SUPIDO-GOI-N2-All

STUDY
PLAY
祝日
しゅくじつ (Chúc Nhật, ngày lễ)
祭日
さいじつ (Tế Nhật, ngày lễ)
西暦
せいれき (Tây Lịch, lịch dương)
元旦
がんたん (Nguyên Đán, sáng mùng 1)
元日
がんじつ (Nguyên Nhật, ngày mùng 1)
上旬(初旬)
じょうじゅん/しょじゅん (mười ngày đầu tháng)
明後日
みょうごにち (ngày mai, asatte)
日中
にっちゅう (trong ngày)
一瞬
いっしゅん (Nhất Thuấn, trong chốc lát)
瞬間
しゅんかん (khoảnh khắc)
後日
ごじつ (sắp tới)
早速
さっそく (ngay lập tức)
近頃
ちかごろ (Cận Khoảnh, ngày nay)
近々
ちかぢか (chẳng bao lâu nữa, sắp)
遂に
ついに (Toại, cuối cùng)
常に
つねに (luôn luôn)
Vた途端
とたん (Đồ Đoan, ngay khi)
まもなく
Trong chốc lại
日程
にってい (Nhật Trình, kh)
日付
ひづけ (ngày~)
当時
とうじ (thời đó)
食卓
しょくたく (Thực Trác, bàn ăn)
洗面所
せんめんじょ (Tẩy Diện Sở, phòng tắm (rửa mặt)
寝室
しんしつ (phòng ngủ)
住宅
じゅうたく (nhà ở)
薬缶
やかん (Dược Phữu, ấm đun nc)(phữu là đồ sành)
包丁
ほうちょう (Bao Đinh, dao to)
賃貸
ちんたい (Nhẫm Thải, cho thuê)
物件
ぶっけん (Vật Kiện, tài sản)
間取り
まどり (cách bày trí, layout)
築10年
ちくじゅうねん (xây 10 năm trc)
最寄り
もより (Tối Kí, gần nhất)
防犯カメラ
ぼうはんカメラ (Phòng Phạm, camera chống tội phạm)
紙幣
しへい (Chỉ Tệ, tiền giấy)
硬貨
こうか (Ngạnh Hoá, tiền xu, ngạnh là cứng đầu/rắn)
金銭
きんせん (Kim Tiền, tiền tệ (formal)
預金
ようきん (Dự Kim, tiền gửi)
領収書
りょうしゅうしょ (Lĩnh Thu Thư, hoá đơn receipt)
請求書
せいきゅうしょ (Thỉnh Cầu Thư, bill)
奨学金
しょうがくきん (Tưởng Học Kim, học bổng)
為替
かわせ (Vi Thế, hối đoái)
請求する
せいきゅうする (Thỉnh Cầu, invoicing)
納める
おさめる (Nạp, nộp)
会計
かいけい (kế toán)
寄付
きふ (Kế Phó, donation, ủng hộ quyên góp)
節約
せつやく (Tiết Ước, tiết kiệm)
割り勘
わりかん (Cát Khám, chia ra để thanh toán)
稼ぎ
かせぎ (Giá, thu nhập)
儲け
もうけ (Trữ, tiền lãi, lợi nhuận)
勘定
かんじょう (Khám Định, thanh toán)
測定
そくてい (Trắc Định, đo lường)
省く
はぶく(cắt giảm)
省略
しょうりゃく (Tỉnh Lược, cắt giảm)
偶数
ぐうすう (Ngẫu Số, số chẵn)
奇数
きすう (số lẻ)
豊かな/豊富
ゆたかな/ほうふ (Phong/Phong Phú)
たっぷり
Đầy ắp
膨大
ぼうだい (Bành Đại, khổng lồ)
数え切れない
かぞえきれない (k đếm đc)
合計
ごうけい (tổng cộng)
議員
ぎいん (Nghị Viên, đại biểu quốc hội)
権利
けんり (Quyền Lợi)
憲法
けんぽう(Hiến Pháp)
政府
せいふ (Chính Phủ)
選挙
せんきょ (Tuyển Cử)
投票
とうひょう (Đầu Phiếu, bỏ phiếu)
辞任
じにん (Từ Nhâm, từ chức)
利益
りえき (Lợi Ích)
資本
しほん (Tư Bản, tiền vốn)
貧しい
まずしい (Bần, nghèo)
援助
えんじょ (Viện Trợ, hỗ trợ)
発展
はってん (Phát Triển)
犯罪
はんざい (Phạm Tội, tội phạm)
被害
ひがい (Bị Hại, thiệt hại)
金融
きんゆ (Kim Dung, tài chính)
製造
せいぞう (Chế Tạo, sx)
伝統的
でんとうてき (Truyền Thống)
省エネ
