880 terms

mimikara n3

STUDY
PLAY
男性
nam giới だんせい
女性
nữ giới じょせい
高齢
cao linh. cao tuổi こうれい
年上
niên thượng. cao tuổi こうれい
目上
mục thượng. cấp trên めうえ
先輩
tiên bối. せんぱい
後輩
hậu bối. こうはい
上司
thượng ti. cấp trên じょうし
相手
đối thủ. đối phương あいて
知り合い
tri hợp. người quen しりあい
友人
hữu nhân. bạn thân ゆうじん
trọng. quan hệ なか
生年月日
sanh niên nguyệt nhật. ngày tháng năm sinh せいねんがっぴ
誕生
đản sanh. ngày sinh たんじょう
niên . năm ねん
出身
xuất thân. しゅっしん
故郷
cố hương. quê hương ふるさと
成長
thành trưởng. trưởng thành せいちょう
成人
thành nhân. người trưởng thành せいじん
合格
hợp cách. đỗ ごうかく
進学
tiến học. học lên cao しんがく
退学
thôi học. bỏ học たいがく
就職
tựu chức. tìm việc しゅうしょく
退職
thôi chức. bỏ việc たいしょく
失業
thất nghiệp. しつぎょう
残業
tàn nghiệp. làm thêm giờ ざんぎょう
生活
sinh hoạt. せいかつ
通勤
thông cần. đi làm つうきん
学歴
học lịch. bằng cấp がくれき
給料
cấp liêu. lương きゅうりょう
面接
diện tiếp. phỏng vấn めんせつ
休憩
hưu khế. nghỉ きゅうけい
観光
quan quang. tham quan かんこう
帰国
quy quốc. về nước きこく
帰省
quy tỉnh. về quê きせい
帰宅
quy trạch. về nhà きたく
参加
tham gia. さんか
出席
xuất tịch. tham dự しゅっせき
欠席
khiếm tịch. vắng mặt けっせき
遅刻
trì khắc. muộn ちこく
化粧
hóa trang. けしょう
計算
kế toán. けいさん
計画
kế hoạch. けいかく
成功
thành công. せいこう
失敗
thất bại. しっぱい
準備
chuẩn bị. じゅんび
整理
chỉnh lí. せいり
注文
chú văn. đặt hàng, gọi món ちゅうもん
貯金
trữ kim. tiết kiệm ちょきん
徹夜
triệt dạ. thức trắng đêm てつや
引っ越し
dẫn việt. chuyển nhà ひっこし
身長
thân trường. chiều cao cơ thể しんちょう
体重
thể trọng. たいじゅう
怪我
quái ngã. vết thương けが
hội. gặp あう
趣味
thú vị. sở thích きょうみ
興味
hưng vị. hứng thú きょうみ
思い出
tư xuất. nhớ ra おもいで
冗談
nhũng đàm. đùa じょうだん
目的
mục đích. もくてき
約束
ước thúc. lời hứa やくそく
おしゃべり
. nói chuyện
遠慮
viễn lự. khách khí, ngại ngần えんりょう
我慢
ngã mạn. chịu đựng がまん
迷惑
mê hoặc. làm phiền めいわく
希望
hi vọng. きぼう
mộng. ゆめ
賛成
tán thành. さんせい
反対
phản đối. はんたい
想像
tưởng tượng. そうぞう
努力
nỗ lực. どりょく
太陽
thái dương. たいよう
地球
địa cầu. ちきゅう
温度
ôn độ. nhiệt độ おんど
湿度
thấp độ. độ ẩm しつど
湿気
thấp độ. hơi ẩm しっけ
梅雨
mai vũ. mùa mưa つゆ
かび
nấm mốc.
暖房
noãn phòng. sưởi nóng だんぼう
bỉ. da
phữu. lon かん
画面
họa diện. màn ảnh がめん
番組
phiên tổ. chương trình ばんぐみ
記事
kí sự. きじ
近所
cận sở. gần đây きんじょ
警察
cảnh sát. けいさつ
犯人
phạm nhân. はんにん
小銭
tiểu tiền. tiền lẻ こぜに
ごちそう
chiêu đãi.
