1,170 terms

Mimikara oboeru - Goi N1

STUDY
PLAY
青春
せいしゅん
thanh xuân
晩年
ばんねん
cuối đời
葬式
そうしき
đám tang
世帯
せたい
hộ gia đình
世間
せけん
thế giới
庶民
しょみん
dân thường
おんぶ
おんぶ
cõng, địu
片言
かたこと
bập bõm(nói)
夜更かし
よふかし
thức khuya
家出
いえで
bỏ nhà
戸締り
とじまり
khóa cửa
ずぶぬれ
ずぶぬれ
ướt đẫm
顔つき
かおつき
biểu cảm
身なり
みなり
ngoại hình
身の回り
みのまわり
việc thường ngày
身振り
みぶり
cử chỉ
良心
りょうしん
lương tâm
素質
そしつ
tố chất
好意
こうい
hảo ý
ため息
ためいき
thở dài
ど忘れ
どわすれ
chợt quên
用心
ようじん
cẩn trọng
予感
よかん
dự cảm
視線
しせん
ánh nhìn
迷信
めいしん
mê tín
えん
duyên, vận
使い捨て
つかいすて
dùng một lần
下取り
したどり
mua, đổi
倹約
けんやく
tiết kiệm
出費
しゅっぴ
chi phí
会計
かいけい
kế toán
所得
しょとく
thu nhập
採用
さいよう
thuê, tuyển
雇用
こよう
tuyển dụng
所属
しょぞく
thành viên
待遇
たいぐう
đãi ngộ
派遣
はけん
phái cử
赴任
ふにん
nhậm chức (ở nơi khác)
地元
じもと
địa phương
現役
げんえき
đương chức
指図
さしず
hướng dẫn
操縦
そうじゅう
điều khiển
主食
しゅしょく
thức ăn chủ yếu
食物
しょくもつ
đồ ăn
穀物
こくもつ
ngũ cốc
豊作
ほうさく
mùa màng bội thu
例年
れいねん
hàng năm
たね
hạt
とげ
とげ
gai
どく
độc
くじ
くじ
rút thăm
けた
chữ số
単位
たんい
đơn vị
一括
いっかつ
gộp, tổng cộng
固まり
かたまり
cục, miếng
たけ
chiều dài, cao
らん
cột
すみ
góc
ふち
lề, viền
ひび
ひび
nứt
分裂
ぶんれつ
chia, tách
振動
しんどう
chấn động
沸騰
ふっとう
sôi
循環
じゅんかん
tuần hoàn
回収
かいしゅう
thu hồi
獲得
かくとく
thu được
区間
くかん
khu vực
施設
しせつ
thiết bị
運営
うんえい
quản lý
面会
めんかい
gặp gỡ
返却
へんきゃく
trả lại
投書
とうしょ
thư bạn đọc
検索
けんさく
tìm kiếm
負傷
ふしょう
bị thương
感染
かんせん
bị nhiễm
作用
さよう
ảnh hưởng
依存
いそん
phụ thuộc
解消
かいしょう
giải trừ
促進
そくしん
tiến triển
意向
いこう
ý định
意図
いと
nhắm đến
向上
こうじょう
cải tiến
活気
かっき
náo nhiệt
迫力
はくりょく
lôi cuốn
勝利
しょうり
chiến thắng
適応
てきおう
thích ứng
調和
ちょうわ
điều hòa
権力
けんりょうく
quyền lực
権威
けんい
quyền uy
圧迫
あっぱく
bó chặt
強制
きょうせい
cưỡng chế
規制
きせい
quy chế
拒否
きょひ
từ chối
対抗
たいこう
đối thủ
抗議
こうぎ
biểu tình
革新
かくしん
cải cách
原則
げんそく
nguyên tắc
経過
けいか
trải qua
中継
ちゅうけい
truyền hình
規模
きぼ
quy mô
こする
こする
chà xát, lau
さする
さする
xoa bóp
なでる
なでる
xoa, sờ
いじる
いじる
chạm vào, nghịch
かき回す
かきまわす
khuấy
摘む
つむ
ngắt
つまむ
つまむ
nắm, nhặt
つかむ
つかむ
bắt, tóm
ねじれる
ねじれる
bị xoắn
ねじる
ねじる
