880 terms

mimikara n3

STUDY
PLAY
男性
nam giới
女性
nữ giới
高齢
cao linh. cao tuổi
年上
niên thượng. cao tuổi
目上
mục thượng. cấp trên
先輩
tiên bối.
後輩
hậu bối.
上司
thượng ti. cấp trên
相手
đối thủ. đối phương
知り合い
tri hợp. người quen
友人
hữu nhân. bạn thân
trọng. quan hệ
生年月日
sanh niên nguyệt nhật. ngày tháng năm sinh
誕生
đản sanh. ngày sinh
niên . năm
出身
xuất thân.
故郷
cố hương. quê hương
成長
thành trưởng. trưởng thành
成人
thành nhân. người trưởng thành
合格
hợp cách. đỗ
進学
tiến học. học lên cao
退学
thôi học. bỏ học
就職
tựu chức. tìm việc
退職
thôi chức. bỏ việc
失業
thất nghiệp.
残業
tàn nghiệp. làm thêm giờ
生活
sinh hoạt.
通勤
thông cần. đi làm
学歴
học lịch. bằng cấp
給料
cấp liêu. lương
面接
diện tiếp. phỏng vấn
休憩
hưu khế. nghỉ
観光
quan quang. tham quan
帰国
quy quốc. về nước
帰省
quy tỉnh. về quê
帰宅
quy trạch. về nhà
参加
tham gia.
出席
xuất tịch. tham dự
欠席
khiếm tịch. vắng mặt
遅刻
trì khắc. muộn
化粧
hóa trang.
計算
kế toán.
計画
kế hoạch.
成功
thành công.
失敗
thất bại.
準備
chuẩn bị.
整理
chỉnh lí.
注文
chú văn. đặt hàng, gọi món
貯金
trữ kim. tiết kiệm
徹夜
triệt dạ. thức trắng đêm
引っ越し
dẫn việt. chuyển nhà
身長
thân trường. chiều cao cơ thể
体重
thể trọng.
怪我
quái ngã. vết thương
hội. gặp
趣味
thú vị. sở thích
興味
hưng vị. hứng thú
思い出
tư xuất. nhớ ra
冗談
nhũng đàm. đùa
目的
mục đích.
約束
ước thúc. lời hứa
おしゃべり
. nói chuyện
遠慮
viễn lự. khách khí, ngại ngần
我慢
ngã mạn. chịu đựng
迷惑
mê hoặc. làm phiền
希望
hi vọng.
mộng.
賛成
tán thành.
反対
phản đối.
想像
tưởng tượng.
努力
nỗ lực.
太陽
thái dương.
地球
địa cầu.
温度
ôn độ. nhiệt độ
湿度
thấp độ. độ ẩm
湿気
thấp độ. hơi ẩm
梅雨
mai vũ. mùa mưa
かび
nấm mốc.
暖房
noãn phòng. sưởi nóng
bỉ. da
phữu. lon
画面
họa diện. màn ảnh
番組
phiên tổ. chương trình
記事
kí sự.
近所
cận sở. gần đây
警察
cảnh sát.
犯人
phạm nhân.
小銭
tiểu tiền. tiền lẻ
ごちそう
chiêu đãi.
作者
tác gia.
作品
tác phẩm.
征服
chinh phục.
洗剤
tẩy tề. giặt
đê. đáy
地下
địa hạ. dưới lòng đất, ngầm
tự . chùa
道路
đạo lộ.
phản.
yên. khói
hôi. tàn, tro
phán. con dấu, phán đoán
名刺
danh thứ. danh thiếp
免許
miễn hứa. giấy phép
多く
đa. nhiều
前半
tiền bán. nửa đầu
後半
hậu bán. nửa cuối
最高
tối cao. cao nhất
最低
tối đê. thấp nhất
最初
tối sơ. đầu tiên
最後
tối hậu. sau cùng
自動
tự động.
種類
chủng loại.
性格
tính cách.
性質
tính chất.
順番
thuận phiên. thứ tự
phiên . lượt
方法
phương pháp.
製品
chế phẩm.
値上がり
trị thượng. tăng giá
sinh .
