1,831 terms

Shinkanzen N1 Goi

STUDY
PLAY
きちょうめんな
ngăn nắp, nghiêm chỉnh, đúng quy tắc
おおざっぱな
qua loa ...
きちっとした
chính xác, chỉn chu, cẩn thận, gọn vàng
ざつな
cẩu thả, luộm thuộm
いいかげんな
ko chuyên tâm; vô trách nhiệm
きまじめな
Rất (quá) chăm chỉ, rất (quá) nghiêm túc
ふまじめな
không nghiêm túc
るーず
bừa bộn, lôi thôi, luộm thuộm; ko chặt chẽ, lỏng lẻo
ひんがいい/じょうひんな/きひんがある
thanh lịch, thanh tao
ひんがわるい/げひんな
thấp kém, tầm thường, hạ đẳng
ゆうずうがきく
dễ tính, mềm dẻo, linh hoạt
ゆうずうがきかない
cứng nhắc
すなおな
ngoan ngoãn, dễ bảo
がんこな
ngoan cố, cứng đầu
れいたんな
lãnh đạm, bình tĩnh
くーるな
lạnh lùng, điềm tĩnh
どらいな
khô khan, thực dụng
れいこくな
tàn nhẫn, lạnh lùng
しんせつな/あいそがいい
thân thiện, dễ gần, chan hòa
あいそうがわるい
lỗ mãng, cộc cằn
しゃこうてきな
thích giao tiếp, thân thiện
ひしゃこうてきな
ko thân thiện, khó làm thân
らっかんてきな
suy nghĩ lạc quan
ひかんてきな
suy nghĩ bi quan
せいじつな
thành thật, chung thủy
しんしな
nghiêm túc, hết lòng, nhiệt tình
おんわな
ôn hòa
かんような
khoan dung, độ lượng
けんきょな
khiêm nhường
きさくな
thoải mái, dễ tính, ngay thẳng, bộc trực
ひとがらがにじみでる/あらわれる
tính cách bộc lộ ra
ゆにーくな
tính cách khác thường, đặc biệt, lạ đời
どくとくな
tính cách đặc biệt, độc đáo
きょうれつな
tính cách mạnh mẽ, quyết liệt
こせいがあらわれる/でる
cá tính thể hiện ra
こせいがきわだつ/めだつ
cá tính nổi bật
こせいをいかす
phát huy cá tính
こせいをみがく
mài giũa cá tính
こせいをおもんじる
tôn trọng cá tính
こせいをはぐくむ
nuôi dưỡng cá tính
ひとになつく
thích, gắn bó, có cảm tình, bám riết
ひとにこういをもつ
có hảo cảm, cảm tình
きょうかんする/どうじょうする
đồng cảm
はんぱつする
phản đối, chống lại
はんかんをもつ
có cảm giác muốn chống đối, phản kháng
もうはんたいする
kịch liệt phản đối
しっとする
đố kị; ghen tuông
きがねする
câu nệ, khách khí, e dè, gượng gạo
ひとをしたう
lưu luyến, tưởng nhớ
ひとをすうはいする
súng bái
ひとをいたわる
thông cảm, đối xử tử tế
ひとをはげます
cổ vũ, khích lệ, động viên
ひとをきずつける
làm tổn thương
ひとをちゅうしょうする
gièm pha, xúc xiểng
ひとをぶじょくする
sỉ nhục
ひとをかばう
bảo vệ, đùm bọc
ひとを軽蔑する
khinh miệt, xem nhẹ, coi khinh
ひとをあざわらう
giễu cợt, cười nhạo, nhạo báng
ひとをねたむ
ghen tức
ぶあいそう
lỗ mãng
ぶえんりょ
láo xược, không nể nang ai, không lịch sự
にじみでる
lộ ra, rỉ ra
もうしでる
tố cáo, khiếu nại
とどけでる
báo cáo, thông báo, đăng kí
おもんじる
coi trọng, xem trọng
かろんじる
coi thường, xem nhẹ
もうはんせい
kiểm điểm sâu sắc
しんそこ
từ tận tấm lòng, thật sự rất,...
さも
tỏ ra như là
まさしく
đúng là, quả là
ねっから
bản chất là, bẩm sinh là
とりあえず
trước mắt, trước hết là...
几帳面な
きちょうめんな
大ざっぱな
おおざっぱな
きちっとした
きちっとした
雑な
ざつな
いい加減な
いいかげんな
生真面目な
きまじめな
不真面目な
ふまじめな
ルーズ
るーず
品がいい/上品な/気品がある
ひんがいい/じょうひんな/きひんがある
品が悪い/下品な
ひんがわるい/げひんな
融通が利く
ゆうずうがきく
融通が利かない
ゆうずうがきかない
素直な
すなおな
頑固な
がんこな
冷淡な
れいたんな
クールな
くーるな
ドライな
どらいな
冷酷な
れいこくな
親切な/愛想がいい
しんせつな/あいそがいい
愛想が悪い
あいそうがわるい
社交的な
しゃこうてきな
非社交的な
ひしゃこうてきな
楽観的な
らっかんてきな
悲観的な
ひかんてきな
誠実な
せいじつな
真摯な
しんしな
温和な
おんわな
寛容な
かんような
謙虚な
けんきょな
気さくな
きさくな
人柄がにじみ出る/表れる
ひとがらがにじみでる/あらわれる
ユニークな
ゆにーくな
独特な
どくとくな
強烈な
きょうれつな
個性が表れる/出る
こせいがあらわれる/でる
個性が際立つ/目立つ
こせいがきわだつ/めだつ
個性を生かす
こせいをいかす
個性を磨く
こせいをみがく
個性を重んじる
こせいをおもんじる
個性を育む
こせいをはぐくむ
人に懐く
ひとになつく
人に好意を持つ
ひとにこういをもつ
共感する/同情する
きょうかんする/どうじょうする
反発する
はんぱつする
反感を持つ
はんかんをもつ
猛反対する
もうはんたいする
しっとする
しっとする
気兼ねする
きがねする
人を慕う
ひとをしたう
人を崇拝する
ひとをすうはいする
人をいたわる
ひとをいたわる
人を励ます
ひとをはげます
人を傷つける
ひとをきずつける
人を中傷する
ひとをちゅうしょうする
人を侮辱する
ひとをぶじょくする
人をかばう
ひとをかばう
人を軽蔑する
ひとを軽蔑する
人をあざ笑う
ひとをあざわらう
人をねたむ
ひとをねたむ
無愛想
ぶあいそう
無遠慮
ぶえんりょ
にじみ出る
にじみでる
申し出る
もうしでる
届け出る
とどけでる
重んじる
おもんじる
軽んじる
かろんじる
猛反省
もうはんせい
心底
しんそこ
さも
さも
まさしく
まさしく
根っから
ねっから
取りあえず
とりあえず
にんげんかんけい
Quan hệ giữa người với người
つきあい
Mối quan hệ
しんぞく
họ hàng, người thân
にくしん
Quan hệ máu mủ
おやじ
Bố đẻ
おふくろ
mẹ đẻ
ぎりのふぼ
bố mẹ chồng
ぎふ
bố chồng
ぎぼ
mẹ chồng
はいぐうしゃ
người phụ thuộc, vợ/chồng
おむこさん
con rể
およめさん
con dâu
さいしをやしなう
nuôi dưỡng, chăm sóc vợ con
かていをきずく
xây dựng gia đình
えんまんな
viên mãn
なごやかな
hòa thuận
せんだい
thế hệ đi trước/ người tiên nhiệm
きゅうちのなか/きゅうゆう
bạn cũ, người quen cũ
おさななじみ
bạn từ thủa nhỏ
らいばるどうし
đối thủ (của nhau)
どうし
đồng chí, bạn thân thiết
じょうげかんけい
quan hệ trên dưới
してい
thầy trò
ししょう/おんし
sư phụ/ thầy
でし/おしえこ
đệ tử/ trò
(しゃちょう/だいとうりょう/こくおう)のそっきん
người thân cận (của giám đốc, tổng thống, quốc vương)
かぞくぐるみのつきあい
cuộc gặp mặt của toàn gia đình
じゅうねんらいのつきあい
cuộc gặp mặt sau 10 năm
きゃく/らいひん
khách, khách mời
(客/来賓を)せったいする
tiếp đãi
(客/来賓を)もてなす
chiêu đãi nồng hậu
かんしゅう/しきたり/ふうしゅう
phong tục tập quán
(かんしゅう/しきたり/ふうしゅう)にしたがう
tuân theo phong tục tập quán...