xoắn
ひねる
ひねる
vặn
ちぎれる
ちぎれる
đứt, rách
ちぎる
ちぎる
束ねる
たばねる
buộc, bó
扇ぐ
あおぐ
quạt
くむ
くむ
múc, vẽ
くわえる
くわえる
ngậm
なめる
なめる
liếm
うつむく
うつむく
nhìn xuống
はう
はう
くぐる
くぐる
vượt qua
ささやく
ささやく
thì thầm
わめく
わめく
gào, hét
言いつける
いいつける
yêu cầu
打ち明ける
うちあける
mở lòng, thẳng thắn
見かける
みかける
nhìn thấy
見分ける
みわける
phân biệt
見渡す
みわたす
nhìn qua
見落とす
みおとす
bỏ qua, bỏ sót
乗り過ごす
のりすごす
lỡ chuyến tàu
乗り越える
のりこえる
leo qua
歩む
あゆむ
bước, đi
もつ
もつ
kéo dài được
保つ
たもつ
giữ
築く
ひずく
xây dựng
絶える
たえる
dừng lại
断つ・絶つ
たつ
cắt, chấm dứt
途切れる
とぎれる
dừng lại, bị trì hoãn
途絶える
とだえる
dừng, ngừng
下る
くだる
được xử lý
下す
くだす
ra quyết định
垂れる
たれる
rũ xuống
茂る
しげる
mọc sum xuê
耕す
たがやす
cày, cấy
生かす
いかす
tận dụng
拒む
こばむ
từ chối
強いる
しいる
bắt buộc
禁じる
きんじる
cấm
競う
きそう
cạnh tranh
負かす
まかす
đánh bại
やっつける
やっつける
kết thúc, kết liễu, tấn công
励む
はげむ
nỗ lực
捉える
とらえる
nẵm giữ, chộp lấy
捕らえる
とらえる
bắt giữ
かばう
かばう
bao che
からかう
からかう
trêu chọc
襲う
おそう
tấn công
挙がる
あがる
giơ lên, được nêu ra
挙げる
あげる
nâng lên
雇う
やとう
thuê, tuyển
養う
やしなう
nuôi dưỡng, hỗ trợ
交わる
まじわる
cắt, giao
交える
まじえる
trộn lẫn
よこす
よこす
gọi điện
焦る
あせる
vội, cuống cuồng
せかす
せかす
giục
耐える
たえる
chịu đựng
むっとする
むっとする
buồn rầu, sưng sỉa
ぞっとする
ぞっとする
ghê rợn, rùng mình
ぎょっとする
ぎょっとする
kinh ngạc, giật mình
狂う
くるう
điên, khùng, mất trí
照れる
てれる
ngượng ngùng, lúng túng
省みる
かえりみる
nhìn lại, hồi tưởng
顧みる
かえりみる
nhìn lại, hồi tưởng
心がける
こころがける
cố gắng
試みる
こころみる
thử, cố
案じる
あんじる
quan tâm
染みる
しみる
thấm, ngấm, bị nhiễm
にじむ
にじる
thấm, rò rỉ
ぼやける
ぼやける
mờ đi, nhạt đi
弱る
よわる
yếu
老ける
ふける
già đi
凍える
こごえる
đóng băng
かなう
かなう
thành hiện thực
かなえる
かなえる
trở thành hiện thực
懸ける・賭ける
かける
cá độ, đặt cược
よす
よす
từ chối, từ bỏ
交わす
かわす
trao đổi
にぎわう
にぎわう
đông đúc
受け入れる
うけいれる
chấp nhận
頑丈な
がんじょうな
chặt, bền, chắc
柔軟な
じゅうなんな
mềm dẻo, linh hoạt
平らな
たいらな
bằng phẳng
平行な
へいこうな
song song
手近な
てぢかな
quen thuộc, gần gũi
渋い
しぶい
chát, đắt
香ばしい
こうばしい
có mũi, hương thơm
華やかな
はなやかな
lộng lẫy
慶大な
せいだいな
hùng vĩ, hoành tráng
鮮やかな
あざやかな
rực rỡ, chói lọi
滑らかな
なめらかな
nhuần nhuyễn
平凡な
へいぼんな
