1,159 terms

N3 Speed Master Goi

STUDY
PLAY
現在
げんざい hiện tại
過去
かこ quá khứ
未来
みらい tương lai
将来の夢
しょうらいのゆめ giấc mơ tương lai
早朝
そうちょう sáng sớm
昼間は暖かい
ひるま は あたたかい ban ngày thì ấm áp
日中
にっちゅう ban ngày
夜中
よなか nửa đêm
真夜中
まよなか giữa đêm
平日
へいじつ ngày thường
休日
きゅうじつ ngày nghỉ
祝日
しゅくじつ ngày lễ
週末
しゅうまつ cuối tuần
年末年始
ねんまつねんし khoảng thời gian cuối năm cũ hoặc đầu năm mới
上旬
じょうじゅん thượng tuần (10 ngày đầu tháng)
中旬
ちゅうじゅん trung tuần (10 ngày giữa tháng)
下旬
げじゅん hạ tuần (10 ngày cuối tháng)
連休
れんきゅう kì nghỉ dài
お盆休み
おぼん やすみ nghỉ lễ obon
ゴールデンウイーク
ゴールデンウイーク tuần lễ vàng
週明け
しゅうあけ đầu tuần
年明け
としあけ năm mới
年中無休
ねんじゅう むきゅう cả năm không nghỉ
元旦
がんたん ngày mùng một Tết; sáng mùng một Tết; nguyên đán; tết Nguyên Đán
おや cha mẹ
父親
ちちおや bố
母親
ははおや mẹ
両親
りょうしん cha mẹ (LƯỠNG THÂN)
祖父
そふ ông
祖母
そぼ bà
おじ
おじ bác, chú, cậu
おば
おば cô, dì, bác gái
息子
むすこ con trai
むすめ con gái
おい cháu trai
めい cháu gái
まご cháu
よめ con dâu
長男
ちょうなん trưởng nam
次男
じなん thứ nam
親戚
しんせき họ hàng, người thân
知人
ちじん người quen
先輩
せんぱい tiền bối
後輩
こうはい hậu bối
上司
じょうし cấp trên
部下
ぶか cấp dưới
同僚
どうりょう đồng nghiệp
仲間
なかま bạn bè, đồng nghiệp
同級生
どうきゅうせい bạn cùng khoá; bạn cùng lớp
家庭
かてい gia đình
実家
じっか nhà bố mẹ đẻ
他人
たにん người khác
独身
どくしん độc thân
噛む
かむ cắn, ngoạm
かじる
nhai, cắn
なめる
liếm
味わう
あじわう nếm, thưởng thức
食事を取る
しょくじ を とる dùng bữa
酔う
よう say rượu
酔っ払う
よっぱらう say xỉn
お腹がすく
おなか が すく đói
のどが渇く
のど が かわく khát nước
食欲がある
しょくよく が ある thèm ăn
食べ過ぎる
たべ すぎる ăn nhiều quá
自炊する
じすい する tự nấu
朝食
ちょうしょく bữa sáng TRIỀU THỰC
昼食
ちゅうしょく bữa trưa TRÚ THỰC
夕食
ゆうしょく bữa tối
おやつ (お八)
お やつ ( おはち ) bữa ăn nhẹ/đồ ăn vặt
夜食
やしょく bữa ăn khuya DẠ THỰC
弁当
べんとう cơm hộp
定食
ていしょく suất ăn ĐỊNH THỰC
おかわり
お かわり bát nữa/cốc nữa
お数
おかず đồ ăn, thức ăn với cơm
そうざい
そう ざい thức ăn chế biến sẵn
食品
しょくひん thực phẩm, đồ ăn
冷凍食品
れいとう しょくひん đồ đông lạnh
インスタント食品
インスタント しょくひん thực phẩm ăn liền
かん cái lon, hộp kim loại
缶づめ
かんづめ đồ hộp
空き缶
あきかん lon rỗng
ジャガイモ
khoai tây
タマネギ
hành tây
ニンジン
cà rốt/nhân sâm
ピーマン
ớt xanh
キャベツ
bắp cải
レタス
rau diếp/xà lách
トマト
cà chua
ニンニク
tỏi
ショウガ
gừng
ハム
giò/thịt dăm bông
ソーセージ
xúc xích
チーズ
pho mát
アイスクリーム
kem
温い
ぬるい ấm
タマネギを刻む
タマネギ を きざむ thái hành
リンゴの皮をむく
リンゴ の かわ を むく lột vỏ táo
剥く
むく lột, tách
魚を焼く
さかな を やく nướng cá
肉を炒める
にく を いためる xào thịt
野菜を蒸す
やさい を むす hấp rau
豆を煮る
まめ を にる nấu đậu
卵をゆでる
たまご を ゆでる luộc trứng
茹でる
ゆでる luộc
油で揚げる
あぶら で あげる chiên bằng dầu
フライパンを熱する
フライパン を ねっする làm nóng chảo
お湯を注ぐ
おゆ を そそぐ rót nước sôi
ご飯を炊く
ごはん を たく nấu cơm
お湯を沸かす
おゆ を わかす đun sôi nước
温める
あたためる nóng lên ÔN (を)
温まる
あたたまる được làm nóng, trở nên nóng ÔN (が)
冷やす
ビールをひやす ướp lạnh (bia, thịt, hoa quả)(を)
冷える
ひえる lạnh đi (が)
冷める
さめる nguội, nguội đi (が)
冷ます
さます làm nguội (を)
焦げる
こげる bị cháy (が)
焦がす
こがす làm cháy
甘い
あまい ngọt
辛い
からい cay
塩辛い
しおからい mặn
すっぱい
すっぱい chua
苦い
にがい đắng
味が濃い
あじ が こい vị đậm
味が薄い
あじ が うすい vị nhạt
しお muối
砂糖
さとう đường
みそ
みそ súp miso
す dấm
あぶら dầu
こしょう
こしょう hạt tiêu
マヨネーズ
マヨネーズ mayonnaise
ケチャップ
ケチャップ sốt cà chua
硬い
かたい cứng
軟らかい
やわらかい mềm
新鮮な
しんせん な tươi
なま sống, tươi
腐る
くさる thiu/thối
外食する
がいしょく する ra ngoài ăn
定食
ていしょく suất ăn
セット
セット set, suất
ランチ
ランチ bữa trưa
ディナー
ディナー ăn tối
ドリンク
ドリンク đồ uống
おすすめ
おすすめ món gợi ý
持ち帰り
もちかえり đồ mang về
テイクアウトする
テイクアウト する mua mang về
会計が済む
かいけい が すむ đã thanh toán tiền
勘定を払う
かんじょう を はらう trả hóa đơn, thanh toán tiền
お勘定お願いします。
Cho tôi thanh toán tiền.