渇く
khát. khát
嗅ぐ
khứu. ngửi
叩く
khấu. vỗ
殴る
ẩu. đánh
蹴る
xúc. đá
抱く
bão. ôm
倒れる
đảo. bị đổ
倒す
đảo. làm đổ
起きる 起こる
khởi. tỉnh dậy, xảy ra
起こす
khởi. đánh thức
尋ねる
tầm. hỏi
呼ぶ
hô. gọi
叫ぶ
khiếu. gào
黙る
mặc. im lặng
飼う
tự. nuôi
数える
số. đếm
乾く
cạn. khô
乾かす
cạn. làm khô
畳む
điệp. gấp
誘う
dụ. rủ/mời
奢る
xa. chiêu đãi
預かる
dự. chăm sóc
預ける
dự. gửi
決まる
quyết. được quyết định
決める
quyết. quyết định
写る
tả. chụp được ảnh
写す
tả. chụp ảnh
思い出す
tư xuất. nhớ lại
教わる
giáo. được dạy
申し込む
thân vào. đăng ký
断る
đoạn. từ chối
見つかる
kiến. được tìm thấy
見つける
kiến. tìm thấy
捕まる
bộ. bị bắt
捕まえる
bộ. bắt
乗る
thừa. lên
乗せる
thừa. cho lên
降りる 下りる
giáng. xuống
降ろす 下ろす
giáng. cho xuống
直る
trực. được sửa
直す
trực. sửa
治る
trị . khỏi/khỏe
治す
trị . chữa
亡くなる
vong. chết
亡くす
vong. mất
生まれる
sinh. được sinh ra
産む 生む
sản sinh. sinh đẻ
出会う
xuất hội. gặp tình cờ
訪ねる
phỏng/phóng. thăm
付き合う
phó hợp. hẹn hò/giao tiếp
効く
hiệu. có hiệu quả
流行る
lưu hành. phổ biến
経つ
kinh. trải qua
間に合う
môn hợp. kịp giờ
間に合わせる
môn hợp. hoàn thành kịp
通う
thông . đi làm/đi học
込む
vào. đông
すれ違う
vi. vượt
掛かる
quải. được chấm/được bọc/bị làm phiền
掛ける
quải. chấm/bọc/làm phiền
動く
động. hoạt động/được di chuyển
動かす
động. hoạt động/di chuyển
離れる
li. tránh ra
離す
li. tách ra
打つかる
đả. bị đâm
打つける
. đâm
こばれる
. tràn ra
こぼす
. làm tràn ra
拭く
thức. lau
片付く
phiến phó. ngăn nắp/được dọn dẹp
片付ける
phiến phó. dọn dẹp
包む
bao. bọc
張る
trương. dán
無くなる
vô. bị mất
無くす
vô. đánh mất
足りる
túc. đủ
残る
tàn . còn lại
残す
tàn . để lại
腐る
hủ. thối/hỏng
剥ける
bác. bị lột
剥く
bác. gọt/lột
滑る
hoạt. trượt
積もる
tích. tích tụ/chất lại
積む
tích. tích lũy /xếp
空く
không. còn trống
空ける
không. mở ra/giữ chỗ
下がる
hạ. giảm
下げる
hạn. làm giảm
冷える
lãnh. bị lạnh
冷やす
lãnh. làm lạnh
冷める
lãnh. bị nguội
冷ます
lãnh. làm nguội
燃える
nhiên. cháy
燃やす
nhiên. đốt
沸く
phất/phì. sôi lên
沸かす
phất/phì. đun sôi
鳴る
minh. kêu
鳴らす
minh. làm kêu
役立つ 役に立つ
dịch lập. hữu ích
役立てる 役に立てる
dịch lập. giúp ích
飾り
sức. giả tạo
遊び
du. vui chơi
集まり
tập. tập hợp
教え
giáo. sự chỉ dạy
踊り
dũng. nhảy múa
思い
tư . suy nghĩ
考え
khảo. suy nghĩ
片付け
phiến phó. dọn dẹp
手伝い
thủ truyền. giúp đỡ
働き
động. việc làm
決まり
quyết. quyết định
騒ぎ
tao. sự ồn ào
知らせ(がある・届く)
tri. thông báo
頼み(がある・聞く)
lại. sự nhờ vả
疲れ
bì. sự mệt mỏi
