1,303 terms

1000 Tu Vung N4-N5

STUDY
PLAY
あ Á, à...
ああ
ああ Ừm, ee...
あいさつ・する
あいさつ・する chào hỏi
あいだ khoảng cách, khoảng thời gian...
合う
あう vừa đúng, phù hợp, thích hợp...
あかちゃん
あかちゃん trẻ sơ sinh, em bé
上る
あがる bước lên, đi lên, tăng lên...
赤ん坊
あかんぼう em bé
空く
あく trống, còn chỗ...
アクセサリー
アクセサリー đồ trang sức
あげる
あげる tặng
浅い
あさい cạn, nông
あじ gia vị
アジア
アジア Châu Á
明日
あす ngày mai
遊び
あそび chơi đùa
集る
あつまる tập trung, tập hợp, tổ hợp (tự động từ)
集める
あつめる tập hợp, gom lại (tha động từ)
アナウンサー
アナウンサー phát thanh viên
アフリカ
アフリカ Châu Phi
アメリカ
アメリカ Hoa Kỳ
謝る
あやまる xin lỗi, tạ lỗi, tạ tội...
アルコール
アルコール rượu bia, chất có cồn
アルバイト
アルバイト việc làm bán thời gian
安心
あんしん an tâm
安全
あんぜん an toàn
あんな
あんな như thế
案内
あんない・する hướng dẫn
以下
いか bên dưới, trở xuống
以外
いがい ngoài ra, ngoại trừ
医学
いがく y học
生きる
いきる sinh sống
意見
いけん ý kiến
いし hòn đá
いじめる
いじめる chọc phá, gây rối, bắt nạt...
以上
いじょう trở lên, vượt quá, xin hết...
急ぐ
いそぐ vội vàng, hấp tấp...
致す
いたす làm, thực hiện (khiêm nhường ngữ)
いただく
いただく nhận, lấy về (khiêm nhường ngữ)
一度
いちど một lần
一生懸命
いっしょうけんめい cố gắng hết sức
いっぱい
いっぱい đầy, tràn đầy
いと sợi chỉ, sợi tơ
以内
いない nội trong, trong khoảng
田舎
いなか vùng quê
祈る
いのる cầu nguyện
いらっしゃる
いらっしゃる đi, đến, có (kính ngữ)
植える
うえる trồng, nuôi...
うかがう
うかがう thăm, viếng...
受付
うけつけ tiếp tân, quầy tiếp tân
受ける
うける nhận, tiếp nhận, dự thi...
動く
うごく cử động
うそ
うそ lời nói dối
うち
うち bên trong, trong khoảng...
打つ
うつ đánh, gõ, typing...
美しい
うつくしい đẹp, tuyệt vời
写す
うつす chụp (hình), quay (phim)...
移る
うつる dời, di chuyển
うで cánh tay, năng lực
うまい
うまい ngon, được, tốt...
うら mặt trái
売り場
うりば nơi bán hàng
うれしい
うれしい vui mừng
うん
うん vâng, ừ (thông tục)
運転
うんてん・する lái xe / phương tiện di chuyện..
運転手
うんてんしゅ người lái xe, tài xế
運動
うんどう・する vận động
エスカレーター
エスカレーター thang cuốn
えだ cành, ngọn cây
選ぶ
えらぶ chọn lựa
遠慮
えんりょ・する ngần ngại, cảm thấy không tiện...
おいでになる
おいでになる có, còn... (kính ngữ)
お祝い
おいわい lời chúc mừng, sự chúc mừng
オートバイ
オートバイ xe mô tô
おかげ
おかげ nhờ ơn, nhờ có...
おかしい
おかしい kì quái, kì cục
おく một trăm triệu
屋上
おくじょう sân thượng
贈り物
おくりもの món quà
送る
おくる gửi
遅れる
おくれる trễ
起す
おこす gọi dậy, đánh thức
行う
おこなう tiến hành
怒る
おこる nổi giận
押し入れ
おしいれ tủ âm tường
お嬢さん
おじょうさん quý cô
お宅
おたく nhà của bạn / ông / ngài (kính ngữ)
落る
おちる rớt, giảm, rụng...
おっしゃる
おっしゃる nói, gọi (kính ngữ)
おっと chồng (mình)
おつり
x おつり tiền thối, tiền thừa
おと âm thanh, tiếng động
落す
おとす làm rơi, làm rớt, hạxuống...
踊り
おどり điệu nhảy
踊る
おどる nhảy múa
驚く
x おどろく ngạc nhiên, shock...
お祭り
おまつり lễ hội
お見舞い
おみまい Thăm bệnh, thăm viếng
お土産
おみやげ quà lưu niệm, quà đặc sản
思い出す
おもいだす nhớ lại, nhớ ra, hồi tưởng...
思う
おもう nghĩ, cảm thấy
おもちゃ
おもちゃ đồ chơi
おもて mặt trước
おや cha mẹ
下りる
おりる xuống (xe, tàu...)
折る
おる bẻ; bẻ gẫy; hái (hoa); gấp
お礼
おれい lời tạ ơn, cám ơn
折れる
おれる bị vỡ, bị gấp; bị gập; bị bẻ
終わり
おわり kết thúc, chấm dứt, phần kết, phần cuối
カーテン
カーテン màn cửa
海岸
かいがん bãi biển, vùng duyên hải
会議
かいぎ hội nghị
会議室
かいぎしつ phòng họp
会場
かいじょう hội trường
会話
かいわ hội thoại
帰り
かえり trở về
変える
かえる thay đổi
科学
かがく khoa học
かがみ gương, kiếng...
掛ける
かける treo, đeo, máng...
飾る
かざる trang trí
火事
かじ đám cháy, hỏa hoạn
ガス
ガス khí gas
ガソリン
ガソリン xăng dầu
ガソリンスタンド
ガソリンスタンド trạm xăng
堅/硬/固い
かたい cứng, thô...
かたち hình dạng, dáng
片付ける
かたづける thu dọn, dọn dẹp, sắp xếp, giải quyết...
課長
かちょう trưởng khoa
勝つ
かつ thắng
かっこう
かっこう ngoại hình, bề ngoài
家内
かない vợ, người nội trợ
悲しい
かなしい đau buồn
必ず
かならず chắc chắn, nhất định...
お・金持ち
かねもち/おかねもち người giàu, giới giàu có
彼女
かのじょ cô ấy, bạn gái
かべ bức tường
かまう
かまう để ý, can thiệp đến, có để tâm...
かみ tóc
噛む
かむ nhai, cắn...
通う
かよう đi học, đi làm, lui tới, qua lại...
ガラス
ガラス kiếng, kính
かれ anh ta, bạn trai
彼ら
かれら bọn họ, bọn chúng...
