How can we help?

You can also find more resources in our Help Center.

846 terms

Vietnamese 800 Words

846 Words actually. These are the base words that in any language will enable you to be fluent.
STUDY
PLAY
một / cái
a
có thể (được)
able
về (subject) khoảng (approximately)
about
sự tính toán
account
Axit
acid
qua
across
hành động
act
sự thêm (also)
addition
điều chỉnh
adjustment
quảng cáo
advertisment
sau khi
after
lại, lần nữa, nữa
again
chống lại, ngược lại, phản đối
against
đồng ý
agree
không khý
air
tất cả / hết / mổi
all
gần
almost
giữa
among
số lượng, số nhiều
amount
sự vui chơi; trò vui, trò giải trí, trò tiêu khiển
amusement
and
độ
angle
giận
angry
thú vật
animal
trả lời
answer
con kiến
ant
nào bất cứ
any
đồ thiết bị
apparatus
trái táo
apple
cháp nhận
approve
hình cung
arch
sự tranh cãi, sự tranh luận
argument
cánh tay
arm
quân đội
army
tài khéo léo, kỹ xảo
art
như
as
tại / ở
at
tấn công
attack
sự cố gắng, sự thử
attempt
sự chú ý
attention
sức hút
attraction
uy quyền, quyền lực, quyền thế
authority
tự đọng
automatic
tỉnh thức / thức giạy
awake
em bé
baby
lưng (person) đằng sau (position)
back
xấu / ác
bad
bao, túi
bag
thăng bằng
balance
trái banh
ball
dàn nhạc, ban nhạc
band
cơ sở, nền, nền tảng
base
cái chậu
basin
cái rổ, cái giỏ, cái thúng
basket
tắm
bath
be (is)
đẹp
beautiful
tại vì
because
trở nên, trở thành
become
cái giường
bed
con ong
bee
trước khi
before
thái độ, cách cư xử, cách ăn ở
behaviour
tinh tưỡng
belief
chuông
bell
công
bent
quả mọng
berry
giữa
between
con chim
bird
sự sinh đẻ
birth
miếng / mảnh mẫu
bit
sự cắn
bite
cay đắng
bitter
đen
black
lưỡi dao
blade
máu / huyết
blood
thổi
blow
đã thổi
blew
tấm ván (wood) bảng (notice)
board
tàu
boat
thân thể, thể xác
body
sự sôi
boiling
xương
bone
sách
book
giày ống
boot
chai
bottle
hộp / thùng
box
em trai
boy
óc / não
brain
cái hãm
brake
cành cây / nhánh
branch
đồng thau
brass
bánh mì
bread
hơi thở, hơi
breath
gạch
brick
cái cầu
bridge
sáng
bright
bị gãy / bị vỡ
broken
anh
brother
nâu
brown
bàn chải
brush
thùng / xô
bucket
kiến trúc
building
chén
bowl
đốt, đốt cháy, thiêu
burn
sự nổ tung
burst
buôn bán / kinh doanh / thương mại
business
nhưng
but
butter
cái nút
button
gần, cạnh, kế, bên (position) bằng, bởi, do (because)
by
bánh ngọt
cake
máy ảnh
camera
vải bạt
canvas
các, thiếp, thẻ
card
quan tâm / chăm sóc
care
xe ngựa
carriage
xe bò, xe ngựa
cart
con mèo
cat
nguyên nhân
cause
chắc, chắc chắn (sure) nào đó (type)
certain
dây, xích
chain
đá phấn
chalk
sự tình cờ
chance
sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
change
rẻ, rẻ tiền
cheap
phó mát
cheese
hoá học
chemical
rương, hòm, tủ (box) ngực (body)
chest
lãnh tụ
chief
cằm
chin
nhà thờ
church
hình tròn
circle
sạch
clean
trong (transparent) rõ ràng (simple)
clear
đồng hồ
clock
vải
cloth
mây / đám mây
cloud
than đá
coal
áo choàng ngoài
coat
lạnh, lạnh lẽo, nguội
cold
cổ áo
collar
màu
colour
cái lược
comb
sự an ủi
comfort
