしゃないアナウンスをする
車掌が車内アナウンスをする v người điều hành thông báo trên tàu
けいたいでんわのしようをひかえる
携帯電話の使用を控える v hạn chế dùng di động
(お)としよりにせきをゆずる
(お)年寄りに席をゆずる v nhường ghế cho người cao tuổi
ろうじんにせきをゆずる
老人に席をゆずる v nhường ghế cho người già
ゆうせんせき
優先席 n ghế ưu tiên
からだのふじゆうなひと
体の不自由な人 n người khuyết tật
ちかんにあう
ちかんにあう v bị gạ gẫm, bị làm phiền
えきのばいてん
駅の売店 n quầy bán hàng ở ga
第2週_4日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
フロントガラス
n kính trước
ワイパー
n cần gạt nước (kính xe ô tô)
ボンネット
n bạt mui xe
ライト
n đèn ô tô
バックミラー
n kính chiếu hậu
トランク
n thùng xe
サイドミラー
n kính chiếu hậu gắn 2 bên
じょしゅせき
助手席 n ghế bên cạnh ghế của người cầm lái
タイヤ
n bánh xe
カーナビ
n hệ thống dẫn đường ô tô
ハンドル
n tay lái
うんてんせき
運転席 n ghế người lái
キー
n chìa khóa
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
うんてんめんきょしょう
運転免許証 bằng lái xe
ドライブ(を)する
lái xe
レンタカーをかりる
レンタカーを借りる thuê xe
トランクににもつをつむ
トランクに荷物を積む chất hành lý vào thùng xe
ひとをのせる
人を乗せる cho người lên
シートベルトをしめる
thắt dây an toàn
エンジンをかける
khởi động động cơ
バックミラーでかくにん(を)する
バックミラーで確認(を)する xác nhận nhìn gương chiếu hậu
ハンドルをにぎる
nắm tay lái
アクセスをふむ
giậm chân ga
ブレーキをかける
giậm thắng
きゅうブレーキ
急ブレーキ thắng gấp
ライトをつける
bật đèn
ワイパーをうごかす
ワイパーを動かす bật cần gạt
ガソリンスタンドによる
ガソリンスタンドに寄る ghé vào trạm đổ xăng
こうそく(どうろ)にのる
高速(道路)に乗る vào đường cao tốc
タイヤがパンクする
bánh xe bị bể
第2週_5日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
つうこうどめ
通行止め n không lưu thông
しんごう
信号 n tín hiệu đèn giao thông
よつかど
四つ角 n ngã tư đường
こうさてん
交差点 n ngã tư
こうじちゅう
工事中 n đang thi công
ふみきり
踏切 n nơi chắn tàu
おうだんほどう
横断歩道 n vạch dành cho người đi bộ
バスてい
バス停 n trạm xe bus
バスのていりゅうじょ
バスの停留所 n bến đỗ xe bus
いっぽうつうこう
一方通行 n lưu thông một chiều
せんろ
線路 n đường ray
じゅうたい
渋滞 n kẹt xe
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
どうろがこんでいる
道路が混んでいる đường đông xe
どうろがじゅうたいしている
道路が渋滞している đường kẹt xe
どうろがすいている
道路がすいている đường trống
まわりみちをする
回り道(を)する đi đường vòng
とおまわし(を)する
遠回し(を)する đi vòng vòng
ちかみち(を)する
近道(を)する đi đường tắt
つきあたりをひだりにまがる
突き当りを左に曲がる quẹo trái ở cuối đường
バスがていしゃする
バスが停車する xe bus dừng
せんろをこえる
線路を越える vượt qua đường ray
トラックをおいこす
トラックを追い越す vượt qua xe tải
じそく100キロではしる
時速100キロで走る chạy tốc độ 100 km/h
スピードいはんでつかまる
スピード違反で捕まる bị bắt vì vi phạm tốc độ
ちゅうしゃいはんをする
駐車違反をする vi phạm việc đậu xe
しんごうをむしする
信号を無視する lờ đi tín hiệu giao thông
しんごうむし
信号無視 lờ đi tín hiệu giao thông
くるまをぶつける
車をぶつける va chạm xe
くるまがぶつかる
車がぶつかる xe bị va chạm
ねこをひく
猫をひく cán con mèo
ねこがくるまにひかれる
猫が車にひかれる con mèo bị xe cán
(こうつう)じこにあう
(交通)事故にあう gặp tai nạn giao thông
くるまにきをつける
車に気をつける chú ý xe
ななめにおうだんする
ななめに横断する băng chéo qua đường
どうろをよこぎる
道路を横切る chạy ngang qua đường
第2週_6日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
つうちょう
通帳 n sổ tài khoản
(キャッシュ)カード
n thẻ tín dụng
はんこ
n con dấu
いんかん
印鑑 n con dấu
サイン
n chữ ký
せんえんさつ
千円札 n tờ 1000 yên
しへい
紙幣 n tiền giấy
(お)さつ
(お)札 n tiền giấy
ひゃくえんだま
百円玉 n đồng xu 100 yên
こうか
硬貨 n tiền xu
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
おかねをためる
お金をためる để dành tiền
ちょきんする
貯金する để dành tiền
よきんする
預金する gửi tiền
ぎんこうにおかねをあずける
銀行にお金を預ける gửi tiền ở ngân hàng
きゅうりょうをひきだす
給料を引き出す rút tiền lương
きゅうりょうをおろす
給料を下ろす rút tiền lương
つうちょうきにゅうをする
通帳記入をする kí sổ (ngân hàng)
つうちょうにきにゅうする
通帳に記入する kí sổ (ngân hàng)
あんしょうばんごう
暗証番号 số pin
ぎんこうのほんてん
銀行の本店 cơ sở chính ngân hàng
ぎんこうのしてん
銀行の支店 chi nhánh ngân hàng
こうざをひらく
口座を開く mở tài khoản
やちんをふりこむ
家賃を振り込む chuyển khoản thanh toán tiền thuê nhà
ふりこみ
振り込み chuyển khoản
こうきょうりょうきんをしはらう
公共料金を支払う trả cước công cộng
しはらい
支払い thanh toán
しょうひんのだいきんをはらう
商品の代金を払う thanh toán tiền mua hàng
あてな
あて名 tên và địa chỉ người nhận
まどぐちでりょうがえをする
窓口で両替をする đổi tiền ở quầy dịch vụ
さしだしにんめい
差出人名 người gửi
そうきんする
送金する gửi tiền
てがみをそくたつでだす
手紙を速達で出す gửi thư chuyển phát nhanh
しおくりする
仕送りする gửi tiền, chu cấp
こづつみ
小包 bưu phẩm
てすうりょうがかかる
手数料がかかる tốn tiền dịch vụ
そうりょうがかかる
送料がかかる tốn cước
第3週_1日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
たなかさんとこうさいする
田中さんと交際する v giao du với anh Tanaka
たなかさんとつきあう
田中さんと付き合う v kết giao với anh Tanaka
たなかさんとけんかする
田中さんとけんかする v cãi nhau với anh Tanaka
たなかさんとなかなおりする
田中さんと仲直りする v hòa giải với anh Tanaka
たなかさんとなかがいい
田中さんと仲がいい v thân thiết với anh Tanaka