違い
vi. sự khác nhau
始め
thủy. lúc đầu
続き
tục. sự tiếp tục
暮れ
mộ. hoàng hôn, cuối năm
行き
hành. đi lại
帰り
quy . về
急ぎ
cấp. vội
遅れ(が出た)
trì. muộn
貸し
thải. sự cho mượn
借り
tá. sự mượn
勝ち
thắng. thắng
負け
phụ. thua
迎え
nghênh. việc tiếp đón
始まり
thủy. bắt đầu
終わり
chung. kết thúc
戻り
lệ. quay lại
別れ
biệt. sự chia li
喜び
hỉ. hân hạnh, niềm vui
楽しみ(にする)
lạc/nhạc. niềm vui
笑い(がおこた)
tiếu. cười
驚き
kinh. ngạc nhiên
怒り(感じる)
nộ. giận
悲しみ
bi. buồn
幸せ
hạnh. hạnh phúc
得意な
đắc ý. giỏi
苦手な
khổ thủ. kém
熱心な
nhiệt tâm. nhiệt tình
夢中な
mộng trung. nghiện, mê
退屈な
thối khuất. buồn chán
健康な
kiện khang. khoẻ mạnh
苦しい
khổ. khổ cực
平気な
bình khí. bình thản
悔しい
hối. ân hận
うらやましい
. ghen tị
かゆい
. ngứa
大人しい
. dịu dàng, trầm lặng
我慢強い
ngã mạn cường. kiên trì, nhẫn nại
正直な
chính trực. thành thật
けちな
. keo kiệt
がわまま
. bảo thủ
積極的な
tích tực tính. tích cực
消極的な
tiêu cực tính. tiêu cực
満足な
mãn túc. khoái trá
不満な
bất mãn.
不安な
bất an.
大変な
đại biến. khủng khiếp
無理な
vô lý.
不注意な
bất chú ý.
楽な
lạc/nhạc. dễ chịu, thoải mái
面倒な
diện đảo. phiền phức
失礼な
thất lễ.
当然な
đương nhiên.
意外な
ý ngoại. ngạc nhiên
結構な
kết cấu. cấu trúc
派手な
phái thủ. loè loẹt, bảnh
地味な
địa ý. giản dị
おしゃれな
. thời trang, diện
変な
biến . lạ
不思議な
bất tư nghị. kỳ ảo, huyền diệu
ましな
. thêm, tăng
むだな(づかい/話)
. vô ích, ko hiệu quả
自由な
tự do.
不自由な
bất tự do.
暖まる/温まる
noãn. ấm lên
暖める/温める
. ấm lên
高まる
cao. cao lên
高める
. cao lên
強まる
cường. mạnh lên
強める
. mạnh lên
弱まる
nhược. yếu đi
弱める
. yếu đi
広まる
quảng . rộng ra
広める
. rộng ra
深まる
thâm. sâu hơn
深める
. sâu hơn
世話 せわ
thế thoại. sự chăm sóc, quan tam
家庭 かてい
gia đình.
協力 きょうりょく
hiệp lực.
感謝 かんしゃ
cảm động.
(お)礼 おれ
lễ.
(お)侘び おわび
sá . lời xin lỗi
(お)じぎ
. cúi đầu, lễ nghi
握手 あくしゅ
ác thủ. bắt tay
いじわる
xấu bụng.
いたずら
ngịch ngợm.
節約 せつやく
tiết ước. tiết kiệm
経営 けいえい
kinh doanh.
反省 はんせい
phản tỉnh. kiểm điểm
実行 じっこう
thực hành.
進歩 しんぽ
tiến bộ.
変化 へんか
biến hóa. thay đổi
発達 はったつ
phát đạt. phát triển
体力 たいりょく
thể lực.
出場 しゅつじょう
xuất trường. ra mắt, trình diễn, tham dự
活躍 かつやく
hoạt dược. hoạt động
競争 きょうそう
cạnh tranh.
応援 おうえん
ứng viện. cổ vũ
拍手 はくしゅ
phách thủ. vỗ tay
人気 にんき
nhân khí. nổi tiếng
噂 うわさ
đồn. lời đồn
情報 じょうほう
tình báo. thông tin
交換 へんか
giao hoán. chuyển đổi
流行 はやり
lưu hành.