uỷ ban
committee
chung / thông thường
common
công ty
company
sự so sánh
camparison
sự cạnh tranh (business) cuộc thi đấu (sport)
competitition
trọn vẹn
complete
phức tạp
complex
điều kiện (requirement) hoàn cảnh / tình thế (situation)
condition
nối (put together) sự liên lạc (talk)
connection
lương tâm
conscience
kiểm soát
control
nấu ăn
cook
đồng
copper
bản chép lại (paper) bắt chước (example)
copy
dây
cord
li e, bần
cork
cây bông
cotton
ho
cough
nước, quốc gia
country
vỏ (bag) / nắp (lid) màn che
cover
con bò
cow
nứt
crack
công trạng (take c. for) sự tin, lòng tin (belief) cho nợ (money)
credit
tội ác
crime
tàn nhẫn / độc ác
cruel
sự ép / sự vắt / sự đè nát
crush
khóc (tears) tiếng kêu, tiêng la (loud)
cry
ly
cup
hiện thời, hiện nay
current
màng
curtain
cong, uốn cong
curve
cái đệm, cái nệm
cushion
cắt
cut
làm hư
damage
nguy hiểm
danger
tối
dark
con gái
daughter
ngày
day
chết
dead
thân
dear
sự chết
death
nợ
debt
quyết định
decision
sâu
deep
mức độ
degree
tế nhị
delicate
tùy thuộc
dependant
đề cương
design
ao ước
desire
hủy diệt
destruction
chi tiết
detail
phát triển
develop
khác biệt
different
tiêu hóa
digestion
hướng dẫn
direction
dirty
tìm ra
discover
thảo luận
discuss
bệnh tật
disease
ghê tởm
disgust
khoảng cách
distance
phân phát
distribute
chia
divide
làm
do
con chó
dog
cửa
door
nghi ngờ
doubt
xuống
down
ống nước
drain
tủ
drawer
áo váy / đầm
dress
uống
drink
đang lái xe
driving
giọt (water) giảm / sụt (price)
drop
khô
dry
bụi
dust
tai
ear
sớm
early
trái đất
earth
hướng đông / phía đong
east
cạnh
edge
sự giáo dục
education
ảnh hưởng
effect
trứng
egg
dây cao su co giãn / mềm dẻo
elastic
điện
electric
kết thúc
end
máy
engine
đủ
enough
bằng nhau
equal
sự sai lầm
error
chẵn (numbers) thậm chí / ngay cả (also) bằng (surfaces)
even
biến cố
event
bao giờ
ever
mọi
every
gương mẫu
example
đổi / trao đổi
exchange
tồn tại
existence
sự mở rộng
expansion
kinh nghiệm
experience
chuyên môn
expert
mắt
eye
mặt
face
sự kiện
fact
ngã
fall
sai
false
gia đình
family
xa
far
nông trại / ruộng
farm
béo / mập
fat
cha / ba
father
sự sợ hãi
fear
lông vũ
feather
yếu / suy nhược
feeble
cảm xúc / cảm giác
feeling
nữ
female
màu mở / phì nhiêu
fertile
điều hư cấu
fiction
cánh đồng
field
trận đánh / cãi nhau / đánh lộn
fight
ngón tay
finger
lửa
fire
thứ nhất
first
con cá
fish
cố định
fixed
cờ
flag
ngọn lửa
flame
bằng phẳng (surfaces) căn phòng (residence)
flat
chuyến bay
flight
sàn
floor
hoa
flower
bay
fly
xếp
fold
đồ ăn
food
dại dột
foolish
bàn chân
foot
cho
for
sức lực / sức mạnh (power) bắt buộc (demand)
force
cái nĩa
fork
đơn
form
phía trước
forward
gia cầm / gà vịt, chim
fowl
khung
frame
miễn phí
free
thường xuyên
frequent
bạn
friend
từ
from
phía trước
front
trái cây
fruit
đầy
full
tương lai
future
vườn
garden
chung / tổng quát / viên tướng
general
nhận đuọc (receive) tới nơi (reach)
get
con gái
girl
cho
give
kính
glass
bao tay
glove
đi
go
con dê
goat
vàng
gold
tốt
good