bình thường
素朴な
そぼくな
mộc mạc, đơn giản
精密な
せいみつな
chính xác
極端な
きょくたんな
cực đoan
猛烈な
もうれつな
mãnh liệt, mạnh
厳重な
げんじゅうな
nghiêm trọng, nghiêm khắc
十分な
じゅうぶんな
đủ
大幅な
おおはばな
khá, tương đối nhiều
膨大な
ぼうだいな
khổng lồ, to
乏しい
とぼしい
nghèo, giới hạn
僅かな
わずかな
chút ít, chỉ
かすかな
かすかな
thấp thoáng, nhỏ bé
微妙な
びみょうな
phức tạp, khó nói
急激な
きゅうげきな
đột nhiên, nhanh
急速な
きゅうそくな
nhanh chóng
強硬な
きょうこうな
ngoan cường, cứng rắn
余計な
よけいな
không cần thiết, thừa
不審な
ふしんな
nghi ngờ
公式な
こうしきな
chính thức, công thức
正当な
せいとうな
chính đáng
正常な
せいじょうな
bình thường
完璧な
かんぺきな
hoàn hảo
簡潔な
かんけつな
đơn giản, ngắn gọn
明白な
めいはくな
rõ ràng
客観的な
きゃっかんてきな
khách quan
えん曲な
えんきょくな
quanh co, vòng vo
不可欠な
ふかけつな
không thế thiếu
有利な
ゆうりな
có ích, có lợi
有望な
ゆうぼうな
có triển vọng
待ち遠しい
まちどおしい
ngóng chờ
喜ばしい
よろこばしい
hạnh phúc
望ましい
のぞましい
mong muốn, hi vọng
疑わしい
うたがわしい
nghi ngờ
楽観的な
らっかんてきな
lạc quan
くすぐったい
くすぐったい
buồn (nhột)
だるい
だるい
mệt, lười
憂鬱な
ゆううつな
đau đớn, tuyệt vọng
勤勉な
きんべんな
cần cù, siêng năng
冷静な
れいせいな
bình tĩnh
賢明な
けんめいな
thông minh
温和な・穏和な
おんわな
ôn hòa
大らかな
おおらかな
rộng lượng, phóng khoáng
のんきな
のんきな
vô lo, vô nghĩ
大ざっぱな
おおざっぱな
thô sơ
大げさな
おおげさな
phóng đại, khoa trương
前向きな
まえむきな
tích cực
陽気な
ようきな
vui vẻ
若々しい
わかわかしい
trẻ trung
敏感な
びんかんな
mẫn cảm, nhạy cảm
勇敢な
ゆうかんな
dũng cảm
無口な
むくちな
ít nói
利口な
りこうな
thông minh, tài giỏi, vâng lời
愚かな
おろかな
khờ dại, ngu ngốc
臆病な
おくびょうな
nhát gan
幼稚な
ようちな
trẻ con
未熟な
みじゅうくな
chưa trưởng thành, non nớt
貧弱な
ひんじゃくな
nghèo, gầy yếu
哀れな
あわれな
thương cảm, thương xót
生意気な
なまいきな
kiêu căng
厚かましい
あつかましい
mặt dày, đểu giả
乱暴な
らんぼうな
hung bạo, thô lỗ
利己的な
りこてきな
ích kỷ
傲慢な
ごうまんな
ngạo mạn, kiêu ngạo
卑怯な
ひきょうな
baần tiện, hèn nhát
無茶な
むちゃな
quá mức, vô lý
めちゃくちゃな
めちゃくちゃな
loạn lên, lộn xộn
やかましい
やかましい
ầm ĩ
大胆な
だいたんな
gan dạ
軽快な
けいかいな
nhẹ nhàng, nhịp nhàng
窮屈な
きゅうくつな
chật, kích
忠実な
ちゅうじつな
trung thành
あやふやな
あやふやな
không rõ ràng, mờ nhạt, phân vân
残酷な
ざんこくな
thô lỗ, nhẫn tâm, tàn khốc
悲惨な
ひさんな
bi thảm
情けない
なさけない
xấu hổ, đau buồn, không quan tâm
根強い
ねづよい