作者
tác gia. さくしゃ
作品
tác phẩm. さくひん
征服
chinh phục. せいふ
洗剤
tẩy tề. giặt せんたく
đê. đáy そこ
地下
địa hạ. dưới lòng đất, ngầm ちか
tự . chùa てら
道路
đạo lộ. どうろ
phản. さか ハン
yên. khói けむり
hôi. tàn, tro かい
phán. con dấu, phán đoán はん
名刺
DANH THỨ
danh thiếp, card visit めいし
免許
miễn hứa. giấy phép めんきょ
多く
đa. nhiều おおく
前半
tiền bán. nửa đầu ぜんはん
後半
hậu bán. nửa cuối こうはん
最高
tối cao. cao nhất さいこう
最低
tối đê. thấp nhất さいてい
最初
tối sơ. đầu tiên さいしょ
最後
tối hậu. sau cùng さいご
自動
tự động. じどう
種類
chủng loại. しゅるい
性格
tính cách. せいかく
性質
tính chất.
順番
thuận phiên. thứ tự じゅんばん
phiên . lượt ばん
方法
phương pháp. ほうほう
製品
chế phẩm. せいひん
値上がり
trị thượng. tăng giá ねあがり
sinh . せい
渇く
khát. khát かわく
嗅ぐ
khứu. ngửi かぐ
叩く
khấu. vỗ たたく
殴る
ẩu. đánh なぐる
蹴る
xúc. đá ける
抱く
bão. ôm だく
倒れる
đảo. bị đổ たおれる
倒す
đảo. làm đổ たおす
起きる 起こる
khởi. tỉnh dậy, xảy ra おきる おこる
起こす
khởi. đánh thức おこす
尋ねる
tầm. hỏi たずねる
呼ぶ
hô. gọi よぶ
叫ぶ
khiếu. gào さけぶ
黙る
mặc. im lặng だまる
飼う
tự. nuôi かう
数える
số. đếm かぞえる
乾く
cạn. khô かわく
乾かす
cạn. làm khô かわかす
畳む
điệp. gấp ただむ
誘う
dụ. rủ/mời さそう
奢る
xa. chiêu đãi おごる
預かる
dự. chăm sóc あずかる
預ける
dự. gửi あずける
決まる
quyết. được quyết định きまる
決める
quyết. quyết định きめる
写る
tả. chụp được ảnh うつる
写す
tả. chụp ảnh うつす
思い出す
tư xuất. nhớ lại おもいだす
教わる
giáo. được dạy おそわる
申し込む
thân vào. đăng ký もうしこむ
断る
đoạn. từ chối ことわる
見つかる
kiến. được tìm thấy みつかる
見つける
kiến. tìm thấy みつける
捕まる
bộ. bị bắt つかまる
捕まえる
bộ. bắt つかまえる
乗る
thừa. lên のる
乗せる
thừa. cho lên のせる
降りる 下りる
giáng. xuống おりる
降ろす 下ろす
giáng. cho xuống おろす
直る
trực. được sửa なおる
直す
trực. sửa なおす
治る
trị . khỏi/khỏe なおる
治す
trị . chữa なおす
亡くなる
vong. chết なくなる
亡くす
vong. mất なくす
生まれる
sinh. được sinh ra うまれる
産む 生む
sản sinh. sinh đẻ うむ
出会う
xuất hội. gặp tình cờ であう
訪れる
phỏng/phóng. thăm おとずれる
付き合う
phó hợp. hẹn hò/giao tiếp つきあう
効く
hiệu. có hiệu quả きく
流行る
lưu hành. phổ biến はやる
経つ
kinh. trải qua たつ
間に合う
môn hợp. kịp giờ まにあう
間に合わせる
môn hợp. hoàn thành kịp まにあわせる
通う
thông . đi làm/đi học つう
込む
vào. đông こむ
すれ違う
vi. vượt すれちがう
掛かる
quải. được chấm/được bọc/bị làm phiền かかる
掛ける
quải. chấm/bọc/làm phiền かける
動く
động. hoạt động/được di chuyển うごく
動かす
động. hoạt động/di chuyển うごかす
離れる
li. tránh ra はなれる
離す
li. tách ra はなす
打つかる
đả. bị đâm ぶつかる
こばれる
. tràn ra
こぼす
. làm tràn ra
拭く
thức. lau ふく
片付く
phiến phó. ngăn nắp/được dọn dẹp かたづく
片付ける
phiến phó. dọn dẹp かたづける
包む
bao. bọc くるむ
張る
trương. dán はる
無くなる
vô. bị mất なくなる
無くす
vô. đánh mất なくす
足りる
túc. đủ たりる
残る
tàn . còn lại のこる
残す
tàn . để lại のこす
腐る
hủ. thối/hỏng くさる
剥ける
bác. bị lột むける
剥く
bác. gọt/lột むく
滑る
hoạt. trượt すべる
積もる
tích. tích tụ/chất lại つもる
積む
tích. tích lũy /xếp つむ
空く
không. còn trống あく
空ける
không. mở ra/giữ chỗ あける
下がる
hạ. giảm さがる
下げる
hạn. làm giảm さげる
冷える
lãnh. bị lạnh ひえる
