NAME

Question types


Start with


Question limit

of 50 available terms

Advertisement Upgrade to remove ads
Print test

5 Written questions

5 Matching questions

  1. discretion
  2. urbane
  3. demur
  4. heretical
  5. impecunious
  1. a lịch sự
    sophisticated; refined; elegant
  2. b dị giáo
    violating accepted dogma or convention
  3. c túng thiếu
    lacking funds; without money
  4. d có ý kiến phản đối
    to question or oppose
  5. e sự tự do làm theo ý mình; tuỳ ý, không điều kiện
    sự thận trọng
    cautious reserve in speech; ability to make responsible decisions

5 Multiple choice questions

  1. giáo điều; giáo lý;
    an official system of principles or tenets concerning faith, morals, behavior;
    stubbornly opinionated
  2. thích đàm đúm, thích giao du
    sociable; outgoing; enjoying the company of other people
  3. uống từng hơi dài; nốc cạn một hơi
    to drink deeply
  4. bí truyền; bí mật;
    intended for or understood by a small, specific group
  5. sự khiển trách, sự trừng phạt
    severe criticism or punishment

5 True/False questions

  1. charyuống từng hơi dài; nốc cạn một hơi
    to drink deeply

          

  2. adulationsự nịnh nọt, sự bợ đỡ
    excessive praise; intense adoration

          

  3. avaricelàm giảm bớt
    to lessen in intensity or degree

          

  4. sanctionluật lệ, quy tắc
    an established set of principles or code of laws, often religious in nature

          

  5. haranguelàm giảm bớt
    to lessen in intensity or degree