chính phủ
government
hạt thóc, lúa
grain
cỏ
grass
xám
gray
lớn / vĩ đại
great
xanh lá cây
green
nắm chặt
grip
nhóm
group
sự lớn mạnh / tăng trưởng
growth
hướng dẫn
guide
súng
gun
tóc
hair
búa
hammer
tay
hand
treo
hanging
vui
happy
cảng / bến tàu (boats) nuôi dưỡng (thoughts)
harbour
khó
hard
hòa thuận / phù hợp
harmony
cái nón / mũ
hat
ghét
hate
have
ông ấy, anh ấy, cậu ấy, chú ấy
he
đầu
head
khỏe mạnh
healthy
nghe
hearing
tim (literal) lòng (figurative)
heart
nóng
heat
giúp
help
ở đây
here
cao
high
lịch sử
history
lỗ
hole
rỗng
hollow
cái móc
hook
hy vọng
hope
kèn (sound) sừng (animal)
horn
con ngựa
horse
bệnh viện
hospital
giờ / tiếng
hour
nhà
house
làm sao
how
hài hước
humour
tôi
I
nước đá
ice
ý kiến
idea
nếu
if
bịnh / ốm
ill
quan trọng
important
sức đẩy tới / sự thôi thúc
impulse
trong
in
công nghiệp / kỹ nghệ
industry
mực
ink
kiểm tra / thanh tra
inspect
nhạc cụ (music) dụng cụ (too)l
instrument
bảo hiểm
insurance
sự thích thú (interesting) tiền lời (money)
interest
sắt (element) bàn ủi / bàn là (clothes)
iron
đảo
island
nước trái cây nấu đông thạch
jelly
đá quý
jewel
nối lại / chắp ghép (put together) tham gia (participate)
join
cuộc hành trình
journey
phán xét quan tòa / trọng tài (official)
judge
nhảy
jump
giữ
keep
ấm đun nước
kettle
chìa khóa
key
đá
kick
tử tế
kind
hôn
kiss
đầu gối
knee
dao
knife
thắt nút / rối
knot
sự hiểu biết
knowledge
đất
land
ngôn ngữ
language
cuối
last
trễ
late
cười
laugh
luật pháp
law
dẫn dắt / chỉ huy (direction)
lead
lá cây
leaf
học
learning
da (bò)
leather
trái / tả
left
chân
leg
để cho
let
lá thư
letter
mực / mức / trình độ mặt bằng (surfaces)
level
thư viện
library
nâng lên
lift
sáng / đèn nhẹ (weight)
light
thích (favour) giống (similar)
like
giới hạn
limit
đuòng kẻ / tuyến đường / hàng
line
khăn trải giuòng / vải lanh
linen
môi
lip
chất lỏng / chất nước
liquid
danh sách
list
nhỏ / ít
little
sinh sống
living
khóa
lock
dài
long
nhìn / xem / coi
look
lỏng / cởi ra / tháo ra
loose
mất
loss
(tiếng động) to, lớn, ồn ào
loud
tình yêu thương
love
thấp
low
máy / máy móc
machine
làm
make
nam
male
đàn ông
man
người giám đốc/quản lý
manager
bản đồ
map
dấu
mark
chợ
market
đã kết hôn
married
khối / đống /số nhiều / quần chúng
mass
cuộc thi đấu / tương xướng / bằng
match
vật liệu / tài liệu / vải hàng
material
có thể (can) cầu mong (hope)
may
bữa ăn
meal
đo / đo lường
measure
thịt
meat
y học / y khoa
medical
nhóm hợp
meeting
nhớ
memory
kim loại
metal
giữa
middle
quân đội
military
sữa
milk
tâm trí
mind
của tôi
mine
phút
minute
sương mù
mist
pha trộn
mixed
tiền
money
con khỉ
monkey
tháng
month
mặt trăng
moon
buổi sáng
morning
mẹ
mother
sự chuyển đông
motion
núi
mountain
miệng
mouth
chuyển đông
move
nhiều
much
bắp thịt
muscle
nhạc
music
cái đinh
nail
tên or danh
name
hẹp
narrow
nước
nation
tự nhiên
natural
gần
near
cần thiết
necessary
cổ
neck
nhu cầu
need
cái kim
needle
thần kinh
nerve
lưới
net
mới
new
tin tức
news
buổi tối
night