宣伝 せんでん
tuyên truyền.
広告 こうこく
quảng cáo.
注目 ちゅうもく
chú mục. chú ý
通訳 つうやく
thông dịch.
翻訳 ほんやく
phiên dịch.
伝言 でんごん
truyền ngôn. lời nhắn
報告 ほうこく
báo cáo.
録画 ろくが
lục họa. ghi hình
混雑 こんざつ
hỗn tạp.
渋滞 じゅうたい
sáp trễ. kẹt xe
衝突 しょうとつ
xung đột.
被害 ひがい
bị hại. thiệt hại
事故 じこ
sự cố.
事件 じけん
sự kiện.
故障 こしょう
cố chương. hỏng hóc
修理 しゅうり
tu lý. sửa chữa
停電 ていでん
đinh điện. mất điện
調子 ちょうし
điều tử. tình trạng, âm điệu
緊張 きんちょう
khẩn trương. căng thẳng
自信 じしん
tự tin.
自慢 じまん
tự mãn.
関心 かんしん
quan tâm.
感動 かんどう
cảm động.
興奮 こうふん
hưng phấn.
感想 かんそう
cảm tưởng.
予想 よそう
dự tưởng. (kì vọng, dự đoán, phỏng đoán)
専門 せんもん
chuyên môn.
研究 けんきゅう
nghiên cứu.
調査 ちょうさ
điều tra.
原因 げんいん
nguyên nhân.
結果 けっか
kết quả.
解決 かいけつ
giải quyết.
確認 かくにん
xác nhận.
利用 りよう
lợi dụng (sử dụng)
理解 りかい
lý giải.
発見 はっけん
phát kiến.
発明 はつめい
phát minh.
関係 かんけい
quan hệ.
団体 だんたい
đoàn thể.
選挙 せんきょ
tuyển cử. bầu cử
税金 ぜいきん
thuế kim. thuế
責任 せきにん
trách nhâm. trách nhiệm
書類 しょるい
thư loại. hồ sơ, tài liệu
題名 だいめい
đề danh. nhan đề
条件 じょうけん
điều kiện.
締め切り しめきり
đế thiết. hạn cuối, kết thúc
期間 きかん
kì gian. thời kỳ
倍 ばい
bội. lần
くじ
. xổ số , rút thăm
近道 ちかみち
cận đạo. đường tắt
中心 ちゅうしん
trung tâm.
辺り あたり
biên. vùng lân cận
周り/回り まわり
chu/hồi. xung quanh
穴 あな
huyệt. lỗ
列 れつ
liệt. hàng
幅 はば
bức. chiều rộng
範囲 はんい
phạm vi.
内容 ないよう
nội dung.
中身 なかみ
trung thân. bên trong, nội dung
特徴 とくちょう
đặc trưng.
普通 ふつう
phổ thông. thông thường
当たり前 あたりまえ
đương tiền. đương nhiên
偽 にせ
ngụy. bắt chước, giả
別 べつ
biệt. đặc biệt
国籍 こくせき
quốc tịch.
東洋 とうよう
đông dương.
西洋 せいよう
tây dương.
国際 こくさい
quốc tế.
自然 しぜん
tự nhiên.
景色 けしき
cảnh sắc. phong cảnh
宗教 しゅうきょう
tôn giáo.
愛 あい
yêu/yếu. tình yêu
届く とどく
giới. đến, đạt được
届ける とどける
giới. chuyển đến
かく
gãi.
つかむ
tóm/chộp.