伝票
でんぴょう hóa đơn
取り消す
とりけす hủy bỏ
キャンセル
キャンセル hủy bỏ (cancel)
皿を下げる
さら を さげる dọn dẹp bát đĩa
サービスする
サービス する miễn phí
サービスがいい
サービス が いい dịch vụ tốt
サービスが悪い
サービス が わるい dịch vụ kém
ファミレス
ファミリーレストラン nhà hàng gia đình
ファーストフード
thức ăn nhanh
居酒屋
いざかや quán rượu
カフェ
quán cà phê
バイキング
buffet
禁煙席
きんえん せき ghế không hút thuốc
喫煙席
きつえん せき khu vực hút thuốc
満席
まんせき hết chỗ
目を覚ます
め を さます đánh thức dậy, làm cho tỉnh lại
目が覚める
め が さめる tỉnh giấc, mở mắt
目覚まし時計をセットする
めざまし とけい を セット する đặt đồng hồ báo thức
歯を磨く
は を みがく đánh răng
着替える
きがえる thay quần áo
化粧をする
けしょう を する trang điểm
メイクをする
メイク を する trang điểm
髪をセットする
かみ を セット する chỉnh sửa tóc tai, buộc tóc
ひげをそる
ひ げ を そる cạo râu
服装
ふくそう quần áo PHỤC TRANG
外出する
がいしゅつ する đi ra ngoài NGOẠI XUẤT
出勤する
しゅっきん する tới nơi làm việc XUẤT CẦN
通勤する
つうきん する đi làm THÔNG CẦN
通学する
つうがく する đi học THÔNG HỌC
帰宅する
きたく する về nhà QUI TRẠCH
食器を片付ける
しょっき を かたづける dọn bát đĩa THỰC KHÍ
寛ぐ
くつろぐ thư giãn
パジャマ
quần áo pyjama
ゴミを捨てる
ゴミ を すてる vứt rác; xả rác
ゴミを出す
ゴミ を だす đổ rác
洗濯物を干す
せんたく ぶつ を ほす phơi đồ TẨY TRẠC VẬT
洗濯物が乾く
せんたく ぶつ が かわく quần áo khô
洗濯機
せんたく き máy giặt
洗剤
せんざい chất tẩy rửa
石鹸
せっけん xà phòng
汚れを落とす
よごれ を おとす loại bỏ vết bẩn
汚れが落ちる
よごれ が おちる vết bẩn được gột sạch
掃除機をかける
そうじ き を かける hút bụi
テーブルを拭く
テーブル を ふく lau bàn
シャツをクリーニングに出す
đem áo sơ mi tới tiệm giặt
ゴミを分別する
ゴミ を ぶんべつ する phân loại rác
粗大ゴミ
そだい ゴミ rác thô
ゴミのリサイクル
ゴミ の リサイクル tái chế rác
ゴミの回収
ゴミ の かいしゅう thu hồi rác
寝坊する
ねぼう する ngủ nướng
犬の散歩をする
いぬ の さんぽ を する dắt chó đi dạo
えさをやる
えさ を やる cho chó ăn
犬の世話をする
いぬ の せわ を する chăm sóc chó
花に水をやる
はな に みず を やる tưới nước cho hoa
忘れ物をする
わすれもの を する quên đồ
充電する
じゅうでん する sạc pin
留守
るす vắng nhà
留守番をする
るすばん を する trông nhà
身だしなみが大切
みだしなみ が たいせつ bề ngoài là quan trọng
暮らす
くらす sống, mưu sinh
乗り換える
のりかえる chuyển xe, đổi tàu
乗り越す
のりこす lỡ bến, đi quá
乗り過ごす
のりすごす đi quá trạm xuống
乗り遅れる
のりおくれる lỡ (tàu, xe...)
席をゆずる
せき を ゆずる nhường ghế
譲る
ゆずる Nhường, nhượng lại
間に合う
まにあう kịp giờ
~に止まる
~に とまる dừng tại~
鉄道
てつどう đường sắt
新幹線
しんかんせん tàu siêu tốc
地下鉄
ちかてつ tàu điện ngầm
特急
とっきゅう tàu tốc hành
急行
きゅうこう tàu nhanh CẤP HÀNH
快速
かいそく nhanh, siêu tốc
各駅停車
かくえき ていしゃ tàu chợ; tàu đỗ ở tất cả các ga
時刻表
じこく ひょう thời khóa biểu
ダイヤ
bảng tàu chạy
乗客
じょうきゃく hành khách (đi tàu, xe)
車しょう
くるま しょ う người bán vé
~行き
~いき (Tuyến xe buýt) hướng ~
上り
のぼり leo lên (xe)
下り
くだり xuống (xe), sự đi về địa phương; sự ra khỏi thủ đô đi các vùng khác; đi xuống
終点
しゅうてん trạm cuối cùng, ga cuối cùng
~目
~め số thứ tự (chuyến số...)
通過する
つうか する đi qua, thông qua
停車する
ていしゃ する dừng xe
発車する
はっしゃ する khởi hành, rời bến
到着する
とうちゃく する đến, đến nơi ĐÁO TRỨ
列車
れっしゃ xe lửa LIỆT XA
車内
しゃない trong xe
車両
しゃりょう xe cộ
終電
しゅうでん chuyến tàu cuối CHUNG ĐIỆN
満員電車
まんいん でんしゃ tàu điện đã hết chỗ
線路
せんろ đường ray
踏切
ふみきり chỗ chắn tàu ĐẠP THIẾT
乗車券
じょうしゃ けん vé lên tàu THỪA XA KHOÁN
片道
かたみち đường một chiều; một lượt PHIẾN ĐẠO
往復
おうふく khứ hồi
指定席
してい せき ghế chỉ định, ghế đã đặt trước
自由席
じゆう せき ghế tự do
窓側
まどがわ phía cửa sổ
通路側
つうろ がわ cạnh lối đi
空席
くうせき ghế trống
優先席
ゆうせん せき ghế ưu tiên
ホーム
sân ga
乗り場
のりば bến chờ (xe bus, xe taxi)
切符売り場
きっぷ うりば nơi bán vé
通路
つうろ hành lang,lối đi
南口
みなみぐち cổng phía nam NAM KHẨU
航空機
こうくうき máy bay
ジェット機
じぇっとき máy bay phản lực
エコノミークラス
hạng phổ thông
ビジネスクラス
hạng thương gia
ファーストクラス
hạng nhất
~便
~ びん chuyến bay
直行便
ちょっこう びん tuyến bay thẳng
経由
けいゆ sự thông qua, quá cảnh, nhờ đường
入国
にゅうこく nhập cảnh
出国
しゅっこく xuất cảnh
免税店
めんぜい てん cửa hàng miễn thuế
税関
ぜいかん thuế quan; hải quan
出迎える
でむかえる đón XUẤT NGHINH, NGHÊNH
荷物を預ける
にもつ を あづける gửi hành lý
ヘリコプター
trực thăng
路線
ろせん tuyến đường
停留所
ていりゅうじょ trạm dừng xe buýt ĐÌNH LƯU SỞ
バス停
ばすてい trạm xe buýt
運賃
うんちん cước vận chuyển
高速道路
こうそく どうろ đường cao tốc CAO TỐC ĐẠO LỘ
シートベルト
dây an toàn
車道
しゃどう đường xe chạy XA ĐẠO
歩道
ほどう vỉa hè BỘ ĐẠO
ブレーキ
phanh
速度
そくど tốc độ TỐC ĐỘ