しょうエネ (tiết kiệm năng lượng)
供給
きょうきゅう (Cung Cấp)
資源
しげん (Tư Nguyên, tài nguyên)
構造
こうぞう (Cấu Tạo, cấu trúc)
ダム
Dam (cái đập)
眺め
ながめ (Thiếu, tầm nhìn)
なだらかな
Thoai thoải
険しい
けわしい (nguy hiểm, steep, dốc)
実る
みのる (ra quả)
茂る
しげる (Mậu, rậm rạp)
吠える
ほえる (Phệ, sủa, la toáng)
尻尾
しっぽ (Khào Vĩ, đuôi)
ずぶ濡れ
ずぶぬれ (Nhu, ướt sũng)
津波
つなみ (Tân Ba, sóng thần)
照る
てる (chiếu sáng)
凍る
こおる (đóng băng)
環境破壊
かんきょうはかい (Hoàn Cảnh Phá Hoại, phá hoại môi trường)
汚染
おせん (Ô Nhiễm)
筋肉
きんにく (Gân Nhục, cơ bắp)
皮膚
ひふ (Bì Phu, da)
白髪
しらが (Bạch Phát, tóc bạc)
妊娠
にんしん (Nhâm Thần, mang thai)
華奢
きゃしゃ (Hoa Xa, xa hoa)
きつい
chật hẹp, chật (quần áo) ,chật vật, eo hẹp (kinh tế )
花粉症
かふんしょう (Hoa Phấn Chứng)
流行る
はやる (thịnh hành)
蚊に刺される
かにさされる (Văn Thứ, bị muỗi đốt)
腫れる
はれる (Thũng, phồng, sưng lên)
症状
しょうじょう (Chứng Trạng, triệu chứng)
治療
ちりょう (Trị Liệu)
手当
てあて (trị liệu, trợ cấp)
乗り越す
のりこす (đi quá - cố tình)
乗り過ごす
のりすごす (bỏ lỡ, lỡ đi quá)
乗り継ぐ
のりつぐ (đổi xe)
右折/左折
うせつ/させつ (Hữu/Tả Chiết, rẽ phải, rẽ trái)
横断歩道
おうだんほどう (Hoành Đoạn Bộ Đạo, đường cho ng đi bộ sang đường)
脱線する
だっせんする (Thoát Tuyến, chệch đường ray)
混雑
こんざつ (Hỗn Tạp, tắc nghẽn)
斜め
ななめ (Tà, nghiêng, chếch)
行き止まり
いきどまり (ngõ cụt)
突き当たり
つきあたり (Đột Đương, cuối đường)
おしゃれ
Ăn diện
演劇
えんげき (Diễn Kịch, vở kịch)
撮影
さつえい (Toát Ảnh, quay phim chụp ảnh)
稽古する
けいこする (Kê Cổ, rèn luyện, khổ luyện)
初心者
しょしんしゃ (người mới vào nghề)
創作
そうさく (Sang Tác, sáng tác)
出版
しゅっぱん (Xuất Bản)
素人
しろうと (Tố Nhân, nghiệp dư)
アマチュア
Amateur
催し
もよおし (Thôi, cuộc họp, sự kiện)
署名
しょめい (Thự Danh, chữ kí)
児童
じどう (Nhi Đồng, trẻ con, từ 6t?)
同級生
どうきゅうせい (Đồng Cấp Sinh, bạn cùng lớp)
校舎
こうしゃ (Giáo Xá, trường học (toà nhà)
学割
がくわり (Học Cát, giảm giá cho sv)
じゅく (Thục, trường học thêm)
専攻
せんこう (Chuyên Công, chuyên ngành)
休講
きゅうこう (Hưu Giảng, nghỉ dạy)
批評
ひひょう (Phê Bình, đánh giá bình luận)
引用
いんよう (trích dẫn)
提出
ていしゅつ (Đề Xuất, nộp, thuyết trình)
暗記
あんき (Ám Kí, thuộc lòng)
範囲
はんい (Phạm Vi)
討論
とうろん (Thảo Luận)
求人
きゅうじん (Cầu Nhân, tuyển người)
募集
ぼしゅう (Mộ Tập, tuyển dụng)
問い合わせる
といあわせる (yêu cầu)
採用
さいよう (Thải Dụng, chấp nhận)
雇う
やとう (Cố, thuê)
条件
じょうけん (Điều Kiện)
問わない
とわない (k bắt buộc)
年齢制限
ねんれいせいげん (Niên Linh Chế Hạn, gh độ tuổi)
リストラ
Restructure (tái cơ cấu)
同僚
どうりょう (Đồng Liêu, đồng nghiệp)
出世
しゅっせ (thành công)
昇進