たなかさんとなかよしだ
田中さんと仲良しだ v có quan hệ tốt với anh Tanaka
たなかさんをコンサートにさそう
田中さんをコンサートにさそう v rủ anh Tanaka đi xem hòa nhạc
たなかさんをいやがる
田中さんをいやがる v không ưa anh Tanaka
たなかさんをふる
田中さんをふる v không chơi với anh Tanaka
たなかさん(のこと)がきになる
田中さん(のこと)が気になる v để ý anh Tanaka
たなかさん(のこと)がすきになる
田中さん(のこと)が好きになる v thích anh Tanaka
たなかさん(のこと)きらいになる
田中さん(のこと)がきらいになる v ghét anh Tanaka
たなかさん(のこと)がいやになる
田中さん(のこと)がいやになる v không ưa anh Tanaka
たなかさん(のこと)がうらやましい
田中さん(のこと)がうらやましい v ganh tỵ với anh Tanaka
たなかさんにすかれる
田中さんに好かれる v được anh Tanaka yêu mến
たなかさんにきらわれる
田中さんにきらわれる v bị anh Tanaka ghét
たなかさんにいやがられる
田中さんにいやがられる v bị anh Tanaka không ưa
たなかさんにふられる
田中さんにふられる v bị anh Tanaka nghỉ chơi
たなかさんにきがある
田中さんに気がある v thích anh Tanaka
たなかさんにあこがれる
田中さんにあこがれる v ngưỡng mộ anh Tanaka
たなかさんにむちゅうになる
田中さんに夢中になる v mê mệt anh Tanaka
たなかさんにこいをする
田中さんに恋をする v yêu anh Tanaka
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
じょせいにもてる
女性にもてる được các cô gái yêu thích
(お)たがいにきにいる
(お)互いに気に入る cùng hài lòng
あいてのよていをきく
相手の予定を聞く hỏi về dự định của đối phương
つごうをつける
都合をつける sắp xếp lịch trình cho thỏa đáng
つごうがつく
都合がつく lịch trình được sắp xếp thỏa đáng
つきあい
付き合い kết giao
かいものにつきあう
買い物に付き合う mối quan hệ làm ăn, buôn bán
こいびと
恋人 người yêu
たなかさんのかれ
田中さんの彼 người yêu của chị Tanaka
たなかさんのかれし
田中さんの彼氏 người yêu của chị Tanaka
かのじょ
彼女 bạn gái
けっこんをもうしこむ
結婚を申し込む cầu hôn
けっこんをことわる
結婚を断る từ hôn
あいまいなへんじをする
あいまいな返事をする trả lời không rõ ràng
第3週_2日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
ひたい
額 n trán
まつげ
n lông mi
ほお
n cái má
ほほ
n cái má
ネックレス
n dây đeo cổ
くちびる
唇 n môi
まゆ
n lông mày
まゆげ
n lông mày
まぶた
n mí mắt
イヤリング
n bông tai
ベルト
n dây nịt
パンツ
n quần sọoc
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
あさのしたくをする
朝のしたくをする sửa soạn đi làm (học)
シャワーをあびる
シャワーを浴びる tắm vòi sen
したぎ
下着 quần lót
うわぎ
上着 áo vét
はをみがく
歯をみがく đánh răng
はみがき
歯みがき đánh răng
はみがきこをつける
歯みがき粉をつける quẹt kem đánh răng
ひげをそる
ひげをそる cạo râu
ドライヤーでかみをかわかす
ドライヤーで髪を乾かす làm khô tóc bắng máy sấy
かみをとく
髪をとく chải tóc
かみをとかす
髪をとかす chải tóc
(お)けしょうをする
(お)化粧をする trang điểm
くちべにをぬる
口紅を塗る son môi
くちべにをつける
口紅をつける son môi
ふくをきがえる
服を着替える thay quần áo
きがえる
着替え thay đồ
おしゃれをする
おしゃれをする chưng diện, ăn mặc đẹp
おしゃれなひと
おしゃれな人 người chưng diện
ひもをむすぶ
ひもを結ぶ cột dây
ひもをほどく
ひもをほどく tháo dây
マフラーをまく
マフラーを巻く cột khăn quàng
マフラーをする
マフラーをする cột khăn quàng
てぶくろをはめる
手袋をはめる đeo găng tay
てぶくろをする
手袋をする đeo găng tay
ゆびわをはめる
指輪をはめる đeo nhẫn
ゆびわをする
指輪をする đeo nhẫn
第3週_3日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
そでなし
半そで n áo ngắn tay
ながそで
長そで n áo dài tay
むじ
無地 n áo trơn (không có họa tiết)
がら
柄 n có hoa văn
もよう
模様 n có hoa văn
しま
n sọc vằn
みずたま
水玉 n hột mè, chấm chấm
はながら
花柄 n kiểu hoa văn
...
...
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
にあう
似合う hợp, vừa
きにいる
気に入る yêu thích
おきにいり
お気に入り yêu thích
このむ
好む thích
このみ
好み thích
めだついろ
目立つ色 màu nổi
はでな
lòe loẹt, màu mè
じみな
地味な giản dị, mộc mạc
にんきのあるデザイン
人気のあるデザイン thiết kế được ưa chuộng
はやっている
đang thịnh hành
はやり
thịnh hành
りゅうこう
流行 thịnh hành
サイズをたしかめる
サイズを確かめる xác nhận kích cỡ
サイズをかくにんする
サイズを確認する xác nhận kích cỡ
サイズがあう
サイズが合う vừa kích cỡ
ゆるい
lỏng lẻo
きつい
chật
しなものをかごにいれる
品物をかごに入れる bỏ đồ vào rổ
セールでかう
セールで買う mua đồ giảm giá
バーゲンでかう
バーゲンで買う mua đồ giảm giá
デパートのとくばいひん
デパートの特売品 hàng hóa khuyến mãi ở thương xá
30パーセントオフ
giảm 30%
3わりびき
3割引き giảm 30%
うりきれる
売り切れる bán hết
うりきれ
売り切れ bán hết
ほんもののダイヤモンド
本物のダイヤモンド kim cương thật
にせもの
にせ物 đồ giả
とくをする
得をする có lợi
そんをする
損をする bị thiệt
第3週_4日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
かぞくそろって
家族そろって tập trung gia đình lại
こどもをつれる
子どもを連れる dẫn theo trẻ em
こどもづれ
子ども連れ dẫn theo trẻ em
はらがへる
腹がへる đói bụng
がいしょくをする
外食をする đi ăn ngoài
おひるをたべる
お昼を食べる ăn trưa
ちゅうしょくをとる
昼食をとる ăn trưa
ランチ
bữa trưa
ふんいきのいいみせ
雰囲気のいい店 tiệm có bầu không khí tốt
まんせき
満席 không còn chỗ trống
すいている
trống
れつにならぶ
列に並ぶ xếp thành hàng dọc
ぎょうれつができる
行列ができる người xếp thành hàng
きんえんせき
禁煙席 ghế cấm hút thuốc
きつえんせき
喫煙席 ghế được phép hút thuốc
ウエートレスにおすすめをきく
ウエートレスにおすすめを聞く hỏi người phục vụ giới thiệu món
りょうがおおい
量が多い lượng nhiều
りょうがすくない
量が少ない lượng ít
ちゅうもんがきまる
注文が決まる quyết định gọi món
ちゅうもんする
注文する gọi món
ちゅうもんをとる
注文を取る nhận món
ちゅうもんをうける