握る にぎる
ác . nắm, túm
押さえる おさえる
áp. giữ, nắm bắt
近づく ちかづく
cận. đến gần
近づける ちかづける
cận. kéo lại gần
合う あう
hợp. hợp, đúng
合わせる あわせる
hợp. làm hợp
当たる あたる
đương . trúng
当てる あてる
đương . đánh trungs
比べる くらべる
bỉ. so sánh
似合う にあう
tự hợp. vừa, hợp が
似る にる
tự. giống が
似せる にせる
tự. bắt chước を
分かれる わかれる
phân. chia li が
分ける わける
phân. chia を
足す たす
túc. cộng vào を
引く ひく
kéo, trừ を
増える ふえる
tăng. tăng lên が
増やす うやる
tăng. làm tăng lên を
減る へる
giảm. giảm xuống が
減らす へらす
giảm. làm giảm を
変わる かわる
biến. thay đổi, biến đổi が
変える かえる
biến. làm thay đổi を
替わる/代わる/換わる かわる
thế/đại/hoán. thay thế が
替える/代える/換える かえる
thế/đại/hoán. thay thế を
返る かえる
trả lại が
返す かえす
trả lại, trả về を
譲る ゆずる
nhượng lại. nhường lại に+を
助かる たすかる
trợ. được giúp が
助ける たすける
trợ. cứu giúp を
いじめる
. bắt nạt を
だます
lừa gạt. を
盗む ぬすむ
ăn trộm を
刺さる ささる
thứ. mắc, hóc が
刺す さす
thứ. cắn, châm, đốt, đâm を
殺す ころす
sát. giết を
隠れる かくれる
ẩn. trốn, ẩn nấp に+が
隠す かくす
ẩn. giấu を
埋まる うまる
mai. vùi lấp, chôn lấp が
埋める うめる
mai. chôn を
囲む かこむ
vi. bao quanh, vây を
詰まる つまる
cật. tắc nghẽn, nhồi nhét が
詰める つめる
cật. làm đầy, nhồi nhét を
開く ひらく
khai. mở cửa, hoa nở, mở cuộc họp が
閉じる とじる
bế. đóng が
飛ぶ とぶ
phi . bay, biến mất, làm mất が
飛ばす とばす
phi . bắn nước bọt, phóng máy bay, làm bay, bỏ qua を
振る ふる
chấn. vẫy tay, rắc muối, từ chối.
めくる
lật. lật trang, lật lịch
見かける みかける
kiến. nhìn gặp.
確かめる たしかめる
xác . xác nhận
試す ためす
thí. thử nghiệm
繰り返す くりかえす
sào phản. lặp lại
訳す やくす
dịch. dịch
行う おこなう
hành. tiến hành, thực hiện
間違う まちがう
gian vi. nhầm lẫn
間違える まちがえる
gian vi. sai, nhầm
許す ゆるす
hứa. tha lỗi, cho phép, chấp nhận.
慣れる なれる
quán. quen が 生の肉を食べるのには慣れました。
慣らす ならす
quán. làm cho quen を 厳しい仕事を慣らすようにしています。
立つ たつ
lập. đứng lên が 名前を呼ばれたら立ってください。
立てる たてる
lập. dựng, gây ra を 玄関に傘を立てて置く。
建つ たつ
kiến. được xây dựng が 家の前に大きなマンションが建った。
建てる たてる
kiến. xây dựng を 犬の家を建てています。
育つ そだつ
dục. lớn lên が 雨が多い年は、米がよく育つ。
育てる そだてる
dục. nuôi nấng を 母は5人子供を育てた。
生える はえる
sinh. mọc, nảy nở が 髪が長い生えた。
生やす はやす
sinh. nuôi, trồng を 歯を生やしています。
汚れる よごれる
ô. vấy bẩn, bị bẩn が 空気が汚れたところに住みたくない。
汚す よごす
ô. làm bẩn を 色遊びをして服を汚れました。
壊れる こわれる
hoại. đổ vỡ, hỏng が カップが壊れました。
壊す こわす
hoại. đánh vỡ を 茶碗を壊れてしまいますした。
割れる
cát. bể, nứt
割る
cát. làm bể, làm nứt
折れる
chiết. gãy
折る
chiết. làm gãy
破れる
phá. bị rách
破る
phá. làm rách
曲がる
khúc. cong, uốn cong
曲げる
khúc. bẻ cong , uốn cong
外れる
ngoại. tháo ra, tuột ra
外す
ngoại. sai lệnh, không đúng
揺れる
dao. dao động
揺らす
dao. đu đưa
流れる
lưu . chảy, trôi
流す
lưu . làm cho chảy
濡れる
nhu. ướt, dính
濡らす
nhu. làm ướt, làm ẩm
迷う
mê. lạc
悩む
não. lo lắng, buồn phiền
慌てる
hoảng. vội vàng
覚める
giác. tỉnh dậy
覚ます
giác. đánh thức dậy
眠る
miên. ngủ
祈る
kì . cầu nguyện
祝う
chúc. chúc mừng
感じる
cảm. cảm thấy
クラスメート
classmate.