乾く
かわく trở nên khô ráo
代わり
かわり sự thay thế, thay đổi
変わる
かわる thay thế, thay đổi
考える
かんがえる suy nghĩ, suy tự
関係
かんけい liên hệ, quan hệ
看護婦
かんごふ nữ hộ lý, y tá
簡単
かんたん đơn giản
き tinh thần, sức khỏe
機会
きかい cơ hội
危険
きけん nguy hiểm
聞こえる
きこえる có thể nghe
汽車
きしゃ xe lửa
技術
ぎじゅつ kĩ thuật
季節
きせつ mùa; thời vụ
規則
きそく qui định, qui luật
きっと
きっと chắc chắn
きぬ lụa
厳しい
きびしい nghiêm khắc, khắc khe, chặt chẽ, cẩn mật, kỹ lưỡng
気分
きぶん cảm giác, cảm xúc
決る
きまる được quyết định (tư động từ)
きみ bạn, cô... (thông tục, dùng khi nam gọi nữ)
決める
きめる quyết định (tha động từ)
気持ち
きもち cảm giác, tâm trạng
着物
きもの đồ mặc, Kimono
きゃく khách, khách hàng
きゅう tức thì, cấp thời, gấp, cấptốc, đột nhiên
急行
きゅうこう tàu nhanh tốc hành
教育
きょういく giáo dục
教会
きょうかい giáo hội, nhà thờ
競争
きょうそう cuộc thi
興味
きょうみ sở thích
近所
きんじょ láng giềng, vùng lân cận
具合
ぐあい điều kiện; phương thức; cách thức; trạng thái; tình trạng; thái độ; tình hình sức khoẻ
空気
くうき không khí
空港
くうこう Sân bay
くさ Cỏ
くださる
くださる ban tặng; ban cho; phong tặng (kính ngữ của くれる)
くび Cổ
くも Mây, đám mây
比べる
くらべる So sánh (tha động từ)
くれる
くれる Ai đó cho tôi cái gì đó
暮れる
くれる Lặn (mặt trời); hết (năm; tháng)
くん Cậu; bạn
け Lông; tóc
計画
けいかく・する Lên kế hoạch
経験
けいけん・する Kinh nghiệm
経済
けいざい Kinh tế
警察
けいさつ Cảnh sát
ケーキ
ケーキ Bánh Gato
けが・する
けが・する Bị thương
景色
けしき Phong cảnh
消しゴム
けしゴム Cục tẩy, gôm
下宿
x げしゅく Nhà trọ
決して
けっして Không bao giờ, tuyệt đối không...
けれど/けれども
けれど/けれども Tuy nhiên
原因
げんいん Nguyên nhân
けんか・する
けんか・する Cãi nhau, tranh chấp, đánh nhau
研究
けんきゅう Nghiên cứu
研究室
けんきゅうしつ Phòng nghiên cứu
見物
けんぶつ Tham quan
こ Đứa bé
こう
こう Theo cách này
郊外
こうがい Ngoại ô
講義
x こうぎ Bài giảng, tiết học ởtrường đại học
工業
x こうぎょう Công nghiệp
高校
こうこう Trường cấp ba
高校生
こうこうせい Học sinh cấp ba
工場
こうじょう Công trường; nhà máy
校長
こうちょう Hiệu trưởng
交通
こうつう Giao thông
講堂
こうどう Giảng đường
高等学校
こうとうがっこう Trường cao đẳng
公務員
こうむいん Viên chức nhà nước
国際
x こくさい Quốc tế
こころ Trái tim, tâm hồn
御主人
ごしゅじん Chồng người khác
故障
x こしょう・する Sự hỏng hóc
ご存じ
ごぞんじ Biết (kính ngữ)
答え
こたえ Sự trả lời
ごちそう
ごちそう Chiêu đãi, thết đãi, "bao" ăn
こと
こと Việc; Chuyện
小鳥
ことり Chim non, chim con
このあいだ
このあいだ Dạo này, gần đây
このごろ
このごろ Dạo này
細かい
こまかい Nhỏ; chi ly;chi tiết
ごみ
ごみ Rác
込む
こむ Đông đúc, chức đựng, tập trung
こめ Gạo
ごらんになる
ごらんになる Xem (kính ngữ)
これから
これから Từ bây giờ
怖い
こわい Sợ
壊す
こわす Làm hư, làm hỏng (tha động từ)
壊れる
こわれる Bị hư, bị hỏng (tự động từ)
コンサート
コンサート Buổi hòa nhạc
今度
こんど Lần sau, lân này
コンピュータ/コンピューター
コンピュータ/コンピューター Máy tính
今夜
こんや Đêm nay
最近
さいきん Gần đây
最後
さいご Cuối cùng
最初
さいしょ Đầu tiên
さか Đồi; dốc
探す
さがす Tìm kiếm
下る
さがる Hạ xuống; giảm đi
盛ん
さかん Phổ biến; thịnh hành
下げる
さげる Giảm
差し上げる
さしあげる Ai cho ai cái gì đó (Kính ngữ)
さっき
さっき Lúc nãy
寂しい
さびしい Buồn, hiu quạnh, buồn chán
さ来月
さらいげつ Tháng tới nữa
さ来週
さらいしゅう Tuần tới nữa
サラダ
サラダ Salat
騒ぐ
さわぐ Làm ồn, gây ồn ào; làm om xòm
触る
さわる Sờ, chạm vào...
産業
さんぎょう Công nghiệp
サンダル
サンダル Sanđan
サンドイッチ
サンドイッチ Bánh sandwich
残念
ざんねん Sự thất vọng
し Thành phố
じ Ký tự
試合
しあい Cuộc thi đấu
仕方
しかた Phương pháp
しかる
しかる La mắng
試験
しけん Kỳ thi
事故
じこ Tai nạn
地震
じしん Động đất
時代
じだい Thời đại; thời kỳ
下着
したぎ Quần áo lót
支度
したく・する chuẩn bị, sửa soạn
しっかり
しっかり Chắc chắn
失敗
しっぱい Thất bại
辞典
じてん Từ điển
品物
しなもの Hàng hóa
しばらく
しばらく Nhanh chóng; Chốc lát
しま Đảo
市民
しみん Người dân thành phố
事務所
じむしょ Văn phòng
社会
しゃかい Xã hội
社長
しゃちょう Giám đốc
じゃま
じゃま Làm phiền
ジャム
ジャム Mức độ
自由
じゆう Tự do
習慣
しゅうかん Tập quán
住所
じゅうしょ Địa chỉ
柔道
じゅうどう Môn võ judo
十分
じゅうぶん Đầy đủ, hoàn toàn
出席
しゅっせき・する Tham gia, tham dự
出発
しゅっぱつ・する Xuất phát
趣味
しゅみ Sở thích
準備
じゅんび・する Chuẩn bị
紹介
しょうかい Giới thiệu
小学校
しょうがっこう Trường tiểu học
小説
しょうせつ Tiểu thuyết
招待
しょうたい・する Mời, chiêu đãi
承知
しょうち・する Chấp nhận; đồng ý, hiểu rõ
将来
