How can we help?

You can also find more resources in our Help Center.

62 terms

Vietnamese - 2/7/09

STUDY
PLAY
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Minister for Resources and Environment
công hàm trao đổi
exchange of diplomatic notes
đặc mệnh toàn quyền
Plenipotentiary - diplomat fully authorized to represent his government as a prerogative (e.g., ambassador).
không hoàn lại
non-refundable
quan trắc
observation
dự báo khí tượng thủy văn
meteorological and hydrological forecasting or hydro meteorological forecasting
lưu vực sông
catchment area
nước biển dâng
rising sea level
2,3 độ C
2 to 3 degrees Celcius
ngập
be flooded
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia
National Centre for Meteorology and Hydrology
chương trình thí điểm
pilot program
định lượng mưa
rainfall
bóc võ
peel - for prawns, banana's, etc
nhà thầu
contractor
trải qua
through/suffer
công suất phát
generating capacity
sản lượng điện
power production
đập cạn nước
dry dams
thiết kế
design
tổ máy
big machines?
công suất
capacity
lẽ ra
normally, ought to
phải hòa lưới quốc gia
linked to the national grid
đổ lỗi
blame
vận hành
to work/operate/run
tiến độ
progress/speed
chậm
to be slowed, slow
hiệu chỉnh
correction, repaired
hỏng hóc
failures, breakdowns
xa vời
very far
hình thức
form/s
tổng thầu công trình
general contractor
trượt giá
inflation
sự cố
break-down, malfunction
khắc phục
to overcome, surmount
khối lượng công việc
workload
đã vậy
on top of that, in addition
thi công bị ngưng trệ
construction was stalled
mô hình
model
loan báo
announced
quy tụ
gathered
báo giới
press
nhìn lại
looking back
thu xếp
arrangements
khóa đào tạo
training course
tìm kiếm cứu nạn
search and rescue
gìn giữ
preserve, keep
cứu trợ thảm họa
disaster relief
đòi chủ quyền
claimed sovereignty
giao thương hàng hải
maritime trade
tiến hành đối thoại
carry out dialogue
chương trình nghị sự
agenda
khuôn khổ
framework
cường quốc châu Á
Asian superpower
khu trục hạm
destroyer - ship
hộ tống hạm
escort ship
cấp cảng
anchor at port
không ngừng
constantly, without stopping
trông đợi
expected
huấn luyện thủy thủ
training sailors
tàu ngầm, ngầm
submarine, underground