ひとにかたおもいする
yêu đơn phương ai đó
ひとにこくはくする/うちあける
tỏ tình, bày tỏ tấm lòng với ai đó
ひとにみれんがある
lưu luyến, tiếc nuối
ひとにしゅうちゃくする
lưu luyến
いせいにもてる
hấp dẫn người khác giới
うわきする
ngoại tình
こころがはずむ
tim đập rộn ràng
かこをひきずる
lưu luyến quá khứ
きもちをきりかえる
thay đổi tâm trạng
~どうし(らいばるどうし、なかまどうし、てきどうし、だんせいどうし、じょせいどうし)
chỉ nhóm người có cùng tính chất
~ぐるみ(かぞくぐるみ、まちぐるみ、かいしゃぐるみ)
"toàn thể"
うちあける
bày tỏ
うちとける
hóa giải
きりかえる
thay đổi
きりだす
bắt đầu, đề cập (tới một vấn đề gì)
きりあげる
kết thúc/ định giá lại tiền tệ/ làm tròn
きゅうきょ
vội vã, nhanh chóng
どぎまぎ
bối rối
さきごろ
mới gần đây
しゅうにん
đảm đương, gánh vác
人間関係
にんげんかんけい
付き合い
つきあい
親族
しんぞく
肉親
にくしん
おやじ
おやじ
お袋
おふくろ
義理の父母
ぎりのふぼ
義父
ぎふ
義母
ぎぼ
配偶者
はいぐうしゃ
お婿さん
おむこさん
お嫁さん
およめさん
妻子を養う
さいしをやしなう
家庭を築く
かていをきずく
円満な
えんまんな
和やかな
なごやかな
先代
せんだい
旧知の仲/旧友
きゅうちのなか/きゅうゆう
幼なじみ
おさななじみ
ライバル同士
らいばるどうし
同志
どうし
上下関係
じょうげかんけい
師弟
してい
師匠/恩師
ししょう/おんし
弟子/教え子
でし/おしえこ
(社長/大統領/国王)の側近
(しゃちょう/だいとうりょう/こくおう)のそっきん
家族ぐるみの付き合い
かぞくぐるみのつきあい
十年来の付き合い
じゅうねんらいのつきあい
客/来賓
きゃく/らいひん
(客/来賓を)接待する
(客/来賓を)せったいする
(客/来賓を)もてなす
(客/来賓を)もてなす
慣習/しきたり/風習
かんしゅう/しきたり/ふうしゅう
(慣習/しきたり/風習)に従う
(かんしゅう/しきたり/ふうしゅう)にしたがう
人に片思いする
ひとにかたおもいする
人に告白する/打ち明ける
ひとにこくはくする/うちあける
人に未練がある
ひとにみれんがある
人に執着する
ひとにしゅうちゃくする
異性にもてる
いせいにもてる
浮気する
うわきする
心が弾む
こころがはずむ
過去を引きずる
かこをひきずる
気持ちを切り替える
きもちをきりかえる
~同士(ライバル同士、仲間同士、敵同士、男性同士、女性同士)
~どうし(らいばるどうし、なかまどうし、てきどうし、だんせいどうし、じょせいどうし)
~ぐるみ(家族ぐるみ、町ぐるみ、会社ぐるみ)
~ぐるみ(かぞくぐるみ、まちぐるみ、かいしゃぐるみ)
打ち明ける
うちあける
打ち解ける
うちとける
切り替える
きりかえる
切り出す
きりだす
切り上げる
きりあげる
急きょ
きゅうきょ
どぎまぎ
どぎまぎ
先ごろ
さきごろ
就任
しゅうにん
にちじょうせいかつ
cuộc sống thường ngày
ちょうりほうほう
cách chế biến món ăn
ほうちょうをとぐ
mài dao
こめをとぐ
vo gạo
こめをみずにひたす
nhúng gạo vào nước
みずけをふきとる
lau sạch hơi nước
こむぎこをねる
nhào bột mì
あじがしみこむ
(gia vị) thấm vào, ngấm vào
やさいににくをそえる
thêm rau vào thịt
ふぃるたーでこす
lọc bằng cái lọc
てぎわがいい
khéo tay
りょうりのてぎわがいい
nấu ăn ngon
りょうりのこつをつかむ
nắm được bí quyết nấu ăn
りょうりのうでまえがあがる
trình độ, khả năng nấu ăn tiến bộ lên
しょくざい
nguyên liệu
そざいをぎんみする
nếm thử, tuyển chọn nguyên liệu
しぜんのめぐみをうける
được thiên nhiên ưu đãi
とくさん/めいさん/めいぶつ
đặc sản
ちゃくしょくりょう
phẩm màu
こうしんりょう
hương liệu
ほぞんりょう
chất bảo quản
いんしょく
ẩm thực
なめる
liếm
しゃぶる
mút, ngậm
かみきる
cắn, nhai
のみこむ
nuốt
すする
húp
しゅんのしょくざい
thực phẩm đúng mùa
みかく
viị giác
ほんばの/ほんかくてきな
chuẩn vị
あっさりした
nhạt
こってりした
đậm đà
あまくちの
vị ngọt
からくちの
vị cay
あまずっぱい
chua ngọt
なまぐさいにおい
mùi tanh
こげくさいにおい
mùi khê, khét
こうばしいにおい
mùi thơm ngào ngạt
やしきのがいけん
bên ngoài của nhà ở, dinh cư
へやのしょうめい
hệ thống chiếu sáng của căn phòng
(~に)こる/こだわる
chú trọng, để ý tới, quan tâm tới
(ろうか/ゆか)がきしむ
kêu cọt kẹt
(いえを)しんちくする
xây mới
(こわれたいえを)さいけんする
xây lại
(こわれたいえを)ほきょうする
gia cố
(ふるいはしを)かいしゅうする
sửa chữa
しゅとけん
vùng trung tâm thủ đô
ちゅうおうせんえんせんにすむ
sống dọc tuyến tàu trung tâm
えきからとほ5ふん
đi bộ từ ga mất 5 phút
(~に)じゅうきょをかまえる
định cư, xây dựng gia đình ở đâu...
ちあんのいいちいき
trị an tốt
とじまりをする
khóa cửa
(まんしょんの)きょじゅうしゃ
dân cư (sống ở đâu đó)
(くみあいを)けっせいする
thành lập, tạo thành (một hiệp hội)
いくじ
nuôi dạy con cái
まちのぞむ
mong chờ
こどもをしつける
day bảo con cái
おむつをこうかんする
thay bỉm
すこやかにそだてる
(nuôi dạy con ) khỏe mạnh
そだちざかり
đang tuổi lớn
いくじにあたまをなやます
dđau đầu vì chuyện nuôi dạy con
(せきにんを)ほうきする
vứt bỏ (trách nhiệm)
かじをぶんたんする
chia sẻ công việc nhà
ふきとる
lau đi
すいとる
thấm đi, hút đi
ちょうみりょう
gia vị
しみこむ
ngấm vào, thấm vào
ほうりこむ
quẳng vào, ném vào
せいかつけん
khu dân cư
えいごけん
khu vực nói tiếng anh
Vますざかり
đang thời kì .....
たべざかり
đang tuổi ăn
そだちざかり
đang tuổi lớn
はたらきざかり
đang giai đoạn sung sức làm việc
てきぱき
tháo vát thạo việc
じっくり
kĩ, kĩ càng, thong thả
ずるずる
trơn tuồn tuột
いっさい
hoàn toàn không...