しょうらい Tương lai
食事
しょくじ・する Bữa ăn
食料品
しょくりょうひん Thực phẩm
女性
じょせい Phụ nữ
知らせる
しらせる Cho biết, thông báo
調べる
しらべる Điều tra; tìm hiểu
人口
じんこう Dân số
神社
じんじゃ Đền thờ thần Đạo Shinto Nhật
親切
しんせつ Tử tế
心配
しんぱい・する Lo lắng
新聞社
しんぶんしゃ Tòa soạn báo, Nhà xuất bản
水泳
すいえい Bơi lội
水道
すいどう Nước máy
ずいぶん
ずいぶん cực độ; cực kỳ; vô cùng; rất nhiều; quá
数学
すうがく Toán học
スーツ
スーツ Áo vét
スーツケース
スーツケース Valy
過ぎる
すぎる Quá
すく
すく Trống rỗng; Đói, trống vắng; vắng vẻ
スクリーン
スクリーン Màn hình
凄い
すごい Xuất sắc; Tuyệt vời, "siêu", "kinh"
進む
すすむ Tiến bộ; tiến triển
すっかり
すっかり Hoàn toàn
すっと
すっと Nhanh như chớp, vụt qua, vèo qua
ステーキ
ステーキ Bò bít tết
捨てる
すてる Vứt bỏ
ステレオ
ステレオ Stereo; máy hát
すな Hạt cát
すばらしい
すばらしい Tuyệt vời
滑る
すべる Trượt, trơn
すみ Góc
済む
すむ Hoàn thành
すり
すり Kẻ móc túi
すると
すると Thế thì
生活
せいかつ・する Sinh hoạt
生産
せいさん・する Sản xuất
政治
せいじ Chính trị
西洋
せいよう Phương Tây
世界
せかい Thế giới, xã hội
せき Ghế, chỗ ngồi
説明
せつめい Thuyết minh, giải thích
背中
せなか Lưng, sống lưng, mặt trái
ぜひ
ぜひ Nhất định (từ dùng để nhấn mạnh)
世話
せわ・する Sự giúp đỡ, quan tâm, viện trợ
せん Tuyến, đường (điện thoại/ray/dây dẫn)
ぜんぜん
ぜんぜん Hoàn toàn, toàn bộ
戦争
せんそう Chiến tranh, đấu tranh
先輩
せんぱい Đàn anh, "tiền bối"
そう
そう Như thế, thế đó
相談
そうだん・する Thảo luận, bàn cãi
育てる
そだてる Nuôi nấng, nuôi dưỡng
卒業
そつぎょう Tốt nghiệp
祖父
そふ Ông
ソフト
ソフト Phần mềm
祖母
そぼ Bà
それで
それで Vậy thì, bởi vậy
それに
それに Ngoài ra, hơn nữa
それほど
それほど ở khoảng đó; ở mức độ đó
そろそろ
そろそろ Dần dần, từ từ
そんな
そんな Như thế, như vậy
そんなに
そんなに Như vậy
退院
たいいん・する Xuất viện, ra viện
大学生
だいがくせい Sinh viên đại học
大事
だいじ Việc quan trọng, trọng đại
大体
だいたい Điểm chính, đại khái, đại để, nói chung
たいてい
たいてい Thông thường, thường lệ
タイプ
タイプ Loại, kiểu
大分
だいぶ Đa phần. phần lớn
台風
たいふう Bão
倒れる
たおれる Sự sụp đổ, suy sụp, xỉu
だから
だから Vì thế, cho nên
確か
たしか chính xác; đích xác; chuẩn xác;
足す
たす Cộng / thêm 1 số
訪ねる
たずねる Thăm hỏi, thăm viếng, thanh tra
尋ねる
たずねる Hỏi, xin, yêu cầu, viếng thăm (kính ngữ)
正しい
ただしい Đúng, thích đáng
たたみ Loại chiếu của Nhật
立てる
たてる Dựng đứng ~, gây ra
建てる
たてる Xây dựng
例えば
たとえば Ví dụ
たな Giá sách, kệ sách, ngăn sách
楽しみ
たのしみ Thích thú, niềm vui
楽む
たのしむ Vui đùa, vui chơi
たまに
たまに Thỉnh thoảng
ため Để cho, vì
だめ
だめ Không tốt, không được, cấm
足りる
たりる Đầy đủ
男性
だんせい Nam
暖房
だんぼう Hệ thống sưởi
ち Máu
チェック・する
チェック・する Kiểm tra, check
ちから Sức mạnh, khả năng
ちっとも
ちっとも không chút nào cả (sử dụng với Vneg)
ちゃん
ちゃん Hậu tố cho cách gọi thân thuộc con gái
注意
ちゅうい Chú ý, cảnh báo
中学校
ちゅうがっこう Trường trung học cấp II
注射
ちゅうしゃ Tiêm, chích
駐車場
ちゅうしゃじょう Bãi đậu xe
地理
ちり Địa lý
捕まえる
つかまえる Bắt giữ, chiếm đoạt, tịch thu
つき
つき Có kèm theo, đính kèm
付く
つく Dính, kèm theo
漬ける
つける Ngâm, ướp
都合
つごう sự thuận tiện; sự thuận lợi, hoàn cảnh, thuận lợi
伝える
つたえる Truyền đạt, báo cáo
続く
つづく Liên tục
続ける
つづける tiếp tục, duy trì
包む
つつむ Đóng gói
つま Vợ
つもり
つもり Ý định, mục đích
釣る
つる Câu cá
連れる
つれる Dẫn dắt
丁寧
ていねい Lễ phép, lịch sự
テキスト
テキスト Bài học, sách giáo khoa
適当
てきとう sự tương thích; sự phù hợp
できるだけ
できるだけ Trong khả năng cóthể
手伝う
てつだう Giúp đỡ
テニス
テニス Tennis
手袋
てぶくろ Bao tay
てら Chùa
てん Điểm số
店員
てんいん Nhân viên, người làm công
天気予報
てんきよほう Dự báo thời tiết
電灯
でんとう Đèn điện, đèn điện quang
電報
でんぽう Điện báo
展覧会
てんらんかい cuộc triển lãm; cuộc trưng bày
と Thủ đô
道具
どうぐ Công cụ, dụng cụ
とうとう
とうとう Cuối cùng, sau cùng
動物園
どうぶつえん Sở thú, thảo cầm viên
遠く
とおく Xa
通る
とおる Đi qua, thông qua
特に
とくに Đặc biệt, cá biệt
特別
とくべつ Đặc biệt
とこや
とこや Tiệm cắt tóc
途中
とちゅう Đang trên đường
特急
とっきゅう Xe điện tốc hành (Nhật)
届ける
とどける đưa đến; chuyển đến
泊まる
とまる Ở lại, dừng lại
止める
とめる Dừng ~
取り替える
とりかえる đổi lại; thay; đổi
泥棒
どろぼう Kẻ trộm
どんどん
どんどん Dần dần
直す
なおす Sửa chữa (tha động từ)
直る
なおる Được sửa chữa (tự động từ)
治る
なおる Chữa trị
中々
なかなか Đáng kể, thực sự...