グループ
group.
チーム
team.
プロフェッショナル(プロ)
professional.
アマチュア(アマ)
amateur.
トレーニング
training.
マッサージ
massage.
アドバイス
advice.
アイデア
idea.
トップ
top.
スピード
speed.
ラッシュ
rush.
バイク
motobike.
ヘルメット
helmet.
コンタクトレンズ
contact lens.
ガラス
glass.
プラスチック
plastic.
ベランダ
balcony.
ペット
pet.
ベンチ
bench.
デザイン
design.
バーゲンセール
sale.
パート
partime job.
コンビニエンスストア
convenience store.
レジ(レジスター)
cash register.
レシート
receipt.
インスタント
instant.
ファストフード
fast food.
フルーツ
fruit.
デザート
desert.
インターネット
internet.
チャイム(ベル/ブザー)
chime.
アナウンス
announce.
メッセージ
message.
バンフレット(カタログ/チラシ)
pamphlet.
カード
card.
インタビュー
interview.
アンケート
questionaire.
データ
data.
バーセント
pecent.
濃い
nùng. đậm đặc
薄い
bạc. nhạt
酸っぱい
toan. chua
臭い
xú. hôi thối
おかしい
buồn cười, phi lý.
かっこいい
đẹp trai, bảnh bao.
うまい
ngon.
親しい
thân. thân thiết
詳しい
tường. chi tiết
細かい
tế. cẩn thận, chi tiết
浅い
thiển. nông cạn, hời hợt
硬い/固い
ngạch/cố. cứng
ぬるい
nguội.
まぶしい
chói lọi.
蒸し暑い
chưng thử. nóng nực
清潔な
thanh khiết. sạch sẽ
新鮮な
tân tiên. tươi
豊かな
phong. giàu có
立派な
lập phái. hào hoa, đàng hoàng
正確な
chính xác. đúng
確かな
xác. đích thật
重要な
trọng yếu.
必要な
tất yếu.
もったいない
lãng phí.
すごい
xuất sắc.
ひどい
kinh khủng.
激しい
kích. gắt, mãnh liệt
そっくり
giống y hệt.
急な
gấp, vội, nhanh.
適当な
thích đương. thích hợp
特別な
đặc biệt.
完全な
hoàn toàn.
盛んな
thịnh. hưng thịnh
様々な
dạng. đa dạng
可能な
khả năng. có thể
不可能な
bất khả năng. không thể
基本的な
cơ bản đích. tính cơ bản
国際的な
quốc tế đích. tính quốc tế
ばらばらな
tung tóe, chia rẽ.
ぼろぼろな
rách nát, te tua.
非常に
phi thường. rất
大変(に)
đại biến. kinh khủng
ほとんど
hầu hết.
大体
đại thể. đại khái
かなり
kha khá.
ずいぶん
đa phần.
けっこう
đủ, tương đối.
大分
đáng kể, khá.
もっと
hơn nữa.
すっかり
hoàn toàn.
いっぱい
đầy.
ぎりぎり
sát nút.
ぴったり(と)
vừa vặn.
たいてい
nói chung, thường.
同時に
đồng thời.
前もって
trước.
すぐ(に)
ngay lập tức.
もうすぐ
sắp.
突然
đột nhiên.
あっと言う間(に)
.
いつの間にか
lúc nào ko biết.
しばらく
tạm thời, một lúc.
ずっと
suốt.
相変わらず
tương biến. như mọi khi
次々に・と
thứ. tiếp theo
どんどん
đều đặn.
ますます
ngày càng.
やっと
cuối cùng.
とうとう
cuối cùng.
ついに
cuối cùng.
もちろん
tất nhiên.
やはり
quả nhiên.
きっと
chắc chắn.
ぜひ
nhất định, rất.
なるべく
càng càng.
案外
án ngoại. không ngờ đến
もしかすると/したら/して
hoặc là.
まさか
không thể nào.
うっかり
đãng trí, lơ đễnh.