停車する
ていしゃ する dừng xe
免許
めんきょ giấy phép MIỄN HỨA
行き先
ゆきさき điểm đến
トラック
xe tải (truck)
バイク
xe máy
タクシーを拾う
タクシー を ひろう bắt, gọi (taxi)
タクシーを捕まえる
タクシー を つかまえる catch a taxi
安全な
あんぜん な an toàn
危険な
きけん な nguy hiểm
リビング
phòng khách
居間
いま phòng khách CƯ GIAN
ダイニング
phòng ăn
食堂
しょくどう nhà ăn, bếp ăn THỰC ĐƯỜNG
食卓
しょくたく bàn ănTHỰC TRÁC
キッチン
bếp
台所
だいどころ bếp
天井
てんじょう trần nhà
ゆか sàn nhà
フローリング
sàn nhà (flooring)
廊下
ろうか hành lang
はしら cột, trụ
かべ bức tường
ベランダ
ban công
和室
わしつ phòng kiểu Nhật
たたみ chiếu
マンション
chung cư
ワンルーム
phòng đơn
オートロック
khóa tự động
エアコン
máy điều hòa
ドライヤー
máy sấy
ソファー
sofa
カーペット
carpet
絨毯
じゅうたん thảm
毛布
もうふ chăn, mền MAO BỐ
コンセント
ổ cắm điện
タオル
khăn tắm
スリッパ
dép đi trong nhà
まくら gối
ティッシュ
giấy ăn
大家
おおや chủ nhà (trọ)
飾る
かざる trang trí
架かる
かかる treo
書店
しょてん cửa hàng sách THƯ ĐiẾM
本屋
ほんや cửa hàng sách BẢN ỐC
雑貨屋
ざっか や cửa hàng tạp hóa TẠP HÓA ỐC
スポーツ用品店
スポーツ ようひん てん cửa hàng bán đồ thể thao
美容院
びよう いん thẩm mỹ viện MỸ DUNG ViỆN
カフェ
cafe
薬屋
くすりや hiệu thuốc DƯỢC ỐC
薬局
やっきょく cửa hàng thuốc DƯỢC CỤC
不動産屋
ふどうさん や văn phòng bất động sản
牛丼屋
うし どんぶり や cửa hàng cơm bò
中華料理店
ちゅうか りょうり てん cửa hàng món Trung Quốc
ファーストフード店
ファースト フード てん cửa hàng đồ ăn nhanh
100円ショップ
100えん ショップ cửa hàng 100 yên
医院
いいん bệnh viện Y ViỆN
クリニック
phòng khám tư
商店
しょうてん cửa hiệu THƯƠNG ĐIẾM
混雑
こんざつ tắc nghẽn, đông đúc HỖN TẠP
雰囲気がいい
ふんいき が いい không khí dễ chịu PHÂN VI KHÍ
家電量販店
かでん りょうはんてん cửa hàng bán đồ gia dụng, đồ điện
映画館
えいが かん rạp chiếu phim ÁNH HỌA QUÁN
劇場
げきじょう nhà hát, rạp hát, sân khấu KỊCH TRƯỜNG
競技場
きょうぎ じょう sân vận động, nhà thi đấu CẠNH KĨ TRƯỜNG
スタジアム
sân vận động
ポスト
hòm thư, bưu điện
商店街
しょうてん がい phố mua sắm
駅ビル
えき ビル tòa nhà nhà ga
駅前
えきまえ khu vực trước nhà ga
広場
ひろば quảng trường QUẢNG TRÀNG
大通り
おおどおり đường lớn
空き地
あきち đất trống
看板
かんばん bảng thông báo KHÁN BẢN
広告
こうこく quảng cáo
ベンチ
ghế dài
活気がある
かっき が ある sầm uất HOẠT KHÍ
賑わう
にぎわう náo nhiệt
人通りが多い
ひとどおり が おおい lượng người qua lại nhiều
通行人
つうこうにん người đi đường
人ごみ
ひとごみ đám đông, dòng người
ぶらぶらする
ぶらぶら する đi lòng vòng
のぞく
のぞく nhìn vào (cửa hàng)
見かける
みかける bắt gặp, nhìn thấy
地元
じもと địa phương
お札
おさつ tiền giấy
紙幣
しへい tiền giấy CHỈ TỆ
硬貨
こうか tiền xu NGẠNH HÓA
コイン
đồng xu (coin)
小銭
こぜに tiền lẻ TIỂU TIỀN
現金
げんきん tiền mặt
キャッシュ
tiền mặt cash
クレジットカード
thẻ tín dụng (Credit card)
両替する
りょうがえ する đổi tiền LƯỠNG THẾ
お金を崩す
おかね を くずす đổi thành tiền lẻ
お金を下ろす
おかね を おろす rút tiền
振り込む
ふりこむ chuyển khoản
お金を節約する
おかね を せつやく する tiết kiệm tiền TIẾT ƯỚC
お金を貯める
おかね を ためる dành dụm tiền
貯金する
ちょきん する tiết kiệm tiền
売り切れる
うりきれる bán hết sạch
売上
うりあげ doanh số bán ra MẠI THƯỢNG
会計
かいけい kế toán, sổ sách
支払う
しはらう chi trả, trả tiền, trả phí
レシート
biên lai, giấy biên nhận (receipt)
市場
しじょう chợ, thị trường THỊ TRƯỜNG
フリーマーケット
chợ trời
値段
ねだん giá cả TRỊ ĐỌAN
金額
きんがく số tiền KIM NGẠCH
負ける
まける giảm giá, chiết khấu
セールバーゲン
giảm giá, hạ giá
特売
とくばい giá bán đặc biệt ĐẶC MẠI
セール価格
セール かかく giá giảm GIÁ CÁCH
割引
わりびき giảm giá CÁT DẪN
定価の半額
ていか の はんがく bán nửa giá
行列に並ぶ
ぎょうれつ に ならぶ xếp hàng
税金
ぜいきん thuế THUẾ KIM
消費税を含む
しょうひ ぜい を ふくむ bao gồm thuế tiêu thụ
物価が高い
ぶっか が たかい vật giá đắt đỏ, giá cao
ポイントカード
thẻ tích điểm
クーポン
phiếu giảm giá (Coupon)
得をする
とく を する lời, đạt được ĐẮC
損をする
そん を する lỗ, bị mất TỔN
出金を返す
しゅっきん を かえす trả lại tiền
ワンピース
đầm liền
ブラウス
áo sơ mi, áo cánh
パンツ
quần sóc, quần âu nữ
ジーンズ
quần jeans
マフラー
khăn muffler, scarf
手袋
てぶくろ bao tay, găng tay THỦ ĐẠI
ハイヒール
giày cao gót
サンダル
xăng đan, dép quai hậu
スニーカー
giày thể thao
イヤリング
bông tai
ピアス
khuyên
えり vạt áo, cổ áo KHÂM
長袖
ながそで áo dài tay
半袖
はんそで áo cộc tay
がら hoa văn, họa tiết
模様
もよう hoa văn, mô hình
デザイン
thiết kế
和服
わふく quần áo Nhật (kimono)
締める
しめる khóa, thắt nút, buộc, vặn chặt, đeo (thắt lưng)
巻く
まく cuốn tròn, gói ghém, quấn
嵌める
はめる đeo (nhẫn, đồng hồ)
外す
はずす cởi (cavat, khăn quàng, tất, đồng hồ,...)