泣く
なく Khóc
無くなる
なくなる Biến mất
亡くなる
なくなる Mất (chết)
投げる
なげる Ném
なさる
なさる Làm (khiêm nhường)
鳴る
なる Hót, gáy, kêu
なるべく
なるべく Càng nhiều càng tốt
なるほど
なるほど Thực vậy, đúng vậy
慣れる
なれる quen, quen với
におい
におい Mùi
苦い
にがい Đắng, đau khổ
二階建て
にかいだて nhà 2 lầu
逃げる
にげる Trốn, tẩu thoát, lẩn tránh
日記
にっき Nhật ký
入院
にゅういん・する Nhập viện
入学
にゅうがく・する Nhập học
似る
にる Tựa như, giống với
人形
にんぎょう Búp bê, con rối
盗む
ぬすむ Ăn cắp, ăn trộm
塗る
ぬる Sơn, thoa, bôi
ぬれる
ぬれる Làm ướt, dính, đẫm
ねだん
ねだん Giá tiền
ねつ Nhiệt độ, sốt
ねっしん
ねっしん Nhiệt tình
寝坊
ねぼう Ngủ dậy muộn
眠い
ねむい Buồn ngủ
眠る
ねむる Ngủ, nghỉ ngơi
残る
のこる Còn lại, sót lại, tàn tích
のど
のど Họng
乗り換える
のりかえる Đổi xe, chuyển xe
乗り物
のりもの Phương tiện di chuyển
は Lá
場合
ばあい Trường hợp, hoàn cảnh
パート
パート Phần, bộ phận
ばい Gấp đôi
拝見
はいけん・する Xem, chiêm ngưỡng (kính ngữ)
歯医者
はいしゃ Nha sĩ
運ぶ
はこぶ Chuyên chở
始める
はじめる Mở đầu, bắt đầu
場所
ばしょ Chỗ, địa điểm
はず
はず Chắc chắn, nên như thế
恥ずかしい
はずかしい ngượng, mắc cỡ, xấu hổ
パソコン
パソコン Máy tính cá nhân
発音
はつおん Phát âm
はっきり
はっきり Rõ ràng
花見
はなみ hội ngắm hoa
はやし rừng
払う
はらう Trả, trả tiền
番組
ばんぐみ chương trình tivi, radio; kênh
反対
はんたい Sự đối lập, ngược lại
ハンドバッグ
ハンドバッグ Túi xách tay
ひ Ngày, mặt trời
ひ Lửa
ピアノ
ピアノ piano
冷える
ひえる lạnh đi
ひかり Ánh sáng
光る
ひかる sáng; tỏa sáng; phát sáng, chiếu sáng
引き出し
ひきだし ngăn kéo
引き出す
ひきだす kéo ra; lấy ra, nhổ, rứt ra
ひげ
ひげ Râu, ria
飛行場
ひこうじょう Phi trường sân bay
久しぶり
ひさしぶり đã bao lâu nay
美術館
びじゅつかん bảo tàng mỹ thuật
非常に
ひじょうに khẩn cấp; cấp bách; bức thiết
びっくり・する
びっくり・する giật mình, ngạc nhiên
引っ越す
ひっこす chuyển nhà
必要
ひつよう Cần thiết, tất yếu
ひどい
ひどい kinh khủng; khủng khiếp
開く
ひらく Mở (sự kiện, tài khoản...)
ビル
ビル Cao ốc
昼間
ひるま Ban ngày
昼休み
ひるやすみ nghỉ trư
拾う
ひろう lượm, nhặt
ファックス
ファックス Fax
増える
ふえる tăng; nhân lên
深い
ふかい sâu; sâu sắc
複雑
ふくざつ phức tạp
復習
ふくしゅう sự ôn tập
部長
ぶちょう trưởng phòng, ban
普通
ふつう thông thường; phổ thông
ぶどう
ぶどう nho; quả nho; cây nho
太る
ふとる trở nên béo
布団
ふとん nệm; chăn
ふね tàu; thuyền
不便
ふべん bất tiện; không thuận lợi
踏む
ふむ đạp, dẫm
降り出す
ふりだす Bắt đầu đổ mưa
プレゼント
プレゼント quà; quà tặng
文化
ぶんか văn hóa
文学
ぶんがく văn học
文法
ぶんぽう ngữ pháp
べつ Khác; riêng biệt;
ベル
ベル cái chuông
へん kì quái, quái lạ
返事
へんじ sự trả lời; sự đáp lời
貿易
ぼうえき giao dịch
放送
ほうそう・する Phát sóng, phát thanh
法律
ほうりつ luật, pháp luật
ぼく Tôi, tớ
ほし ngôi sao
ほど
ほど mức độ
ほとんど
ほとんど phần lớn, hầu hết
ほめる
ほめる khen ngợi
翻訳
ほんやく Biên dịch, dịch
参る
まいる (khiêm nhường) đi
負ける
まける thua; thất bại;
まじめ
まじめ chăm chỉ; cần mẫn, nghiêm túc
まず
まず trước hết; trước tiên
または
または Hoặc
間違える
まちがえる sai; nhầm lẫn
間に合う
まにあう kịp lúc; kịp
周り
まわり xung quanh
回る
まわる đi quanh, xoay quanh
漫画
まんが truyện tranh
真中
まんなか chính giữa
見える
みえる Nhìn thấy
みずうみ hồ
味噌
みそ nước tương, đỗtương
見つかる
みつかる tìm thấy; tìm ra
見つける
みつける tìm ra, bắt gặp
みな tất cả mọi người
みなと cảng
向かう
むかう đối mặt với, hướng về, đối mặt
迎える
むかえる tiếp đón; nghênh tiếp
むかし cổ, xưa
むし con sâu, bọ, côn trùng
息子
むすこ con traitôi
むすめ con gáitôi
無理
むり quá sức; quá khả năng; vô lý
召し上がる
めしあがる (kính ngữ) ăn, uống
珍しい
めずらしい hiếm
申し上げる
もうしあげる (khiêm nhường) nói, kể, diễn đạt; phát biểu
申す
もうす (khiêm nhường) được gọi là; nói là
もうすぐ
もうすぐ sắpsửa
もし
もし giả sử, giả định
もちろん
もちろん đương nhiên, dĩ nhiên
もっとも
もっとも vô cùng; cực kỳ;cực độ
戻る
もどる quay lại; trở lại; hồi lại
木綿
もめん bông; cô-tông
もらう
もらう nhận
もり rừng già, rừng rậm
焼く
やく nướng; rán
約束
やくそく lời hứa
役に立つ
やくにたつ có tác dụng; có ích, hữu ích
焼ける
やける nướng; rán (tha động từ)
優しい
やさしい dịu dàng; hiền lành; hòa nhã;
痩せる
やせる trở nên gầy; gầy đi
やっと
やっと cuối cùng thì
やはり/やっぱり
やはり/やっぱり như tôi đã nghĩ, đương nhiên, rõ ràng
止む
やむ dừng; ngừng
止める
やめる bỏ; cai; dừng; ngừng; thôi;
柔らかい
やわらかい mềm dẻo; linh hoạt, dịu dàng
ゆ nước sôi
輸出
ゆしゅつ・する xuất khẩu
輸入
ゆにゅう・する nhập khẩu
ゆび ngón tay
指輪
ゆびわ nhẫn
ゆめ giấc mơ; ước mơ
揺れる
ゆれる rung; lắc; đu đưa; lúc lắc
よう dùng cho, chuyên dụng...
用意
ようい sự sửa soạn; sự chuẩn bị
用事
ようじ bậncông việc, công chuyện...