注文を受ける nhận món
デザートをついかする
デザートを追加する thêm món tráng miệng
コーヒーのおかわり
コーヒーのおかわり thay café bằng cái khác
むりょう
無料 miễn phí
ただ
miễn phí
しょっきをさげる
食器を下げる dọn chén bát xuống
りょうりをのこす
料理を残す chừa đồ ăn lại
もったいない
lãng phí
なんめいさまですか
何名様ですか có mấy vị ạ
ふたりです
二人です 2 người
もうしわけありません
申し訳ありません xin lỗi
もうしょうしょうおまちください
もう少々お待ちください xin đợi một chút
おまたせいたしました
お待たせいたしました xin lỗi đã bắt quý khách đợi
おまちどおさま
お待ちどおさま xin lỗi đã bắt quý khách đợi
第3週_5日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
えんかいをひらく
宴会を開く mở tiệc
のみかい
飲み会 tiệc nhậu
そうべつかい
送別会 tiệc chia tay
かんげいかい
歓迎会 tiệc nghênh đón
のみほうだい
飲み放題 uống hết sức
たべほうだい
食べ放題 ăn hết sức
(お)さけをつぐ
(お)酒を注ぐ rót rượu
(お)ゆをそそぐ
(お)湯を注ぐ đổ nước nóng
かんぱいする
乾杯する cụng ly
もりあがる
盛り上がる phấn khích, nhảy dựng lên
つちがもりあがる
土が盛り上がる đất lồi lên
ビールのあわ
ビールの泡 bọt bia
あふれる
ngập, tràn đầy
こぼす
làm đổ
こぼれる
bị tràn, bị đổ
ビールをいっきにのむ
ビールを一気に飲む uống 1 hơi bia
ウィスキーのみずわり
ウィスキーの水割り pha loãng rượu wisky
(お)つまみのチーズ
pho mát (mồi)
(お)さけによう
(お)酒によう say rượu
よっぱらう
say xỉn
よっぱらい
say xỉn
あばれる
nổi xung
にぎやかな
huyên náo
やかましい
ồn ào
さわがしい
inh ỏi
さわぐ
làm ồn
そうぞうしい
ồn ào, sôi nổi
たばこのけむり
たばこの煙 khói thuốc
けむい
煙い khói mù mịt
けむたい
煙たい ngột ngạt (vì khói)
グラスをわる
グラスを割る làm vỡ cốc thủy tinh
グラスがわれる
グラスが割れる cốc bị vỡ
ビールびんをたおす
ビールびんを倒す làm ngã cốc bia
ビールびんがたおれる
ビールびんが倒れる cốc bia bị ngã
ほかのきゃくにめいわくをかける
ほかの客に迷惑をかける làm phiền vị khách khác
めいわくがかかる
迷惑がかかる bị làm phiền
第3週_6日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
レジ
máy thanh toán tiền
かんじょうをすませる
勘定を済ませる thanh toán xong
おかんじょうをおねがいします
お勘定をお願いします làm ơn thanh toán tiền
べつべつにはらう
別々に払う trả riêng (phần ai nấy trả)
べつべつでおねがいします
別々でお願いします tính riêng dùm cho ạ
わりかんにする
割り勘にする chia riêng (tính tiền)
おごる
bao, mời, đãi
おごり
bao, mời, đãi
げんきんではらう
現金で払う trả tiền mặt
(クレジット)カードではらう
(クレジット)カードで払う trả bằng thẻ
カードのゆうこうきげんをかくにんする
カードの有効期限を確認する xác nhận thời hạn còn hữu hiệu của thẻ
(お)さつをくずす
(お)札をくずす xé bỏ hóa đơn
(お)つりをもらう
nhận tiền thối
レシートをもらう
nhận biên lai
りょうしゅうしょをもらう
領収書をもらう nhận biên lai
ぜいたくをする
xa xỉ
むだづかいをする
lãng phí tiền
せいきゅうしょがとどく
請求書が届く hóa đơn đến
ひようがかかる
費用がかかる tốn phí
こんげつのせいかつひがふそくする
今月の生活費が不足する phí sinh hoạt tháng này không đủ
こうつうひ
交通費 phí đi lại
おかねがたりる
お金が足りる đủ tiền
たりない
足りない không đủ
しょくひをせつやくする
食費を節約する tiết kiệm chi phí ăn uống
むだをはぶく
むだを省く cắt giảm lãng phí
むだをなくす
むだをなくす xóa bỏ lãng phí
びんぼうになる
貧乏になる trở nên nghèo
(お)かねもちになる
(お)金持ちになる thành người giàu
まずしいせいかつ
貧しい生活 cuộc sống nghèo
しゃっきんをする
借金をする nợ nần
第4週_1日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
かもく
科目 n môn học
きょうか
教科 n chương trình học
とくいな
得意な a-na giỏi
にがてな
苦手な a-na dở
こくご
国語 n quốc ngữ
さんすう
算数 n tính toán
りか
理科 n khoa học tự nhiên
しゃかい
社会 n khoa học xã hội
たいいく
体育 n môn thể dục
しりつこうこうににゅうがくする
私立高校に入学する v nhập học trường tư lập
こうりつこうこうににゅうがくする
公立高校に入学する v nhập học trường công lập
こくりつだいがくににゅうがくする
国立大学に入学する v nhập học trường đại học quốc lập
ひるやすみ
昼休み n nghỉ trưa
(お)べんとう
(お)弁当 n cơm hộp
きゅうしょく
給食 n cơm suất ở trường hay cơ quan
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
じかんわり
時間割 thời gian biểu (học)
にゅうがくしき
入学式 lễ khai giảng
そつぎょうしき
卒業式 lễ tốt nghiệp
しゅっせきする
出席する tham dự
けっせきする
欠席する vắng mặt
バスでつうがくする
バスで通学する đi học bằng xe bus
つうきんする
通勤する đi làm
1/2/3がっき
1/2/3学期 học kì 1, 2, 3
こんがっき
今学期 học kì hiện giờ
ぜんき
前期 kì trước
こうき
後期 học kì sau
おなじがくねん
同じ学年 cùng niên khóa
じしゅうする
自習する tự học
えんぴつをけずる
gọt bút chì
ものさし
物差し thước đo
じょうぎではかる
定規で測る đo bằng thước
ごうけいをだす
合計を出す đưa ra tổng số
けいさん
計算 tính toán
たしざん
足し算 phép cộng
たす
足す cộng
ひきざん
引き算 phép trừ
ひく
引く trừ
かけざん
かけ算 phép nhân
かける
nhân
わりざん
割り算 phép chia
わる
割る chia
第4週_2日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
がくぶ
学部 n bộ môn, khoa
じゅけんする
受験する v dự thi
ぶんがくぶ
文学部 n khoa văn
けいざいがくぶ
経済学部 n khoa kinh tế
ほうがくぶ
法学部 n khoa luật
りこうがくぶ
理工学部 n khoa khoa học công nghệ
いがくぶ
医学部 n khoa y
がっか
学科 n môn học
せんこうする
専攻する v chuyên môn
けいざいがく
経済学 n kinh tế học
せいじがく
政治学 n chính trị học
しんりがく
心理学 n tâm lý học
げんごがく
言語学 n ngôn ngữ học
ぶつりがく
物理学 n vật lý học
ゼミをとる
v đặt chỗ hội thảo chuyên đề
たんいをとる
単位をとる v lấy tín chỉ
こうぎをうける
講義を受ける v tham gia buổi học
ほしゅうをうける
補習を受ける v học bù
ほこうをうける
補講を受ける v dạy bù
...
...