いっそ
thà, thà rằng ...còn hơn
日常生活
にちじょうせいかつ
調理方法
ちょうりほうほう
包丁を研ぐ
ほうちょうをとぐ
米を研ぐ
こめをとぐ
米を水に浸す
こめをみずにひたす
水気をふき取る
みずけをふきとる
小麦粉を練る
こむぎこをねる
味が染み込む
あじがしみこむ
野菜に肉を添える
やさいににくをそえる
手際がいい
てぎわがいい
料理の手際がいい
りょうりのてぎわがいい
料理のこつを掴む
りょうりのこつをつかむ
料理の腕前が上がる
りょうりのうでまえがあがる
食材
しょくざい
素材を吟味する
そざいをぎんみする
自然の恵みを受ける
しぜんのめぐみをうける
特産/名産/名物
とくさん/めいさん/めいぶつ
着色料
ちゃくしょくりょう
香辛料
こうしんりょう
保存料
ほぞんりょう
飲食
いんしょく
噛み切る
かみきる
飲み込む
のみこむ
旬の食材
しゅんのしょくざい
味覚
みかく
本場の/本格的な
ほんばの/ほんかくてきな
甘口の
あまくちの
辛口の
からくちの
甘酸っぱい
あまずっぱい
生臭い匂い
なまぐさいにおい
焦げ臭い匂い
こげくさいにおい
こうばしい匂い
こうばしいにおい
屋敷の外見
やしきのがいけん
部屋の照明
へやのしょうめい
(~に)凝る/こだわる
(~に)こる/こだわる
(廊下/床)がきしむ
(ろうか/ゆか)がきしむ
(家を)新築する
(いえを)しんちくする
(壊れた家を)再建する
(こわれたいえを)さいけんする
(壊れた家を)補強する
(こわれたいえを)ほきょうする
(古い橋を)改修する
(ふるいはしを)かいしゅうする
首都圏
しゅとけん
中央線沿線に住む
ちゅうおうせんえんせんにすむ
駅から徒歩5分
えきからとほ5ふん
(~に)住居を構える
(~に)じゅうきょをかまえる
治安のいい地域
ちあんのいいちいき
戸締りをする
とじまりをする
(マンションの)居住者
(まんしょんの)きょじゅうしゃ
(組合を)結成する
(くみあいを)けっせいする
育児
いくじ
待ち望む
まちのぞむ
子供をしつける
こどもをしつける
おむつを交換する
おむつをこうかんする
健やかに育てる
すこやかにそだてる
育ち盛り
そだちざかり
育児に頭を悩ます
いくじにあたまをなやます
(責任を)放棄する
(せきにんを)ほうきする
家事を分担する
かじをぶんたんする
ふき取る
ふきとる
吸い取る
すいとる
調味料
ちょうみりょう
染み込む
しみこむ
放り込む
ほうりこむ
生活圏
せいかつけん
英語圏
えいごけん
Vます盛り
Vますざかり
食べ盛り
たべざかり
育ち盛り
そだちざかり
働き盛り
はたらきざかり
テキパキ
てきぱき
一切
いっさい
いりょう
y tế
けんこう
sức khỏe
びょうきにかんせんする
lây bệnh
びょうきにたちむかう
đối mặt với bệnh tật
ちょうこう/しょうじょう
triệu chứng
びょうきのちょうこうにきづく
nhận ra triệu chứng
びょうきのぜんかい
hồi phục hoàn toàn sau bệnh
かろうがもとではつびょう
đổ bệnh do làm việc quá sức
じびょうがある
bênh kinh niên
からだのふちょうをうったえる
trình bày về bệnh tình
えいようしっちょうになる
suy dinh dưỡng
せんてんてきなびょうき
bệnh bẩm sinh
まんせいてきなびょうき
bệnh mãn tính
きゅうせいてきなびょうき
bệnh cấp tính
かたがこる
mỏi vai
かんせつがはずれる
trật khớp
まぶたがはれる
sưng mí mắt
こうねつがでる/こうねつをだす
sốt cao
びねつがでる/びねつをだす
sốt nhẹ
べんぴぎみになる
có triệu chứng bị táo bón
じかくしょうじょうがない
ko có triệu chứng mà người bệnh có thể tự nhận biết được
さむけがする
bị cảm lạnh
ふくつうがおこる
bị đau bụng
けいれんがおこる
bị co giật, bị chuột rút
ほっさがおこる
phát bệnh
ずつう
đau đầu
(びょうきを)ちりょうする
điều trị
おうしんにきてもらう
bác sĩ tới nhà khám bệnh cho mình
てんてきする/ちゅうしゃする
tiêm
おうきゅうしょちをする
sơ cứu
ちょうしんきでむねのおとをきく
nghe nhịp tim bằng ống nghe
てきせつなしょちをとる
có phương pháp xử lí thích hợp
びょうにんをかいほうする
chăm sóc người bệnh
いたいところをさする
xoa bóp chỗ đau
いたみをやわらげる/かんわする
làm dịu cơn đau
めんかいしゃぜつになる
cách ly
あんせいをたもつ
đảm bảo sự yên tĩnh, tĩnh dưỡng cho bệnh nhân
いちょうやく
thuốc đau dạ dày
やっきょく/どらっぐすとあ
cửa hàng bán thuốc
~をしょほうする
kê đơn
かんぶにくすりをぬる
bôi thuốc vào chỗ đau
くすりのききめがきれる
thuốc hết tác dụng
くすりのふくさようがあらわれる
xuất hiện tác dụng phụ của thuốc
こころがける
nhớ, nhớ nằm lòng, cố gắng
はやねはやおき
ngủ sớm dậy sớm
すいぶんをほきゅうする
bổ sung lượng nước
ばらんすのとれたしょくせいかつ
chế độ ăn uống cân bằng
けんこうをいじする
duy trì sức khỏe
けんこうをがいする/そこなう
làm tổn hại tới sức khỏe
けんこうをぞうしんする
nâng cao sức khỏe
けんこうをとりもどす
khôi phục sức khỏe
ふせっせいなせいかつ
cuộc sống không lành mạnh, không khoa học
きんもつ
điều cấm kỵ
がんじょうそうなからだつき
tạng người khỏe mạnh, dẻo dai
がんじょうな
đồ bền
たいりょくがおとろえる
cơ thể suy nhược, sa sút thể lực
さいぼうがろうかする
tế bào bị lão hóa
たちむかう
đối mặt với cái gì
たちよる
tạt qua, ghé qua
ふせっせい
không lành mạnh
ふけんこう
không có lợi cho sức khỏe
とりもどす
khôi phục, hồi phục, lấy lại
とりかえす
khôi phục, cứu vãn
ききめ
hiệu quả
むすびめ
nút thắt, mấu chốt của vấn đề
きれめ
khoảng trống, kẽ hở, giờ nghỉ
からだつき
vóc dáng cơ thể
かおつき
vẻ mặt, khuôn mặt
ひりひり(いたむ)
(đau) tê tê, đau nhói
ずきずき(いたむ)
đau nhức
きりきり(いたむ)
đau nhói (bụng, đầu)
くらくら
hoa mắt, chóng mặt
がんがん
đau như búa bổ
むかむか
nôn nao, khó chịu
げっそり
gầy xọp hẳn đi
医療
いりょう
健康
けんこう
病気に感染する
びょうきにかんせんする
病気に立ち向かう
びょうきにたちむかう
兆候/症状
ちょうこう/しょうじょう
病気の兆候に気付く
びょうきのちょうこうにきづく
病気の全快
びょうきのぜんかい
過労がもとで発病
かろうがもとではつびょう
持病がある
じびょうがある
体の不調を訴える
からだのふちょうをうったえる
栄養失調になる
えいようしっちょうになる
先天的な病気
せんてんてきなびょうき
慢性的な病気
まんせいてきなびょうき
急性的な病気
きゅうせいてきなびょうき
肩が凝る
かたがこる
関節が外れる
かんせつがはずれる
瞼がはれる
まぶたがはれる
高熱が出る/高熱を出す
こうねつがでる/こうねつをだす
微熱が出る/微熱を出す
びねつがでる/びねつをだす
便秘気味になる
べんぴぎみになる
自覚症状が無い
じかくしょうじょうがない
寒気がする
さむけがする
腹痛が起こる
ふくつうがおこる
痙攣が起こる
けいれんがおこる
発作が起こる
ほっさがおこる
頭痛
ずつう
(病気を)治療する
(びょうきを)ちりょうする
往診に来てもらう
おうしんにきてもらう
点滴する/注射する
てんてきする/ちゅうしゃする
応急処置をする
おうきゅうしょちをする
聴診器で胸の音を聞く
ちょうしんきでむねのおとをきく
適切な処置を取る
てきせつなしょちをとる
病人を介抱する
びょうにんをかいほうする
痛いところをさする
いたいところをさする
痛みを和らげる/緩和する
いたみをやわらげる/かんわする
面会謝絶になる
めんかいしゃぜつになる
安静を保つ
あんせいをたもつ
胃腸薬
いちょうやく
薬局/ドラッグストア
やっきょく/どらっぐすとあ
~を処方する
~をしょほうする
患部に薬を塗る
かんぶにくすりをぬる
薬の効き目が切れる
くすりのききめがきれる
薬の副作用が表れる
くすりのふくさようがあらわれる
心掛ける
こころがける
早寝早起き
はやねはやおき
水分を補給する
すいぶんをほきゅうする
バランスの取れた食生活
ばらんすのとれたしょくせいかつ
健康を維持する
けんこうをいじする
健康を害する/損なう
けんこうをがいする/そこなう
健康を増進する
けんこうをぞうしんする
健康を取り戻す
けんこうをとりもどす
不摂生な生活
ふせっせいなせいかつ
禁物
きんもつ
頑丈そうな体つき
がんじょうそうなからだつき
頑丈な
がんじょうな
体力が衰える
たいりょくがおとろえる
細胞が老化する
さいぼうがろうかする
立ち向かう
たちむかう
立ち寄る
たちよる
不摂生
ふせっせい
不健康
ふけんこう
取り戻す
とりもどす
取り返す
とりかえす
効き目
ききめ
結び目
むすびめ
切れ目
きれめ
体つき
からだつき
顔つき
かおつき
げいじゅつ
văn nghệ
ぶんげい
văn học
~しのちょしょ/さくひん
tác phẩm của ...
どくそうてきな/ゆに-くなさくひん
tác phầm độc đáo, đặc sắc
げんぶんのにゅあんすをいかしたやく
bản dịch chuyển tải đc sắc thái của bản gốc
しをろうどくする
ngâm thơ
しょひょうをよむ
đọc bài phê bình văn học
~をかんこうする
phát hành
ちょうへんしょうせつ
truyện dài
たんぺんしょうせつ
truyện ngắn
ぎきょく
kịch, tuồng
ぶんこばん
ấn bản nhỏ, ấn bản bỏ túi (cỡ A6)
しんしょ
sách mới
しょはん
sách xuất bản lần đầu
かいていばん
sách tái bản
~ちょのたいぼうのしんかん
xuất bản mới đc chờ đợi từ lâu
じゅうこうなきょく
nhạc xập xình
けいかいなきょく
nhạc du dương nhịp nhàng
おんがくひとすじにうちこむ
đắm chìm trong âm nhạc
うつくしいねいろがひびく
vang những âm sắc tuyệt vời
おとがはんきょうする
vang dội âm thanh
がくふをめくる
lật, chuyển
うたのいっせつをくちずさむ
lẩm nhẩm 1 đoạn bài hát
せいだいなはくしゅがわきおこる
bùng nổ tràng pháo tay
せんさいなさくふう
phong cách tinh tế, nhạy cảm
だいたんなさくふう
phong cách bạo dạn, liều lĩnh
ていねいなびょうしゃ
miêu tả nhẹ nhàng
そうだいなけんちくもの
toà kiến trúc tráng lệ
がろうでこてんをひらく
mở triển lãm mỹ thuật cá nhân
でんとうてきなしゅげい
đồ thủ công truyền thống
でんとうてきなおりもの
vải dệt truyền thống
でんとうてきなししゅう
đồ thêu truyền thống
でんとうてきなとうげい
gốm truyền thống
せいこうなちょうこく
điêu khắc tinh xảo
さくしゃのいとをよみとる
đọc đc ý đồ của tác giả
さどうをたしなむ
thưởng thức trà đạo
はなをいける
cắm hoa
(おぺら/かぶきを)かんしょうする
thưởng thức opera/ kabuki
(しあいを)かんせんする
xem trận đấu
かんきゃくせきからせいえんをおくる
cổ vũ
れんしゅうをはげむ
khích lệ luyện tập
きやく/きていをまもる
tuân theo quy định
たくみな/こうみょうなせんじゅつ
chiến thuật khéo léo/đa mưu
さくせんをねる
trau chuốt chiến thuật
たいかいをせいする
lãnh đạo đại hội
ちーむのけっそく/れんたいがつよい
đoàn kết nhóm chặt chẽ
せいせきがふしんだ
ko trôi chảy, tiến bộ
ゆうぼうなせんしゅ
tuyển thủ có triển vọng
じんざいをいくせいする/ようせいする
giáo dục, đào tạo nhân lực
てきにあっしょうする
chiến thắng áp đảo (đối phương, kẻ địch)
てきにかんぱいする
thất bại hoàn toàn
てきにはんげきする
phản công đối phương, kẻ thù
きょうごうをあいてにけんとうする/ふんとうする
...