sâu rễ, bền gốc
密接な
みっせつな
gần, kết nối
寛大な
かんだいな
khoan hồng
ふさわしい
ふさわしい
thích hợp
内心
ないしん
nội tâm, đáy lòng
やる気
やるき
động lực, sẵn sàng
優越感
ゆうえつかん
ưu việt, phức tạp
誇り
ほこり
niềm tự hào, kiêu hãnh
決断
けつだん
quyết định, quyết đoán
苦心
くしん
khó lòng, lao tâm khổ tứ
嫉妬
しっと
ghen tỵ
絶望
ぜつぼう
tuyệt vọng
通関
つうかん
nhận ra rõ ràng
先入観
せんにゅうかん
thành kiến
過ち
あやまち
lỗi lầm
よく
ham muốn, tham lam
はじ
xấu hổ
ばつ
phạt
ねん
chú ý, tâm niệm
本音
ほんね
cảm xúc thật sự
弁解
べんかい
lý do lý trấu, biện giải
沈黙
ちんもく
yên lặng
没頭
ぼっとう
chìm đắm
専念
せんねん
say mê, miệt mài
充実
じゅうじつ
đầy đủ, sung túc
自立
じりつ
tự lập
愛称
あいしょう
hợp nhau
教官
きょうかん
đồng cảm
協調
きょうちょう
hiệp lực, phối hợp
共同
きょうどう
dùng chung
激励
げきれい
động viên
支援
しえん
hỗ trợ
指摘
してき
chỉ ra
了解
りょうかい
hiểu rõ
承諾
しょうだく
đôồng ý, chấp hành
嫌がらせ
いやがらせ
biị ghét, lạm dụng, quấy rối
妨害
ぼうがい
chướng ngại, cản trở
説得
せっとく
thuyết phục
理屈
りくつ
lý do, lý thuyết
論理
ろんり
luân lý, logic
推理
すいり
suy luận, suy đoán
根拠
こんきょ
căn cứ
誇張
こちょう
phóng đại
暗示
あんじ
ám hiệu, gợi ý
錯覚
さっかく
ảo giác, ảo ảnh
視野
しや
cái nhìn, tầm nhìn
空白
くうはく
trống không
接触
せっしょく
tiếp xúc
交渉
こうしょう
đàm phán, thương lượng
妥協
だきょう
thỏa hiệp
更新
こうしん
cách tân, cải tạo
清算
せいさん
thanh toán, quyết toán
損害
そんがい
tổn hại
利害
りがい
lợi hại
後継
こうけい
quang cảnh
報道
ほうどう
báo, báo cáo
破壊
はかい
phá hoại
破棄
はき
hủy bỏ
対応
たいおう
đối ứng, phù hợp
対処
たいしょ
đóối xử, đối ứng
取引
とりひき
kinh doanh, doanh nghiệp
独占
どくせん
độc chiếm
進出
しんしゅつ
mở rộng
進化
しんか
tiến hóa
一切
いっさい
tất cả
加減
かげん
trạng thái
削減
さくげん
giảm thiểu
余分
よぶん
thừa
余地
よち
khoảng trống
発言
はつげん
phát ngôn
発行
はっこう
phát hành
発信
はっしん
truyền tải
発送
はっそう
gửi đi
発酵
はっこう
lên men
発育
はついく
trưởng thành
発足
ほっそく
tung ra, giới thiệu
革新
かくしん
niềm tin
確定
かくてい
quyết định
確保
かくほ
bảo hành, bảo đảm
確立
かくりつ
thiết lập
反応
はんのう
phản ứng
反射
はんしゃ
phản xạ
反発
はんぱつ
nổi loạn, phản kháng
反映
はんえい
phản ánh, ảnh hưởng
反則
はんそく
lỗi
特許
とっきょ
bằng sáng chế
特有
とくゆう
đặc dụng
特定
とくてい
đặc định, đặc quyền
復帰
ふっき
quay lại
復旧
ふっきゅう
phục hồi
復興
ふっこう
phục hưng
追及
ついきゅう