しょうしん (Thăng Tiến)
従業員
じゅうぎょういん (Tùng Nghiệp Viên, nvien)
体制
たいせい (Thể Chế, quy chế)
組織に属する
そしきにぞくする (Tổ Chức Thuộc, trực thuộc t/c)
打ち合わせ
うちあわせ (cuộc hẹn)
検討
けんとう (Kiểm Thảo, suy nghĩ)
作業に集中
さぎょうにしゅうちゅう (tập trung vào cv)
契約
けいやく (Khế Ước, hợp đồng)
変更
へんこう (Biến Canh, thay đổi)
引き受ける
ひきうける (đảm nhận)
電話を取り次ぐ
でんわをとりつぐ(nhận dth)
電話を保留にする
でんわをほりゅうにする (giữ máy)
休憩
きゅうけい (Hưu Khế, nghỉ)
徹夜
てつや (Triệt Dạ, thức đêm)
評判が悪い
ひょうばんがわるい (Bình Phán, tiếng xấu)
採点
さいてん (Thải Điểm, chấm điểm)
判断
はんだん (Phán Đoán, dự đoán)
惜しい
おしい (Tích, tiếc)
微妙
びみょう (Vi Diệu, tinh tế)
優秀
ゆうしゅう (Ưu Tú)
利口
りこう (Lợi Khẩu, khéo miệng)
見事
みごと (tuyệt vời)
差別
さべつ (Soa Biệt, phân biệt kì thị)
検索
けんさく (Kiểm Tác, tìm kiếm, search web)
お気に入り
おきにいり (bookmark)
接続
せつぞく (Tiếp Tục, kết nối)
掲示板
けいじばん (Yết Kì Bản, bảng thông báo)
音声
おんせい (âm thanh)
表示
ひょうじ (Biểu Thị, hiển thị)
変換
へんかん (Biến Hoán, thay đổi)
転送
てんそう (chuyển tiếp)
添付
てんぷ (Thiêm Phó, đính kèm)
感染
かんせん (Cảm Nhiễm, lây truyền)
統計
とうけい (Thống Kế, thống kê)
平均
へいきん (Bình Quân)
等しい
ひとしい (Đẳng, bằng nhau)
増加
ぞうか (Tăng Gia, gia tăng)
減少
げんしょう (Giảm Thiểu)
超える
こえる (Siêu, vượt quá)
低下
ていか (Đề Hạ, giảm)
逆転
ぎゃくてん (Nghịch Chuyển, đảo ngược)
急増
きゅうぞう (Cấp Tăng, tăng nhanh)
横ばい
よこばい (Hoành, giảm dần)
徐々に
じょじょに (dần dần)
納得
なっとく (Nạp Đắc, hiểu)
ほっとする
nhẹ nhõm, bớt căng thẳng
興奮
こうふん (Hưng Phấn)
飽きる
あきる (Bão, chán ngấy mệt mỏi)
落ち込む
buồn bã, thất vọng
軽蔑する
けいべつする (Khinh Miệt)
躊躇う
ためらう (Trù Trừ, chần chừ do dự)
焦る
あせる (Tiêu, chần chừ)
慌てる
あわてる (Hoảng, bối rối lúng túng)
懐かしい
なつかしい (Hoài, nhớ)
機嫌がいい
きげんがいい (Cơ Hiềm, tâm trạng tốt)
うっとおしい
Bực mình
憎らしい
にくらしい (Tăng, đáng ghét)
惨めな
みじめな (Thảm, đáng thương)
余裕がある
よゆうがある (Dư Dụ, thừa chỗ)
気が重い
きがおもい (lòng nặng trĩu)
軽い気持ち
Dửng dưng, thờ ơ
疑問
ぎもん (Nghi Vấn)
与える
あたえる (gây ấn tượng, trao cho)
任せる
まかせる (Nhâm, phó thác)
呆れる
あきれる (Ngốc, ngạc nhiên, sốc, hạn hán lời)
気を使う
Chú ý
従う
したがう (tuân theo)
詫びる
わびる (Sá, xin lỗi)
可愛がる
かわいがる (nâng niu, chiều chuộng)
頼りにする
たよりにする (Lại, nhờ cậy tin cậy vào)
尊敬する
そんけいする (Tôn Kính, tôn trọng)
許す
ゆるす (cho phép)
誘う
さそう (Dụ, mời)
招く
まねく (Chiêu, mời)
甘やかす
Chiều chuộng
羨む
うらやむ (Tiện, ghen tị)
責める
せめる (Trách, khiển trách)
騙す
だます (Phiến, lừa gạt)
馬鹿にする
ばかにする (Mã Lộc (hươu), đem ra làm trò cười)
脅かす
おどかす (Hiếp, đe doạ)
揶揄う