không
no
tiếng
noise
bình thường
normal
phía bắc
north
mũi
nose
không
not
lời ghi
note
bây giờ
now
số
number
đầu
nut
nhận xét
observe
của
of
tắt
off
mời
offer
chức vụ
office
dầu
oil
già
old
trên
on
duy nhất
only
mở
open
mổ
operation
ý kiến
opinion
ngược lại
opposite
hoặc or hay là
or
cam
orange
thứ tự
order
tổ chức
organisation
đồ trang hoàng
ornament
khác
other
ra
out
oven
trên (over my head) xong (finished)
over
người chủ
owner
trang
page
đau
pain
sơn
paint
giấy
paper
song song
parallel
gói
parcel
phần
part
quá khứ (in the past) qua (walk past)
past
bột nhồi
paste
số tiền trả
payment
miếng
piece
cây viết
pen
bút chỉ
pencil
người
person
vật chất
physical
hình
picture
con heo
pig
đinh ghim
pin
ống
pipe
nơi or chỗ
place
máy bay
plane
chôn (plant a tree) cây (orange plant)
plant
dĩa
plate
chơi
play
làm vui lòng (please a person)
please
vui thích
pleasure
cày
plow
túi
pocket
điểm (good point)
point
chất độc
poison
bóng
polish
chính trị
political
nghèo
poor
người gác cổng
porter
vị trí
position
có thể
possible
nồi
pot
khoai tây
potato
bột
powder
sức mạnh
power
quà (give a present) hiện tại (living in the present)
present
giá
price
in
print
nhà tù
prison
private
có thể
probable
phương pháp
process
sản xuất làm ra
produce
tiền lãi/lợi nhuận
profit
tài sản tính chất (science) bất động sản (real estate)
property
văn xuôi
prose
sự phản đối
protest
công cộng
public
kéo
pull
bơm
pump
sự phạt/sự trừng phạt
punishment
ý định
purpose
đẩy
push
để
put
phẩm chất (things) đức tính (people)
quality
câu hỏi
question
nhanh/mau
quick
yên lặng/yên tĩnh
quiet
khá
quite
tay vịn (pole) đi xe lửa (train)
rail
mưa
rain
phạm vị
range
con chuột
rat
tỷ lệ
rate
tia
ray
sự phản ứng
reaction
sự đọc
reading
sẵn sàng
ready
lý do
reason
giấy biên nhận
receipt
sự ghi chép hồ sơ (have on r) kỷ lục (beat the r)
record
maù đỏ
red
sự hối tiếc/sự ân hận
regret
đều đặn
regular
sự kể lại (recount) sự giao thiệp (dealings) họ hàng (family)
relation
tôn giáo/đạo
religion
người đại diện
representative
lời yêu cầu
request
tôn trọng/kính trọng
respect
chịu trách nhiệm (take r) đáng tin cậy/có uy tín (person)
responsible
nghỉ ngơi
rest
phần thưởng
reward
nhịp điệu
rhythm
gạo (uncooked) cơm (cooked)
rice
phải
right
cái nhẫn (jewelery)
ring
dòng sông
river
đường
road
cái roi/gậy (stick) cần câu (fishing r)
rod
vai trò
role
mái nhà/nóc
roof
phòng
room
rễ
root
ráp (texture) dữ dội (fierce)
rough
tròn/vòng
round
xoa
rub
phép tắc/quy tắc (law) cai trị (r over)
rule
chạy
run
buồn
sad
an toàn tủ sắt (bank safe)
safe
buồm
sail
muối
salt
giống nhau
same
cát
sand
nói
say
cái cân (measure) vảy (fish)
scale
trường học
school
khoa học
science
cái kéo
scissors
đinh vít/đinh ốc
screw
biển
sea
ghế
seat
thứ hai
second
kín đáo
secret
thư ký
secretary
thấy
see
hạt
seed
có lẻ (perhaps)
seem
sự lựa chọn
selection
mình
self
gửi, sai
send
phán đoán (sense something)
sense
riêng
separate
nghiêm trọng
serious
đày tớ
servant