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
しんがくをきぼうする
進学を希望する nguyện vọng học lên
ごうかくはっびょうをみにいく
合格発表を見に行く đi xem phát biểu thi đỗ
ごうかくする
合格する thi đỗ
うかる
受かる thi đỗ
ふごうかくになる
不合格になる thi rớt
おちる
落ちる thi rớt
じゅぎょうりょうをはらう
授業料を払う trả học phí
がくひをはらう
学費を払う trả học phí
しょうがくきんをもらう
奨学金をもらう nhận học bổng
だいがくきょうじゅ
大学教授 giáo sư đại học
がくしゃ
学者 học giả
こうぎにまにあう
講義に間に合う kịp giờ học
こうぎにおくれる
講義に遅れる trễ giờ học
こうぎにちこくする
講義に遅刻する trễ giờ học
せいせきがいい
成績がいい thành tích học tốt
せいせきがわるい
成績が悪い thành tích học tồi
じゅぎょうちゅうにいねむりをする
授業中に居眠りをする ngủ gật trong giờ học
じゅぎょうをサボる
授業をサボる trốn học
たんいをおとす
単位を落とす rớt tín chỉ
たんいをとる
単位をとる lấy tín chỉ
きゅうがくする
休学する nghỉ học
りゅうがくする
留学する du học
第4週_3日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
こたえをきにゅうする
答えを記入する v ghi đáp án
こたえをみなおす
答えを見直す v xem lại đáp án
みなおし
見直し n xem lại
こたえをまちがう
答えを間違う v nhầm đáp án
こたえをまちがえる
答えを間違える v nhầm đáp án
かきなおす
書き直す v viết lại
レポートをまとめる
レポートをまとめる v thu thập báo cáo
レポートをしあげる
レポートを仕上げる v hoàn thành báo cáo
レポートをていしゅつする
レポートを提出する v nộp báo cáo
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
たんとうのせんせい
担当の先生 giáo viên phụ trách
せんせいにおそわる
先生に教わる được cô dạy
なんどもくりかえす
何度もくり返す lặp đi lặp lại cả mấy lần
くりかえし
くり返し lặp đi lặp lại
あんきする
暗記する ghi nhớ; học thuộc lòng
しけんでとわれる
試験で問われる được hỏi trong kì thi
とい
問い câu hỏi
おちついてかんがえる
落ち着いて考える suy nghĩ bình tĩnh
ききなおす
聞き直す nghe lại
いいなおす
言い直す nói lại
ききとる
聞き取る nghe hiểu
ききとり
聞き取り nghe hiểu
かきとる
書き取る viết chính tả
かきとり
書き取り viết chính tả
ついている
ついている gặp may (thi cử)
ついていない
ついていない không may
しけんがすむ
試験が済む thi cử xong
しけんのけっか
試験の結果 kết quả thi
カンニングする
quay cóp bài
レポートのしたがきをする
レポートの下書きをする viết nháp
せいしょする
清書する copy sạch
ていしゅつきげんをまもる
提出期限を守る giữ đúng kì hạn nộp
第4週_4日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
レストランでバイトをしています
v làm thêm ở nhà hàng
レストランでアルバイトをしています
v làm thêm ở nhà hàng
こうじょうでパートをしています
工場でパートをしています v làm bán thời gian ở nhà máy
コンビニのてんいんをしています
コンビニの店員をしています v làm nhân viên bán hàng
えいかいわこうしをしています
英会話講師をしています v giáo viên tiếng Anh đàm thoại
ほんやくのしごとをしています
翻訳の仕事をしています v làm nghề phiên dịch
ほんやくする
翻訳する v phiên dịch
つうやくのしごとをしています
通訳の仕事をしています v làm nghề thông dịch
つうやくする
通訳する v thông dịch
じむのてつだいをしています
事務の手伝いをしています v làm việc hỗ trợ bên văn phòng
ホームヘルパーをしています
v làm việc giúp việc nhà
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
しごとをさがす
仕事を探す tìm việc
きゅうりょう
給料 tiền lương
りれきしょをかく
履歴書を書く viết lý lịch
じきゅう1200えん
時給1200円 lương giờ 1200 yên
めんせつをする
面接をする phỏng vấn
ボーナス
tiền thưởng
ホテルのじゅうぎょういん
ホテルの従業員 nhân viên khách sạn
こうつうひがでる
交通費が出る được trả chi phí đi lại
しごとなかま
仕事仲間 bạn đồng nghiệp
きんむじかん
勤務時間 thời gian làm việc
やとう
thuê, mướn
やとわれる
được thuê
きついしごと
きつい仕事 công việc cực nhọc
つらいしごと
つらい仕事 công việc cực nhọc
おかねをかせぐ
お金をかせぐ kiếm tiền
おかねをもうける
お金をもうける kiếm tiền, kiếm lời
おかねがもうかる
お金がもうかる sinh lời
しごとをすます
仕事を済ます kết thúc công việc
しごとをすませる
仕事を済ませる làm xong việc
なまけもの
なまけ者 người lười biếng
はたらきもの
働き者 người siêng năng
くびになる
首になる bị sa thải
やめさせられる
やめさせられる bị đuổi việc
第4週_5日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
ノートパソコン
n máy tính xách tay
キーボード
n bàn phím
マウス
n chuột (máy tính)
デスクトップ(パソコン)
n màn hình desktop
はじめてパソコンをさわる
初めてパソコンをさわる v lần đầu đụng vào máy tính
しょしんしゃ
初心者 n người mới bắt đầu
にゅうもんこうざをうける
入門講座を受ける v tham gia lớp học nhập môn
パソコンになれる
パソコンに慣れる v quen với máy tính
しんせいひん
新製品 n sản phẩm mới
しんぴん
新品 n hàng mới
ちゅうこ
中古 n hàng second-hand
がめんをみる
画面を見る v nhìn màn hình
ソフト(ウェア)をインストールする
v cài phần mềm
スタートボタンをクリックする
v nhấn chuột vào nút start
ファイルをひらく
ファイルを開く v mở tập tin
ファイルをとじる
ファイルを閉じる v đóng tập tin
ねんがじょうをつくる
年賀状を作る v làm thiệp chúc tết
(インター)ネットにつなぐ
v kết nối internet
せかいじゅうとつながる
世界中とつながる v kết nối với thế giới
じょうほうをえる
情報を得る v thu nhận thông tin
オークションにさんかする
オークションに参加する v tham gia buổi đấu giá
オークションにしなものをだす
オークションに品物を出す v đưa sản phẩm vào buổi đấu giá
しゅっぴんする
出品する v trưng bày hàng
ホームページをつくる
ホームページを作る v tạo website
ブログをはじめる
ブログを始める v tạo blog
第4週_6日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
メールをじゅしんする
メールを受信する v nhận mail
メールをそうしんする
メールを送信する v gửi mail
メールをへんしんする
メールを返信する v hồi âm mail
メールをてんそうする
メールを転送する v chuyển tiếp mail
メールをしんきさくせいする
メールを新規作成する v tạo mail mới
メールをまとめておくる
メールをまとめて送る v tổng hợp mail rồi gửi (gửi nhiều mail)
メールをせいりする
メールを整理する v chỉnh sửa mail
メールをチェックする
v kiểm tra mail
もじをにゅうりょくする
文字を入力する v nhập chữ
もじをローマじでにゅうりょくする
文字をローマ字で入力する v nhập chữ romaji
もじをかんじにへんかんする
文字を漢字に変換する v chuyển đổi sang Hán tự
もじをそうにゅうする
文字を挿入する v chèn chữ vào
もじをさくじょする
文字を削除する v xóa chữ
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
あてさき
あて先 nơi gửi đến
さしだしにん
差出人 người gửi
けんめい
件名 tiêu đề
メールのやりとりをする
メールのやり取りをする trao đổi mail
しゃしんをてんぷする
写真を添付する đính kèm hình
かいぎょうする
改行する viết xuống dòng mới
そうしんしゃの(メールアドレスをとうろくする
送信者の(メール)アドレスを登録する lưu người gửi vào danh bạ
アドレスちょう
アドレス帳 danh bạ
そうしんがかんりょうする
送信が完了する tin nhắn đã được gửi
第5週_1日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
ちょうなん
長男 n trưởng nam
ちょうじょ
長女 n trưởng nữ
じなん
次男 n con trai thứ
じじょ
次女 n con gái thứ
さんなん
三男 n con trai thứ 3
すえっこ
末っ子 n con út
おじ
n cậu; chú
おば
n dì, cô
しょくばのどうりょう
職場の同僚 n đồng nghiệp
しょくばのじょうし
職場の上司 n sếp
しょくばのぶか
職場の部下 n cấp dưới
かいしゃのせんぱい
会社の先輩 n đàn anh
かいしゃのこうはい
会社の後輩 n đàn em
ぶちょう
部長 n trưởng ban
かちょう
課長 n trưởng nhóm
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
だいがくせい
大学生 sinh viên
こうこうせい
高校生 học sinh cấp ba
ちゅうがくせい
中学生 học sinh trung học
しょうがくせい
小学生 học sinh tiểu học
かいしゃいん
会社員 nhân viên công ty
サラリーマン
người làm công ăn lương
しゅふ
主婦 người nội trợ
きょうし
教師 giáo viên; giảng viên
6にんきょうだいのすえっこ
6人兄弟の末っ子 con út trong gia đình 6 anh em
3にんしまいのいちばんうえ
3人姉妹のいちばん上 lớn nhất trong 3 chị em
しんせき
親せき họ hàng
しんるい
親類 họ hàng
まご
孫 cháu (kêu mình bằng ông bà)
おい
cháu trai (con của anh chị em mình)
めい
cháu gái (con của anh chị em mình)
いとこ
anh em họ
ひとりっこ
一人っ子 con một
ひとりむすこ
一人息子 con trai một
ひとりむすめ
一人娘 con gái một
第5週_2日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
A「おくにはどちらですか。」
A「お国はどちらですか。」 bạn đến từ đâu?