からかう (Gia Du, trêu chọc)
慰める
なぐさめる (Uý, an ủi động viên)
区切りがつく
くぎりがつく (kết thúc)
繰り返し
くりかえし (lặp lại)
妨げ
さまたげ (Phương, trở ngại)
騒ぎ
さわぎ (Tao, ồn ào)
頼みを聞く
たのみをきく (hỏi giúp đỡ)
望みがある
のぞみがある (có nguyện vọng)
思いつきで行動する
Hành động tự phát
取り扱い注意
chú ý sdung
取り外し
とりはずし (loại bỏ, tháo dỡ)
噂が広まる
うわさがひろまる (Đồn, tin đồn lan rộng)
蓄える
たくわえる (Súc, tích trữ-tri thức, sức lực)
喧しい
やかましい (Huyên, ầm ĩ phiền hà)
気の毒
きのどく (đáng thương)
いずれ
Đằng nào thì cuối cùng cũng
そのうち
Chẳng bao lâu nữa, sắp
やがて
Chẳng mấy chốc
かつて
ngày xưa
一層
いっそう (Nhất Tằng, hơn hẳn)
一切〜ない
いっさい〜ない (hoàn toàn không)
いつの間にか
Lúc nào k biết
知らないうちに
Lúc nào k biết
恐らく
おそらく (có lẽ, e rằng)
感激
かんげき (Cảm Kích)
広告
こうこく (Quảng Cáo)
厚かましい
あつかましい (mặt dày trơ trẽn)
図々しい
ずうずうしい (mặt dày)
慌ただしい
あわただしい (Hoảng, bận)
鈍い
のろい (Độn, chậm chạp)
幼い
おさない (Ấu, trẻ, ngây thơ)
真剣
しんけん (Chân Kiếm, nghiêm túc)
気候
きこう (Khí Hậu)
休暇
きゅうか (Hưu Hạ, ngày nghỉ or kì nghỉ)
休養
きゅうよう (Nghỉ Dưỡng)
苦情
くじょう (Khổ Tình, than phiền)
不平
ふへい (Bất Bình, than phiền)
短縮
たんしゅく (Đoản Súc, rút ngắn)
集合
しゅうごう (Tập Hợp, tập trung)
拡大
かくだい (Khuyếch Đại, lan rộng)
縮小
しゅくしょう (Súc Tiểu, co lại)
需要
じゅよう (Nhu Cầu)
肯定
こうてい (Khẳng Định)
否定
ひてい (Phủ Định)
容易
ようい (Dung Dịch, dễ dàng)
単純
たんじゅん (Đơn Thuần, đơn giản)
権利
けんり (Quyền Lợi)
てき (Địch)
味方
みかた (Vị Phương, đồng minh)
終了
しゅうりょう (Chung Liễu, kết thúc)
顔に表れる
かおにあらわれる (biểu hiện trên mặt)
一人で現れる
ひとりであらわれる (xuất hiện 1 mình)
新居に移る
しんきょにうつる (Tân Cư Di, chuyển đến nhà mới)
鏡に映る
かがみにうつる (Kính, soi gương)
国を治める
くにをおさめる (cai trị đất nc)
倉庫に収める
そうこにおさめる (Thương Khố Thu, tích trữ trong nhà kho)
税金を納める
ぜいきんをおさめる (nộp thuế)
上から押さえる
うえからおさえる (Áp, ấn xuống)
気持ちを抑える
きもちをおさえる (kìm nén cảm xúc)
仕事に就く
しごとをつく (Tựu, nhận việc)
電気が点く
でんきがつく (đèn sáng)
頭を突く
あたまをつく (dúi đầu xuống)
埃が付く
ほこりがつく (Ai, bám bụi)
節約に努める
せつやくにつとめる (Thiết Ước Vụ, cố gắng tiết kiệm)
司会を務める
しかいをつとめる (Ti Hội Vụ, làm MC)
紙をクリップで留める
かみをクリップでとめる (kẹp giấy lại bằng ghim)
道が分かれる
みちがわかれる (đường chia nhiều hướng)
恋人と別れる
こいびととわかれる (chia tay gấu)
失敗を責める
しっぱいをせめる (Trách, khiển trách/qui trách nhiệm thất bại)
敵を攻める
てきをせめる (tấn công địch)
人工の島
じんこうのしま (đảo nhân tạo)
左右対称
さゆうたいしょう (Đối Xưng, đối xứng trái phải)
特徴
とくちょう (Đặc Trưng)
今にも雨が降りそうだ
Có vẻ SẮP mưa ĐẾN NƠI
今にわかるでしょう?
BÂY GIỜ đã hiểu chưa?