theo đuổi, thẩm vấn
追求
ついきゅう
theo đuổi
追究
ついきゅう
yêu cầu, điều tra
追跡
ついせき
lần theo, theo sau
手本
てほん
ví dụ
手がかり
てがかり
dấu vết
手分け
てわけ
chia ra
手配
てはい
sắp xếp
手探り
てさぐり
lần mò
手際
てぎわ
kỹ năng
人手
ひとで
người lao động
人目
ひとめ
cái nhìn xã hội
人気
ひとけ
có người
寄りかかる
よりかかる
dựa vào
もたれかかる
もたれかかる
tựa, ngồi dựa vào
つかみかかる
つかみかかる
chộp lấy
突っかかる
つっかかる
húc
飛びかかる・跳びかかる
とびかかる
nhảy vào
取りかかる
とりかかる
bắt đầu
暮れかかる
くれかかる
nổi lên
落ちかかる
おちかかる
rơi
立てかける
たてかける
dựng, dựa
話しかける
ななしかける
bắt chuyện
働きかける
はたらきかける
thỉnh cầu, yêu cầu
押しかける
おしかける
xâm nhập vào, xông vào
詰めかける
つめかける
vây lấy
見せかける
みせかける
giả vờ, giả mạo
言いかける
いいかける
bắt đầu nói chuyện
溺れかける
おぼれかける
suýt chết đuối
言いつける
いいつける
yêu cầu
駆けつける
かけつける
vôi vàng lao đến
決めつける
きめつける
áp đặt, mặc định
送り付ける
おくりつける
gửi đến(không được yêu cầu)
押し付ける
おしつける
bắt ép
にらみつける
にらみつける
lườm
たたきつける
ただきつける
đập
怒鳴りつける
どなりつける
gào lên
備え付ける
そなえつける
trang bị
飾り付ける
かざりつける
trang hoàng
やりつける
やりつける
quen với
行きつける
いきつける
đi thường xuyên
勝ち取る
かちとる
giành thắng lợi
つかみ取る
つかみとる
chộp lấy
聞き取る
ききとる
nghe theo
書き取る
かきとる
ghi chú
読み取る
よみとる
đọc
乗っ取る
のっとる
không tặc
抜き取る
ぬきとる
kéo ra
言い返す
いいかえす
nói lại
読み返す
よみかえす
đọc lại
聞き返す
ききかえす
hỏi lại
思い返す
おもいかえす
nghĩ lại
見返す
みかえす
nhìn lại
使い切る
つかいきる
sử dụng hết
出し切る
だしきる
cố hết sức
分かり切る
わかりきる
rõ ràng, hiểu rõ
困り切る
こまりきる
rất bối rối
澄み切る
すみきる
rõ ràng, trong xanh
押し切る
おしきる
vượt qua cản trở
言い切る
いいきる
nhấn mạnh, tuyên bố
踏み切る
ふみきる
quyết định, lao vào
取り返す
とりかえす
lấy lại, hồi phục
取り立てる
とりたてる
thu thập
取り締まる
とりしまる
quản chế
取り組む
とりくむ
nỗ lực
取り込む
とりこむ
mang vào, bận rộn, giành được
取り下げる
とりさげる
rút ra, từ bỏ
取り次ぐ
とりつぐ
truyền, kết nối
取り巻く
とりまく
vây quanh
取り除く
とりのぞく
bỏ đi
取り替える
とりかえる
thay thế
取り付ける
とりつける
lắp đặt
取り扱う
とりあつかう
đối xử
取り決める
とりきめる
đồng ý
取りまとめる
とりまとめる
thu thập
取りやめる
とりやめる
hủy bỏ
取り寄せる
とりよせる
yêu cầu
突き返す
つきかえす
bị trả lại
突き飛ばす
つきとばす
đẩy ai ra
突き上げる
つきあげる
giơ lên, tung lên
突き出す
つきだす
bất mãn
突き放す
つきはなす
cho đi
突きつける
つきつける
đẩy vào
突き合わせる
つきあわせる
đối diện, mặt đối mặt
突き止める
つきとめる