冷やす
lãnh. làm lạnh ひやす
冷める
lãnh. bị nguội さめる
冷ます
lãnh. làm nguội さます
燃える
nhiên. cháy もえる
燃やす
nhiên. đốt もやす
沸く
phất/phì. sôi lên わく
沸かす
phất/phì. đun sôi わかす
鳴る
minh. kêu なる
鳴らす
minh. làm kêu ならす
役立つ 役に立つ
dịch lập. hữu ích やくにたつ
役立てる 役に立てる
dịch lập. giúp ích
飾り
sức. giả tạo, đồ trang trí かざり
遊び
du. vui chơi あそび
集まり
tập. tập hợp あつまり
教え
giáo. sự chỉ dạy おしえ
踊り
dũng. nhảy múa おどり
思い
tư . suy nghĩ おもい
考え
khảo. suy nghĩ かんがえ
片付け
phiến phó. dọn dẹp かたづけ
手伝い
thủ truyền. giúp đỡ てつだい
働き
động. việc làm はたらき
決まり
quyết. quyết định きまり
騒ぎ
tao. sự ồn ào さわぎ
知らせ(がある・届く)
tri. thông báo しらせ
頼み(がある・聞く)
lại. sự nhờ vả たのみ
疲れ
bì. sự mệt mỏi つかれ
違い
vi. sự khác nhau ちがい
始め
thủy. lúc đầu はじめ
続き
tục. sự tiếp tục つづき
暮れ
mộ. hoàng hôn, cuối năm くれ
行き
hành. đi lại いき
帰り
quy . về かえり
急ぎ
cấp. vội
遅れ(が出た)
trì. muộn おそれ
貸し
thải. sự cho mượn かし
借り
tá. sự mượn かり
勝ち
thắng. thắng かち
負け
phụ. thua まけ
迎え
nghênh. việc tiếp đón むかえ
始まり
thủy. bắt đầu はじまり
終わり
chung. kết thúc おわり
戻り
lệ. quay lại もどり
別れ
biệt. sự chia li わかれ
喜び
hỉ. hân hạnh, niềm vui よろこび
楽しみ(にする)
lạc/nhạc. niềm vui たのしみ
笑い(がおこた)
tiếu. cười わらい
驚き
kinh. ngạc nhiên おどろき
怒り(感じる)
nộ. giận おこり
悲しみ
bi. buồn かなしみ
幸せ
hạnh. hạnh phúc しあわせ
得意な
đắc ý. giỏi とくい
苦手な
khổ thủ. kém にがて
熱心な
nhiệt tâm. nhiệt tình ねっしん
夢中な
mộng trung. nghiện, mê むちゅう
退屈な
thối khuất. buồn chán たいくつ
健康な
kiện khang. khoẻ mạnh けんこう
苦しい
khổ. khổ cực くるしい
平気な
bình khí. bình thản へいき
悔しい
hối. ân hận くやしい
うらやましい
. ghen tị
かゆい
. ngứa
大人しい
. dịu dàng, trầm lặng おとなしい
我慢強い
ngã mạn cường. kiên trì, nhẫn nại がまんつよい
正直な
chính trực. thành thật しょうじき
けちな
. keo kiệt
がわまま
. bảo thủ
積極的な
tích tực tính. tích cực せっきょくてき
消極的な
tiêu cực tính. tiêu cực しょうきょくてき
満足な
mãn túc. khoái trá まんぞく
不満な
bất mãn. ふまん
不安な
bất an. ふあん
大変な
đại biến. khủng khiếp たいへん
無理な
vô lý. むり
不注意な
bất chú ý. ふちゅうい
楽な
lạc/nhạc. dễ chịu, thoải mái らく
面倒な
diện đảo. phiền phức めんどう
失礼な
thất lễ. しつれい
当然な
đương nhiên. とうぜん
意外な
ý ngoại. ngạc nhiên いがい
結構な
けっこうな
tốt, đủ, khá là ổn
派手な
phái thủ. loè loẹt, bảnh はで
地味な
địa ý. giản dị じみ
おしゃれな
. thời trang, diện
変な
biến . lạ へん
不思議な
bất tư nghị. kỳ ảo, huyền diệu ふしぎ
ましな
. thêm, tăng
無駄な(づかい/話)
. vô ích, ko hiệu quả むだ
自由な
tự do. じゆう
不自由な
bất tự do. ふじゆう
暖まる/温まる
noãn. ấm lên あたたまる
暖める/温める
. làm ấm lên あたためる
高まる
cao. cao lên たかまる
高める
. làm cho cao lên たかめる
強まる
cường. mạnh lên つよまる
強める
. làm cho mạnh lên つよめる
弱まる
nhược. yếu đi よわまる
弱める
. làm cho yếu đi よわめる
広まる
quảng . rộng ra ひろまる
広める
. rộng ra ひろめる
深まる
sâu sắc hơn ふかまる
深める
làm sâu hơn ふかめる
世話 せわ
thế thoại. sự chăm sóc, quan tam
家庭
gia đình. かてい
協力
hiệp lực.きょうりょく
感謝
cảm động. かんしゃ
(お)礼
lễ. おれ
(お)侘び
sá . lời xin lỗi おわび
(お)辞儀
. cúi đầu, lễ nghi じぎ
握手
ác thủ. bắt tay あくしゅ
いじわるな
xấu bụng.