いよいよ結婚式だ
CUỐI CÙNG cũng đến lễ kết hôn
時期に終わるだろう
じきにおわるだろう (CHẢ MẤY CHỐC kết thúc)
至急ご連絡ください
しきゅうごれんらくください (hãy liên lạc GẤP)
生憎用事があるんです
あいにくようじがあるんです (Sinh Tăng, KHÔNG MAY có việc riêng rồi)
うっかり道を間違えてしまった
LỠ đi nhầm đường
高くても、せいぜい一万円ぐらいだろう
Dù cao thì TỐI ĐA cũng 1 vạn yên thôi
くれぐれ気をつけてね
Hãy LUÔN cẩn thận nhé
一先ず少し休む事にした
ひとまず (quyết định TẠM THỜI nghỉ ngơi một chút)
ひょっとして事故でもあったのかなあ
CÓ LẼ có tai nạn
一斉に立ち上がる
いっせい (Nhất Tề, ĐỒNG LOẠT đứng dậy)
ドアはそっと閉めてね
NHẸ NHÀNG đóng cửa vào nhé
みかんがぎっしり入っていた
ĐẦY ẮP (lèn chặt) cam
昔のことをしみじみ思い出していた
Nhớ chuyện xưa VÔ CÙNG
ずらりと並んでいる
Xếp thành MỘT HÀNG
益々忙しくなってきた
ますます (Ích, NGÀY CÀNG bận rộn)
準備は着々と進んでいる
ちゃくちゃく (việc chuẩn bị được tiến hành một cách ỔN ĐỊNH)
徐々に良くなっている
じょじょに (DẦN DẦN trở nên khoẻ mạnh)
暗くなった思ったら、忽ち雨が降っている
たちまち (Hốt, ngay sau khi trời tối thì NGAY LẬP TỨC trời mưa)
不景気でめっきり客が減った
Khách hàng giảm RÕ RÀNG TRÔNG THẤY vì suy thoái
わりと/わりにうまくできたと思う
Tôi thấy cái này TƯƠNG ĐỐI ngon
余計に見たくなる
CÀNG muốn nhìn HƠN
書き直したら、かえって変になった
Càng viết lại CÀNG thấy kì cục
寧ろ
むしろ (Ninh, thà...còn hơn, ngược lại)
相当難しい
そうとう (khó như nhau)
うんとたくさん
RẤT NHIỀU
大いに楽しみましょう
Cùng vui vẻ thật nhiều nhé (おおいに, nhiều, rất)
只今使用中です
ただいましようちゅうです (Chích Kim, ngay lúc này)
たった今戻りました
VỪA mới về XONG
わざと負けたの?
CỐ TÌNH thua đấy à?
わざわざ手伝いに来てくれてありがとう
Cảm ơn vì đã CẤT CÔNG đến giúp
いわばふるさとみたいなの町だ
CÓ THỂ NÓI đây là con phố giống quê hương tôi
思いわず笑ってしまった
BẤT GIÁC cười
思い切って会社を辞めた
QUYẾT TÂM (hết sức) bỏ việc
思い切り引っ張って
おもいきりひっぱって (cố gắng HẾT SỨC)
一体何のことがわからない
いったい (KHÔNG HIỂU TÍ GÌ)
一旦家に帰って
いったん (TẠM THỜI/TRƯỚC HẾT về nhà đã)
一度見たら忘れない
Chỉ cần xem qua MỘT LẦN là không quên
一切知らない
いっさい (HOÀN TOÀN không hiểu)
必ずしもできるとは言えない
KHÔNG NHẤT THIẾT là phải có thể làm
さっぱり...ない
Hoàn toàn không
大してひどくない
たいして (KHÔNG ĐẾN NỖI tệ đến thế)
どうやら事故があったようだ
HÌNH NHƯ có tai nạn thì phải
気が短い
Nóng tính
欲張り
よくばり (Dục Trương, tham lam)
けち
Kiệt xỉ
意地悪な
いじわるな (Ý Địa Ác, xấu tính)
温厚
おんこう (Ôn Hậu, dịu dàng)
爽やかな
さわやかな (Sảng, đẹp dễ nhìn, sảng khoái)
醜い
みにくい (Xú, khó coi)
上品な
じょうひんな (thời thượng)
下品な
げひんな (chất lượng kém)
強引な
ごういんな (Cường Dẫn, bắt ép, cậy quyền)
乱暴
らんぼう (Loạn Bạo, bạo lực)
慎重な
しんちょうな (Thận Trọng)
我慢強い
がまんづよい (Ngã Mạn Cường, kiên nhẫn)
信頼できる
しんらいできる (đáng tin)
生き生きして
Sinh động
のんびりした
Thong thả
だらしない
Luộn thuộm
器用な
きような (khéo tay)
不器用な
ぶきような (vụng về)
賢い
かしこい (Hiền, thông minh)
貴重
きちょう (Quý Trọng, quý giá)
不幸な
ふこうな (Bất Hạnh)
厄介
やっかい (Ách Giới, phiền hà)
甚だしい
はなはだしい (Thậm, kinh khủng dữ dội)
目覚ましい
めざましい (Mục Giác, nổi bật)
目出度い
めでたい (Mục Xuất Độ, hạnh phúc)
勿体無い
もったいない (Vật Thể Vô, lãng phí)
相応しい
ふさわしい (Tương Ứng, phù hợp)
有難い
あいがたい (Hữu Nan, biết ơn)
諄い