派手な
はで な lòe loẹt, sặc sỡ
地味な
じみ な giản dị, đơn giản
シンプルな
シンプル な đơn giản (simple)
おしゃれな
おしゃれ な phong cách, điệu
上品な
じょうひん な tốt, tao nhã, tinh tế, lịch sự
サイズ
kích thước (size)
服がきつい
ふく が きつい quần áo chật
服が緩い
ふく が ゆるい quần áo rộng
ぶかぶか
ぶかぶか to đùng, lụng thụng
気に入る
きにいる yêu thích, ưa thích
似合う
にあう hợp, phù hợp
流行る
はやる lưu hành, thịnh hành
試着する
しちゃくする thử quần áo
ブラック
đen
ホワイト
trắng
レッド
đỏ
ブルー
xanh da trời
あお màu xanh da trời
イエロー
màu vàng
黄色
きいろ màu vàng
みどり xanh lá
グリーン
xanh lá
ピンク
hồng
茶色
ちゃいろ màu nâu
ブラウン
brown
灰色
はいいろ màu xám
グレー
gray
オレンジ
orange
むらさき màu tím
パープル
màu tím
金色
きんいろ màu vàng
ゴールド
gold
銀色
ぎんいろ màu bạc
シルバー
silver
がら hoa văn, họa tiết
模様
もよう hoa văn, mô hình
無地
むじ trơn (không có trang trí)
派手な
はで な lòe loẹt, sặc sỡ
地味な
じみ な giản dị, đơn giản
シンプルな
đơn giản (simple)
花柄
はな がら có hoa văn
チェック
kẻ caro
ストライプ
sọc , vằn
ボーダー
sọc ngang
丸い
まるい tròn
四角い
しかくい tứ giác
三角
さんかく tam giác
正方形
せいほうけい hình vuông
長方形
ちょうほうけい hình chữ nhật
直径
ちょっけい đường kính TRỰC KÍNH
半径
はんけい bán kính
直線
ちょくせん đường thẳng
直角
ちょっかく góc vuông
厚い
あつい dày
薄い
うすい mỏng BẠC
長い
ながい dài TRƯỜNG
短い
みじかい ngắn ĐOẢN
太い
ふとい Béo THÁI
細い
ほそい gầy, ốm TẾ
細長い
ほそながい thon dài
広い
ひろい rộng QUẢNG
狭い
せまい hẹp HIỆP
カラー
màu sắc
白黒
しろくろ trắng đen
数を数える
かず を かぞえる đếm số lượng
時間を計る
じかん を はかる bấm giờ KẾ
長さを測る
なが さ を はかる đo chiều dài TRẮC
重さを量る
おも さ を はかる đo trọng lượng LƯỢNG
増える
ふえる tăng; nhân lên (tự động từ)
減る
へる suy giảm, giảm bớt (が)
増やす
ふやす làm tăng lên (tha động từ)
減らす
へらす làm giảm, thu nhỏ, cắt bớt (tha V)
増加する
ぞうか する tăng cường, tăng lên TĂNG GIA
減少する
げんしょう する giảm sút, giảm bớt GiẢM THIỂU
激増する
げきぞう する tăng đáng kể, tăng đột ngột KÍCH TĂNG
撃滅する
げきめつ する phá huỷ, giảm mạnh KÍCH DIỆT
合計
ごうけい tổng cộng
平均
へいきん trung bình BÌNH QUÂN
~倍
~ばい sự gấp lên...lần
~以上
~いじょう từ ~ trở lên
~以下
~いか từ ~ trở xuống
~以内
~いない trong khoảng ~, trong vòng ~
~未満
~みまん ~không đủ, nhỏ hơn
~ずつ
~ずつ từng ~
割合
わりあい tỷ lệ
ほとんどの国
ほとんど の くに hầu hết các nước
ほぼ完成した
ほぼ かんせい し た gần như đã hoàn thành
大体分かった
だいたい わかっ た hiểu đại khái
だいぶ
だいぶ hầu như là đã
島の大部分
しま の だい ぶぶん hầu hết (đại bộ phận) các hòn đảo
トン
トン tấn (t)
キロ/キログラム
キロ / キログラム kilô
グラム
グラム gram
メートル
メートル mét
センチ
センチ cm
ミリ
ミリ mm
リットル
リットル lít (l)
ミリリットル
ミリ リットル ml
ぶん phút
びょう giây
パーセント
パーセント phần trăm
わり tỷ lệ
スポーツジム
phòng tập thể dục (gym)
クラブ
câu lạc bộ (club)
水泳
すいえい bơi, môn bơi
マラソン
chạy maraton
ジョギング
chạy bộ
登山
とざん leo núi ĐĂNG SƠN
山登り
やまのぼり leo núi SƠN ĐĂNG
ハイキング
leo núi, đi bộ trên núi
ボウリング
trò bowling
野球
やきゅう bóng chày DÃ CẦU
卓球
たっきゅう bóng bàn TRÁC CẦU
柔道
じゅうどう võ judo NHU ĐẠO
空手
からて karate
踊る
おどる nhảy múa DƯỢC
演奏する
えんそう する trình diễn (âm nhạc) DIỄN TẤU
楽器を弾く
がっき を ひく chơi nhạc cụ
音楽を聴く
おんがく を きく nghe nhạc
美術館
びじゅつかん bảo tàng mỹ thuật
博物館
はくぶつかん viện bảo tàng BÁC VẬT QUÁN
読書
どくしょ đọc sách
小説
しょうせつ tiểu thuyết
雑誌
ざっし tạp chí
漫画
まんが truyện tranh MẠN HỌA
旅館に泊まる
りょかん に とまる trọ lại nhà trọ
温泉
おんせん suối nước nóng
観光
かんこう tham quan,đi du lịch
見物
けんぶつ tham quan
サークル
サークル câu lạc bộ thể thao
コンクールに出場する
コンクール に しゅつじょう する tham gia cuộc thi
おしゃれな
おしゃれ な phong cách, hợp thời trang
ペットを飼う
ペット を かう nuôi thú cưng
作品
さくひん tác phẩm
選手
せんしゅ tuyển thủ, cầu thủ
応援する
おうえん する cổ vũ ỨNG VIÊN
葉書を出す
はがき を だす gửi bưu thiếp
絵葉書
えはがき bưu thiếp ảnh
切手を貼る
きって を はる dán tem
封筒に入れる
ふうとう に いれる cho vào phong bì
返信用封筒
へんしん よう ふうとう phong bì trả lời
写真を同封する
しゃしん を どうふう する đính kèm ảnh
年賀状
ねんがじょう thiệp chúc tết
便せん
びんせん giấy viết thư, văn phòng phẩm
あて先
あてさき địa chỉ người nhận
お届け先
お とどけさき điểm đến, địa chỉ
郵便番号
ゆうびん ばんごう mã bưu điện
住所
じゅうしょ địa chỉ TRÚ SỞ
氏名
しめい tên THỊ DANH
用紙に記入する
ようし に きにゅう する điền vào mẫu form
普通郵便
ふつう ゆうびん chuyển phát thường
速達