いたずら
ngịch ngợm.
節約
tiết ước. tiết kiệm せつやく
経営
kinh doanh. けいえい
反省
phản tỉnh. kiểm điểm はんせい
実行
thực hành. じっこう
進歩
tiến bộ. しんぽ
変化
biến hóa. thay đổi へんか
発達
phát đạt. phát triển はったつ
体力
thể lực. たいりょく
出場
xuất trường. ra mắt, trình diễn, tham dự しゅつじょう
活躍
hoạt dược. hoạt động かつやく
競争
cạnh tranh. きょうそう
応援
ứng viện. cổ vũ おうえん
拍手
phách thủ. vỗ tay はくしゅ
人気
nhân khí. nổi tiếng にんき
đồn. lời đồn うわさ
情報
tình báo. thông tin じょうほう
交換
giao hoán. chuyển đổi へんかん
流行
lưu hành. はやり
宣伝
tuyên truyền. せんでん
広告
quảng cáo. こうこく
注目
chú mục. chú ý ちゅうもく
通訳
thông dịch. つうやく
翻訳
phiên dịch. ほんやく
伝言
truyền ngôn. lời nhắn でんごん
報告
báo cáo. ほうこく
録画
lục họa. ghi hình ろくが
混雑
hỗn tạp. こんざつ
渋滞
sáp trễ. kẹt xe じゅうたい
衝突
xung đột. しょうとつ
被害
bị hại. thiệt hại ひがい
事故
sự cố. じこ
事件
sự kiện. じけん
故障
cố chương. hỏng hóc こしょう
修理
tu lý. sửa chữa しゅうり
停電
đinh điện. mất điện ていでん
調子
điều tử. tình trạng sức khỏe, âm điệu ちょうし
緊張
khẩn trương. căng thẳng きんちょう
自信
tự tin. じしん
自慢
tự mãn. じまん
関心
quan tâm. かんしん
感動
cảm động. かんどう
興奮
hưng phấn. こうふん
感想
cảm tưởng. かんそう
予想
dự tưởng. (kì vọng, dự đoán, phỏng đoán)よそう
専門
chuyên môn. せんもん
研究
nghiên cứu. けんきゅう
調査
điều tra. ちょうさ
原因
nguyên nhân. げんいん
結果
kết quả. けっか
解決
giải quyết. かいけつ
確認
xác nhận. かくにん
利用
lợi dụng (sử dụng) りよう
理解
lý giải. りかい
発見
phát kiến. はっけん
発明
phát minh. はつめい
関係
quan hệ. かんけい
団体
đoàn thể. だんたい
選挙
tuyển cử. bầu cử せんきょ
税金
thuế kim. thuế ぜいきん
責任
trách nhâm. trách nhiệm せきにん
書類
thư loại. hồ sơ, tài liệu しょるい
題名
đề danh. nhan đề だいめい
条件
điều kiện. じょうけん
締め切り
đế thiết. hạn cuối, kết thúc しめきり
期間
kì gian. thời kỳ きかん
bội. lần ばい
くじ
. xổ số , rút thăm
近道
cận đạo. đường tắt ちかみち
中心 ちゅうしん
trung tâm. ちゅうしん
辺り
biên. vùng lân cận あたり
周り/回り
chu/hồi. xung quanh まわり
huyệt. lỗ あな
liệt. hàng れつ
bức. chiều rộng はば
範囲
phạm vi. はんい
内容
nội dung. ないよう
中身
trung thân. bên trong, nội dung なかみ
特徴
đặc trưng. とくちょう
普通
phổ thông. thông thường ふつう
当たり前
đương tiền. đương nhiên あたりまえ
ngụy. bắt chước, giả にせ
biệt. đặc biệt べつ
国籍
quốc tịch. こくせき
東洋
phương đông. とうよう
西洋
phương tây. せいよう
国際
こくさい quốc tế.