てきをまかす
đánh bại đối thủ
てきをあっとうする
áp đảo đổi thủ
うちこむ
tập trung, cống hiến, đóng đinh, bắn, ném
おちこむ
suy sụp, buồn bã
いきごむ
háo hức, hứng chí
わきおこる
nổi lên, phun trào
わきあがる
nổi lên, phun trào
よみとる
đọc được, nắm được
くみとる
hiểu được
がらんと
vắng lặng, rộng thênh thang, không có người
ぱらぱら
lướt qua, xem quá/ rải rác, lộp độp
いっしんに
mải mê, chăm chú
いかにも
quả nhiên là, quả đúng là
芸術
げいじゅつ
文芸
ぶんげい
~氏の著書/作品
~しのちょしょ/さくひん
独創的な/ユニ-クな作品
どくそうてきな/ゆに-くなさくひん
原文のニュアンスを生かした訳
げんぶんのにゅあんすをいかしたやく
詩を朗読する
しをろうどくする
書評を読む
しょひょうをよむ
~を刊行する
~をかんこうする
長編小説
ちょうへんしょうせつ
短編小説
たんぺんしょうせつ
戯曲
ぎきょく
文庫版
ぶんこばん
新書
しんしょ
初版
しょはん
改訂版
かいていばん
~著の待望の新刊
~ちょのたいぼうのしんかん
重厚な曲
じゅうこうなきょく
軽快な曲
けいかいなきょく
音楽一筋に打ち込む
おんがくひとすじにうちこむ
美しい音色が響く
うつくしいねいろがひびく
音が反響する
おとがはんきょうする
楽譜をめくる
がくふをめくる
歌の一節を口ずさむ
うたのいっせつをくちずさむ
盛大な拍手を沸き起こる
せいだいなはくしゅをわきおこる
繊細な作風
せんさいなさくふう
大胆な作風
だいたんなさくふう
丁寧な描写
ていねいなびょうしゃ
壮大な建築物
そうだいなけんちくもの
画廊で個展を開く
がろうでこてんをひらく
伝統的な手芸
でんとうてきなしゅげい
伝統的な織物
でんとうてきなおりもの
伝統的な刺繍
でんとうてきなししゅう
伝統的な陶芸
でんとうてきなとうげい
精巧な彫刻
せいこうなちょうこく
作者の意図を読み取る
さくしゃのいとをよみとる
茶道をたしなむ
さどうをたしなむ
花を生ける
はなをいける
(オペラ/歌舞伎を)鑑賞する
(おぺら/かぶきを)かんしょうする
(試合を)観戦する
(しあいを)かんせんする
観客席から声援を送る
かんきゃくせきからせいえんをおくる
練習を励む
れんしゅうをはげむ
規約/規定を守る
きやく/きていをまもる
巧みな/巧妙な戦術
たくみな/こうみょうなせんじゅつ
作戦を練る
さくせんをねる
大会を制する
たいかいをせいする
チームの結束/連帯が強い
ちーむのけっそく/れんたいがつよい
成績が不振だ
せいせきがふしんだ
有望な選手
ゆうぼうなせんしゅ
人材を育成する/養成する
じんざいをいくせいする/ようせいする
敵に圧勝する
てきにあっしょうする
敵に完敗する
てきにかんぱいする
敵に反撃する
てきにはんげきする
強豪を相手に検討する/奮闘する
きょうごうをあいてにけんとうする/ふんとうする
敵を負かす
てきをまかす
敵を圧倒する
てきをあっとうする
打ち込む
うちこむ
落ち込む
おちこむ
意気込む
いきごむ
沸き起こる
わきおこる
沸き上がる
わきあがる
読み取る
よみとる
ちゅうとうきょういく
giáo dục trung học cơ sở
ちゅうこういっかんのがっこう
trường liên cấp 2, 3
だんしこう
trường nam sinh
じょしこう
trường nữ sinh
だんじょきょうがく
sự dạy chung nam và nữ
こうとうきょういく
giáo dục bậc cao, giáo dục bậc đại học
よねんせいだいがく
trường đại học hệ 4 năm
たんきだいがく/たんだい
trường cao đẳng
だいがくいん
trường cao học
じゅく
lò luyện thi
よびこう
trường dự bị
せんもんがっこう
trường nghề
こうふう
Văn hoá/truyền thống của trường
ほしゅてきな(こうふう)
Mang tính bảo thủ
かくしんてきな(校風)
Mang tính cách tân
げんかくな(校風)
Nghiêm ngặt, khắt khe
じゆうな/りべらるな(校風)
Tự do, phóng khoáng
じゅぎょう/こうぎ
giờ học
こうぎをじゅこうする
tham dự giờ học
ぜみをちょうこうする
thỉnh giảng
ひっしゅうかもくをとる
học môn học bắt buộc
せんたくかもくをとる
học môn tự chọn
ぶんけんをこうどくする
Đặt mua văn kiện, tài liệu
しつぎおうとうをおこなう
tiến hành vấn đáp
がくしかていをまなぶ
học chương trình cử nhân
しゅうしかていをまなぶ
học chương trình thạc sĩ
はくしかていをまなぶ
học chương trình tiến sỹ
ひっきしけんをうける
thi viết
こうじゅつしけんをうける
thi vấn đáp
じつぎしけんをうける
thi thực hành
がくもんをこころざす
mong muốn được đi học, khao khát được học tập
もはんてきながくせい
học sinh gương mẫu
しょうがくきんをじゅよする
trao tặng học bổng
にゅうがくきんをめんじょされる
miễn giảm tiền nhập học
がくひ/じゅぎょうりょうをふりこむ
chuyển khoảng học phí
びょうきできゅうがくする
nghỉ học do bị ốm
ひこうにはしる
Có hành vi ko tốt
せんこうけんきゅうをさんしょうする
Tham khảo các nghiên cứu trước đây
せんもんようごをていぎする
Định nghĩa các thuật ngữ chuyên ngành
どりょくがだいなしになる
Nỗ lực, công lao đổ bể
じっせんてきなけんきゅう
Nghiên cứu mang tính thực tiễn
ぶんのいみをるいすいする
Suy luận ý nghĩa của câu dựa trên phép loại suy
けんいのあるがくせつ
Học thuyết được công nhận, có sức ảnh hưởng
こんごのかだいとする
Chọn làm đề tài
はっぴょう/ぷれぜんてーしょん
Phát biểu/thuyết trình
ちょうさのてじゅんをかじょうがきにする
Chia mục quy trình khảo sát
きんちょうしてまごつく
Nhầm lẫn do căng thẳng
かんけつにまとめる
Tóm tắt 1 cách đơn giản
ゆうえきなしてきをうける
Nhận được những lời nhắc nhở có ích
どうきゅうせいとかがいかつどうにいく
Đi hoạt động ngoại khoá với bạn cùng khoá
しゅうがくりょこうにいく
Đi du lịch mục đích học tập
きゅうゆうとざつだんする
Tán gẫu với bạn cùng lớp
どうそうかいにしゅっせきする
Đi họp lớp
よねんせい
Chế độ 4 năm
かいいんせい
Quy chế hội viên
よやくせい
Chế độ đặt trước
かじょうがき
Viết chia thành từng mục
まえがき
Bản nháp
たてがき
Viết dọc
よこがき
Viết ngang
いざ
cứ đến khi
てっきり
chắc chắn là
つくづく
Cứ (suy nghĩ) mãi
えんえんと
mãi không dứt
中等教育
ちゅうとうきょういく
中高一貫の学校
ちゅうこういっかんのがっこう
男子校
だんしこう
女子校
じょしこう
男女共学
だんじょきょうがく
高等教育
こうとうきょういく
四年制大学
よねんせいだいがく
短期大学/短大
たんきだいがく/たんだい
大学院
だいがくいん
じゅく
予備校
よびこう
専門学校
せんもんがっこう
校風
こうふう
保守的な(校風)
ほしゅてきな(こうふう)
革新的な(校風)
かくしんてきな(校風)
厳格な(校風)
げんかくな(校風)
自由な/リベラルな(校風)
じゆうな/りべらるな(校風)
授業/講義
じゅぎょう/こうぎ
講義を受講する
こうぎをじゅこうする
ゼミを聴講する
ぜみをちょうこうする
必修科目を取る
ひっしゅうかもくをとる
選択科目を取る
せんたくかもくをとる
文献を購読する
ぶんけんをこうどくする
質疑応答を行う
しつぎおうとうをおこなう
学士課程を学ぶ
がくしかていをまなぶ
修士課程を学ぶ
しゅうしかていをまなぶ
博士課程を学ぶ
はくしかていをまなぶ
筆記試験を受ける
ひっきしけんをうける
口述試験を受ける
こうじゅつしけんをうける
実技試験を受ける
じつぎしけんをうける
学問を志す
がくもんをこころざす
模範的な学生
もはんてきながくせい
奨学金を授与する
しょうがくきんをじゅよする
入学金を免除される
にゅうがくきんをめんじょされる
学費/授業料を振り込む
がくひ/じゅぎょうりょうをふりこむ
病気で休学する
びょうきできゅうがくする
飛行に走る
ひこうにはしる
先行研究を参照する
せんこうけんきゅうをさんしょうする
専門用語を定義する
せんもんようごをていぎする
努力が台無しになる
どりょくがだいなしになる
実践的な研究
じっせんてきなけんきゅう
分の意味を類推する
ぶんのいみをるいすいする
権威のある学説
けんいのあるがくせつ
今後の課題とする
こんごのかだいとする
発表/プレゼンテーション
はっぴょう/ぷれぜんてーしょん
調査の手順を箇条書きにする
ちょうさのてじゅんをかじょうがきにする
緊張してまごつく
きんちょうしてまごつく
簡潔にまとめる
かんけつにまとめる
有益な指摘を受ける
ゆうえきなしてきをうける
同級生と課外活動に行く
どうきゅうせいとかがいかつどうにいく
修学旅行に行く
しゅうがくりょこうにいく
級友を雑談する
きゅうゆうをざつだんする
同窓会に出席する
どうそうかいにしゅっせきする
四年制
よねんせい
会員制
かいいんせい
予約制