xác nhận, quyết tâm
突き詰める
つきつめる
nghĩ kỹ
飛び降りる
とびおりる
nhảy xuống
飛び歩く
とびあるく
đi bộ xung quanh
飛び起きる
とびおきる
nhảy lên
飛ぶ超える・飛ぶ越す
とびこえる・とびこす
nhảy qua
飛びつく
とびつく
nhảy vào
飛び散る
とびちる
tung tóe
飛び跳ねる
とびはねる
nhảy lên và xuống
差し出す
とびだす
chia ra
差し伸べる
さしのべる
chìa tay ra
差し引く
さしはさむ
kẹp vào, ngắt quãng
差し控える
さしひく
trừ đi
差し控える
さしひかえる
kiềm lại, giữ lại
差し替える
さしかえる
thay thế
差し迫る
さしせまる
thúc giục, vội vã
引き上げる
ひきあげる
nâng lên
引き揚げる
ひきあげる
kết thúc, rút lui
引き下がる
ひきさがる
lùi lại, rút
引き止める
ひきとめる
dừng lại, chế ngự
引き取る
ひきとる
mua lại, thu thập
引きずる
ひきずる
kéo lê
引き締める
ひきしめる
thắt chặt
引きこもる
ひきこもる
ở nhà
引き伸ばす
ひきのばす
kéo dài, phóng to
引き延ばす
ひきのばす
trì hoãn
振り返る
ふりかえる
quay lại, nhìn lại
振り替える
ふりかえる
thay thế
振り回す
ふりまわす
vung
パネル
パネル
bảng panel
センサー
センサー
cảm biến
ディスプレイ
ディスプレイ
trình chiếu, màn hình
グッズ
グッズ
đồ, trang bị
パック
パック
gói
シングル
シングル
đơn, lẻ
ダブル
ダブル
đôi, gấp đôi
カタログ
カタログ
catalog
ブランド
ブランド
thương hiệu
フリーマーケット
フリーマーケット
hội chợ trao đổi
スポンサー
スポンサー
tài trợ
キャンペーン
キャンペーン
chương trình, chiến dịch
イベント
イベント
sự kiện
フェスティバル
フェスティバル
lễ hội
パレード
パレード
diễu hành
ライブ
ライブ
trình diễn trực tiếp
アウトドア
アウトドア
ngoài trời
リゾート
リゾート
khu nghỉ dưỡng
スリル
スリル
mạo hiểm, rùng rợn
ミステリー
ミステリー
bí ẩn
フィクション
フィクション
tiểu thuyết
ヒーロー
ヒーロー
anh hùng
ファン
ファン
fan hâm mộ
デビュー
デビュー
xuất hiện lần đầu
プロフィール
プロフィール
hồ sơ
イニシャル
イニシャル
đầu tiên, viết tắt
ポピュラーな
ポピュラーな
nổi tiếng, được ưa chuộng
ヘルシーな
ヘルシーな
tốt cho sức khỏe
レシピ
レシピ
công thức
スパイス
スパイス
cay, hạt tiêu
ボリューム
ボリューム
số lượng (nhiều hay ít)
トライ
トライ
thử
チャレンジ
チャレンジ
thử thách, thử sức
マイペースな
マイペースな
không màng đến ai
チームワーク
チームワーク
làm việc nhóm
プロジェクト
プロジェクト
dự án
パートナー
パートナー
đối tác, bạn tình
セミナー
セミナー
hội thảo
シンポジウム
シンポジウム
hội nghị chuyên đề
ゼミ
ゼミ
hướng dẫn
レジュメ
レジュメ
tổng kết, tóm tắt
リスト
リスト
danh sách
ランク
ランク
cấp bậc, phân hạng
インターンシップ
インターンシップ
thực tập
リストラ
リストラ
tái cấu trúc
フリーター
フリーター
làm tự do
セクハラ
セクハラ
quấy rối tình dục
フェアな
フェアな
công bằng
ボイコット
ボイコット
tẩy chay
アレルギー
アレルギー
dự ứng
近年
きんねん
gần đây
かつて