B「イギリスしゅっしんです。」
B「イギリス出身です。」 tôi đến từ Anh
A「おうまれはどちらですか。」
A「お生まれはどちらですか。」 bạn đến từ đâu?
B「イギリスしゅっしんです。」
B「イギリス出身です。」 tôi đến từ Anh
A「どちらのごしゅっしんですか。」
A「どちらのご出身ですか。」 bạn đến từ đâu?
B「イギリスしゅっしんです。」
B「イギリス出身です。」 tôi đến từ Anh
A「おすまいはどちらですか。」
A「お住まいはどちらですか。」 bạn đang sống ở đâu?
B「このちかくです。」
B「この近くです。」 tôi sống gần đây nè
A「せんじつは、ありがとうございました。」
A「先日は、ありがとうございました。」 hôm trước ảm ơn anh đã giúp đỡ
B「とんでもないです。こちらこそ。」
không có gì đâu, chính tôi mới phải
A「どうぞおあがりください。」
A「どうぞお上がりください。」 xin mời vào
B「おじゃまします。」
xin lỗi làm phiền
A「こちらでおかけになっておまちください。」
A「こちらでおかけになってお待ちください。」 vui long ngồi đây đợi nhé
A「おちゃをおもちします。」
A「お茶をお持ちします。」 tôi đi lấy trà
B「どうぞおかまいなく」
à không cần đâu ạ
A「どうぞおめしあがりください。」
A「どうぞお召し上がりください。」 mời bạn dùng bữa
B「では、えんりょなくいただきます。」
B「では、遠慮なくいただきます。」 vậy thì, tôi không khách khí
A「ごぶさたしています。おげんきでいらっしゃいますか。」
A「ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいますか。」 lâu rồi không liên lạc, bạn khỏe chứ
B「ええ、おかげさまで。」
vâng, cũng nhờ ơn trời
A「たなさんのごしゅじん、なくなったそうですよ。」
A「田中さんのご主人、亡くなったそうですよ。」 nghe nói chồng chị Tanaka đã mất
B「そうですか。おきのどくに。」
B「そうですか。お気の毒に。」 vậy hả, rất tiếc khi nghe tin này
おめにかかるのをたのしみにしています。
お目にかかるのを楽しみにしています。 tôi trông chờ ngày gặp bạn
しゃいん「おさきに失礼します。」
社員「お先に失礼します。」 xin phép tôi về trước
ぶちょう「ごくろうさま。/おつかれさま。」
部長「ご苦労さま。/お疲れさま。」 cảm ơn đã vất vả
ぶちょう「おさきに。」
部長「お先に。」 tôi về trước
しゃいん「おつれさまでした。」
社員「お疲れ様でした。」 ngài đã vất vả rồi ạ
第5週_3日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
かしこい
a-i khôn ngoan
れいぎただしい
礼儀正しい a-i lễ phép; lễ độ; lịch sự
しょうじきな
正直な a-na chính trực; thành thực
しょうじきにいうと
正直に言うと v nói thiệt là
すなおな
素直な a-na dễ bảo; ngoan ngoãn
じゅんすいな
純粋な a-na ngây thơ
じゅんすいなきもち
純粋な気持ち n quan điểm thật
かっこいい
a-i phong độ
かっこわるい
かっこ悪い a-i xấu trai
ゆうきのある
勇気のある v có dũng khí
ユーモアのある
v hài hước
せっきょくてきな
積極的な a-na tích cực
しょうきょくてきな
消極的な a-na tiêu cực
おちついている
落ち着いている v bình tâm, bình tĩnh
おちつく
落ち着く v bình tâm, bình tĩnh
おとなしい
a-i dịu dàng; hiền lành
まじめな
a-na nghiêm túc
のんきな
a-na vô tư, lạc quan
ハンサムな
a-na đẹp trai
びじん
美人 n mỹ nhân; người đẹp
スマートな
a-na thanh thoát; yểu điệu; xinh đẹp
いじわるな
意地悪な a-na tâm địa xấu; xấu bụng
いじわるをする
意地悪をする v hiểm độc
うそをつく
v nói xạo
うそつき
n kẻ nói dối; kẻ nói láo
ずるい
a-i ranh mãnh; quỷ quyệt; láu cá
「ずるい!」
a-i chơi không đẹp
ずうずうしい
a-i vô liêm sỉ; trơ tráo
しつこい
a-i dai dẳng, lì lợm, lằng nhằng
しつこくちゅういする
しつこく注意する v chú ý hoài
だらしない
a-i bừa bãi; lôi thôi
けちな
a-na keo kiệt
いいかげんな
a-na thiếu trách nhiệm
いいかげんなことをいう
いいかげんなことを言う v nói chuyện vô lý
いいかげんにしろ
v thôi đủ rồi đó
むせきにんな
無責任な a-na thiếu trách nhiệm
第5週_4日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
からだのちょうしがわるい
体の調子が悪い không khỏe
からだのぐあいがわるい
体の具合が悪い không khỏe
めまいがする
chóng mặt
ずつうがする
頭痛がする đau đầu
いがいたい
胃が痛い đau dạ dày
こしがいたい
腰が痛い đau lưng
いきがくるしい
息が苦しい khó thở
くるしむ
苦しむ đau đớn; đau khổ
はながつまる
鼻がつまる nghẹt mũi
はなをかむ
鼻をかむ hỉ mũi
はきけがする
吐き気がする buồn nôn
きぶんがわるい
気分が悪い khó chịu trong người
きもち(が)わるい
気持ち(が)悪い khó chịu trong người
はく
吐く nôn; mửa
めがかゆい
目がかゆい nhức mắt
めをこする
目をこする dụi mắt
めをかく
目をかく dụi mắt
かぜをひいてつらい
風邪を引いてつらい khổ sở vì cảm
アレルギーがある
アレルギーがある dị ứng
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
かんじゃ「おせわになりました。」
患者「お世話になりました。」 cảm ơn đã giúp đỡ
かんごし「おだいじに。」
看護師「お大事に。」 bảo trọng nhé
せんもんのいしにみてもらう
専門の医師にみてもらう được bác sĩ chuyên khoa khám
かふんしょうになる
花粉症になる dị ứng với phấn hoa
いしのしんさつをうける
医師の診察を受ける được bác sĩ khám bệnh
うがいをする
súc miệng
はいしゃにかかる
歯医者にかかる gặp bác sĩ nha khoa
けがをなおす
けがを治す chữa lành vết thương
インフルエンザにかかる
cảm cúm
てのきず
手の傷 bị thương ở tay
びょうきのしょうじょう
病気の症状 triệu chứng bệnh
やけどをする
bị bỏng
ちゅうしゃをしてもらう
注射をしてもらう bị tiêm
たいしたことがない
大したことがない không nghiêm trọng
しゅじゅつをうける
手術を受ける phẫu thuật
ましになる
đỡ hơn (bệnh)
いたみをがまんする
痛みをがまんする chịu đau
(お)みまいにいく
(お)見舞いに行く đi thăm bệnh
第5週_5日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
はな(みず)がでる
鼻(水)が出る v sổ mũi
ためいきがでる
ため息が出る v thở dài
ためいきをつく
ため息をつく v thở dài
なみだがでる
涙が出る v rơi lệ
なみだをながす
涙を流す v khóc lóc
あせがでる
汗が出る v ra mồ hôi
あせをかく
汗をかく v toát mồ hôi
あせくさい
汗くさい adj toát mồ hôi
よだれ
n nước dãi
せきがでる
せきが出る v ho
せきをする
v ho
しゃっくりがでる
しゃっくりが出る v nấc cụt
しゃっくりをする
v nấc cụt
くしゃみがでる
くしゃみが出る v hắt xì hơi
くしゃみをする
v hắt xì hơi
あくびがでる
あくびが出る v ngáp
あくびをする
v ngáp
げっぷがでる
げっぷが出る v ợ
げっぷをする
v ợ
おならがでる
おならが出る v đánh rắm
おならをする
v đánh rắm
もっとおぼえましょう!