くどい (Truân, nặng mùi)
辛い
つらい (khổ cực)
滑る
すべる (Hoạt, trơn trượt)
頷く
うなずく (Hạm, gật đầu)
囁く
ささやく (Chiếp, nói thầm)
微笑む
ほほえむ (Vi Tiếu, mỉm cười)
掻く
かく (Tao, cào bới)
抱える
かかえる (Bão, ôm cầm trong tay)
包む
つつむ (Bao, gói bọc)
殴る
なぐる (Ẩu, đấm đánh)
躓く
つまずく (Chí, vấp, trượt chân)
膨らます
ふくらます (Bành, thổi phồng)
くっつける
Gắn vào
捻じる/捻る
ねじる/ひねる (Niệm, vặn, xoáy)
埋める
うめる (Mai, chôn)
散らかす
ちらかす (làm rải rác)
詰める
つめる (Cật, đóng gói đóng hộp, bịt)
剥がす
はがす (Bác, bóc ra)
挟む
はさむ (Hiệp, xen vào kẹp vào)
引っ繰り返す
ひっくりかえす (làm đổ, lật lại)
塞ぐ
ふさぐ (Tắc, bịt, chặn)
ぶら下げる
ぶらさげる (treo, đeo)
混ぜる
まぜる (trộn)
真似る
まねる (Chân Tự, bắt chước mô phỏng)
例を挙げる
れいをあげる (đưa ra vdu)
商品を扱う
しょうひんをあつかう (vận chuyển hàng hoá)
水が溢れる
みずがあふれる (Dật, nước tràn đầy)
書き方を誤る
かきかたをあやまる (Ngộ, viết nhầm)
態度を改める
たいどをあらためる (Cải, thay đổi thái độ)
海が荒れる
うみがあれる (Hoang, biển động)
経験を生かす
けいけんをいかす (phát huy kinh nghiệm)
相談に応じる
そうだんにおうじる (thoả thuận)
予想が当たる
よそうがあたる (Dư Tưởng, đoán trúng)
食事を取る
しょくじをとる (ăn)
値札を取る
ねふだをとる (Trị Trát, bóc tem giá)
マフラーを取る
Bỏ khăn xuống (muffler)
5月に入る
ごがつにはいる (từ tháng 5)
値段を引く
ねだんをひく (giảm giá)
生活を送る
Sống
見失う
みうしなう (bỏ sót)
見比べる
みくらべる (so sánh bằng mắt)
見直す
みなおす (xem lại)
見逃す
みのがす (Kiến Đào, bỏ sót)
取り返す
とりかえす (thay đổi)
取り組む
とりくむ (giải quyết)
取り付ける
Lắp đặt
取り戻す
とりもどす (mang lại chỗ cũ)
引き上げる
Nâng lên
取り受ける
Chịu trách nhiệm
引き返す
ひきかえす (quay lại, lặp lại)
引き出す
Từ bỏ, rút lại
引き止める
ひきとめる (giữ lại, cản trở)
やり終える
やりおえる (làm xong)
振り返る
ふりかえる (nhìn lại, trở lại)
振り込む
ふりこむ (chuyển khoản)
振り向く
ふりむく (ngoảnh mặt về)
割り込む
わりこむ (ngắt lời, làm gián đoạn)
助け合う
たすけあう (cùng giúp đỡ lẫn nhau)
呼びかける
よびかける (kêu gọi)
立て替える
たてかえる (Lập Thế, thanh toán trc)
払い戻す
はらいもどす (trả lại, refund)
思いつく
Nghĩ về
感心する
Ngưỡng mộ
後悔
こうかい (hối hận)
誤解する
ごかいする (Ngộ Giải, hiểu lầm)
考慮
こりょう (Khảo Lự, xem xét)
自慢
じまん (Tự Mãn)
謙遜
けんそん (Khiêm Tốn)
恐縮
きょうしゅく (Khủng Súc, vô cùng biết ơn, k dám)
無視
むし (Vô Thị, phớt lờ)
命令
めいれい (Mệnh Lãnh, ra lệnh)
非難
ひなん (Phi Nan, trách móc)
印刷
いんさつ (Ấn Xoát, in ấn)
救助
きゅうじょ (Cứu Trợ)
持参
じさん (Trì Tham, mang theo)
配布
はいふ (phân phát)
両替する
りょうがえする (Song Thế, đổi tiền)
合図する
あいずする (Hợp Đồ, ra dấu hiệu)
一致する
いっちする (Nhất Trí, đồng ý đồng nhất)
改行する
かいぎょうする (Cải Hành, xuống dòng)
活躍する
かつやくする (Hoạt Dược, đóng vai trò)
関連
かんれん (Quan Liên, liên quan)
継続
けいぞく (Kế Tục, tiếp tục)
貢献
こうけん (Cống Hiến)
交代
こうたい (thay nhau, luân phiên)
克服
こくふく (Khắc Phục)
削除
さくじょ (Tước Trừ, xoá)
実行
じっこう (Thực Hành)
収穫
しゅうかく (Thu Hoạch)
終了
しゅうりょう (Chung Liễu, chấm dứt hoàn thành)
上達
じょうたつ (tiến bộ)
衝突
しょうとつ (Xung Đột)
進歩
しんぽ (Tiến Bộ)
制限
せいげん (Chế Hạn, đặt giới hạn)
ゴールを決める
Đặt mục tiêu
コミュニケーションを取る
Giao tiếp
ボリュームがある
Có tính thực tế (volume)