そくたつ chuyển phát nhanh TỐC ĐẠT
書留
かきとめ gửi đảm bảo THƯ LƯU
航空便
こうくう びん thư máy bay
船便
ふなびん gửi bằng đường tàu
宅配
たくはい giao tận nhà
届く
とどく giao tới, (hàng hóa, thư từ) đến
荷物を配達する
にもつ を はいたつ する chuyển phát kiện hàng
荷物を届ける
にもつ を とどける mang hành lý đến
荷物が届く
にもつ が とどく hàng đã được chuyển đến
荷物が着く
にもつ が つく hàng đến
荷物を受け取る
にもつ を うけとる nhận hàng
はんこを押す
はん こ を おす đóng dấu
サインをする
サイン を する ký
便りがある
たより が ある có tin tức (về 1 việc gì đó)
返事を書く
へんじ を かく viết trả lời
送料がかかる
そうりょう が かかる tốn phí gửi
小包
こづつみ bưu kiện nhỏ
電報
でんぽう điện báo
生まれる
うまれる được sinh ra, sinh ra
誕生する
たんじょう する được sinh ra
生む
うむ sinh, đẻ
育つ
そだつ lớn lên
成長する
せいちょう する trưởng thành
育てる
そだてる nuôi nấng, nuôi dạy
育児
いくじ sự chăm sóc trẻ
子育て
こそだて nuôi dưỡng trẻ
幼稚園
ようちえん nhà trẻ
大人になる
おとな に なる trở thành người lớn
大きくなる
おおきく なる trưởng thành, lớn lên
夢を持つ
ゆめ を もつ có một giấc mơ
希望を抱く
きぼう を いだく có hy vọng (ôm ấp hy vọng)
叶う
かなう (hy vọng, ước mơ) thành sự thực (が)
志望
しぼう ước muốn, khát vọng CHÍ VỌNG
卒業する
そつぎょう する tốt nghiệp
入社する
にゅうしゃ する vào công ty
就職する
しゅうしょく する đi làm, nhận việc TỰU CHỨC
退職する
たいしょく する nghỉ việc, từ chức THÓAI CHỨC
独立する
どくりつ する độc lập
出会う
であう hội ngộ, gặp gỡ lần đầu tiên
付き合う
つきあう kết giao, giao du, kết bạn PHÓ HỢP
デートする
デート する hẹn hò
恋人
こいびと người yêu
失恋する
しつれん する thất tình THẤT LUYẾN
ふる
ふる đá (người yêu)
結婚する
けっこん する kết hôn
離婚する
りこん する ly hôn
別れる
わかれる chia tay; ly biệt
生きる
いきる sống, tồn tại
いのち sinh mạng, sự sống
生命
せいめい tính mạng SINH MỆNH
死ぬ
しぬ chết
年をとる
とし を とる có tuổi
老いる
おいる già
長生きする
ながいき する sống lâu TRƯỜNG SINH
寿命
じゅみょう tuổi thọ
葬式
そうしき lễ tang TÁNG THỨC
はか mộ, huyệt
赤ちゃん
あかちゃん em bé sơ sinh
幼児
ようじ đứa trẻ ẤU NHI
少年
しょうねん thiếu niên
青年
せいねん thanh niên
成人
せいじん người trưởng thành THÀNH NHÂN
未成年
みせいねん vị thành niên, chưa trưởng thành
中年
ちゅうねん trung niên
年配
ねんぱい có tuổi NIÊN PHỐI
お年寄り
お としより người già, người có tuổi
老人
ろうじん người già LÃO NHÂN
高齢者
こうれい しゃ người cao tuổi
選挙
せんきょ cuộc tuyển cử TUYỂN CỬ
投票する
とうひょう する bỏ phiếu ĐẦU PHIẾU
代表
だいひょう đại biểu
候補者
こうほ しゃ ứng cử viên HẬU BỔ GIẢ
演説する
えんぜつ する diễn thuyết
首相
しゅしょう thủ tướng
政府
せいふ chính phủ
首都
しゅと thủ đô
全国
ぜんこく toàn quốc
地方
ちほう địa phương
けん huyện, tỉnh
市・町・村
し ・ まち ・ むら thành phố/thị trấn/làng
都会
とかい thành thị ĐÔ HỘI
田舎
いなか vùng quê, nông thôn ĐiỀN XÁ
都市
とし thành phố, đô thị
地域
ちいき khu vực; vùng ĐỊA VỰC
郊外
こうがい ngoại ô GIAO NGOẠI
市長
しちょう thị trưởng
市役所
しやくしょ uỷ bản nhân dân thành phố THỊ DỊCH SỞ
役人
やくにん công viên chức DỊCH NHÂN
国民
こくみん người dân QUỐC DÂN
市民
しみん dân thành phố THỊ DÂN
住民
じゅうみん dân cư, người ở, người cư trú
公共
こうきょう công cộng
法律を守る
ほうりつ を まもる tuân thủ pháp luật
規則
きそく quy tắc
税金がかかる
ぜいきん が かかる bị đánh thuế
消費税
しょうひ ぜい thuế tiêu dùng
権利
けんり quyền lợi QUYỀN LỢI
義務
ぎむ nghĩa vụ NGHĨA VỤ
犯罪を防ぐ
はんざい を ふせぐ phòng chống tội phạm
治安がいい
ちあん が いい an toàn, trị an tốt
いじめ
いじめ bắt nạt
自殺
じさつ tự tử
暴力をふるう
ぼうりょく を ふるう cư xử bạo lực BẠO LỰC
深刻な事件
しんこく な じけん sự cố nghiêm trọng
少子化が進む
しょうしか が すすむ sự giảm tỷ lệ sinh đang tăng lên
高齢化
こうれい か dân số già
フリーター
nhân viên bán thời gian
公害
こうがい ô nhiễm, sự làm ô uế CÔNG HẠI
騒音
そうおん tiếng ồn TAO ÂM
排気ガス
はいき ガス khí độc BÀI KHÍ
汚染する
おせん する ô nhiễm
世の中
よのなか thế giới, thế gian
ビザ
visa
外国人登録証
がいこく じん とうろく しょう Thẻ đăng ký của người nước ngoài
身分証明書
みぶん しょうめい しょ CMND
環境
かんきょう môi trường
パトカー
xe cảnh sát
消防車
しょうぼうしゃ xe cứu hỏa
救急車
きゅうきゅう しゃ xe cấp cứu
大統領
だいとうりょう tổng thống ĐẠI THỐNG LĨNH
産業
さんぎょう Ngành công nghiệp, sản xuất
国内の産業
こくない の さんぎょう công nghiệp trong nước
発展する
はってん する triển khai
工業
こうぎょう công nghiệp
農業
のうぎょう nông nghiệp
漁業
ぎょぎょう ngư nghiệp NGƯ NGHIỆP
生産する
せいさん する sản xuất; trồng
大量生産
たいりょう せいさん sản xuất đại trà
消費する
しょうひ する hao phí, tiêu thụ
開発する
かいはつ する phát triển
管理する