tình dục
sex
bóng
shade
rung (cold or nerves) lắc (head)
shake
hổ thẹn
shame
sắt
sharp
con chiên
sheep
giá sách
shelf
chiếc tàu
ship
áo sơ mi
shirt
đụng chạm
shock
giày
shoe
ngắn (object) lùn (person)
short
đóng
shut
phía bên
side
dấu
sign
silk
bạc
silver
đơn giản
simple
chị (older) em gái (younger)
sister
kích thước
size
da
skin
vạt áo
skirt
trời
sky
ngủ
sleep
trượt
slip
dốc
slope
chậm
slow
nhỏ
small
bể
smash
mùi nghe mùi (smell something)
smell
cười
smile
khói
smoke
trơn
smooth
con rắn
snake
hắt hơi
sneeze
tuyết
snow
vậy
so
xà bông
soap
xã hội
society
dớ
sock
mềm
soft
vững chắc
solid
vài
some
con trai
son
bài hát
song
tìm
sought
tiếng
sound
xúp
soup
phía nam
south
chổ
space
mai
spade
đặc biệt
special
muổn
spoon
mùa xuân (season) suối (water) nhảy (jump)
spring
vuông
square
bệ
stage
tem
stamp
ngôi sao
star
bắt đầu
start
lời tuyên bố (saying)
statement
trạm
station
hơi nước
steam
thép
steel
tước cọng
stem
bước
step
cái gậy (wood)
stick
dính
sticky
cứng
stiff
im
still
mũi thêu
stitch
băng chân
stocking
bụng
stomach
đá
stone
ngừng
stop
chứa đựng (store treasures) dự (keep)
store
câu chuyện
story
thẳng
straight
lạ
strange
đường
street
kéo ra
stretch
mạnh
strong
kết cấu
structure
thực chất
substance
như thế
such
thình lình
sudden
đường
sugar
đề nghị
suggestion
mùa hè
summer
mặt trời
sun
ủng hộ
support
ngạc nhiên
surprise
ngọt
sweet
bơi
swim
hệ thống
system
bàn
table
đuôi
tail
lấy
take
nói
talk
cao
tall
vị
taste
thuế
tax
sự dạy dộ
teaching
khuynh hướng
tendency
thử (try) thử thách (test of faith)
test
hơn
than
đó
that
cái
the
lúc đó (time) rồi (and then)
then
thuyết
theory
ở đó
there
dày
thick
mỏng
thin
điều
thing
cái này
this
mặc dù
though
ý tưởng
thought
sợi dây
thread
cổ
throat
qua
through
ngón tay cái
thumb
sấm
thunder
ticket
chặt
tight
ngăn kéo để tiền
till
thời gian
time
thiếc
tin
mệt mỏi
tired
để
to
ngón chân
toe
cùng nhau
together
ngày may
tomorrow
lưỡi
tongue
răng
tooth
ở trên
top
động đến
touch
thành phố
town
nghề
trade
xe lửa
train
chuyên chở
transport
khay
tray
cây
tree
mắc mưu
trick
làm phiền
trouble
quần tây
trousers
sự thật
true
quay
turn
xoắn
twist
cây dù
umbrella
dưới
under
đơn vị
unit
lên
up
dùng
use
giá trị
value
câu
verse
rất
very
bình
vessel
nhìn thấy
view
hung bạo
violent
tiếng nói
voice
chờ đợi
waiting
đi bộ
walk
bức tường
wall
chiến tranh
war
ấm
warm
giặt
wash
uổng
waste
xem
watch
nước
water
làn sóng
wave
sáp ong
wax
thời tiết
weather
tuần
week
sức nặng
weight
tốt
well
tây
west
ướt
wet
bánh xe
wheel
khi nào
when
ở đâu
where
lúc
while
roi
whip
huýt gió
whistle
màu trắng
white
ai
who
tại sao
why
rộng
wide
ý định
will
gió
wind
cửa sộ
window
rượu nho
wine
cánh tay
wing
mùa đông
winter
dây
wire
khôn ngoan
wise
với
with
phụ nữ, đàn bà
woman
gỗ
wood
len
wool
lời
word
công việc
work
con trùng
worm
vết thương
wound
viết
writing
sai
wrong
năm
year
màu vàng
yellow
dạ, vâng, phải
yes
hôm qua
yesterday
anh, chị, em, ông, bà, etc
you
trẻ
young