つい
lỡ.
思わず
tư. bất chợt
ほっと
ung dung.
いらいら
sốt ruột.
のんびり
thong thả.
実は
thực .
読書
độc thư. đọc sách
演奏
diễn tấu.
芸術
nghệ thuật.
検査
kiểm tra.
血液
huyết dịch.
治療
trị liệu.
症状
chứng trạng.
予防
dự phòng.
栄養
vinh dưỡng. dinh dưỡng
手術
thủ thuật. phẫu thuật
死亡
tử vong.
mệnh. sinh mệnh
一生
nhất sanh. suốt đời
誤解
ngộ giải. hiểu lầm
後悔
hậu hối. hối hận
dịch. lý do
態度
thái độ.
phích. tật xấu
礼儀
lễ nghi.
文句
văn cú. phàn nàn
表情
biểu tình. biểu lộ tình cảm
表面
biểu diện. bề mặt
禁煙
cấm yên. cấm hút thuốc
禁止
cấm chỉ.
完成
hoàn thành.
課題
khóa đề. chủ đề
例外
lệ ngoại. ngoại lệ
基本
cơ bản .
記録
kí lục. ghi chép
状態
trạng thái.
出来事
xuất lai sự. sự kiện
場面
trường diện. cảnh, tình trạng
機会
cơ hội.
距離
cự li.
提案
đề án. đề xuất
やり取り
thủ . trao đổi
知識
tri thức.
実力
thực lực.
手段
thủ đoạn. phương tiện, phương pháp
代表
đại biểu.
影響
ảnh hưởng.
効果
hiệu quả.
印象
ấn tượng.
ấn . cái dấu
合図
hợp đồ. dấu hiệu, tín hiệu
共通
cộng thông. thông thường
強調
cường điều. nhấn mạnh
省略
tỉnh lược. giản lược, rút gọn
挑戦
khiêu chiến. thách thức
やる気
động lực, ham muốn làm.
勇気
dũng khí.
資格
tư cách. bằng cấp
申請
thân thỉnh. thỉnh cầu
本人
bản nhân. người thật
契約
khế ước. hợp đồng
証明
chứng minh.
変更
biến canh. thay đổi
保存
bảo tồn.
保護
bảo hộ.
環境
hoàn cảnh. môi trường
資源
tư nguyên. tài nguyên
不足
bất túc. thiếu thốn
平均
bình quân.
割合
cát hợp. tỷ lệ
商売
thương mai.
商品
thương phẩm.
chất.
hình. khuôn, kiểu, mẫu
生産
sinh sản.
消費
tiêu phí. tiêu thụ
物価
vật giá. giá cả
倒産
đảo sản. phá sản
携帯
huề đới. mang theo
現代
hiện đại. hiện nay
世紀
thế kỉ.
文化
văn hóa.
都市
đô thị.
地方
địa phương.
戦争
chiến tranh.
平和
hòa bình.
上る
thượng. leo lên
下す
hạ. xuống
進む
tiến. tiến lên
進める
tiến. tiến lên
通る
thông. thông qua/đi qua
通す
thông. xuyên qua/thông qua
超える/越える
siêu/việt. vượt qua
過ぎる
qua. quá/đi qua
過ごす
qua. sử dụng time
移る
di . di chuyển
移す
di . chuyển
連れる
liên. dẫn đi
寄る
kí. ghé vào
寄せる
kí. ghé vào
与える
dữ. cung cấp/đưa
得る
đắc. đạt được
向く
hướng. đối diện/hướng
向ける
hướng. hướng đến/quay
勧める
khuyên. mời rủ/gợi ý
薦める
tiến. gợi ý
任せる
nhâm. để ai làm gì
守る
thủ. bảo vệ/tuân thủ
争う
tranh. tranh giành
望む
vọng. ước
信じる
tín. tin tưởng
通じる
thông. hiểu/thông qua
飽きる
bão. chán
思いつく
tư. nghĩ
思いやる
tư. quan tâm/thông cảm
熱中する
nhiệt trung. nghiện
暮らす
mộ. sống
巻く
quyển. quấn
結ぶ
kết. cột/buộc
済む
tế. kết thúc
済ませる/済ます
tế. hoàn tất
出来る
xuất lai . có thể
切れる
thiết. cắt/hết
切らす
thiết. hết
伝わる
truyền. được truyền
伝える
truyền. truyền đạt
続く
tục. liên tục
続ける
tục. liên tục
つながる
kết nối.