クレームをつける
Phàn nàn (claim)
スリム
Slim (mảnh mai)
シンプル
Simple
コンパクト
compact (ket dinh, theo bo)
ファミレス
Family restaurant
カラー
Color
カルチャー
Culture
コマーシャル
Commercial
コンクール
Concour (contest)
コンセント
Consent (ổ cắm)
コンパ
Company/party
ジャンル
Genre
シリーズ
Series
スタンド
Stands (tiêu chuẩn)
パートナー
Partner
フリーダイヤル
Free dial (số dth gọi miễn phí)
マナーモード
Manner mode (chế độ im lặng)
ライバル
Rival
頭が上がらない
Cực kì biết ơn/sợ (k thể từ chối)
頭が下がり
Ngưỡng mộ
頭を下げる
Nhượng bộ, khuất phục
目がない
Ham thích (cám dỗ, mờ mắt)
目につく
Chú ý
目を疑う
Không tin vào mắt mình
目を通す
めをとおす (Mục Thông, xem qua)
目を引く
Bắt mắt
甘く見る
Xem nhẹ
耳が遠い
Nặng tai, điếc
口がうまい
Dẻo miệng
口に会う
Hợp khẩu vị
口にする
Ăn
口を出す
Lên tiếng
手が空く
てがあく (rảnh)
手がかかる
Mất time chăm sóc
手が離せない
てがはなせない(Không rời tay, bận)
手につかない
Không tập trung đc
手をつける
Bắt đầu
手を抜く
てをぬく (hời hợt, thiếu trách nhiệm)
足を伸ばす
あしをのばす (đi khám phá)
足を運ぶ
あしをはこぶ (đến)
気がきく
Khôn khéo
気が進まない
きがすすまない (không hứng thú)
気のせい
Tưởng tượng, tự nghĩ
気が合う
Hợp nhau
気がする
Có cảm giác
気になる
Lo lắng
気が散る
きがちる (làm phiền)
首を長くする
くびをながくする (trông ngóng, dài cổ)
肩を並べる
かたをならべる (sánh vai)
腕がいい
うでがいい (Oản, tay nghề cao)
腕を磨く
うでをみがく (nâng cao tay nghề)
挑戦
ちょうせん (Khiêu Chiến, khiêu chiến thách thức)
通知
つうち (thông báo)
抵抗
ていこう (Đề Kháng, kháng cự)
停電
ていでん (Đình Điện, mất điện)
統一する
とういつ (thống nhất)
分解
ぶんかい (giải quyết)
平均
へいきん (Bình Quân,
編集
へんしゅう (Biên Tập)
保護
ほご (Bảo Hộ)
保証
ほしょう (Bảo Chứng, bảo đảm)
矛盾
むじゅん (Mâu Thuẫn)
デートなので、姉は朝からうきうきしている
Vì có hẹn hò nên chị tôi Vui Sướng từ sáng tới h
さっぱり分からなかった
Hoàn Toàn không hiểu gì
髪を切って、さっぱりした
Cắt tóc xong cảm thấy Thoải Mái
この料理はさっぱりしている
Món ăn này Nhạt quá
熱を出して、ぐったりしている
Bị sốt nên Mệt Mỏi Rã Rời
もう終わったことだから、くよくよしても仕方がない
Vì chuyện đã rồi nên có Lo Lắng cũng chả ích gì
ダイヤの指輪がキラキラ光っている
Nhẫn kim cương sáng Lấp Lánh
売り上げがぐんぐん伸びている
Doanh thu tăng Ổn Định (kiên định)
駅から人がどっと出てきた
Người từ nhà ga Ồ Ạt đi ra
棚に本がずらっと並んでいた
Sách Xếp Thành Hàng trên giá sách
部屋の中がちらっと見えた
Nhìn Qua bên trong căn phòng
あの人はいつもぼんやりしている
Người kia lúc đíu nào cũng Thong Thả
映像がぼんやりしていて、よく見えない
Hình ảnh bị Mờ (out of focus) nên không nhìn thấy gì cả
道に迷ってうろうろしている人
まちにまよって〜 (người bị lạc đường đi Quanh Quẩn)
日曜日は、一日中(じゅう)家でごろごろしていた
Ngày chủ nhật Rảnh Rỗi ở nhà suốt cả ngày
渋滞で車がのろのろとしか動かない
じゅうたいでくるまがのろのろとしかうごかない (vì tắc đường nên ô tô chỉ Chậm Chạp nhích từng chút một)
母は毎日せっせと貯金している
Mẹ tôi hàng ngày đều Chăm Chỉ tiết kiệm tiền
町でばったり山本さんに会った
Bất Thình Lình gặp anh Yamamoto trên phố
1時間おき
Hàng giờ
一年ぶり
Lần đầu tiên trong 1 năm
1日ごと
Mỗi ngày
一人ずつ名前を呼ぶ
Gọi tên Từng Người một
飲みかけ
Uống dở
焼きたて
Vừa nướng xong
使用済み
しようずみ (đã sử dụng)
開けっぱなし
Cứ để mở thế
忘れがち
Thường hay quên