汚れる
よごれる vấy bẩn; bị bẩn
予習
よしゅう sự soạn bài, chuẩn bị bài trước
予定
よてい dựđịnh
予約
よやく sự đặt trước; sự hẹn trước
寄る
よる ghé, ghé qua
喜ぶ
よろこぶ phấn khởi; vui mừng
よろしい
よろしい (kính ngữ) được; tốt
理由
りゆう nguyên do; nguyên nhân; lý do
利用
りよう sự tận dụng; sự áp dụng
両方
りょうほう hai bên, hai hướng
旅館
りょかん nhà trọ kiểu Nhật
留守
るす vắng nhà
冷房
れいぼう phòng lạnh
歴史
れきし lịch sử
レジ
レジ máy tính tiền
レポート/リポート
レポート/リポート bài luận; bài viết thu hoạch
連絡
れんらく sự liên lạc
ワープロ
ワープロ máy đánh chữ
沸かす
わかす đun sôi
別れる
わかれる chia tay; ly biệt
沸く
わく sôi lên
わけ lý do; nguyên nhân
忘れ物
わすれもの vật bị bỏ quên
笑う
わらう cười; mỉm cười
割合
わりあい tỷ lệ
割れる
われる bể
泳ぎ方
およぎかた cách bơi
会う
あう gặp
あお màu xanh
青い
あおい xanh
あか màu đỏ
赤い
あかい đỏ
明るい
あかるい sáng sủa
あき mùa thu
開く
あく mở
開ける
あける mở
上げる
あげる cho; biếu; tặng, nâng lên
あさ buổi sáng
朝御飯
あさごはん bữa sáng; cơm sáng
あさって
あさって ngày, mốt
あし Chân
明日
あした ngày mai
あそこ
あそこ ở đó; ở chỗ đó
遊ぶ
あそぶ chơi; vui chơi
暖かい
あたたかい ấm áp
あたま cái đầu
新しい
あたらしい mới
あちら
あちら chỗ đó; ở đó
暑い
あつい Nóng
熱い
あつい nóng bỏng; oi bức
厚い
あつい Dày
あっち
あっち ở kia; chỗ kia
あと sau; đằng sau;phía sau
あなた
あなた anh; chị; bạn
あに anh traitôi
あね chị gái tôi
あの
あの cái đó; chỗ đó
あの
あの à...; xin lỗi; này
アパート
アパート nhà chung cư
浴びる
あびる tắm
危ない
あぶない nguy hiểm
甘い
あまい ngọt
あまり
あまり không... lắm
あめ mưa
あめ kẹo
洗う
あらう giặt; rửa
ある
ある có
歩く
あるく đi bộ
あれ
あれ cái kia; vật kia
いい/よい
いい/よい Tốt, đẹp, đúng
いいえ
いいえ không
言う
いう Nói; gọi là
いえ nhà
いかが
いかが Như thế nào; thế nào
行く
いく Đi
いくつ
いくつ Bao nhiêu; bao nhiêu tuổi
いくら
いくら Bao nhiêu, bao nhiêu tiền
いけ Hồ, ao
医者
いしゃ Bác sĩ
いす
いす Ghế
忙しい
いそがしい Bận rộn
痛い
いたい Đau, nhứt
いち Một
一日
いちにち Một ngày
いちばん
いちばん Số 1, No.1
いつ
いつ Khi nào
五日
いつか Ngày 5; 5 ngày
一緒
いっしょ Cùng nhau
五つ
いつつ 5 cái
いつも
いつも Lúc nào cũng
いぬ Con chó
いま Bây giờ, hiên nay, ngày nay
意味
いみ Nghĩa
いもうと Em gái của mình
いや Khó chịu; ghét; ko vừa ý
入口
いりぐち Cửa vào,lối vào
居る
いる ở; có
要る
いる Cần
入れる
いれる Cho vào, bỏ vào
いろ Màu sắc
いろいろ
いろいろ Nhiều, phong phú
うえ ở trên
後ろ
うしろ Phía sau
薄い
うすい Mỏng, mảnh dẻ, nhạt, lạt, lỏng
うた Bài hát
歌う
うたう Ca hát
生まれる
うまれる được sinh ra
うみ Biển
売る
うる Bán
煩い
うるさい ồn ào, phiền nhiễu
上着
うわぎ Áo khoác, áo vét
え Tranh, bức tranh
映画
えいが Phim ảnh
映画館
えいがかん Rạp chiếu film
英語
えいご Anh ngữ
ええ
ええ Vâng, dạ, ừ
えき Nhà ga
エレベーター
エレベーター Thang máy
鉛筆
えんぴつ Bút chì
おいしい
おいしい Ngon
多い
おおい Nhiều
大きい
おおきい To, lớn
大きな
おおきな To, lớn
大勢
おおぜい Đám đông, nhiều người
お母さん
おかあさん Mẹ của người khác
お菓子
おかし Bánh kẹo
お金
おかね Tiền bạc
起きる
おきる Thức dậy
置く
おく Đặt để
奥さん
おくさん Vợ của người khác
お酒
おさけ Rượu
お皿
おさら Đĩa, dĩa
伯父/叔父
おじいさん Ông
教える
おしえる Dạy, chỉ bảo
伯父/叔父
おじさん Chú, cậu
押す
おす ấn, đẩy, xô
遅い
おそい Trễ
お茶
おちゃ Trà
お手洗い
おてあらい Tolet, nhà vệ sinh
お父さん
おとうさん Ba của người khác
おとうと Em trai của mình
おとこ Nam
男の子
おとこのこ Cậu bé trai
一昨日
おととい Ngày hôm kia
一昨年
おととし Năm kia
大人
おとな Người lớn
おなか
おなか Bụng
同じ
おなじ Giống
お兄さん
おにいさん Anh trai của người khác
お姉さん
おねえさん Chi gái của người khác
おばあさん
おばあさん Bà (nội, ngoại)
伯母さん/叔母さん
おばさん Dì, mợ, cô
お風呂
おふろ Bồn tắm
お弁当
おべんとう Cơm hộp
覚える
おぼえる Nhớ
おまわりさん
おまわりさん Cảnh sát tuần tra
重い
おもい Nặng
おもしろい
おもしろい Thú vị, hấp dẫn
泳ぐ
およぐ Bơi
降りる
おりる Đi xuống,hạ xuống
終る
おわる Kết thúc
音楽
おんがく Âm nhạc
おんな Nữ
女の子
おんなのこ Bé gái
外国
がいこく Nước ngoài
外国人
がいこくじん Người nước ngoài
会社
かいしゃ Công ty
階段
かいだん Cầu thang
買い物
かいもの Mua sắm
買う
かう Mua
返す
かえす Trả lại
帰る
かえる Trở về, thay đổi, thế chỗ
かかる
かかる Tốn (thời gian, tiền bạc)
かぎ
かぎ Chìa khóa
書く
かく Viết
学生
がくせい Học sinh
かける
かける Gọi điện thoại
かさ Cây dù
貸す
かす Cho mượn
かぜ Gió
風邪
かぜ Cảm lạnh, sổ mũi
家族
かぞく Gia đình
かた Vị, ngài; Cách thức
学校
がっこう Trường học
カップ