よやくせい
箇条書き
かじょうがき
前書き
まえがき
縦書き
たてがき
横書き
よこがき
いざ (いざ+N+となると)
いざ
てっきり
てっきり
つくづく
つくづく
延々と
えんえんと
しごとをてがける
自分で直接その仕事をする
しごとをいたくする
giao phó, ủy thác công việc
しごとをおろそかにする
bỏ bê công việc
しごとがはかどる
công việc tiến triển
しごとがじゅんちょうにすすむ
công việc tiến triển thuận lợi
しごとにとりかかる
bắt tay vào công việc
しごとにうちこむ
tập trung vào công việc
しごとにぜんりょくでとりくむ
cố gắng hết sức trong công việc
やくしょく
chức vụ
ちい
địa vị, vị trí
ポスト
địa vị, chức vụ
しゅにん
a person in charge 《of...》; a manager; a head; a chief
かかりちょう
課長の下の職
かちょう
trưởng nhóm
じちょう
長の次に位して, 長を補佐する職
ぶちょう
trưởng phòng
やくいん
viên chức; cán bộ (làm trong ngành hành chính)
じゅうやく
the top management
とりしまりやく
chủ tịch hội đồng quản trị
じょうきんのやくいん/しゃいん
nhân viên toàn thời gian
ひじょうきんのやくいん/しゃいん
nhân viên bán thời gian
せいきの役員/社員
nhân viên chính thức
ひせいきの役員/社員
nhân viên không chính thức
ぶしょ/せくしょん
phòng ban
きかくぶ
phòng kế hoạch
かいはつぶ
phòng phát triển
こうほうぶ
phòng quan hệ khách hàng, phòng PR
けいりぶ
phòng kế toán
えいぎょうぶ
phòng kinh doanh
かいがいにふにんする/おもむく
chuyển ra nước ngoài làm
こうほうぶからきかくぶにてんにんする
chuyển từ phòng PR sang phòng kế hoạch
ほうしゅうをえる
nhận phần thưởng
たぼうをきわめる
cực kỳ bận rộn
しょうてんをいとなむ
kinh doanh cửa hàng
きんぞくよんじゅうねんでたいしょくする
未確定
いまはふけいき/ふきょうだ
未確定
ほうりつ
luật pháp
けんじ
công tố viên
べんごし
luật sư
さいばんかん
thẩm phán
いりょう
y tế
いし
未確定
しかい
未確定
じょさんし
未確定
かいごふくしし
未確定
かいごし
未確定
どぼく/けんちく
未確定
けんちくし
kiến trúc sư
ぎし
未確定
しゅうきょうかんけい
未確定
そうりょ
未確定
かんぬし
未確定
しんぷ
未確定
ぼくし
未確定
かいけいし
kế toán
ぜいりし
người cố vấn về thuế
しょうぼうし
Lính cứu hỏa
じつぎょうか
người thất nghiệp
コンサルタント
người cố vấn
うらないし
thầy bói
たんてい
thám tử
かせいふ
quản gia, người giúp việc
いたまえ
đầu bếp (chuyên làm các món nhật)
しゅうしょく/きゅうじん
người tìm việc/việc tìm người
しゃいんをこうぼする
tuyển nhân viên (công khai)
きゅうじんこうこくをみる
xem tin tuyển dụng
かいしゃにりれきしょをそうふする
gửi hồ sơ lý lịch tới công ty
さいようしけんをとっぱする
vượt qua kỳ thi tuyển việc
(せいしゃいんを)やとう/こようする
thuê (nhân viên chính thức)
(正社員を)かいこする
sa thải (nhân viên chính thức)
はけんしゃいん
nhân viên phái cử
けいやくしゃいん
nhân viên hợp đồng
とりかかる
bắt đầu, bắt tay vào
とりあげる
đề xuất, đề ra
けいさつかん
cảnh sát
がいこうかん
nhà ngoại giao
とうしか
nhà đầu tư
しほんか
nhà tư bản
ちゃくちゃくと
một cách vững chắc
どんどん
đều đặn, mau chóng, liên tiếp
まっしぐら
nhắm thẳng tới
そっこく
ngay lập tức, tức khắc
はかどる
tiến bộ
仕事を手掛ける
しごとをてがける
仕事を委託する
しごとをいたくする
仕事をおろそかにする
しごとをおろそかにする
仕事がはかどる
しごとがはかどる
仕事が順調にすすむ
しごとがじゅんちょうにすすむ
仕事に取り掛かる
しごとにとりかかる
仕事に打ち込む
しごとにうちこむ
仕事に全力で取り組む
しごとにぜんりょくでとりくむ
役職
やくしょく
地位
ちい
主任
しゅにん
係長
かかりちょう
課長
かちょう
次長
じちょう
部長
ぶちょう
役員
やくいん
重役
じゅうやく
取締役
とりしまりやく
常勤の役員/社員
じょうきんのやくいん/しゃいん
非常勤の役員/社員
ひじょうきんのやくいん/しゃいん
正規の役員/社員
せいきの役員/社員
非正規の役員/社員
ひせいきの役員/社員
部署/セクション
ぶしょ/せくしょん
企画部
きかくぶ
開発部
かいはつぶ
広報部
こうほうぶ
経理部
けいりぶ
営業部
えいぎょうぶ
海外に赴任する/赴く
かいがいにふにんする/おもむく
広報部から企画部に転任する
こうほうぶからきかくぶにてんにんする
報酬を得る
ほうしゅうをえる
多忙を極める
たぼうをきわめる
商店を営む
しょうてんをいとなむ
勤続四十年で退職する
きんぞくよんじゅうねんでたいしょくする
今は不景気/不況だ
いまはふけいき/ふきょうだ
法律
ほうりつ
検事
けんじ
弁護士
べんごし
裁判官
さいばんかん
医療
いりょう
医師
いし
歯科医
しかい
助産師
じょさんし
介護福祉士
かいごふくしし
介護士
かいごし
土木/建築
どぼく/けんちく
建築士
けんちくし
技師
ぎし
宗教関係
しゅうきょうかんけい
僧侶
そうりょ
神主
かんぬし
神父
しんぷ
牧師
ぼくし
会計士
かいけいし
税理士
ぜいりし
消防士
しょうぼうし
実業家
じつぎょうか
占い師
うらないし
探偵
たんてい
家政婦
かせいふ
板前
いたまえ
就職/求人
しゅうしょく/きゅうじん
社員を公募する
しゃいんをこうぼする
求人広告を見る
きゅうじんこうこくをみる
会社に履歴書を送付する
かいしゃにりれきしょをそうふする
採用試験を突破する
さいようしけんをとっぱする
(正社員を)雇う/雇用する
(せいしゃいんを)やとう/こようする
(正社員を)解雇する
(正社員を)かいこする
派遣社員
はけんしゃいん
契約社員
けいやくしゃいん
取り掛かる
とりかかる
取り上げる
とりあげる
警察官
けいさつかん
外交官
がいこうかん
投資家
とうしか
資本家
しほんか
着々と
ちゃくちゃくと
即刻
そっこく
捗る
はかどる
(インターネットで)検索する
search (trên internet)
動画(を見る)
(xem) video
(ウェブサイトに)掲載する
đăng tải (lên website)
(ホームページを)閲覧する
duyệt (trang chủ)
ブログを更新する
cập nhật blog
電子掲示板
bảng tin/bảng thông báo điện tử
書き込む
viết vào
投稿する
đăng tin
書き込み
note, memo
マスコミ
giới báo chí/truyền thông đại chúng
購読する
đặt mua (báo, tạp chí)
創刊する
xuất bản, phát hành số đầu
新聞を一部買う
mua 1 tờ báo
販売部数
số bản bán ra
週刊誌
báo hàng tuần/tuần báo
求人欄
mục tuyển dụng
今月号の特集
số đặc biệt/đặc san của tháng này
評判がいい
tiếng tăm tốt
記事が好評を博す
được nhận xét tốt
記事が不評を買う
bị nhận xét ko tốt
ニュースを報道する
đưa tin
ニュースを報じる
đưa tin
ニュースで取り上げる
đưa ra trong bản tin thời sự
ニュース速報が流れる
tin nhanh được phát
マラソン大会の会場から中継する
truyền hình từ hội trường của đại hội maraton
話題/人気が下火になる
chủ đề hết hot/sức hâm mộ giảm
ドキュメンタリー番組
kênh phim tài liệu
映画/番組を放映する
tivi chiếu phim/kênh truyền hình
衛星放送
truyền hình vệ tinh
オーバーな
phóng đại, cường điệu
誇張した表現をする
biểu hiện thái quá
放送局
đài truyền hình
ニュースキャスター
phát thanh viên đài truyền hình
クイズ番組
kênh đố vui
創刊号
số đầu tiên phát hành
最新号
số mới nhất
地震速報
tin khẩn về động đất
生放送
truyền hình trực tiếp
テレビ局
đài truyền hình
ラジオ局
đài phát thanh
大々的に
rộng rãi
早速
ngay lập tức
頻繁
thường xuyên
続々と
liên tục, liên tiếp
(インターネットで)けんさくする
search (trên internet)
どうが(をみる)
(xem) video
(ウェブサイトに)けいさいする
đăng tải (lên website)
(ホームページを)えつらんする
duyệt (trang chủ)