自然
しぜん tự nhiên.
景色
cảnh sắc. phong cảnh けしき
景気
けいき tình hình kinh tế CẢNH KHÍ
宗教
tôn giáo. しゅうきょう
yêu/yếu. tình yêu あい
届く
giới. đến, đạt được とどく
届ける
giới. chuyển đến (Chuyển hàng hóa đến) とどける
かく
gãi.
つかむ
tóm/chộp.
握る
ác . nắm, túm にぎる
押さえる
áp. giữ, nắm bắt おさえる
近づく
cận. đến gần ちかづく
近づける
cận. kéo lại gần ちかづける
合う
hợp. hợp, đúng あう
合わせる
hợp. làm hợp あわせる
当たる
đương . trúng あたる(が)
当てる
đương . đánh trúng, đánh vào (を)
比べる
bỉ. so sánh くらべる
似合う
tự hợp. vừa, hợp が にあう
似る
tự. giống が にる
似せる
tự. bắt chước を にせる
分かれる
phân. chia li が わかれる
分ける
phân. chia を わける
足す
túc. cộng vào を たす
引く
kéo, trừ を ひく
増える
tăng. tăng lên が ふえる
増やす
tăng. làm tăng lên を ふやす
減る
giảm. giảm xuống が へる
減らす
giảm. làm giảm を へらす
変わる
biến. thay đổi, biến đổi が かわる
変える
biến. làm thay đổi を かえる
替わる/代わる/換わる
thế/đại/hoán. thay thế が かわる
替える/代える/換える
thế/đại/hoán. thay thế を かえる
返る
trả lại đồ, trả lại tiên が かえる
返す かえす
trả lại đồ, trả về chỗ cũ を
譲る
nhượng lại. nhường lại に+を ゆずる
助かる
trợ. được giúp が たすかる
助ける
trợ. cứu giúp を たすける
いじめる
. bắt nạt を
だます
lừa gạt. を
盗む
ăn trộm を ぬすむ
刺さる ささる
thứ. mắc, hóc が
刺す さす
thứ. cắn, châm, đốt, đâm を
殺す ころす
sát. giết を
隠れる かくれる
ẩn. trốn, ẩn nấp に+が
隠す かくす
ẩn. giấu を
埋まる うまる
mai. vùi lấp, chôn lấp が
埋める うめる
mai. chôn を
囲む かこむ
vi. bao quanh, vây を
詰まる つまる
cật. tắc nghẽn, nhồi nhét が
詰める つめる
cật. làm đầy, nhồi nhét を
開く ひらく
khai. mở cửa, hoa nở, mở cuộc họp が
閉じる とじる
bế. đóng が
飛ぶ とぶ
phi . bay, biến mất, làm mất が
飛ばす とばす
phi . bắn nước bọt, phóng máy bay, làm bay, bỏ qua を
振る ふる
chấn. vẫy tay, rắc muối, từ chối.
めくる
lật. lật trang, lật lịch
見かける みかける
kiến. nhìn gặp.
確かめる たしかめる
xác . xác nhận
試す ためす
thí. thử nghiệm
繰り返す くりかえす
sào phản. lặp lại
訳す やくす
dịch. dịch
行う おこなう
hành. tiến hành, thực hiện
間違う まちがう
gian vi. nhầm lẫn
間違える まちがえる
gian vi. sai, nhầm
許す ゆるす
hứa. tha lỗi, cho phép, chấp nhận.