かんり する quản lý
建設する
けんせつ する xây dựng KIẾN THIẾT
建築する
けんちく する xây dựng, kiến trúc KIẾN TRÚC
原料
げんりょう nguyện liệu
材料
ざいりょう vật liệu
石油
せきゆ dầu hoả,dầu lửa
石炭
せきたん than đá
燃料
ねんりょう nhiên liệu NHIÊN LIỆU
電力を供給する
でんりょく を きょうきゅう する cung cấp điện CUNG CẤP
発電する
はつでん する phát điện
原子力発電所
げんしりょく はつでん しょ nhà máy điện nguyên tử; nhà máy phát điện nguyên tử
科学技術の進歩
かがく ぎじゅつ の しんぽ tiến bộ khoa học kỹ thuật
バイオ技術
バイオ ぎじゅつ công nghệ sinh học
プロジェクト
プロジェクト kế hoạch, đề án, dự án
工場
こうじょう nhà máy, phân xưởng
機械
きかい máy móc
作業する
さぎょう する làm việc, sản xuất
運転する
うんてん する lái (xe)
停止する
ていし する dừng lại (máy móc)
調節する
ちょうせつ する điều tiết, điều chỉnh
部品を組み立てる
ぶひん を くみたてる lắp ráp linh kiện
エネルギー
năng lượng
エンジン
động cơ
モーター
mô tơ
品質がいい
ひんしつ が いい chất lượng tốt
性能がいい
せいのう が いい tính năng tốt
便利な機能
べんり な きのう tính năng tiện dụng
最新のモデル
さいしん の モデル model mới nhất
規模
きぼ quy mô QUY MÔ
大型
おおがた to lớn, quy mô lớn
小型
こがた cỡ nhỏ,loại nhỏ
特許
とっきょ bằng sáng chế ĐẶC HỨA
円高
えん だか đồng yên mạnh
円安
えん やす đồng yên yếu
調節する
ちょうせつ する điều tiết, điều chỉnh
材料
ざいりょう nguyên liệu, vật liệu
石油
せきゆ dầu hoả, dầu lửa
石炭
せきたん than đá
てつ sắt thép
スチール製の棚
スチール せい の たな kệ thép
金メダル
きんめだる huy chương vàng
ぎん bạc
どう đồng
ダイヤモンド
kim cương
アルミ缶
アルミ かん lon bằng nhôm
金属
きんぞく kim loại KIM CHÚC
輪ゴム
わごむ chun vòng
ビニールの袋
ビニール の ふくろ túi nhựa (Plastic bag)
ナイロンの靴下
ナイロン の くつした tất nilon
プラスチックの容器
プラスチック の ようき thùng nhựa (plastic) DUNG KHÍ
綿のシャツ
めん の シャツ áo cotton MIÊN
ウールのセーター
ウール の セーター áo len lông cừu
紐で結ぶ
ひも で むすぶ buộc bằng dây
木材
もくざい vật liệu gỗ
ナイフ
dao
はさみ
はさみ kéo
カッター
カッター dao rọc giấy
セロハンテープ
セロハン テープ băng dính trong
ガムテープ
ガム テープ băng keo
インク
インク mực
コピー用紙
コピー ようし giấy photocopy
文房具
ぶんぼうぐ văn phòng phẩm
針で縫う
はり で ぬう may bằng kim CHÂM PHÙNG
ぬの vải BỐ
布巾で拭く
ふきん で ふく lau bằng giẻ lau BỐ CÂN THỨC
箒で掃く
ほうき で はく quét bằng chổi TRỬU TẢO
ちりとり
ちりとり hót rác
雑巾
ぞうきん giẻ lau
スポンジ
スポンジ miếng xốp
ぼう gậy BỔNG
いた tấm bảng BẢN
包丁
ほうちょう dao
まな板
まないた cái thớt
入れ物
いれもの thùng chứa
ケース
hộp (case)
ふた
ふた cái nắp, vung
カバー
vỏ bọc, bao bên ngoài
段ボール箱
だんぼーる ばこ thùng cát tông
ベルト
thắt lưng
リモコン
điểu khiển từ xa (remote)
ボタン
nút
スイッチ
công tắc
電池
でんち pin, cục pin
アンテナ
ăng ten
自然
しぜん tự nhiên
地球
ちきゅう trái đất
太陽
たいよう mặt trời
なみ sóng
りく lục địa, đất liền LỤC
大陸
たいりく đại lục
北極
ほっきょく bắc cực
南極
なんきょく nam cực
森林
しんりん rừng rú
砂漠
さばく sa mạc SA MẠC
たに khe núi, thung lũng CỐC
気候
きこう thời tiết, khí hậu
温暖な気候
おんだん な きこう thời tiết ấm áp, khí hậu ôn hòa
温帯
おんたい ôn đới
熱帯
ねったい nhiệt đới
熱帯雨林
ねったい うりん rừng mưa nhiệt đới
部屋の温度
へや の おんど nhiệt độ trong phòng
7月の気温
7 つき の きおん nhiệt độ tháng 7
湿度
しつど độ ẩm (が高い/低い)
湿気
しっけ hơi ẩm, không khí ẩm thấp (が多い/少ない)
蒸し暑い
むしあつい oi bức, nóng nực
湿る
しめる ẩm ướt THẤP
乾燥する
かんそう する làm khô KIỀN TÁO
天気予報
てんき よほう dự báo thời tiết
異常気象
いじょう きしょう khí tượng bất thường DỊ THƯỜNG
地球温暖化
ちきゅう おんだん か nóng lên toàn cầu ÔN NOÃN HOÁ
自然現象
しぜん げんしょう hiện tượng tự nhiên
朝日が昇る
あさひ が のぼる bình minh THĂNG
夕日が沈む
ゆうひ が しずむ hoàng hôn
強い日差し
つよい ひざし ánh nắng mặt trời mạnh
日に焼ける
ひ に やける tắm nắng
あらし bão LAM
夕立
ゆうだち mưa rào đêm TỊCH LẬP
雷が鳴る
かみなり が なる sấm động (tiếng sấm)
にじ cầu vồng HỒNG
空気
くうき không khí
酸素
さんそ oxy TOAN TỐ
二酸化炭素
にさんかたんそ CO2 NHỊ TOAN HOÁ THÁN TỐ
地震が起きる
じしん が おきる xảy ra động đất
震度
しんど độ chấn động (động đất)
揺れる
ゆれる rung, lắc (do động đất)
雷が落ちる
かみなり が おちる sét đánh LÔI
台風
たいふう bão
大雨
おおあめ mưa to
洪水
こうずい lụt lội, nước lũ HỒNG THUỶ
津波
つなみ sóng thần TÂN BA
火山が噴火する
かざん が ふんか する núi lửa phun trào PHÚN, PHÔN HOẢ
停電
ていでん mất điện
被害が出る
ひがい が でる xảy ra thiệt hại
天然
てんねん thiên nhiên
人工
じんこう nhân tạo
雷が成る
かみなり が なる sấm kêu ầm ĩ
動物
どうぶつ động vật
サル
Khỉ
さる con khỉ
クマ
Gấu
くま con gấu
トラ
hổ
とら hổ HỔ
パンダ
gấu Panda, gấu trúc