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
たいじゅうがふえる
体重が増える lên cân
たいじゅうをふやす
体重を増やす làm tăng cân
たいじゅうがへる
体重が減る giảm cân
たいじゅうをへらす
体重を減らす làm giảm cân
ダイエットをする
ăn kiêng
いびきをかく
ngáy
あしがしびれる
足がしびれる tê chân
からだがふるえる
体がふるえる run rẩy
かたがこる
肩がこる ê ẩm vai
くせがつく
tật xấu
くせになる
tật xấu
ストレスがたまる
căng thẳng; bị áp lực
としをとる
年を取る lớn tuổi
つめがのびる
つめが伸びる móng tay dài ra
ひげがはえる
ひげが生える mọc râu
はがはえる
歯が生える mọc răng
かみのけがぬける
髪の毛が抜ける rụng tóc
はげる
hói đầu
かみをそめる
髪をそめる nhuộm tóc
第5週_6日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
はながさく
花が咲く v hoa nở
はながちる
花が散る v hoa rụng
きがかれる
木が枯れる v cây héo úa
やまがくずれる
山がくずれる v lở núi
けわしいやま
険しい山 n núi dốc
なだらかなさか
なだらかな坂 n dốc thoai thoải
はこがつぶれる
箱がつぶれる v cái hộp bị bẹp
つぶす
v nghiền; làm bẹp
うく
浮く v nổi; lơ lửng
しずむ
沈む v chìm; đắm
むしあつい
蒸し暑い a-i nóng nực; oi bức
くさる
v mục nát; thối rữa
かびがはえる
かびが生える v nấm mốc
へんなにおいがする
変なにおいがする v có mùi lạ
におう
v có mùi; bốc mùi
きみがわるいいきもの
気味が悪い生き物 n sinh vật thấy sởn gai ốc
きもち(が)わるいいきもの
気持ち(が)悪い生き物 n sinh vật thấy sởn gai ốc
したしいゆうじん
親しい友人 n bạn thân
しんゆう
親友 n bạn thân
あやしいおとこ
あやしい男 n kẻ đáng ngờ
おそろしいじけん
恐ろしい事件 n vụ việc kinh khủng
さびたほうちょう
さびた包丁 n con gao bị gỉ
さびる
v bị gỉ
するどい
鋭い a-i sắc bén
にぶい
鈍い a-i cùn
のろいくるま
のろい車 n xe chậm chạp
あんぜんなばしょ
安全な場所 n chỗ an toàn
うすぐらいへや
薄暗い部屋 n phòng âm u
まぶしいあかり
まぶしい明かり n ánh sáng rực rỡ
くわしいせつめいしょ
くわしい説明書 n cuốn hướng dẫn cụ thể
くわしくせつめいする
くわしく説明する v giải thích tường tận
くだらないしょうせつ
くだらない小説 n tiểu thuyết tầm phào
でたらめにこたえる
でたらめに答える v trả lời linh tinh
第6週_1日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
とつぜん
突然 đột nhiên; đột ngột
とつぜんでんわがなった
突然電話が鳴った đột nhiên điện thoại reo
いきなり
bất ngờ; đột ngột
いきなりなきだす
いきなり泣き出す đột nhiên bật khóc
とたんに
đột nhiên
とたんになきだす
とたんに泣き出す đột nhiên òa khóc
やっと
cuối cùng thì
やっとけががなおった
やっとけがが治った cuối cùng thì vết thương cũng lành
とうとう
cuối cùng; sau cùng
うちのねこがとうとうしんでしまった
うちの猫がとうとう死んでしまった cuối cùng con mèo ở nhà đã chết mất
けっきょく
結局 kết cục; rốt cuộc
どりょくしたが、けっこうむだだった
努力したが、結局むだだった nỗ lực nhưng rốt cuộc vô ích
ついに
cuối cùng
ついにえがかんせいした
ついに絵が完成した cuối cùng cũng vẽ xong bức tranh
よく
thường xuyên, hết sức, rất
よくこのレストランにきます
よくこのレストランに来ます thường đến nhà hàng này
きのうは、よくねました
昨日は、よく寝ました hôm qua ngủ ngon giấc
「よくやった!」
làm tốt lắm
たいてい
thường
たいていがいしょくします
たいてい外食します thường ăn ngoài
ふだん(は)
thông thường; thường thường
ふだんは(お)さけをのみません。
ふだんは(お)酒を飲みません。 thường thì không uống rượu
ふつう(は)
thường
つゆのじき、ふつう(は)あめがおおい
梅雨の時期、ふつう(は)雨が多い。 mùa mưa thường mưa hoài
たまに
thi thoảng; đôi khi
たまに映画に行きます
thỉnh thoảng đi xem phim
かなり
kha khá
かなりおおきいいえ
かなり大きい家 nhà khá lớn
ひとがかなりいる
人がかなりいる khá nhiều người
けっこう
tạm được; tương đối
いまのいえは、けっこうきにいっている
今の家は、けっこう気に入っている khá thích căn nhà hiện giờ
ものすごく
cực kì
あしがものすごくいたい
足がものすごく痛い chân đau quá
めちゃくちゃ
quá mức
むちゃくちゃ
lộn xộn
めちゃくちゃやすい
めちゃくちゃ安い quá rẻ
じゅんばんがむちゃむちゃだ
順番がむちゃくちゃだ thứ tự lộn xộn
じこでくるまがめちゃくちゃにこわれた
事故で車がめちゃくちゃに壊れた bị tai nạn xe hư hỏng nặng
ぜひ
nhất định
ぜひとも
nhất định
ぜひともおこしください
ぜひお越しください nhất định ghé chơi đấy
どうか
bằng cách này hay cách khác
どうかおねがいします
どうかお願いします bằng cách nào đó xin giúp cho ạ
まず
trước hết; trước tiên
かえったら、まずおふろにはいる
帰ったら、まずお風呂に入る về đến nhà trước tiên vào tắm
とにかく
dù gì chăng nữa
ともかく
dù gì chăng nữa
いいわけなどしないで、とにかくべんきょうしなさい
言い訳などしないで、とにかく勉強しなさい đừng ngụy biện nữa, dù gì cũng học đi
一度に
cùng một lúc
いちどにはながさく
一度に花が咲く hoa nở đồng loạt
いっぺんに
ngay lập tức
たまったしゅくだいをいっぺんにかたづける
たまった宿題をいっぺんに片付ける lập tức giải quyết đống bài tập còn tồn
いっぺんにつかれがでた
いっぺんに疲れが出た mệt bất thình lình
第6週_2日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
うっかり
lơ đễnh; vô tâm
しゅくだいをうっかりわすれる
宿題をうっかり忘れる lỡ quên không làm bài tập
うっかりする
lơ đễnh; vô tâm
すっかり
hoàn toàn; toàn bộ
すっかりわすれた
すっかり忘れた quên sạch
がっかり(する)
thất vọng; chán nản
しけんにおちてがっかりする
試験に落ちてがっかりする thất vọng thì thi trượt
やっぱり
quả là, vẫn
やはり
quả là, vẫn
やっぱりおもったとおりだ
