97 terms

Book 2 - Ch 14 - Leisure time and spiritual life

STUDY
PLAY

Terms in this set (...)

đám đông
the crowd
xe cộ
vehicles (in general)
thiên hạ
people (in the streets)
dân
people (of a nation)
Thủ đô
the Capital
ma-ra-tông
marathon
bóng bàn
table tennis
(trận) bóng đá
soccer (match)
cuộc chạy đua
running race
đua xe đạp
bicycle race
đội (bạn)
team (opposing)
đội nhà/mình/ta
home team
vận động viên
athlete, sportsperson
nghệ thuật
the arts
ca hát
musical performance
nền âm nhạc
music
buổi trình diễn
the performance
cải lương
light opera
múa rối nước
water puppets
đoàn xiếc
circus troupe
trò (chơi)
game
(trò) giải trí
passtime, hobby; to entertain oneself
tổ tiên
ancestors
ngày lễ
religious day
lễ Giáng sinh
Christmas
Công giáo
Catholic
hồ, bờ hồ
lake, bank of lake
(ngôi) đền/chùa
temple/pagoda
quê nhà
native place
phương tiện
means (of transport)
Trung Quốc/Hoa
China
giới nam/nữ/chủ/lao động/trẻ (tuổi)/..
social stratum, men, women, (class of) owners, workers, young people
thổi còi
to blow a whistle
chen vào
to squeeze in, push way through
bị cấm
be prohibited
cấm đường
to prohibit access
bỏ
to leave, abandon
bỏ qua
to let pass, miss
bỏ cuộc
to abandon the race/game
tham gia
to participate
tập trung
to agglomerate, concentrate
xếp (hàng)
to queue, stand in line
trình diễn
to perform
thăm viếng
to visit
bắt nguồn từ
to take source (from), originate (from)
chịu ảnh hưởng (của)
to be influenced (by)
phát hình (trực tiếp)
to televise (live)
khiêu vũ
to dance
ăn mừng
to celebrate
lễ bái/thờ cúng
to worship
huấn luyện
to train, coach
đá
to kick
chạy đua
to run in a race
thắng
to win
(bị) thua
to lose
đánh bại
to defeat
gỡ hòa
to even a score
kết thúc
to end
tuyệt vọng
to despair
siêng năng
be diligent
to have a passion for, be crazy about
không kém gì
no less than
không thua gì
no less than, as much as
chẳng hạn (như...)
for instance (such as...)
khỏi phải VERB
no need to VERB
thì y như rằng
so/then one may be sure that
hằng giờ
hour after hour
tự nhiên
for no reason (Idiom)
thật ra
as a matter of fact
không ai là không
everyone VERB
không đâu là không
VERB everywhere
bất cứ NOUN nào
any NOUN
đơn giản là vì
simply it is because
huống chi (là)
(this) let alone (that)
quanh đây
around the area
Đua xe đạp vòng quanh nước Pháp
Tour de France
Bóng đá thế giới
Soccer World Cup
không làm cách nào mà...được
there is no way...(Idoim)
ngay cả NOUN cũng VERB
even NOUN does VERB
không người nào là không VERB
there are people who do not VERB
không lúc nào là không có người...
at all times there are people
Khỏi phải nói!
No need to mention it.
không nhiều thì ít
if not many (people), then a few
Xin gửi anh tiền
Here's your money
người no kẻ đói
inequality, injustice (Idiom: lit. some are full, others are hungry)
bất cứ NOUN nào/gì
any NOUN
bất cứ đâu
anywhere
Tôi có thể đi xem bất cứ phim nào.
I can go see any film
bất cứ NOUN nào cũng VERB
any NOUN does VERB, by/at/in any NOUN, subject + VERB
Bằng bất cứ phương tiện nào tôi cũng phải đi thăm Huế.
By any means of transport, I have to go visit Hue.
đời sống tinh thần
spiritual life
tôn giao
religious
Đó là do sự ảnh hưởng của...
It is due to the influence of...
danh nhân
famous people
di sản
heritage
khuyến khích
to encourage
duy trì
to maintain