ヒツジ
con cừu
ひつじ con dê, con cừu
群れ
むれ bầy đàn
ヤギ
con dê
ヘビ
con rắn
ワニ
cá sấu
ペンギン
chim cánh cụt
イルカ
cá heo
クジラ
cá voi
カメ
con rùa
かめ con rùa
サメ
cá mập
マグロ
cá ngừ
サケ
cá hồi
スズメ
chim sẻ
ハト
bồ câu
カラス
con quạ
か con muỗi
アリ
con kiến
ハチ
con ong
しっぽ
しっぽ cái đuôi
はね lông vũ
す tổ (chim)
植物
しょくぶつ thực vật
は cái lá
ね cội, cội rễ
芽が出る
め が でる nảy mầm
花が咲く
はな が さく nở hoa
花が散る
はな が ちる hoa rụng; rơi; rụng
枯れる
かれる héo úa; héo tàn
くさ cỏ
枝が折れる
えだ が おれる cành gãy
枝を折る
えだ を おる bẻ cành
紅葉
こうよう lá đỏ
落ち葉
おちば lá rụng
芝生を刈る
しばふ を かる cắt cỏ, xén cỏ CHI SANH NGẢI
たけ cây tre, trúc
バラ
hoa hồng
た ruộng lúa
稲を植える
いね を うえる trồng lúa
田植え
たうえ việc trồng lúa
稲を刈る
いね を かる gặt lúa
畑を耕す
はたけ を たがやす cày ruộng CANH
種をまく
たね を まく gieo mạ, gieo hạt
作物を収穫する
さくもつ を しゅうかく する thu hoạch cây trồng THU HOẠCH
全身
ぜんしん toàn thân
ほお
gò má (ほほ)
ひじ
khuỷu tay, cùi chỏ
手首
てくび cổ tay
こし eo
しり mông
ひざ
đầu gối
のう não bộ
心臓
しんぞう trái tim TÂM TẠNG
い dạ dày
血液
けつえき máu HUYẾT DỊCH
筋肉
きんにく cơ bắp CÂN NHỤC
骨を折る
ほね を おる gãy xương
骨折する
こっせつ する gãy xương
はだ da
呼吸する
こきゅう する hô hấp
息をする
いき を する thở
息を吸う
いき を すう hít thở
息を吐く
いき を はく thở ra
消化する
しょうか する tiêu hóa
健康
けんこう sức khỏe
体重を測る
たいじゅう を はかる đo trọng lượng cơ thể
体温
たいおん nhiệt độ cơ thể
体調
たいちょう tình trạng sức khỏe
ストレス
stress
体がだるい
からだ が だるい cơ thể uể oải
熱が出る
ねつ が でる sốt
汗をかく
あせ を かく chảy mồ hôi
咳をする
せき を する ho
傷が痛い
きず が いたい vết thương đau
痛み
いたみ đau
頭痛
ずつう đau đầu
腹痛
はらいた, ふくつう đau bụng
めまい
hoa mắt
吐く
はく nôn; mửa; ói
吐き気がする
はきけ が する buồn nôn
診察する
しんさつ する khám bệnh CHẨN SÁT
診る
みる khám bệnh , chẩn đoán bệnh
検査する
けんさ する kiểm tra, khám bệnh
治療する
ちりょう する điều trị TRỊ LIỆU
手術する
しゅじゅつ する phẫu thuật
看病する
かんびょう する chăm sóc KHÁN BỆNH
予防する
よぼう する phòng bệnh DỰ PHÒNG
うがいをする
う がい を する súc miệng
マスクをする
マスク を する đeo khẩu trang
かぜのウイルス
かぜ の ウイルス virus cảm cúm
ワクチン
vắc xin
注射をする
ちゅうしゃ を する chích thuốc
効く
きく có hiệu quả, có kết quả
精神
せいしん tinh thần
睡眠
すいみん giấc ngủ
栄養
えいよう dinh dưỡng
ビタミン
vitamin
水分
すいぶん thủy phân, hơi ẩm, hơi nước
休養
きゅうよう sự an dưỡng, nghỉ ngơi
気持ちを込める
きもち を こめる chứa cảm xúc
心を込める
こころ を こめる dồn hết tâm huyết
安心する
あんしん する an tâm
ほっとする
ほっと する nhẹ nhõm
満足する
まんぞく する thỏa mãn, hài lòng
わくわくする
わくわく する hồi hộp
感動する
かんどう する cảm động
幸せな
しあわせ な hạnh phúc
笑顔
えがお khuôn mặt cười
つらい
つらい khó khăn, vất vả, khổ sở
悔しい
くやしい tức, hận , đáng tiếc
不安
ふあん không yên tâm, bất an
不満
ふまん bất mãn
腹が立つ
はら が たつ nổi giận, tức giận
がっかりする
がっかり する thất vọng, chán nản
いらいらする
いらいら する sốt ruột, nóng ruột, tức giận
ため息をつく
ためいき を つく thở dài
ため息が出る
ためいき が でる phát ra tiếng thở dài
仕事で悩む
しごと で なやむ lo lắng, phiền não vì công việc
悩み
なやみ phiền não
人前で緊張する
ひとまえ で きんちょう する cảm thấy hồi hộp khi đứng mọi người
どきどきする
どきどき する hồi hộp, tim đập thình thịch
落ち着く
おちつく bình tĩnh, trấn tĩnh
うらやましい
うらやましい ghen tị, thèm muốn
なつかしい
なつかしい nhớ nhung
平気
へいき dửng dưng, bình tĩnh
期待する
きたい する kỳ vọng, hy vọng
惜しい
おしい đáng tiếc, không may
なみだ nước mắt
科目
かもく môn học
数学
すうがく môn toán
理科
りか khoa học tự nhiên
観察する
かんさつ する quan sát, theo dõi
実験する
じっけん する thí nghiệm, thử nghiệm
歴史
れきし lịch sử
地理
ちり địa lý
物理
ぶつり vật lý
科学
かがく khoa học
文法
ぶんぽう ngữ pháp
初級
しょきゅう sơ cấp
中級
ちゅうきゅう trung cấp
上級
じょうきゅう thượng cấp, cấp độ cao
作文
さくぶん bài làm văn
基礎
きそ nền tảng, căn bản, cơ sở CƠ SỞ
知識
ちしき tri thức
身に付ける
み に つける học, tích lũy tri thức
得意な科目
とくい な かもく chủ đề ưa thích, môn học giỏi
苦手な分野
にがて な ぶんや lĩnh vực yếu kém
学習する
がくしゅう する học tập
学ぶ
まなぶ học
暗記する
あんき する học thuộc lòng
自習する
じしゅう する tự học
問題を解く
もんだい を とく giải quyết vấn đề
解答用紙
かいとう ようし phiếu trả lời
正解
せいかい đáp án
解答
かいとう giải đáp, lời giải
点数
てんすう điểm số
満点を取る
まんてん を とる được điểm tối đa
点が伸びる
てん が のびる điểm thưởng
成績をつける
せいせき を つける đưa ra thành tích