慣れる なれる
quán. quen が 生の肉を食べるのには慣れました。
慣らす ならす
quán. làm cho quen を 厳しい仕事を慣らすようにしています。
立つ たつ
lập. đứng lên が 名前を呼ばれたら立ってください。
立てる たてる
lập. dựng, gây ra を 玄関に傘を立てて置く。
建つ たつ
kiến. được xây dựng が 家の前に大きなマンションが建った。
建てる たてる
kiến. xây dựng を 犬の家を建てています。
育つ そだつ
dục. lớn lên が 雨が多い年は、米がよく育つ。
育てる そだてる
dục. nuôi nấng を 母は5人子供を育てた。
生える はえる
sinh. mọc, nảy nở が 髪が長い生えた。
生やす はやす
sinh. nuôi, trồng を 歯を生やしています。
汚れる よごれる
ô. vấy bẩn, bị bẩn が 空気が汚れたところに住みたくない。
汚す よごす
ô. làm bẩn を 色遊びをして服を汚れました。
壊れる こわれる
hoại. đổ vỡ, hỏng が カップが壊れました。
壊す こわす
hoại. đánh vỡ を 茶碗を壊れてしまいますした。
割れる
cát. bể, nứt
割る
cát. làm bể, làm nứt
折れる
chiết. gãy
折る
chiết. làm gãy
破れる
phá. bị rách
破る
phá. làm rách
曲がる
khúc. cong, uốn cong
曲げる
khúc. bẻ cong , uốn cong
外れる
ngoại. tháo ra, tuột ra
外す
ngoại. sai lệnh, không đúng
揺れる
dao. dao động
揺らす
dao. đu đưa
流れる
lưu . chảy, trôi
流す
lưu . làm cho chảy
濡れる
nhu. ướt, dính
濡らす
nhu. làm ướt, làm ẩm
迷う
mê. lạc
悩む
não. lo lắng, buồn phiền
慌てる
hoảng. vội vàng
覚める
giác. tỉnh dậy
覚ます
giác. đánh thức dậy
眠る
miên. ngủ
祈る
kì . cầu nguyện
祝う
chúc. chúc mừng
感じる
cảm. cảm thấy
クラスメート
classmate.
グループ
group.
チーム
team.
プロフェッショナル(プロ)
professional.
アマチュア(アマ)
amateur.
トレーニング
training.
マッサージ
massage.
アドバイス
advice.
アイデア
idea.
トップ
top.
スピード
speed.
ラッシュ
rush.
バイク
motobike.
ヘルメット
helmet.
コンタクトレンズ
contact lens.
ガラス
glass.
プラスチック
plastic.
ベランダ
balcony.
ペット
pet.
ベンチ
bench.
デザイン
design.
バーゲンセール
sale.
パート
partime job.
コンビニエンスストア
convenience store.
レジ(レジスター)
cash register.
レシート
receipt.
インスタント
instant.
ファストフード
fast food.
フルーツ
fruit.
デザート
desert.
インターネット
internet.
チャイム(ベル/ブザー)
chime.
アナウンス
announce.
メッセージ
message.
バンフレット(カタログ/チラシ)
pamphlet.
カード
card.
インタビュー
interview.
アンケート
questionaire.
データ
data.
バーセント
pecent.
濃い
nùng. đậm đặc
薄い
bạc. nhạt
酸っぱい
toan. chua
臭い
xú. hôi thối
おかしい
buồn cười, phi lý.
かっこいい
đẹp trai, bảnh bao.
うまい
ngon.
親しい
thân. thân thiết
詳しい
tường. chi tiết
細かい
tế. cẩn thận, chi tiết
浅い
thiển. nông cạn, hời hợt
硬い/固い
ngạch/cố. cứng
ぬるい
nguội.
まぶしい
chói lọi.
蒸し暑い
chưng thử. nóng nực
清潔な
thanh khiết. sạch sẽ
新鮮な
tân tiên. tươi
豊かな
phong. giàu có
立派な
lập phái. hào hoa, đàng hoàng
正確な
chính xác. đúng
確かな
xác. đích thật
重要な
trọng yếu.
必要な
tất yếu.
もったいない
lãng phí.
すごい
xuất sắc.
ひどい
kinh khủng.
激しい
kích. gắt, mãnh liệt
そっくり
giống y hệt.
急な
gấp, vội, nhanh.
適当な
thích đương. thích hợp
特別な
đặc biệt.
完全な
hoàn toàn.
盛んな
thịnh. hưng thịnh
様々な
dạng. đa dạng
可能な
khả năng. có thể
不可能な
bất khả năng. không thể
基本的な
cơ bản đích. tính cơ bản
国際的な
quốc tế đích. tính quốc tế
ばらばらな
tung tóe, chia rẽ.
ぼろぼろな
rách nát, te tua.
非常に
phi thường. rất
大変(に)
đại biến. kinh khủng
ほとんど
hầu hết.
大体
đại thể. đại khái
かなり
kha khá.
ずいぶん
đa phần.
けっこう
đủ, tương đối.
大分
đáng kể, khá.
もっと
hơn nữa.
すっかり
hoàn toàn.
いっぱい
đầy.
ぎりぎり
sát nút.
ぴったり(と)
vừa vặn.
たいてい
nói chung, thường.
同時に
đồng thời.
前もって
trước.
すぐ(に)
ngay lập tức.
もうすぐ
sắp.
突然
đột nhiên.