カップ Cái tách (trà)
家庭
かてい Giả định
かど Góc đường
かばん
かばん Cặp, túi xách
花瓶
かびん Lọ hoa, bình hoa
かみ Giấy
カメラ
カメラ Máy chụp hình Camera
火曜日
かようび Thứ 3
辛い
からい Cay
からだ Thân thể
借りる
かりる Mượn
軽い
かるい Sáng
カレー
カレー Món Cari
カレンダー
カレンダー Calendar: thời khóa biểu
川/河
かわ Con sông
かわいい
かわいい Dễ thương
漢字
かんじ Hán tự
き Cây
黄色
きいろ màu vàng
黄色い
きいろい vàng
消える
きえる Biến mất, tan đi
聞く
きく Nghe
きた Phía Bắc
ギター
ギター Guitar, đàn Ghi ta
汚い
きたない Dơ bẩn
喫茶店
きっさてん Quán café
切手
きって Tem thư
切符
きっぷ Vé
昨日
きのう Hôm qua
きゅう/ く Chín, số 9
牛肉
ぎゅうにく Thịt bò
牛乳
ぎゅうにゅう Sữa bò
今日
きょう Hôm nay
教室
きょうしつ Phòng học
兄弟
きょうだい Anh em
去年
きょねん Năm ngoái
嫌い
きらい Ghét
切る
きる Cắt
着る
きる Mặc (áo)
きれい
きれい Đẹp, sạch
キロ/キログラム
キロ/キログラム kilogram
キロ/キロメートル
キロ/キロメートル kilometre
銀行
ぎんこう Ngân hàng
金曜日
きんようび Thứ 6
くすり Thuốc
ください
ください Xin hãy,vui long
果物
くだもの Trái cây
くち Miệng; Cửa, chỗ ra vào
くつ giày
靴下
くつした Vớ, tất
くに Đất nước
曇り
くもり Thời tiết có mây
曇る
くもる Đầy; buồn chán, râm
暗い
くらい Tối, mờ ám
クラス
クラス Lớp học
グラム
グラム Gram: gam
来る
くる Đến
くるま Xe hơi
くろ Màu đen
黒い
くろい Màu đen
警官
けいかん Cảnh sát
今朝
けさ Sáng nay
消す
けす Tẩy, xóa, hủy
結構
けっこう Đủ, tạm được, cũng được, kha khá
結婚
けっこん Cưới hỏi, kết hôn
月曜日
げつようび Thứ 2
玄関
げんかん Phòng ngoài, lối đi vào; sảnh trong nhà
元気
げんき Khỏe mạnh
ご Số 5
公園
こうえん Công viên
交差点
こうさてん Ngã tư, điểm giao nhau
紅茶
こうちゃ Trà đen, hồng trà
交番
こうばん Đồn công an, đồn cảnh sát
こえ Tiếng, giọng nói
コート
コート Áo khoác, áo choàng
コーヒー
コーヒー Cà phê
ここ
ここ Đây, ở đây, đằng này
午後
ごご Buổi chiều (sau 12h trưa)
九日
ここのか Ngày 9, 9 ngày
九つ
ここのつ 9 cái, 9 chiếc
午前
ごぜん Buổi sáng
答える
こたえる Trả lời
こちら
こちら Phía này, đằng này
こっち
こっち Phía này, đằng này
コップ
コップ Cái ly, cái cốc
今年
ことし Năm nay
言葉
ことば Ngôn ngữ, tiếng nói, từ ngữ
子供
こども Bé con, con nít, con trẻ
この
この Này
御飯
ごはん Cơm, bữa cơm
コピーする
コピーする Sao chép
困る
こまる Bối rối, khó khăn
これ
これ Cái này, đây
今月
こんげつ Tháng này
今週
こんしゅう Tuần này
こんな
こんな Như thế này
今晩
こんばん Tối nay
さあ
さあ Nào, thôi nào
財布
さいふ Bóp, ví, túi tiền
さかな Cá
さき Trước đây; tương lai
咲く
さく Nở (hoa, tài năng...)
作文
さくぶん Đoạn văn, sự làm văn
差す
さす Giương (ô); giơ (tay), cắm (phích điện, USB)
雑誌
ざっし Tạp chí, tập san
砂糖
さとう Đường
寒い
さむい Lạnh, rét, trời lạnh
さ来年
さらいねん Năm sau nữa, 2 năm nữa
さん 3, số 3
散歩
さんぽする Tản bộ, đi dạo
し/ よん 4, số 4
しお Muối
しかし
しかし Tuy nhiên, nhưng
時間
じかん Thời gian
仕事
しごと Công việc
辞書
じしょ Từ điển
静か
しずか Yên tĩnh, thanh bình
した Dưới, bên dưới, phía dưới
しち/ なな 7, số 7
質問
しつもん Câu hỏi, chất vấn
自転車
じてんしゃ Xe đạp
自動車
じどうしゃ Xe hơi, ô tô
死ぬ
しぬ Chết, lâm chung, qua đời
字引
じびき Từ điển
自分
じぶん Bản thân mình, tự mình
閉まる
しまる to close, to be closed
閉める
しめる Đóng, gài
締める
しめる Buộc chặt, vặn chặt
じゃ/じゃあ
じゃ/じゃあ Thế thì, vậy thì
写真
しゃしん Hình, ảnh, hình ảnh
シャツ
シャツ Áo sơ mi
シャワー
シャワー Vòi hoa sen
じゅう/ とお 10, số 10
授業
じゅぎょう Bài học, giờ học, tiết học
宿題
しゅくだい Bài tập về nhà
上手
じょうず Giỏi, cừ
丈夫
じょうぶ Chắc, khỏe, cứng, bền
しょうゆ
しょうゆ Nước tương, xì dầu
食堂
しょくどう Nhà ăn, bếp ăn
知る
しる Biết
しろ Màu trắng
白い
しろい Trắng
新聞
しんぶん Báo, tờ báo
水曜日
すいようび Thứ 4
吸う
すう Hút, hít, mút
スカート
スカート Váy
好き
すき Thích, yêu, quý, mến
少ない
すくない Ít, hiếm
すぐに
すぐに Ngay lập tức
少し
すこし Chút đỉnh, chút ít, hơi hơi
涼しい
すずしい Mát mẻ; bình tĩnh
ストーブ
ストーブ Lò, lò sưởi
スプーン
スプーン Cái muỗng, cái thìa
スポーツ
スポーツ Thể thao
ズボン
ズボン Quần tây, quần dài
住む
すむ Cư trú, ở
スリッパ
スリッパ Dép mang trong nhà
する
する Làm
座る
すわる Ngồi
せ Lưng
生徒
せいと Học sinh
セーター
セーター Áo len dài tay
せっけん
せっけん Xà phòng, xà bông
背広
せびろ Áo choàng ngắn, bộ com lê
狭い
せまい Hẹp
ゼロ
ゼロ 0, số 0
せん Một nghìn, nghìn, ngàn
先月
せんげつ Tháng trước, tháng rồi
先週
せんしゅう Tuần trước, tuần rồi
先生
せんせい Giáo viên; bác sĩ