つなぐ
kết nối.
つなげる
kết nối.
伸びる
thân . lớn lên, dài ra
伸ばす
thân . kéo dài ra
延びる
duyên. dãn ra, phát triển lên
延ばす
duyên. làm giãn ra
重なる
trọng . chồng chất
重ねる
trọng . chồng chất lên
広がる
quảng. rộng ra
広げる
quảng. làm rộng ra
載る
tải/tái. được đăng lên
載せる
tải/tái. đăng lên
そろう
thu thập.
そろえる
thu thập.
まとまる
tập hợp.
まとめる
tập hợp.
付く
phó/gắn/đính.
付ける
phó. gắn, đính
たまる
tiết kiệm.
ためる
tiết kiệm.
混じル/交じる
lẫn vào nhau.
混ざル/交ざる
lẫn vào nhau.
混ぜル/交ぜる
hỗn/giao. được pha lẫn vào.
解ける/溶ける
chảy ra, tan ra, giải quyết.
解く/溶く/溶かす
giải/dung. hoà tan
含む
hàm. đựng, gồm
含める
hàm. bao gồm
抜ける
bạt. rơi ra, rút lui, rụng
抜く
bạt. đến cùng, nhổ, rút
現れる
hiện. xuất hiện, lộ ra
現す
hiện . thể hiện, biểu lộ
表れる
biểu. biểu hiện
表す
biểu. biệu hiện, lộ rõ
散る
tán. rơi, rụng
散らす
tán. làm rụng, vứt lung tung
明ける
mở ra, rạng sáng.
差す
sai/giương ô, giơ tay, chiếu sáng.
バートナー
.
リーダー
.
ボランテイア
.
コミュニケーション
.
ユーモア
.
ショック
.
ストレス
.
バランス
.
レベル
.
アップ
.
ドゥン
.
プラス
.
マイナス
.
イメージ
.
コンテスト
.
マスコミ
.
プライバシー
.
オフィス
.
ルール
.
マナー
.
ミス
.
スケジュール
.
タイトル
.
テーマ
.
ストーリー
.
ヒット
.
ブランド
.
レンタル
.
リサイクル
.
ラベル
.
タイプ
.
スタイル
.
セット
.
ウイルス
.
ロボット
.
エネルギー
.
デジタル
.
マイク
.
プレーキ
.
ペンキ
.
炊ける
được nấu.
炊く
nấu cơm/xuy.
煮える
chử/ninh.
煮る
chử. ninh, nấu
炒める
sao/sào.
焼ける
thiêu. nướng
焼く
thiêu. nướng, rán
ゆでる
luộc.
揚げる
dương/rán ngập.
蒸す
chưng . hấp
ぐっすり
ngủ say.
きちんと
chỉn chu.
しっかり
chắc chắn, ổn định.
はっきり
rõ ràng.
じっと
yên lặng.
そっと
len lén, nhẹ nhàng.
別々に
riêng biệt, từng cái.
それぞれ
mỗi.
互いに
hỗ.
直接
trực tiếp.
本当に
chân thật, thật sự.
必ず
tất . nhất định
絶対に
tuyệt đối .
特に
đặc . nhất là, đặc biệt là
ただ
thế nhưng.
少なくとも
chí ít là, ít nhất là.
決して
quyết không, không khi nào.
少しも
một chút cũng ko.
ちょっとも
không một chút nào.
全く
toàn bộ, hoàn toàn.
とても
rất.
どんなに
thế nào cũng, kiểu gì cũng.
どうしても
thế nào cũng.
まるで
hoàn toàn.
一体
đồng nhất, hẳn là.
別に
không...đặc biệt, không ....lắm.
たった
chỉ, mỗi.
ほんの
chỉ là.
それで
do đó.
そこで
chính vì thế.
そのうえ
nữa(ngoài ra).
また
lại.
または
hoặc , nếu không thì.
それとも
hay là.
つまり
nói cách khác, nghĩa là.
OTHER SETS BY THIS CREATOR