泥まみれ
Toàn Là bùn
傷だらけ
(きず) toàn là vết thương
怪しげ
あやしげ (〜げ Có Vẻ khả nghi)
大きめ
Lớn hơn một chút
どうも本当らしい
Hình Như có vẻ là thật
どうやら~ようだ
Hình như
何気ない
なにげない (vô tình)
何分
なにぶん (anyway, dù sao)
今日はなんだか疲れてしまった
Hôm nay Cứ mệt Thế Nào Ấy
何だかんだ言っても、家が一番落ち着く
(Dù cái này hay cái khác) Dù nói thế nào thì nhà vẫn là nơi yên bình nhất
なんとか間に合った
(Như thế nào đó, bằng cách nào đó) Thế nào mà lại kịp giờ được
なんとしても合格したい
Dù Thế Nào tôi cũng muốn đỗ
なんとなく今日は行きたくない
(Somehow) Tôi có chút nào đó không muốn đi hnay
なんとも言えない味だった
(Như thế nào, gì) cái vị không thể nói được là vị gì
皮ごと食べる
Ăn Cả vỏ (kể cả, kèm với cả)
言い合う
Tranh luận
不可に威張る
ふかにいばる (Uy Trương, kiêu ngạo vs cấp dưới)
打ち消す
うちけす (từ chối)
書き留める
かきとめる (để lại lời nhắn, chú thích ở dưới)
下線
かせん (gạch chân)
裁判で訴える
さいばんにうってる (Tài Phán Tố, bị kiện ra toà)
しきりに訴える
しきりにうったえる (kêu gọi ngay lập tức)
祝福する
しゅくふくする (Chúc Phúc, ban phúc)
たまたま
Thi thoảng
超満員
ちょうまんいん (Siêu Mãn Viên, quá tải nv)
引き下げる
ひきさげる (cắt giảm)
人通り
ひとどおり (đám đông)
返却する
へんきゃくする (Phản Khước, hoàn trả)
防水
ぼうすい (không thấm nc/phòng chống lũ lụt)
待ち遠しい
まちどおしい (trông ngóng)
要するに
ようするに (tóm lại)
抽象的
ちゅうしょうてき (Trừu Tượng)
前者/後者
ぜんしゃ/こうしゃ (the former the latter)
育児
いくじ (chăm sóc trẻ, nuôi dạy con cái)
箱に収める
はこにおさめる (tích trữ trong hộp)
能力が劣る
のうりょくがおとる (Liệt, năng lực yếu đi)
影響を及ぼす
えいきょうをおよぼす (Ảnh Hưởng Cập, gây ra ảnh hưởng)
薬が効く
くすりがきく (thuốc phát huy tdung)
川を越える
かわをこえる (vượt sông)
社長に逆らう
さちょうにさからう (chống lại giám đốc)
危険を避ける
きけんをさける (tránh nguy hiểm)
問題が生じる
もんだいがしょうじる (phát sinh vde)
椅子をずらす
いす (Kí Tử, kéo ghế ra)
位置がずれる
いちがずれる (lệch vị trí)
苦痛に耐える
くつうにたえる (chịu đau)
作業に適した服
さぎょうにてきしたふく (trang phục phù hợp cv)
仕事を怠ける
しごとをなまける (Đãi, lười làm việc)
優勝を狙う
ゆうしょうをねらう (Thư, nhắm mục đích chiến thắng)
草が生えす
くさがはえす (cỏ mọc)
お酒を控える
おさけをひかえる (Khống, nhịn rượu)
ビタミンを含む
ビタミンをふくむ (Hàm, có chứa vitamin)
才能に恵まれる
さいのうにめぐまれる (Huệ, đc ban cho tài năng)
一位を目指す
いちいをめざす (Mục Chỉ, nhắm tới vị trí số 1)
機会を設ける
きかいをもうける (Thiết, tạo cơ hội)
資料に基づく
しりょうにもとづく (dựa vào tài liệu)
許可を求める
きょかにもとめる (xin giấy phép)
席を譲る
せきをゆずす (Nhượng, nhường ghế)
ベルトを緩める
ベルトをゆるめる (Hoãn, nới dây an toàn)
水がかかる
Bị dính nc
声をかける
Gọi, bắt chuyện
掃除機をかける
そうじきをかける (sd máy hút bụi)
アイロンをかける
Là quần áo
会議が明日に延びる
かいぎがあしたにのびる (Duyên, buổi họp hoãn đến mai)
才能を伸ばす
さいのうをのばす (ptr tài năng)
手を伸ばす
てをのばす (duỗi tay)
髪の毛を伸ばす
かみのけをのばす (nuôi tóc)
差がつく
Phân biệt, khác biệt
気がつく
Nhận ra
点をつける
Chấm điểm
賞味期限が切れる
しょうみきげんがきれる (Thưởng Vi Kì Hạn, hết hsd)
電話を切る
Cúp máy
水を切る
Làm ráo nc
一万円を切る
Tốn ít hơn 1 vạn yên
色が落ちる
Nhạt màu
味が落ちる
Mất vị, có vị lạ
試験に落ちる
Thi trượt
汚れを落とす
よごれをおとす (loại bỏ vết bẩn)
OTHER SETS BY THIS CREATOR