やっぱり思ったとおりだ quả là đúng như tôi đã nghĩ
18さいといってもやはりまだこどもだ
18歳といってもやはりまだ子どもだ nói 18 tuổi đấy chứ vẫn còn trẻ con
しっかり(する)
chắc chắn; ổn định
しっかりしたこども
しっかりした子ども đứa trẻ chín chắn
しっかりしろ
vững vàng lên
すっきり(する)
sảng khoái; gọn gàng
へやがすっきりする
部屋がすっきりする phòng sạch sẽ gọn gàng
きぶんがすっきりする
気分がすっきりする tinh thần sảng khoái
さっぱり(する)
thoải mái; toàn bộ
ふろにはいってさっぱりする
風呂に入ってさっぱりする tắm xong thấy thoải mái
このもんだいはさっぱりわからない
この問題はさっぱりわからない vấn đề này hoàn toàn không hiểu
ぐっすり
trạng thái ngủ say; ngủ ngon
ぐっすりねむる
ぐっすり眠る ngủ say
にっこり(する)
mỉm cười
にっこりわらう
にっこり笑う cười mỉm
にこにこ(する)
mỉm cười
にこにこわらう
にこにこ笑う cười mỉm
そっくり
giống nhau như đúc
あのおやこはそっくりだ
あの親子はそっくりだ mẹ con giống nhau như đúc
はっきり(する)
rõ ràng; rành rọt
やまがはっきりみえる
山がはっきり見える nhìn thấy rõ núi
ぼんやり
thong thả; thong dong
のんびり
thong thả; thong dong
のんびりすごす
のんびり過ごす ăn không ngồi rồi
のんびりする
thư giãn, thong thả
きちんと(する)
chỉn chu; cẩn thận
ちゃんと(する)
cẩn thận; kỹ càng
ようふくをきちんと/ちゃんとたたむ
洋服をきちんと/ちゃんとたたむ xếp quần áo chỉn chu
たいどをきちんとする/ちゃんとする
態度をきちんとする/ちゃんとする thái độ đàng hoàng
ふと
đột nhiên
ふとおもいだす
ふと思い出す đột nhiên nhớ về
わざと
cố ý; cố tình
わざとまける
わざと負ける cố tình thua
ほっと(する)
yên tâm
ははのびょうきがなおってほっとした
母の病気が治ってほっとした mẹ hết bệnh nên nhẹ cả người
じっと(する)
cắn răng chịu đựng, chăm chú
じっとがまんする
cắn răng chịu đựng
じっとみる
じっと見る nhìm chằm chằm
ざっと
qua loa; đại khái
ざっとそうじする
ざっと掃除する dọn dẹp qua loa
そっと(する)
len lén; vụng trộm
そっとちかづく
そっと近づく len lén tới gần
第6週_3日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
どきどき(する)
hồi hộp; tim đập thình thịch
むねがどきどきする
胸がどきどきする hồi hộp; tim đập thình thịch
めんせつでどきどきする
面接でどきどきする hồi hộp trong cuộc phỏng vấn
いらいら(する)
sốt ruột; nóng ruột
じゅうたいでいらいらする
渋滞でいらいらする nóng ruột do kẹt xe
はきはき(する)
rõ ràng; sáng suốt
はきはきとこたえる
はきはき(と)答える trả lời rõ ràng
かのじょははきはきしてかんじがいい
彼女ははきはきして感じがいい cô ấy lanh lợi dễ thương (tính tình)
ぶつぶつ
làu bàu; lầm bầm
ぶつぶつもんくをいう
ぶつぶつ文句を言う lầm bầm than phiền
かれはなにかぶつぶついっている
彼は何かぶつぶつ言っている anh ta đang lầm bầm cái gì ấy
うろうろ(する)
quanh quẩn; đi tha thẩn
へんなおとこがうろうろしている
変な男がうろうろしている kẻ khả nghi đi quanh quẩn
ぶらぶら(する)
quanh quẩn không làm gì
まちをぶらぶらする
街をぶらぶらする đi quanh quẩn thành phố
(ものが)ぶらぶらゆれる
(物が)ぶらぶらゆれる long thong, đu đưa (vật)
ぎりぎり
sát nút, xem xém
ぎりぎりでさいしゅうでんしゃにまにあった
ぎりぎりで最終電車に間に合った vừa kịp chuyến tàu cuối
しめきりぎりぎりにがんしょをだした
締め切りぎりぎりに願書を出した nộp đơn sát ngày cuối
ぴかぴか
lấp lánh; nhấp nháy; sáng loáng
くつをぴかぴかにみがく
靴をぴかぴかにみがく đánh giày bóng loáng
のろのろ
chầm chậm; chậm chạp
でんしゃがのろのろはしっている
電車がのろのろ走っている tàu chạy chầm chậm
ぺらぺら
lưu loát; liền tù tì; trôi chả
ひみつをぺらぺらしゃべる
秘密をぺらぺらしゃべる nói sạch hết bí mật
たなかさんはえいごがぺらぺら
田中さんは英語がぺらぺらだ anh Tanaka nói tiếng Anh lưu loát
ぺらぺらのかみ
ぺらぺらの紙 tờ giấy mỏng
ぺこぺこ
trạng thái đói meo mốc
おなかがぺこぺこだ
おなかがぺこぺこだ đói meo mốc
ますます(する)
ngày càng
ぶっかはますますあがるだろう
物価はますます上がるだろう hình như giá ngày càng tăng thì phải
だんだん
dần dần
だんだんさむくなりますね
だんだん寒くなりますね trời dần trở lạnh nhỉ
どんどん
nhanh chóng; mau lẹ
かれのにほんごはどんどんじょうたつしている
彼の日本語はどんどん上達している tiếng Nhật của anh ấy tiến bộ nhanh chóng
そろそろ
sắp sửa
そろそろはじめましょう
そろそろ始めましょう nào bắt đầu thôi
もともと
vốn dĩ; nguyên là; vốn là
かれはもともときのよわいひとだった
彼はもともと気の弱い人だった anh ta vốn dĩ là người nhút nhát
このとけいはもともとやすかったから、こわれてもしかたがない
この時計はもともと安かったから、こわれても仕方がない đồng hồ này vốn dĩ rẻ hư cũng là lẽ thường
たまたま
thi thoảng; đôi khi
たまたまこうこうじだいのゆうじんにあった
たまたま高校時代の友人に会った thi thoảng có gặp bạn cấp ba
まあまあ
tàm tạm; cũng được
しけんのけっかはまあまあだった
試験の結果はまあまあだった kết quả thi cũng tạm
さまざま
nhiều loại; đa dạng
さまざまなしょうひん
さまざまな商品 nhiều loại sản phẩm
第6週_4日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
りそうのひとにであう
理想の人に出会う tình cờ gặp người lý tưởng
であい
出会い tình cờ gặp
きゃくをでむかえる
客を出迎える đón tiếp khách
でむかえ
出迎え đi đón
みおくる
見送る đưa tiễn
みおくり
見送り đưa tiễn
そらをみあげる
空を見上げる ngước nhìn bầu trời
とおりをみおろす
通りを見下ろす nhìn xuống đường
きゅうにたちどまる
急に立ち止まる đột ngột dừng lại
ソファーからたちあがる
ソファーから立ち上がる đứng lên khỏi ghế sopha