あっと言う間(に)
.
いつの間にか
lúc nào ko biết.
しばらく
tạm thời, một lúc.
ずっと
suốt.
相変わらず
tương biến. như mọi khi
次々に・と
thứ. tiếp theo
どんどん
đều đặn.
ますます
ngày càng.
やっと
cuối cùng.
とうとう
cuối cùng.
ついに
cuối cùng.
もちろん
tất nhiên.
やはり
quả nhiên.
きっと
chắc chắn.
ぜひ
nhất định, rất.
なるべく
càng càng.
案外
án ngoại. không ngờ đến
もしかすると/したら/して
hoặc là.
まさか
không thể nào.
うっかり
đãng trí, lơ đễnh.
つい
lỡ.
思わず
tư. bất chợt
ほっと
ung dung.
いらいら
sốt ruột.
のんびり
thong thả.
実は
thực .
読書
độc thư. đọc sách
演奏
diễn tấu.
芸術
nghệ thuật.
検査
kiểm tra.
血液
huyết dịch.
治療
trị liệu.
症状
chứng trạng.
予防
dự phòng.
栄養
vinh dưỡng. dinh dưỡng
手術
thủ thuật. phẫu thuật
死亡
tử vong.
mệnh. sinh mệnh
一生
nhất sanh. suốt đời
誤解
ngộ giải. hiểu lầm
後悔
hậu hối. hối hận
dịch. lý do
態度
thái độ.
phích. tật xấu
礼儀
lễ nghi.
文句
văn cú. phàn nàn
表情
biểu tình. biểu lộ tình cảm
表面
biểu diện. bề mặt
禁煙
cấm yên. cấm hút thuốc
禁止
cấm chỉ.
完成
hoàn thành.
課題
khóa đề. chủ đề
例外
lệ ngoại. ngoại lệ
基本
cơ bản .
記録
kí lục. ghi chép
状態
trạng thái.
出来事
xuất lai sự. sự kiện
場面
trường diện. cảnh, tình trạng
機会
cơ hội.
距離
cự li.
提案
đề án. đề xuất
やり取り
thủ . trao đổi
知識
tri thức.
実力
thực lực.
手段
thủ đoạn. phương tiện, phương pháp
代表
đại biểu.
影響
ảnh hưởng.
効果
hiệu quả.
印象
ấn tượng.
ấn . cái dấu
合図
hợp đồ. dấu hiệu, tín hiệu
共通
cộng thông. thông thường
強調
cường điều. nhấn mạnh
省略
tỉnh lược. giản lược, rút gọn
挑戦
khiêu chiến. thách thức
やる気
động lực, ham muốn làm.
勇気
dũng khí.
資格
tư cách. bằng cấp
申請
thân thỉnh. thỉnh cầu
本人
bản nhân. người thật
契約
khế ước. hợp đồng
証明
chứng minh.
変更
biến canh. thay đổi
保存
bảo tồn.
保護
bảo hộ.
環境
hoàn cảnh. môi trường
資源
tư nguyên. tài nguyên
不足
bất túc. thiếu thốn
平均
bình quân.
割合
cát hợp. tỷ lệ
商売
thương mai.
商品
thương phẩm.
chất.
hình. khuôn, kiểu, mẫu
生産
sinh sản.
消費
tiêu phí. tiêu thụ
物価
vật giá. giá cả
倒産
đảo sản. phá sản
携帯
huề đới. mang theo
現代
hiện đại. hiện nay
世紀
thế kỉ.
文化
văn hóa.
都市
đô thị.
地方
địa phương.
戦争
chiến tranh.
平和
hòa bình.
上る
thượng. leo lên
下す
hạ. xuống
進む
tiến. tiến lên
進める
tiến. tiến lên
通る
thông. thông qua/đi qua
通す
thông. xuyên qua/thông qua
超える/越える
siêu/việt. vượt qua
過ぎる
qua. quá/đi qua
過ごす
qua. sử dụng time
移る
di . di chuyển
移す
di . chuyển
連れる
liên. dẫn đi
寄る
kí. ghé vào
寄せる
kí. ghé vào
与える
dữ. cung cấp/đưa
得る
đắc. đạt được
向く
hướng. đối diện/hướng
向ける
hướng. hướng đến/quay
勧める
khuyên. mời rủ/gợi ý
薦める
tiến. gợi ý
任せる
nhâm. để ai làm gì
守る
thủ. bảo vệ/tuân thủ
争う
tranh. tranh giành
望む
vọng. ước
信じる
tín. tin tưởng
通じる
thông. hiểu/thông qua
飽きる
bão. chán
思いつく
tư. nghĩ
思いやる
tư. quan tâm/thông cảm
熱中する
nhiệt trung. nghiện
暮らす
mộ. sống
巻く
quyển. quấn
結ぶ
kết. cột/buộc
済む
tế. kết thúc
済ませる/済ます
tế. hoàn tất
出来る
xuất lai . có thể
切れる
thiết. cắt/hết
切らす
thiết. hết
伝わる
truyền. được truyền
伝える
truyền. truyền đạt
続く
tục. liên tục
続ける
tục. liên tục
つながる
kết nối.