ぶろぐをこうしんする
cập nhật blog
でんしけいじばん
bảng tin/bảng thông báo điện tử
かきこむ
viết vào
とうこうする
đăng tin
かきこみ
note, memo
ますこみ
giới báo chí/truyền thông đại chúng
こうどくする
đặt mua (báo, tạp chí)
そうかんする
xuất bản, phát hành số đầu
しんぶんをいちぶかう
mua 1 tờ báo
はんばいぶすう
số bản bán ra
しゅうかんし
báo hàng tuần/tuần báo
きゅうじんらん
mục tuyển dụng
こんげつごうのとくしゅう
số đặc biệt/đặc san của tháng này
ひょうばんがいい
tiếng tăm tốt
きじがこうひょうをはくす
được nhận xét tốt
きじがふひょうをかう
bị nhận xét ko tốt
にゅーすをほうどうする
đưa tin
にゅーずをほうじる
đưa tin
にゅーすでとりあげる
đưa ra trong bản tin thời sự
にゅーすそくほうがながれる
tin nhanh được phát
まらそんたいかいからちゅうけいする
truyền hình từ hội trường của đại hội maraton
わだい/にんきがしたびになる
chủ đề hết hot/sức hâm mộ giảm
どきゅめんたりーばんぐみ
kênh phim tài liệu
えいが/ばんぐみをほうえいする
tivi chiếu phim/kênh truyền hình
えいせいほうそう
truyền hình vệ tinh
おーばーな
phóng đại, cường điệu
こちょうしたひょうげんをする
biểu hiện thái quá
ほうそうきょく
đài truyền hình
にゅーすきゃすたー
phát thanh viên đài truyền hình
くいずばんぐみ
kênh đố vui
そうかんごう
số đầu tiên phát hành
さいしんごう
số mới nhất
じしんそくほう
tin khẩn về động đất
なまほうそう
truyền hình trực tiếp
てれびきょく
đài truyền hình
らじおきょく
đài phát thanh
大々的に
rộng rãi
さっそく
ngay lập tức
ひんぱん
thường xuyên
ぞくぞくと
liên tục, liên tiếp
経済破たん
suy sụp kinh tế
陥る
rơi vào
経済は破たんする
kinh tế suy sụp
景気が低迷する
tình hình kinh tế mờ mịt
景気の動向を見る
theo dõi động hướng của nền kinh tế
介入する
can thiệp, xen vào
~を引き下げる
giảm ~
徴収する
thu (thuế)
納入する
nộp (thuế)
資金を運用する
sử dụng đồng vốn
~を引き起こす
gây ra, dẫn tới, kéo theo ~
インフレ
lạm phát
デフレ
giảm phát
採算
lợi nhuận/lãi
採算が合う・取れる
có lãi
収支の均衡を図る
cân bằng thu chi
内訳
chi tiết, phân tích
費用の内訳を見る
xem phân tích chi phí
多額
1 khoản tiền lớn
負債
khoản nợ
抱える
vướng phải
多額の負債をかかえる
vướng phải 1 khoản nợ lớn
経営不振
kinh doanh trì trệ
会社が経営不振に陥る
công ty rơi vào tình trạng kinh doanh trì trệ
外国企業
doanh nghiệp nước ngoài
~と提携を結ぶ
hợp tác, liên kết với ~
~と提携する
hợp tác, liên kết với ~
譲歩
nhượng bộ
迫る
thúc ép, thuyết phục
相手に譲歩を迫る
dồn ép đối phương phải nhượng bộ
譲歩を引き出す
được nhượng bộ
妥結する
thỏa hiệp
交渉が妥結する
cuộc đàm phán đi đến thỏa hiệp
還元する
hoàn trả lại
利益を社会に還元する
hoàn trả lại lợi ích cho xã hội
産業
ngành nghề
~業に従事する
theo đuổi, làm trong ngành ~
漁船
thuyền đánh cá
停泊する
neo đậu
漁船が港に停泊する
thuyền cá thả neo ở bến cảng
着工
khởi công
~を製造する
sản xuất ~
貨物船
thuyền chở hàng
工業地帯・地域
vùng công nghiệp/khu vực công nghiệp
輸送する
vận chuyển
農業
ngành nông nghiệp
林業
ngành lâm nghiệp
水産業
ngành thủy sản
鉱業
ngành khai khoáng
建設業
ngành xây dựng
製造業
ngành chế tạo
情報通信業
ngành công nghệ thông tin
運輸業
ngành vận tải
小売業
ngành bán lẻ
金融、保険業
ngành tài chính, bảo hiểm
不動産業
ngành bất động sản
医療、福祉
y tế, phúc lợi
教育、学習支援業
ngành hỗ trợ giáo dục, học tập
サービス業
ngành dịch vụ
重工業
ngành CN nặng
鉄鋼業
công nghiệp gang thép
機械工業
công nghiệp cơ khí
造船業
ngành CN đóng tàu
軽工業
ngành CN nhẹ
繊維工業
CN dệt may
食品工業
CN thực phẩm
印刷業
ngành in ấn
財政赤字
thâm hụt tài chính
砂漠地帯
khu vực sa mạc
引き上げる
nâng lên, đề bạt
遊覧船
du thuyền
輸送船
thuyền chuyên chở
段階的に
dần dần, từ từ, từng bước 1
一気に
1 mạch
けいざいはたん
suy sụp kinh tế
おちいる
rơi vào
けいざいがはたんする
kinh tế suy sụp
けいきがていめいする
tình hình kinh tế mờ mịt
けいきのどうこうをみる
theo dõi động hướng của nền kinh tế
かいにゅうする
can thiệp, xen vào
~をひきさげる
giảm ~
ちょうしゅうする
thu (thuế)
のうにゅうする
nộp (thuế)
しきんをうんようする
sử dụng đồng vốn
~をひきおこす
gây ra, dẫn tới, kéo theo ~
さいさん
lợi nhuận/lãi
さいさんがあう・とれる
có lãi
しゅうしのきんこうをはかる
cân bằng thu chi
うちわけ
chi tiết, phân tích
しゅうしのうちわけをみる
xem phân tích chi phí
たがく
1 khoản tiền lớn
ふさい
khoản nợ
かかえる
vướng phải
たがくのふさいをかかえる
vướng phải 1 khoản nợ lớn
けいえいふしん
kinh doanh trì trệ
かいしゃのけいえいふしんにおちいる
công ty rơi vào tình trạng kinh doanh trì trệ
がいこくきぎょう
doanh nghiệp nước ngoài
~とていけいをむすぶ
hợp tác, liên kết với ~
~とていけいする
hợp tác, liên kết với ~
じょうほ
nhượng bộ
せまる
thúc ép, thuyết phục
あいてにじょうほをせまる
dồn ép đối phương phải nhượng bộ
じょうほをひきだす
được nhượng bộ
だけつする
thỏa hiệp
こうしょうがだけつする
cuộc đàm phán đi đến thỏa hiệp
かんげんする
hoàn trả lại
りえきをかいしゃにかんげんする
hoàn trả lại lợi ích cho xã hội
さんぎょう
ngành nghề
~ぎょうにじゅうじする
theo đuổi, làm trong ngành ~
ぎょせん
thuyền đánh cá
ていはくする
neo đậu
ぎょせんがみなとにていはくする
thuyền cá thả neo ở bến cảng
ちゃっこう
khởi công
~をせいぞうする
sản xuất ~
かもつせん
thuyền chở hàng
こうぎょうちたい・ちいき
vùng công nghiệp/khu vực công nghiệp
ゆそうする
vận chuyển
のうぎょう
ngành nông nghiệp
りんぎょう
ngành lâm nghiệp
すいさんぎょう
ngành thủy sản
こうぎょう
ngành khai khoáng
けんせつぎょう
ngành xây dựng
せいぞうぎょう
ngành chế tạo
じょうほうつうしんぎょう
ngành công nghệ thông tin
うんゆぎょう
ngành vận tải
こうりぎょう
ngành bán lẻ
きんゆう、ほけんぎょう
ngành tài chính, bảo hiểm
ふどうさんぎょう
ngành bất động sản
いりょう、ふくし
y tế, phúc lợi
きょういく、がくしゅうしえんぎょう
ngành hỗ trợ giáo dục, học tập
さーびすぎょう
ngành dịch vụ
じゅうこうぎょう
ngành CN nặng
てっこうぎょう
công nghiệp gang thép
きかいこうぎょう
công nghiệp cơ khí
ぞうせんぎょう
ngành CN đóng tàu
けいこうぎょう