洗濯
せんたく Giặt giũ
全部
ぜんぶ Toàn bộ, tất cả
掃除
そうじする Quét dọn, dọn dẹp
そうして/そして
そうして/そして Và, rồi thì
そこ
そこ Đằng đấy, ở đó
そちら
そちら Nơi đó, chỗ đó
そっち
そっち Nơi đó, chỗ đó
そと Bên ngoài, phía ngoài
その
その Cái đó, đó
そば
そば Gần, bên cạnh
そら Bầu trời
それ
それ Cái đó, cái kia, điều đó
それから
それから Sau đó
それでは
それでは Thế thì, vậy thì
大学
だいがく Đại học
大使館
たいしかん Đại sứ quán, tòa đại sứ
大丈夫
だいじょうぶ An toàn, không sao, được, ổn
大好き
だいすき Rất thích
大切
たいせつ Quan trọng
台所
だいどころ Nhà bếp
たいへん
たいへん Rất, lắm, vô cùng
たいへん
たいへん Khó khăn, vất vả
高い
たかい Cao; đắt
たくさん
たくさん Nhiều, vô số
タクシー
タクシー Taxi
出す
だす Gửi đi, cho ra khỏi
立つ
たつ Đứng
たて
たて Độ dài, độ cao
建物
たてもの Tòa nhà, công trình kiến trúc
楽しい
たのしい Vui vẻ, vui nhộn
頼む
たのむ Nhờ, trông cậy
たばこ
たばこ Điếu thuốc, thuốc lá
たぶん
たぶん Đa phần, rất nhiều, rất lớn
食べ物
たべもの Thức ăn
食べる
たべる Ăn
たまご Trứng, quả trứng
だれ Ai
だれか Một ai đó, người nào đó
誕生日
たんじょうび Sinh nhật
だんだん
だんだん Dần dần
小さい
ちいさい Nhỏ, bé, bé nhỏ
小さな
ちいさな Nhỏ, bé, bé nhỏ
近い
ちかい Gần, cạnh, ngay cạnh
違う
ちがう Sai, nhầm, khác
近く
ちかく Gần, cạnh
地下鉄
ちかてつ Tàu điện ngầm
地図
ちず Bản đồ
茶色
ちゃいろ Màu nâu
ちゃわん
ちゃわん Cái chén, cái bát
ちょうど
ちょうど Vừa đúng, vừa chuẩn
ちょっと
ちょっと Một chút, một lát, hơi hơi
一日
ついたち Ngày 1
使う
つかう Sử dụng, dùng
疲れる
つかれる Mệt, mệt mỏi
つぎ Kế tiếp, tiếp theo, lần sau
着く
つく Đến (một địa điểm), tới
つくえ Bàn
作る
つくる Chế biến, làm, sáng tác, xây dựng
つける
つける Bật, thắp sáng,châm, đốt
勤める
つとめる Làm việc, phục vụ
つまらない
つまらない Chán
冷たい
つめたい Lành lạnh, lạnh lùng
強い
つよい Mạnh, khỏe, bền
て Bàn tay
テープ
テープ Băng cát sét, video
テーブル
テーブル Cái bàn
テープレコーダー
テープレコーダー Máy ghi âm
出かける
でかける Rời khỏi, ra
手紙
てがみ Bức thư
できる
できる Có thể
出口
でぐち Lối ra
テスト
テスト Bài kiểm tra
では
では Thế thì, thế là
デパート
デパート Tiệm bách hóa
でも
でも Nhưng, tuy nhiên
出る
でる Xuất hiện, đi ra
テレビ
テレビ Ti vi
天気
てんき Thời tiết
電気
でんき Điện, đèn điện
電車
でんしゃ Tàu điện
電話
でんわ Điện thoại
と Cánh cửa,cửa
ドア
ドア Cửa ra vào
トイレ
トイレ Nhà vệ sinh
どう
どう Như thế nào
どうして
どうして Tại sao, vì sao
どうぞ
どうぞ Xin mời
動物
どうぶつ Động vật, muôn thú
どうも
どうも Cảm ơn
遠い
とおい Xa
十日
とおか Ngày 10, 10 ngày
時々
ときどき Thỉnh thoảng, đôi khi
時計
とけい Đồng hồ
どこ
どこ Ở đâu, chỗ nào
ところ Nơi, chỗ
とし Năm
図書館
としょかん Thư viện
どちら
どちら Chỗ nào, phía nào
どっち
どっち Phía nào
とても
とても Rất
どなた
どなた Vị nào (kính ngữ)
となり Bên cạnh
どの
どの Bà, ngài
飛ぶ
とぶ Bay, nhảy, chạy
止まる
とまる Ngừng, che lấp, dừng lại
友達
ともだち Bạn bè
土曜日
どようび Thứ 7
とり Chim chóc, gia cầm
とり肉
とりにく Thịt gia cầm
取る
とる Cầm, nắm,lấy
撮る
とる Chụp hình, quay phim
どれ
どれ Cái nào
ナイフ
ナイフ Con dao
なか Bên trong, ở giữa
長い
ながい Dài
鳴く
なく Khóc, hót, rống
無くす
なくす Chết, mất
なぜ
なぜ Vì sao
なつ Mùa hè
夏休み
なつやすみ Nghỉ hè
など
など Vân vân
七つ
ななつ 7 cái
七日
なのか Ngày 7, 7 ngày
名前
なまえ Tên
習う
ならう Học tập, luyện tập
並ぶ
ならぶ Được bài trí, được sắp xếp
並べる
ならべる Sắp đặt, bài trí
なる
なる Trở nên, thành
なん/なに Cái gì
に Hai, số 2
賑やか
にぎやか Náo nhiệt, nhộn nhịp
にく Thịt
西
にし Hướng Tây
日曜日
にちようび Chủ Nhật
荷物
にもつ Hành lý
ニュース
ニュース Tin tức
にわ Sân vườn
脱ぐ
ぬぐ Cởi, bỏ, lột
温い
ぬるい Âm ấm, nguội
ネクタイ
ネクタイ Cà vạt
ねこ Con mèo
寝る
ねる Ngủ, đặt lưng
ノート
ノート Quyển vở, máy tính xách tay
登る
のぼる Leo trèo, thăng cấp
飲み物
のみもの Đồ uống, thức uống
飲む
のむ Uống, húp
乗る
のる Lên xe, cỡi
は Răng
パーティー
パーティー Buổi tiệc, liên hoan
はい
はい Vâng, phải, ừ
灰皿
はいざら Gạt tàn
入る
はいる Đi vào, bước vào
葉書
はがき Bưu thiếp
はく
はく Mặc, xỏ
はこ Hộp, thùng
はし Cây cầu
はし
はし Đũa
始まる
はじまる Bắt đầu, khởi đầu
初め/始め
はじめ Lúc đầu, đầu tiên
初めて
はじめて Lần đầu tiên, mới
走る
はしる Chạy
バス
バス Xe buýt
バター
バター Bơ
二十歳
はたち Đôi mươi, 20tuổi
働く
はたらく Làm việc, lao động
はち số 8
二十日
はつか Ngày 20, 20 ngày
はな Hoa
はな Mũi
はなし Câu chuyện, sự nói chuyện
話す
はなす Nói chuyện