つなぐ
kết nối.
つなげる
kết nối.
伸びる
thân . lớn lên, dài ra
伸ばす
thân . kéo dài ra
延びる
duyên. dãn ra, phát triển lên
延ばす
duyên. làm giãn ra
重なる
trọng . chồng chất
重ねる
trọng . chồng chất lên
広がる
quảng. rộng ra
広げる
quảng. làm rộng ra
載る
tải/tái. được đăng lên
載せる
tải/tái. đăng lên
そろう
thu thập.
そろえる
thu thập.
まとまる
tập hợp.
まとめる
tập hợp.
付く
phó/gắn/đính.
付ける
phó. gắn, đính
たまる
tiết kiệm.
ためる
tiết kiệm.
混じル/交じる
lẫn vào nhau.
混ざル/交ざる
lẫn vào nhau.
混ぜル/交ぜる
hỗn/giao. được pha lẫn vào.
解ける/溶ける
chảy ra, tan ra, giải quyết.
解く/溶く/溶かす
giải/dung. hoà tan
含む
hàm. đựng, gồm
含める
hàm. bao gồm
抜ける
bạt. rơi ra, rút lui, rụng
抜く
bạt. đến cùng, nhổ, rút
現れる
hiện. xuất hiện, lộ ra
現す
hiện . thể hiện, biểu lộ
表れる
biểu. biểu hiện
表す
biểu. biệu hiện, lộ rõ
散る
tán. rơi, rụng
散らす
tán. làm rụng, vứt lung tung
明ける
mở ra, rạng sáng.
差す
sai/giương ô, giơ tay, chiếu sáng.
バートナー
.
リーダー
.
ボランテイア
.
コミュニケーション
.
ユーモア
.
ショック
.
ストレス
.
バランス
.
レベル
.
アップ
.
ドゥン
.
プラス
.
マイナス
.
イメージ
.
コンテスト
.
マスコミ
.
プライバシー
.
オフィス
.
ルール
.
マナー
.
ミス
.
スケジュール
.
タイトル
.
テーマ
.
ストーリー
.
ヒット
.
ブランド
.
レンタル
.
リサイクル
.
ラベル
.
タイプ
.
スタイル
.
セット
.
ウイルス
.
ロボット
.
エネルギー
.
デジタル
.
マイク
.
プレーキ
.
ペンキ
.
炊ける
được nấu.
炊く
nấu cơm/xuy.
煮える
chử/ninh.
煮る
chử. ninh, nấu
炒める
sao/sào.
焼ける
thiêu. nướng
焼く
thiêu. nướng, rán
ゆでる
luộc.
揚げる
dương/rán ngập.
蒸す
chưng . hấp
ぐっすり
ngủ say.
きちんと
chỉn chu.
しっかり
chắc chắn, ổn định.
はっきり
rõ ràng.
じっと
yên lặng.
そっと
len lén, nhẹ nhàng.
別々に
riêng biệt, từng cái.
それぞれ
mỗi.
互いに
hỗ.
直接
trực tiếp.
本当に
chân thật, thật sự.
必ず
tất . nhất định
絶対に
tuyệt đối .
特に
đặc . nhất là, đặc biệt là
ただ
thế nhưng.
少なくとも
chí ít là, ít nhất là.
決して
quyết không, không khi nào.
少しも
một chút cũng ko.
ちょっとも
không một chút nào.
全く
toàn bộ, hoàn toàn.
とても
rất.
どんなに
thế nào cũng, kiểu gì cũng.
どうしても
thế nào cũng.
まるで
hoàn toàn.
一体
đồng nhất, hẳn là.
別に
không...đặc biệt, không ....lắm.
たった
chỉ, mỗi.
ほんの
chỉ là.
それで
do đó.
そこで
chính vì thế.
そのうえ
nữa(ngoài ra).
また
lại.
または
hoặc , nếu không thì.
それとも
hay là.
つまり
nói cách khác, nghĩa là.
OTHER SETS BY THIS CREATOR