カンニングをする
カンニング を する quay cóp bài; gian trá
電子辞書
でんし じしょ kim từ điển
参考書
さんこう しょ sách tham khảo
黒板
こくばん bảng đen
ホワイトボード
bảng trắng
プリント
bản in
行事
ぎょうじ sự kiện
遠足
えんそく dã ngoại VIỄN TÚC
コンクール
cuộc thi
コンテスト
cuộc thi
同窓会
どうそうかい hội bạn học, hội đồng khóa
同級生
どうきゅうせい bạn cùng khoá, bạn cùng lớp
クラスメート
bạn cùng lớp
じゅく học thêm
受験する
じゅけん する tham gia kỳ thi
居眠りする
いねむり する ngủ gật
授業をサボる
じゅぎょう を サボる trốn học, bỏ học
受験する
じゅけん する dự thi, tham gia kỳ thi
大学を受ける
だいがく を うける thi vào trường đại học
入試
にゅうし kỳ thi nhập học
大学に進学する
だいがく に しんがく する học liên thông lên ĐH
大学院に進む
だいがくいん に すすむ học cao học
推薦する
すいせん する giới thiệu, tiến cử THÔI TIẾN
推薦状
すいせん じょう thư giới thiệu
教授
きょうじゅ Giáo sư (đại học)
講師
こうし giảng viên, giáo viên
指導する
しどう する hướng dẫn
アドバイスをする
アドバイス を する đưa ra lời khuyên
授業料
じゅぎょう りょう tiền học phí
学費
がくひ hoc phí
奨学金
しょうがく きん học bổng
休学する
きゅうがく する nghỉ học
国立大学
こくりつ だいがく đại học công lập
私立
しりつ dân lập
分野
ぶんや lĩnh vực
経済学
けいざい がく kinh tế học
文学
ぶんがく văn học
教育学
きょういく がく khoa sư phạm, giáo dục
医学
いがく y học
法律を専攻する
ほうりつ を せんこう する học chuyên ngành pháp luật
学部
がくぶ khoa, ban, bộ môn
授業
じゅぎょう tiết học, bài học
専門
せんもん chuyên môn
前期
ぜんき kỳ đầu
後期
こうき kỳ sau
学期
がっき học kỳ
講義
こうぎ bài giảng
休講
きゅうこう nghỉ dạy
提出する
ていしゅつ する nộp bài, trình bày
締め切り
しめきり hạn chót, deadline
期限
きげん thời hạn, kỳ hạn
徹夜する
てつや する thức trắng đêm
評価する
ひょうか する đánh giá
単位を取る
たんい を とる hoàn thành tín chỉ
単位を落とす
たんい を おとす Fail khoá học, không lấy được tín chỉ
ゼミ
ゼミ hội thảo
研究する
けんきゅう する nghiên cứu
調査する
ちょうさ する điều tra
発表する
はっぴょう する phát biểu, thông báo
報告する
ほうこく する báo cáo
論文
ろんぶん luận văn
下書きする
したがき する bản nháp, viết nháp
資料
しりょう tài liệu
参考にする
さんこう に する tham khảo
引用する
いんよう する trích dẫn
文章
ぶんしょう văn chương
テーマ
テーマ chủ đề, đề tài
職業
しょくぎょう nghề nghiệp
教師
きょうし giảng viên
医師
いし bác sĩ
看護師
かんご し y tá
エンジニア
エンジニア kỹ sư
通訳
つうやく phiên dịch
運転手
うんてん しゅ lái xe
俳優
はいゆう diễn viên nam
女優
じょゆう diễn viên nữ
スポーツ選手
スポーツ せんしゅ tuyển thủ thể thao
作家
さっか tác giả
公務員
こうむいん viên chức nhà nước
正社員
せいしゃいん nhân viên chính thức
パート
パート làm part-time
フリーター
フリーター nhân viên bán thời gian
主婦
しゅふ nội trợ
種類
しゅるい chủng loại
事務
じむ công việc văn phòng
営業
えいぎょう kinh doanh, bán hàng
翻訳
ほんやく dịch (viết)
就職する
しゅうしょく する tìm việc làm
退職する
たいしょく する nghỉ việc
仕事を探す
しごと を さがす tìm việc
入社する
にゅうしゃ する vào công ty
雇う
やとう tuyển dụng
募集する
ぼしゅう する tuyển mộ, tuyển dụng
応募する
おうぼ する ứng tuyển
面接
めんせつ phỏng vấn
履歴書
りれき しょ sơ yếu lý lịch
資格
しかく bằng cấp
給料
きゅうりょう lương
時給
じきゅう tiền lương theo giờ
ボーナス
ボーナス thưởng
交通費
こうつう ひ tiền đi lại
打ち合わせ
うちあわせ cuộc họp, thảo luận
ミーティング
ミーティング cuộc họp
休憩する
きゅうけい する nghỉ giải lao
勤務する
きんむ する làm việc
勤める
つとめる làm việc
通勤する
つうきん する đi làm
担当する
たんとう する chịu trách nhiệm, đảm đương
残業する
ざんぎょう する làm thêm giờ
経営する
けいえい する kinh doanh
かせぐ
かせぐ kiếm tiền
職場
しょくば nơi làm việc
上司
じょうし cấp trên
仲間
なかま bạn bè, đồng nghiệp
同僚
どうりょう đồng nghiệp
ノートパソコン
máy tính xách tay
画面
がめん màn hình
キーボード
bàn phím
キーを打つ
キー を うつ nhấn phím
マウス
chuột (máy tính)
プリンター
máy in
ケーブル
cáp, dây cáp
ファイル
file
印刷する
いんさつ する in ấn
パスワード
mật khẩu
インターネット
Internet
ネットにつなぐ/つながる
ネット に つなぐ / つながる kết nối internet
ホームページにアクセスする
ホームページ に アクセス する truy cập vào trang chủ
ウィブサイト
website
検索する
けんさく する tìm kiếm
クリックする
クリック する nhấp chuột
ソフトウィア
software
ダウンロードする
ダウンロード する download
ブログを書く
ブログ を かく viết blog
メール
email
メールアドレス
địa chỉ email
写真を添付する
しゃしん を てんぷ する đính kèm ảnh
ウイルス
virus
データ
data
保存する
ほぞん する lưu (save)
削除する
さくじょ する xoá
入力する
にゅうりょく する nhập, input
メールを受信する
メール を じゅしん する nhận email
メールを送信する
メール を そうしん する gửi email
メールを返事する
メール を へんじ する trả lời email
メールを転送する
メール を てんそう する chuyển tiếp email (forward)
OTHER SETS BY THIS CREATOR