てらのまえをとおりかかる
寺の前を通りかかる đi qua chùa
ゆうびんきょくをとおりすぎる
郵便局を通り過ぎる đi ngang qua bưu điện
となりのひとにはなしかける
隣の人に話しかける bắt chuyện với người bên cạnh
たなかさんとはなしあう
田中さんと話し合う bàn bạc với anh Tanaka
はなしあい
話し合い bàn bạc
なかむらさんとしりあう
中村さんと知り合う biết anh Nakamura
しりあい
知り合い người quen
えきでまちあわせる
駅で待ち合わせる hẹn gặp ở ga
まちあわせ
待ち合わせ hẹn gặp
でんわでといあわせる
電話で問い合わせる hỏi thăm qua điện thoại
といあわせ
問い合わせ thẩm vấn
りょこうがいしゃにもうしこむ
旅行会社に申し込む đặt chỗ công ty du lịch
もうしこみ
申し込み đơn xin
もうしこみをしめきる
申し込みを締め切る hết hạn đăng ký
しめきり
締め切り hạn cuối
もうしこみをうけつける
申し込みを受け付ける chấp nhận đơn
うけつけ
受付 quầy lễ tân
にもつをうけとる
荷物を受け取る nhận lấy hành lý
うけとり
受け取り biên nhận; biên lai
でんちをとりかえる
電池を取り替える thay pin
よやくをとりけす
予約を取り消す hủy cuộc hẹn
とりけし
取り消し loại bỏ
CDをとりだす
CDを取り出す rút CD ra
こどもがとびだす
子どもが飛び出す trẻ con chạy ra; nhảy ra
プールにとびこむ
プールに飛び込む nhảy vào hồ bơi
第6週_5日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
だいがくをでる
大学を出る tốt nghiệp đại học
そつぎょうする
卒業する tốt nghiệp
かいぎにでる
会議に出る tham gia họp
しゅっせきする
出席する tham dự
しょくじがでる
食事が出る đồ ăn được dọn ra
しょくじをだす
食事を出す dọn đồ ăn ra
けつろんがでる
結論が出る kết luận được đưa ra
けつろんをだす
結論を出す đưa ra kết luận
げんきがでる
元気が出る cảm thấy khỏe khoắn
げんきをだす
元気を出す làm cho khỏe lên
しんせいひんがでる
新製品が出る sản phẩm mới ra thị trường
はつばいする
発売する bán ra
しんせいひんをだす
新製品を出す đưa ra sản phẩm mới
めがでる
芽が出る nảy mầm
めをだす
芽を出す gieo mầm
ボーナスがでる
ボーナスが出る được thưởng
ボーナスをだす
ボーナスを出す lấy thưởng
ゴキブリがでる
ゴキブリが出る gián xuất hiện
あらわれる
現れる xuất hiện
しんぶんになまえがでる
新聞に名前が出る tên xuất hiện trên báo
のる
載る lên báo
かどをまがるとえきにでる
角を曲がると駅に出る rẽ ở góc đường sẽ tới nhà ga
さいふをとる
財布を取る móc ví, lấy ví
ぬすむ
盗む trộm cắp
さいふをとりにもどる
財布を取りに戻る quay lại lấy ví
うんてんめんきょをとる
運転免許を取る lấy bằng lái xe
コピーをとる
コピーを取る photo
コピーする
コピーする photo
しんぶんをとる
新聞を取る đặt mua báo
すいみんをとる
睡眠を取る ngủ
ねむる
眠る ngủ
しゅっせきをとる
出席を取る tham dự
れんらくをとる
連絡を取る liên lạc
れんらくする
連絡する liên lạc
れんらくがとれる
連絡が取れる có liên lạc
いたみをとる
痛みを取る loại bỏ đau đớn
いたみがとれる
痛みが取れる hết đau
ボタンがとれる
ボタンが取れる đứt nút
しんにゅうしゃいんをとる
新入社員を採る tuyển nhân viên mới
さいようする
採用する tuyển dụng
かぎがかかっている
鍵がかかっている cửa đang khóa
かぎをかける
鍵をかける khóa cửa
びょうきにかかる
病気にかかる bị bệnh
びょうきになる
病気になる bị bệnh
いしゃにかかる
医者にかかる gặp bác sĩ
しんさつしてもらう
診察してもらう được khám bệnh
ボタンをかける
ボタンをかける kết nút
はずす
外す rớt ra
CDをかける
chạy CD
もうふをかける
毛布をかける đắp chăn
こえをかける
声をかける gọi
こえがかかる
声がかかる bị gọi
しんぱいをかける
心配をかける làm ai đó lo lắng
しんぱいさせる
心配させる làm ai đó lo lắng
第6週_6日目(日本語総まとめN3_語彙)
...
Mục từ
Hán tự Loại Nghĩa
せきをたつ
席を立つ v rời khỏi ghế
すわる
座る v ngồi
じかんがたつ
時間がたつ v thời gian trôi qua
うわさがたつ
うわさが立つ v lan truyền tin đồn
よていをたてる
予定を立てる v lập kế hoạch
けいかくする
計画する v lập kế hoạch
おとをたてる
音を立てる v làm ồn
おとをだす
音を出す v làm ồn
あめがあがる
雨が上がる v tạnh mưa
あめがやむ
雨がやむ v tạnh mưa
どうぞおあがりください
どうぞお上がりください v xin mời vào
ふろからあがる
風呂から上がる v bước ra khỏi bồn tắm
ふろからでる
風呂から出る v bước ra khỏi bồn tắm
ぶっかがあがる
物価が上がる v giá tăng
こうかがあがる
効果が上がる v hiệu quả tăng
こうかをあげる
効果を上げる v tăng hiệu quả
はじめてのスピーチであがる
初めてのスピーチであがる v lo lắng vì phát biểu lần đầu
きんちょうする
緊張する v căng thẳng
れいをあげる
例をあげる v cho ví dụ
れいをならべる
例を並べる v cho ví dụ
けっこんしきをあげる
結婚式をあげる v tổ chức hôn lễ
ねつがさがる
熱が下がる v hạ sốt
きいろいせんのうちがわまでさがる
黄色い線の内側まで下がる v lùi vào bên trong đường màu vàng
ひょうばんがさがる
評判が下がる v bị đánh giá kém
ひょうばんがおちる
評判が落ちる v bị đánh giá kém
ひょうばんをさげる
評判を下げる v làm mất uy tín (đánh giá)
カーテンがさがる
カーテンが下がる v màn được treo
カーテンをさげる
カーテンを下げる v treo màn
かいものかごをさげる
買い物かごを下げる v mang giỏ đi mua sắm (siêu thị)
いちじさげてかく
一字下げて書く v viết cách một kí tự
テレビのおとをさげる
テレビの音を下げる v vặn nhỏ tiếng tivi
どろがつく
泥がつく v dính bùn
きずがつく
傷がつく v bị tổn thương
きずをつける
傷をつける v gây tổn thương
れんらくがつく
連絡がつく v liên lạc
れんらくをつける
連絡をつける v giữ liên lạc
つごうがつく
都合がつく v sắp xếp cuộc hẹn
つごうをつける
都合をつける v sắp xếp cuộc hẹn
おまけがつく
おまけがつく v được tặng thêm
おまけをつける
おまけをつける v tặng thêm hàng khuyến mãi
しるしをつける
印をつける v đánh dấu
たばこにひをつける
たばこに火をつける v châm thuốc
ひがつく
火がつく v bắt lửa
にっきをつける
日記をつける v viết nhật ký