かつて
trong quá khứ
かねて
かねて
trước đây
目下
もっか
hiện nay
終日
しゅうじつ
cả ngày
早急に
そうきゅうに・さっきゅうに
khẩn cấp
即座に
そくざに
ngay lập tức
すかさず
すかさず
thẳng thắn, không do dự
不意に
ふいに
đột nhiên, không ngờ đến
突如
とつじょ
đột nhiên
近々
ちかぢか
sớm, chẳng mấy chốc
じきに・もうじき
じきに・もうじき
sớm, chẳng mấy chốc
ぼつぼつ
ぼつぼつ
sớm, dần dần, đây đó, mụn nhọt
今どき
いまどき
ngày nay
今ごろ
いまごろ
bây giờ, muộn thế này
今さら
いまさら
đến lúc này
今や
いまや
hiện tại (đối lập với quá khứ)
今に
いまに
chẳng mấy chốc
頻繁に
ひんぱんに
thường xuyên
始終
しじゅう
liên tục
ちょくちょく
ちょくちょく
thường xuyên
およそ
およそ
khoảng
極めて
きわめて
cực kỳ
ごく
ごく
cực kỳ, rất
いたって
いたって
rất bối rối
人一倍
ひといちばい
hơn người khác, bất thường
一通り
ひととおり
qua, tổng quan
やや
やや
một chút
幾分
いくぶん
đến mức độ nào, hơi hơi
そこそこ
そこそこ
chỉ, khoảng chừng, hợp
若干
じゃっかん
một chút
今一つ
いまひとつ
thiếu
さんざん
さんざん
khốc liệt, dữ dội
ぐっと
ぐっと
chắc chắn, nhanh, nhiều
はるかに
はるかに
rất nhiều, quá
がっちり
がっちり
săn chắc, thông minh
がっしり
がっしり
chắc chắn, nhanh, nhiều
くっきり
くっきり
rõ ràng
すんなり
すんなり
thanh thoát, nhẹ nhàng
着々と
ちゃくちゃくと
bền vững, một cách vững chắc
ぐんぐん
ぐんぐん
nhanh chóng, với tốc độ nhanh
ぐったり
ぐったり
cực kì mệt, kiệt sức
げっそり
げっそり
gầy xọp đi
ひっそり
ひっそり
yên lặng
ごたごた
ごたごた
lộn xộn
ごちゃごちゃ
ごちゃごちゃ
lộn xộn, lẫn lộn
べたべた
べたべた
nhớp nháp, dính dính
さも
さも
hiển nhiên, rõ ràng
さぞ
さぞ
chắc chắn
何とぞ
なにとぞ
làm ơn
何なりと
なんなりと
cái gì cũng
どうやら
どうやら
cách này hay cách khác, có vẻ như
よほど
よほど
rất, khá, rất nhiều
さほど
さほど
không hẳn, không đặc biệt, không quá
とうてい
とうてい
tuyệt đói
一見
いっけん
nhìn qua
一向に
いっこうに
hoàn toàn (không)
一概に
いちがいに
cứ, vô điều kiện
ろくに
ろくに
đủ
何でも
なんでも
theo tôi biết
及び
および
và, cũng như
並びに
ならびに
và, cả 2
もしくは
もしくは
hoặc, có lẽ
但し
ただし
nhưng, tuy nhiên
なお
なお
hơn nữa, ngoài ra
ちなみに
ちなみに
nhân tiện
もっとも
もっとも
mặc dù
ゆえに
ゆえに
vì thế, kết quả là
よって
よって
bởi vì, theo đó
第一
だいいち
đầu tiên, quan trọng
団らん
だんらん
hòa hợp, gia đình
行楽
こうらく
hành lạc, vui vẻ, vui chơi
本場
ほんば
là nhà của
相席
あいせき
ngoồi chung, chia bàn
褒美
ほうび
phần thưởng
遺産
いさん
thừa kế tài sản
台無し
だいなし
lộn xộn
心構え
こころがまえ