ngành CN nhẹ
せんいこうぎょう
CN dệt may
しょくひんこうぎょう
CN thực phẩm
いんさつぎょう
ngành in ấn
ざいせいあかじ
thâm hụt tài chính
さばくちたい
khu vực sa mạc
ひきあげる
nâng lên, đề bạt
ゆうらんせん
du thuyền
ゆそうせん
thuyền chuyên chở
だんかいてきに
dần dần, từ từ, từng bước 1
いっきに
1 mạch
どうにか
bằng cách nào đó/hiếm khi/cuối cùng thì
立法
lập pháp
司法
tư pháp
転換
chuyển đổi
促す
thúc đẩy, khuyến khích
政策の転換を促す
thúc đẩy thay đổi chính sách
質疑
chất vấn
異論
ý kiển khác/ý kiến phản đối
唱える
đưa ra
異論を唱える
đưa ra ý kiến phản đối
採決
bỏ phiếu
議長が裁決を取る
chủ tọa tiến hành bỏ phiếu
法案
dự thảo luật
審議する
thẩm nghị
採択する
lựa chọn
法案が成立する
dự thảo luật được ban hành
議題
chủ đề thảo luận
制度を改革する
cải cách chế độ
制定する
ban hành
法律を制定する
ban hành pháp luật
整備する
chuẩn bị
法整備
xây dựng điều luật
法律を整備する
xây dựng, soạn thảo pháp luật
法律を改定する
sửa đổi điều luật
法律を施行する
thực thi điều luật
行政
hành chính
規制を緩和する
nới lỏng quy định
政府が声明を発表する
nhà nước tuyên bố ~
措置
biện pháp
万全の~
hoàn chỉnh
異例の~
chưa từng có tiền lệ
寛大な~
khoan dung, khoan hồng
条約
hiệp định
~に調印する
ký kết ~
条約に調印する
ký kết hiệp định
閣僚
nội các/chính phủ
協議
hội nghị
腐敗する
đổ nát, thối rữa
政治が腐敗する
nền chính trị mục nát
申請する
đăng ký
発給する
cấp
ビザを申請する
xin cấp visa
ビザを発給する
cấp phát visa
訴訟
tố tụng, kiện cáo
損害
thiệt hại, tổn thất
賠償
bồi thường
検察
công tố viên/kiểm sát viên
告訴する
tố cáo
~を保障する
đảm bảo ~
基本的人権
nhân quyền cơ bản
判決
phán quyết
下る
được đưa ra
判決が下る
phán quyết được đưa ra
死刑
tử hình
懲役
tù giam
形成する
hình thành
国家が形成する
quốc gia được hình thành
異民族
dân tộc khác
侵略する
xâm lược
復興する
phục hưng, hồi phục lại
戦争から復興する
hồi phục lại từ chiến tranh
古代文明
văn minh cổ đại
繁栄する
phồn vinh
衰退する
suy thoái
内戦
nội chiến
紛争
tranh chấp
東西
đông tây
分断する
chia cắt/phân cách
国が東西に分断される
đất nước bị chia cách thành 2 miền đông tây
~を発掘する
~ khai quật
遺跡
di tích
住居跡
dấu tích của sự sống
軍事力
sức mạnh quân đội
増強する
tăng cường, củng cố
漢民族
Hán tộc
遊牧民族
dân du mục
再三
dăm ba bận; 3-4 lượt; vài lần
一向に
lắm; hoàn toàn ko (thường đi với "nai")
大幅に
mạnh mẽ; rộng rãi
抜本的に
mạnh mẽ, triệt để; tận gốc
りっぽう
lập pháp
しほう
tư pháp
てんかん
chuyển đổi
うながす
thúc đẩy, khuyến khích
せいさくのてんかんをうながす
thúc đẩy thay đổi chính sách
しつぎ
chất vấn
いろん
ý kiển khác/ý kiến phản đối
となえる
đưa ra
いろんをとなえる
đưa ra ý kiến phản đối
さいけつ
bỏ phiếu
ぎちょうがさいけつをとる
chủ tọa tiến hành bỏ phiếu
ほうあん
dự thảo luật
しんぎする
thẩm nghị
さいたくする
lựa chọn
ほうあんがせいりつする
dự thảo luật được ban hành
ぎだい
chủ đề thảo luận
せいどをかいかくする
cải cách chế độ
せいていする
ban hành
ほうりつをせいていする
ban hành pháp luật
せいびする
chuẩn bị
ほうせいび
xây dựng điều luật
ほうりつをせいびする
xây dựng, soạn thảo pháp luật
ほうりつをかいていする
sửa đổi điều luật
ほうりつをしこうする
thực thi điều luật
ぎょうせい
hành chính
きせいをかんわする
nới lỏng quy định
せいふがせいめいをはっぴょうする
nhà nước tuyên bố ~
そち
biện pháp
ばんぜんの~
hoàn chỉnh
いれいの~
chưa từng có tiền lệ
かんだいな~
khoan dung, khoan hồng
じょうやく
hiệp định
~にちょういんする
ký kết ~
じょうやくにちょういんする
ký kết hiệp định
かくりょう
nội các/chính phủ
きょうぎ
hội nghị
ふはいする
đổ nát, thối rữa
せいじがふはいする
nền chính trị mục nát
しんせいする
đăng ký
はっきゅうする
cấp
びざをしんせいする
xin cấp visa
びざをはっきゅうする
cấp phát visa
そしょう
tố tụng, kiện cáo
そんがい
thiệt hại, tổn thất
ばいしょう
bồi thường
けんさつ
công tố viên/kiểm sát viên
こくそする
tố cáo
~を保障する
đảm bảo ~
きほんてきじんけん
nhân quyền cơ bản
はんけつ
phán quyết
くだる
được đưa ra
はんけつがくだる
phán quyết được đưa ra
しけい
tử hình
ちょうえき
tù giam
けいせいする
hình thành
こっかがけいせいする
quốc gia được hình thành
いみんぞく
dân tộc khác
しんりゃくする
xâm lược
ふっこうする
phục hưng, hồi phục lại
せんそうからふっこうする
hồi phục lại từ chiến tranh
こだいぶんめい
văn minh cổ đại
はんえいする
phồn vinh
すいたいする
suy thoái
ないせん
nội chiến
ふんそう
tranh chấp
とうざい
đông tây
分断する
chia cắt/phân cách
くにがとうざいにぶんだんされる
đất nước bị chia cách thành 2 miền đông tây
~をはっくつする
~ khai quật
いせき
di tích
じゅうきょあと
dấu tích của sự sống
ぐんじりょく
sức mạnh quân đội
ぞうきょうする
tăng cường, củng cố
かんみんぞく
Hán tộc
ゆうぼくみんぞく
dân du mục
さいさん
dăm ba bận; 3-4 lượt; vài lần
いっこうに
lắm; hoàn toàn ko (thường đi với "nai")
おおはばに
mạnh mẽ; rộng rãi
ばっぽんてきに
mạnh mẽ, triệt để; tận gốc
格差
khoảng cách, chênh lệch
急速に
nhanh chóng
貧困層
tầng lớp nghèo
富裕層
tầng lớp giàu
~が急速に広がる
lan ra nhanh chóng
雇用
thuê mướn, việc làm
雇用の安定を図る
đảm bảo công ăn việc làm
健康保険
bảo hiểm sức khỏe
~に加入する
tham gia vào ~
促進する
thúc đẩy, khuyến khích
女性の就業を促進する
khuyến khích việc nữ giới đi làm
推進する
thúc đẩy
年金
lương hưu
受給する
hưởng, nhận
支給する
cung cấp
少子高齢化
Tỷ lệ sinh thấp & tuổi thọ cao
少子化
Tỷ lệ sinh thấp
高齢化
Tuổi thọ cao
出生率
Tỉ lệ sinh
未婚率
Tỉ lệ người chưa kết hôn
~が低下する
~ giảm
~が上昇する
~ tăng
平均寿命
tuổi thọ trung bình
~が延びる
~ tăng, kéo dài
長寿国
nước có tuổi thọ cao
世界一
nhất thế giới
還暦
lên lão, tròn 60 tuổi
還暦を迎える
đón sinh nhật thứ 60
人口構造
cơ cấu dân số
介護福祉士
nhân viên chăm sóc
介護士
nhân viên chăm sóc
高齢者
người cao tuổi
~を介護する
~ chăm sóc, trông nom
看護する
chăm sóc, trông nom