早い
はやい Sớm
速い
はやい Nhanh chóng
はる Mùa xuân
貼る
はる Dán, gắn vào
晴れ
はれ Trời nắng
晴れる
はれる Nắng, tạnh
はん Một nữa
ばん Buổi tối, đêm
パン
パン Bánh mì
ハンカチ
ハンカチ Khăn mùi xoa, khăn tay
番号
ばんごう Số
晩御飯
ばんごはん Bữa tối, cơm tối
半分
はんぶん Một nửa
ひがし Hướng Đông
引く
ひく Kéo, trừ,
弾く
ひく Chơi (nhạc cụ), gãy đàn
低い
ひくい Thấp
飛行機
ひこうき Máy bay, phi cơ
ひだり Bên trái
ひと Con người
一つ
ひとつ 1
一月
ひとつき 1 tháng
一人
ひとり 1 người
ひま Rãnh rỗi
ひゃく 100,trăm
病院
びょういん Bệnh viện
病気
びょうき Bệnh tật,ốm đau
ひる Buổi trưa, ban ngày
昼御飯
ひるごはん Bữa trưa, cơm trưa
広い
ひろい Rộng rãi, rộng lớn
フィルム
フィルム Cuộn phim, phim
封筒
ふうとう Bao thư, phong bì
プール
プール Hồ bơi
フォーク
フォーク Nĩa, xiên
吹く
ふく Tỏa ra, bốc ra, dậy mùi
ふく Quần áo
二つ
ふたつ Hai
豚肉
ぶたにく thịt heo
二人
ふたり hai người
二日
ふつか ngày mùng hai, 2 ngày
太い
ふとい béo; dày; to
ふゆ mùa đông
降る
ふる rơi (mưa); đổ (mưa)
古い
ふるい cũ; cổ; già
ふろ
ふろ bồn tắm
文章
ぶんしょう văn chương, câu văn
ページ
ページ trang (sách vở)
下手
へた kém; dốt
ベッド
ベッド giường ngủ
ペット
ペット Vật nuôi
部屋
へや Phòng
へん Vùng
ペン
ペン Bút máy
勉強
べんきょうする Học hành
便利
べんり thuận tiện; tiện lợi
帽子
ぼうし mũ; nón
ボールペン
ボールペン Bút bi
ほか
ほか ngoài ra
ポケット
ポケット túi quần, áo
欲しい
ほしい muốn; mong muốn
ポスト
ポスト thùng thư; hòm thư; hộp thư
細い
ほそい thon dài; mảnh mai
ボタン
ボタン nút bấm; khuy áo
ホテル
ホテル Khách sạn
ほん quyển sách
本棚
ほんだな giá sách; kệ sách; tủ sách
ほんとう
ほんとう Thật; sự thật
毎朝
まいあさ Mỗi sáng
毎月
まいげつ/まいつき Hàng tháng
毎週
まいしゅう Hàng tuần
毎日
まいにち Hàng ngày
毎年
まいねん/まいとし Hàng năm
毎晩
まいばん Mỗi đêm
まえ phần đầu; phần trước; trước đây
曲がる
まがる uốn cong; rẽ, bẻ cong
まずい
まずい Không ngon, khó chịu, xấu
また
また lại còn; và; ngoài ra; hơn nữa
まだ
まだ chưa; vẫn
まち phố; thị trấn
待つ
まつ chờ đợi
まっすぐ
まっすぐ chân thật; thẳng thắn; thẳng tắp; thẳng hướng
マッチ
マッチ trận đấu; cuộc thi đấu; diêm
まど Cửa sổ
丸い/円い
まるい Tròn
まん 1 vạn
万年筆
まんねんひつ bút máy
磨く
みがく Đánh răng, đánh bóng
みぎ bên phải; phía bên phải
短い
みじかい Ngắn
みず Nước
みせ Tiệm
見せる
みせる cho xem; cho thấy; chứng tỏ; bày tỏ
みち con đường; con phố
三日
みっか 3 ngày, ngày mùng 3
三つ
みっつ Ba (3)
みどり màu xanh lá cây
皆さん
みなさん mọi người
みなみ Phía nam
みみ Tai
見る 観る
みる Nhìn, xem
みんな
みんな mọi người
六日
むいか 6 ngày, ngày mùng 6
向こう
むこう phía bên kia; mặt bên kia
難しい
むずかしい khó; khó khăn
六つ
むっつ Sáu
むら làng mạc
め mắt
メートル
メートル Mét
眼鏡
めがね kính mắt
もう
もう đã; xong; rồi
もう一度
もういちど lại; lần nữa; thêm một lần nữa
木曜日
もくようび Thứ Năm
持つ
もつ cầm; nắm; đảm nhiệm, duy trì
もっと
もっと nữa; hơn nữa; thêm
もの Vật, đồ vật
もん Cổng
問題
もんだい vấn đề
八百屋
やおや Cửa hàng rau
野菜
やさい Rau
易しい
やさしい Dễ dàng, đơn giản
安い
やすい Rẻ
休み
やすみ Nghỉ, ngày nghỉ
休む
やすむ nghỉ ngơi, vắng mặt
八つ
やっつ Tám
やま Núi
やる
やる Làm
夕方
ゆうがた Hoàng hôn; chiều tối
夕飯
ゆうはん bữa ăn tối
郵便局
ゆうびんきょく Bưu điện
昨夜
ゆうべ đêm hôm qua
有名
ゆうめい Nổi tiếng
ゆき Tuyết
行く
ゆく Đi
ゆっくりと
ゆっくりと từ từ; thong thả
八日
ようか 8 ngày, ngày mùng 8
洋服
ようふく Âu phục; quần áo Tây
よく
よく Thường xuyên; giỏi; hay
よこ bên cạnh; chiều ngang
四日
よっか 4 ngày, ngày mùng 4
四つ
よっつ Bốn
呼ぶ
よぶ gọi; mời, hô hào
読む
よむ Đọc
よる Đêm, buổi tối
弱い
よわい không chắc; không bền, nhẹ, yếu
来月
らいげつ Tháng sau
来週
らいしゅう Tuần sau
来年
らいねん Năm sau
ラジオ
ラジオ Radio, máy thu thanh
ラジカセ/ ラジオカセット
ラジカセ/ ラジオカセット đài radio cassette
りっぱ
りっぱ tuyệt vời; tuyệt hảo
留学生
りゅうがくせい du học sinh
両親
りょうしん Cha mẹ
料理
りょうり Món ăn, nấu ăn
旅行
りょこう Du lịch
れい Số 0
冷蔵庫
れいぞうこ Tủ lạnh
レコード
レコード sự ghi âm; sự thu thanh, kỷ lục
レストラン
レストラン Nhà hàng
練習
れんしゅうする Luyện tập
廊下
ろうか Hành lang
ろく Sáu
ワイシャツ
ワイシャツ áo sơ mi dài tay
若い
わかい Trẻ trung, nhỏ tuổi
分かる
わかる Hiểu, biết
忘れる
わすれる Quên
わたくし Tôi (Khiêm nhường ngữ)
わたし Tôi
渡す
わたす Trao cho, đưa cho
渡る
わたる Băng qua
悪い
わるい Xấu
より、ほう
より、ほう Ít hơn, nhiều hơn...
OTHER SETS BY THIS CREATOR