How can we help?

You can also find more resources in our Help Center.

121 terms

Book 2 - Ch 12 - Work of people in North and South

STUDY
PLAY
giọng (nói)
speech accent, voice, tone
văn nghệ
literature and arts
quảng cáo
advertisement
chương trình
program
đầi truyền hình
TV station
đài phát thanh
radio station
nghề (nghiệp)
profession, occupation
nữ trang
jewellry
khí hậu
climate
thợ may
tailor, dressmaker
dịch vụ
services
vốn (đầu tư)
investment capital
đất đai
land
hướng
direction
kẻ
person, individual
kinh nghiệm
experience
công đoàn
union, syndicate
công nhân
worker
tham nhũng
corruption
nhà chính trị
politician
lợi nhuận
profit
việc buôn bán
doing commerce
triệu phú
millionaire
thập niên
decade
sản xuất
production, to produce
mặt hàng
line (of merchandise)
số lượng
quantity
chất lượng
quality
(đồng) lương
wages
buổi thảo luận
a/the debate
Thành phố
Saigon/HCMC
di cư
to migrate
so với
to compare, compared with
nhớ nhà
to miss one's home
trang trí
to decorate
đi may áo
to go to the tailor/dressmaker
làm quen
to become acquainted with
sinh sống
to make a living
ăn ở
to live
buôn bán
to buy and sell, to trade
kinh doanh
to do business
đầu tư vốn
to invest capital
làm vốn
to use as capital
có/lấy/kiếm lời
to make a profit
(có) lợi
be profitable
lấy lãi
to earn interest
hối lộ
to bribe, bribery
chống
to fight against
vượt biên
escape by seas
xảy ra/đến
to happen
gia nhập
to join
biểu tình
to demonstrate, protest
tin cậy
to trust, believe
giao nhiệm vụ
to assign work
mở rộng
to expand
tăng
to increase, augment
đình công
to go on strike
thất nghiệp
be unemployed
bàn cãi
to discuss, debate, argue
phá sản
to go broke
quen thuộc
be familiar with
đáng nhớ
be worth remembering
đáng tin cậy
be reliable, trustworthy
chóng
be fast
tư bản
capitalist
ôn hòa
be temperate, moderate
phì nhiêu
be fertile (of land)
khá nhiều
a fair amount
hợp lý
conform to, be rational, sensible
chính xác
be accurate
lo lắng
be worried
khổ cực
be miserable
vô lý
be irrational, unreasonable
ADJ ra phết
be really very much
ADJ biết bao!
How!
biết bao nhiêu NOUN!
how very many!
trở nên ADJ
to become ADJ
trở thành NOUN
to become NOUN
đầu tiên
1st, the 1st
hình như
it seems that
được cái là...
the good thing is...
phải cái là...
the bad thing is...
thà...(còn hơn...)
would rather....(than)...
nhanh đến thế!
so fast
kẻ...người...
some are ADJ/VERB, others are ADJ/VERB
cho rằng
to reckon that
Tất nhiên là có.
Naturally they do/it is/there are.
Linh-Đa nói mình mới nhớ.
I remember , now that you're saying it.
lấy NOUN đâu ra để mà VERB
where do they find NOUN to do VERB
ít ai ngờ rằng...
not many people would have expected that...
không phải chuyện đùa!
its not a joke, its no laughing matter
đem lại khá nhiều lợi nhuận
brings a fairly large profit
trở nên quen thuộc
become acquainted
trở thành triệu phú
become a millionaire
ăn khổ ở cực
to live a miserable life
ăn ngon mặc đẹp
be well off
đến nới đến chốn
to finish properly
kẻ giàu người nghèo
people who are rich and people who are poor
mua đi bán lại
buying and selling
nhịn ăn nhịn mặc
to deprive oneself of everthing
Có người được người thân ở nước ngoài gửi tiền về.
People receive money from relatives overseas.
liên lạc
to link
trực tiếp
be direct
nâng
to lift, raise
tổng số
total
đáp ứng
to meet
quyết
to determine
vị trí
position
địa điểm
location, site
giao thương
commercial trade
giai đoạn
phase
dự báo
prediction
mong muốn; những mong muốn
to want, desire; hopes and desires
thực hiện
to implement
tổng sản phẩm bình quân đầu người
gross national product
đạt
to reach
mức
level
dân số
population
ước
to estimate
quyết tâm; sự quyết tâm
be determined, determination
khôi phục
to recover