父母
cha mẹ
~が老いる
~ già đi
老ける
già
若返る
trẻ lại
老後
tuổi già
老後に備えて貯金する
tiết kiệm tiền phòng khi tuổi già
乳幼児
trẻ sơ sinh
激減する
giảm mạnh
激増する
tăng mạnh
産休
nghỉ sinh
産前産後休暇
nghỉ trước và sau sinh
育休
nghỉ nuôi con
育児休暇
nghỉ nuôi con
福利厚生
phúc lợi y tế
充実させる
đảm bảo, làm đủ đầy
会社が福利厚生を充実させる
công ty đảm bảo phúc lợi y tế cho
~に取り組む
nỗ lực, chuyên tâm vào ~
~を軽視する
xem nhẹ ~
~を重視する
coi trọng ~
AとBを両立させる
phối hợp, kết hợp
若年層
tầng lớp trẻ
中高年層
四五歳以上六五歳程度の人
平均年齢
độ tuổi trung bình
保育士
cô nuôi dạy trẻ
長期休暇
nghỉ dài kỳ
産業構造
cơ cấu ngành nghề
失業者
người thất nghiệp
障害者
người khuyết tật
かくさ
khoảng cách, chênh lệch
きゅうそくに
nhanh chóng
ひんこんそう
tầng lớp nghèo
ふゆうそう
tầng lớp giàu
~がきゅうそくにひろがる
lan ra nhanh chóng
こよう
thuê mướn, việc làm
こようのあんていをはかる
đảm bảo công ăn việc làm
けんこうほけん
bảo hiểm sức khỏe
~にかにゅうする
tham gia vào ~
そくしんする
thúc đẩy, khuyến khích
じょせいのしゅうぎょうをそくしんする
khuyến khích việc nữ giới đi làm
すいしんする
thúc đẩy
ねんきん
lương hưu
じゅきゅうする
hưởng, nhận
しきゅうする
cung cấp
しょうしこうれいか
Tỷ lệ sinh thấp & tuổi thọ cao
しょうしか
Tỷ lệ sinh thấp
こうれいか
Tuổi thọ cao
しゅっしょうりつ
Tỉ lệ sinh
みこんりつ
Tỉ lệ người chưa kết hôn
~がていかする
~ giảm
~がじょうしょうする
~ tăng
へいきんじゅみょう
tuổi thọ trung bình
~がのびる
~ tăng, kéo dài
ちょうじゅこく
nước có tuổi thọ cao
せかいいち
nhất thế giới
かんれき
lên lão, tròn 60 tuổi
かんれきをむかえる
đón sinh nhật thứ 60
じんこうこうぞう
cơ cấu dân số
かいごふくしし
nhân viên chăm sóc
かいごし
nhân viên chăm sóc
こうれいしゃ
người cao tuổi
~をかいごする
~ chăm sóc, trông nom
を~ケアする
~ chăm sóc, trông nom
かんごする
chăm sóc, trông nom
ふぼ
cha mẹ
~がおいる
~ già đi
ふける
già
わかがえる
trẻ lại
ろうご
tuổi già
ろうごにそなえてちょきんする
tiết kiệm tiền phòng khi tuổi già
にゅうようじ
trẻ sơ sinh
げきげんする
giảm mạnh
げきぞうする
tăng mạnh
さんきゅう
nghỉ sinh
さんぜんさんごきゅうか
nghỉ trước và sau sinh
いくきゅう
nghỉ nuôi con
いくじきゅうか
nghỉ nuôi con
ふくりこうせい
phúc lợi y tế
じゅうじつさせる
đảm bảo, làm đủ đầy
かいしゃがふくりこうせいをじゅうじつさせる
công ty đảm bảo phúc lợi y tế cho
~にとりくむ
nỗ lực, chuyên tâm vào ~
~をとりくむ
xem nhẹ ~
~をじゅうしする
coi trọng ~
AとBとをりょうりつさせる
phối hợp, kết hợp
AとBをこなす
xử lý tốt
じゃくねんそう
tầng lớp trẻ
ちゅうこうねんそう
lứa tuổi học sinh cấp 3
へいきんねんれい
độ tuổi trung bình
ほいくし
cô nuôi dạy trẻ
ちょうききゅうか
nghỉ dài kỳ
さんぎょうこうぞう
cơ cấu ngành nghề
しつぎょうしゃ
người thất nghiệp
しょうがいしゃ
người khuyết tật
てきぱき
nhanh nhẹn, tháo vát
いよいよ
ngày càng/sắp sửa
しっかり
=ちゃんと
めっきり
rõ ràng, trông thấy; (biến đổi) đột ngột, thấy rõ; cực kỳ, kinh khủng
気象・気候
khí tượng, khí hậu
集中豪雨
mưa tập trung trong 1 khu vực nhỏ và thời gian ngắn
土砂降り
xối xả
土砂降りの雨
mưa như trút nước; mưa xối xả
~が吹き荒れる
~ thổi mạnh
強風
gió mạnh; bão
突風
cơn lốc bất thình lình
暴風雨
mưa bão lớn
sương mù
立ち込める
bao phủ cả 1 khu vực
降り積もる
tuyết rơi chất lại
注意報
thông tin cảnh báo về thời tiết
警報
cảnh báo
警報が出る
có cảnh báo
大雨洪水
mưa lũ lớn
高温多湿
nhiệt đới nóng ẩm
温暖な気候
khí hậu ôn hòa
地形
địa hình
海峡
eo biển
海底
đáy biển
砂浜
bờ cát
打ち寄せる
(sóng) xô
海岸
bờ biển
海岸沿い
ven bờ biển
広大な
rộng lớn, thênh thang
広大な平野
vùng đồng bằng rộng lớn
起伏
mấp mô, nhấp nhô
起伏が激しい山
núi nhấp nhô dữ dội
山地
vùng núi, sơn địa
緩やか
nhẹ nhàng, chậm rãi; thoai thoải
傾斜
độ nghiêng
斜面
bề mặt nghiêng
quả đồi, ngọn đồi
山の中腹
sườn núi
山頂
đỉnh núi
~に位置する
nằm ở ~
南半球
nam bán cầu
北半球
bắc bán cầu
天体
thiên thể
日の出
bình minh, mặt trời mọc
日の入り
bình minh, mặt trời mọc
日没
hoàng hôn, mặt trời lặn, xế chiều
金星
sao kim
火星
sao hỏa
木星
sao mộc
水生
sao thủy
土星
sao thổ
惑星
hành tinh
衛星
vệ tinh
星座
chòm sao, tinh tú
天体観測する
quan sát thiên thể
満月
trăng tròn. trăng rằm
満月が出る
trăng rằm lên
三日月
trăng non, trăng lưỡi liềm
豪雨
mưa lớn
豪雪
tuyết lớn
集中豪雪
tuyết nơi nặng/dày
打ち付ける
(sóng) đánh
立ち上る
(khói) bay lên
吹き抜ける
thổi qua
吹き寄せる
thổi đến
小降り
rơi nhỏ
大降り
rơi lớn
果てしなく
bất tận, ko điểm dừng, vô tận
今にも
bất kỳ lúc nào; sớm; ngay
きしょう・きこう
khí tượng, khí hậu
しゅうちゅうごうう
mưa tập trung trong 1 khu vực nhỏ và thời gian ngắn
どしゃぶり
xối xả
どしゃぶりのあめ
mưa như trút nước; mưa xối xả
~がふきあれる
~ thổi mạnh
きょうふう
gió mạnh; bão
とっぷう
cơn lốc bất thình lình
ぼうふうう
mưa bão lớn
きり
sương mù
たちこめる
bao phủ cả 1 khu vực
ふりつもる
tuyết rơi chất lại
ちゅういほう
thông tin cảnh báo về thời tiết
けいほう
cảnh báo
けいほうがでる
có cảnh báo
おおあめこうずい
mưa lũ lớn
こうおんたしつ
nhiệt đới nóng ẩm
おんだんなきこう
khí hậu ôn hòa
ちけい
địa hình
かいきょう
eo biển
かいてい
đáy biển
すなはま
bờ cát
うちよせる
(sóng) xô
かいがん
bờ biển
かいがんぞい
ven bờ biển
こうだいな
rộng lớn, thênh thang
こうだいなへいや
vùng đồng bằng rộng lớn
きふく
mấp mô, nhấp nhô
きふくがはげしいやま
núi nhấp nhô dữ dội
さんち
vùng núi, sơn địa
ゆるやか
nhẹ nhàng, chậm rãi; thoai thoải
けいしゃ
độ nghiêng
しゃめん
bề mặt nghiêng
おか
quả đồi, ngọn đồi
やまのちゅうふく
sườn núi
さんちょう
đỉnh núi
~にいちする
nằm ở ~
みなみはんきゅう
nam bán cầu
きたはんきゅう
bắc bán cầu
てんたい
thiên thể
ひので
bình minh, mặt trời mọc
ひのいり
bình minh, mặt trời mọc
にちぼつ
hoàng hôn, mặt trời lặn, xế chiều
きんせい
sao kim
かせい
sao hỏa
もくせい
sao mộc
すいせい
sao thủy
どせい
sao thổ