sự sẵn sàng
心地
ここち
tâm trạng, suy nghĩ
根気
こんき
sự kiên nhẫn
意地
いじ
tâm địa
自覚
じかく
tự giác
偏見
へんけん
thành kiến
誘惑
ゆうわく
quyến rũ, mê hoặc
束縛
そくばく
kiềm chế, trói buộc
油断
ゆだん
lơ đễnh, cẩu thả
野心
ゆしん
dã tâm, tham vọng
衝動
しょうどう
sự rung động
信念
しんねん
niềm tin
配慮
はいりょ
xem xét, quan tâm
ゆとり
ゆとり
có thời gian, từ từ
包容力
ほうようりょく
lòng bao dung
相応
そうおう
phù hợp
並み
なみ
bình thường
体裁
ていさい
tác phong, kiểu dáng
背伸び
せのび
duỗi thẳng lưng
愚痴
ぐち
phàn nàn
野次
やじ
sự chế nhạo
差し入れ
さしいれ
tiếp tế, cung cấp
声援
せいえん
ủng hộ
首脳
しゅのう
lãnh đạo
介入
かいにゅう
xen vào
へい
quân đội
干渉
かんしょう
can thiệp
侵害
しんがい
xâm hại, vi phạm
警戒
けいかい
cảnh giới, đề phòng
危機
きき
nguy cơ
衝撃
しょうげき
shock, tác động mạnh
譲歩
じょうほ
nhượng bộ
貢献
こうけん
cống hiến
推進
すいしん
thúc đẩy, đẩy đi
整備
せいび
bảo trì
歯止め
はどめ
dừng lại
成果
せいか
thành quả
正義
せいぎ
chính nghĩa
規律
きりつ
kỷ luật
秩序
ちつじょ
trật tự, thứ tự
格差
かくさ
sai khác, khoảng cách
犠牲
ぎせい
hi sinh
氾濫
はんらん
lụt lội
見込み
みこみ
ước tính
見通し
みとおし
tầm nhìn, suy luận
見積もり
みつもり
báo giá
流通
りゅうつう
lưu thông
停滞
ていたい
tắc nghẽn
不信
ふしん
sụt giảm, trì trệ
廃止
はいし
bỏ đi, đình chỉ
繁栄
はんえい
phồn vinh
成熟
せいじゅく
trường thành, chín
飛躍
ひやく
phát triển nhanh
両立
りょうりつ
cả hai, phối hợp
統計
とうけい
thống kê
分散
ぶんさん
phân tán
均衡
きんこう
cân bằng
蓄積
ちくせき
tích lũy
延べ
のべ
tổng cộng
人材
じんざい
nhân lực
公衆
こうしゅう
công cộng
教養
きょうよう
giáo dục, giáo dưỡng
視点
してん
tập trung, ý kiến
観点
かんてん
quan điểm
左右
さゆう
trái phải, ảnh hưởng
直面
ちょくめん
trực diện
把握
はあく
hiểu, nắm bắt
描写
びょうしゃ
phác họa, miêu tả
仕掛け
しかけ
thiết bị, trò, mánh khóe
仕組み
しくみ
câấu trúc
こつ
こつ
mẹo
わざ
kỹ thuật
さき
đầu tiên, tương lai, phía trước, đích đến
先端
せんたん
công nghệ cao, mũi nhọn
過程
かてい
quá trình
起源
きげん
khởi nguyên, nguồn gốc
唯一
ゆいいつ
duy nhất
恒例
こうれい
thông lệ
目前
もくぜん
trước mắt
間際
まぎわ
ngay trước khi, lúc sắp sửa
群れ
むれ
bầy đàn, đám đông
正体
しょうたい
chính thể
わな
わな
bẫy
わく
khung
つや
nhẵn bóng
かげ
bóng râm, bí mật
かげ
phản xạ, bóng, hình dáng
がら
dạng người
つじつま
つじつま
chặt chẽ, gắn kết
差支え
さしつかえ
phiền phức
しわ寄せ
しわよせ
căng thẳng, quá tải
何らか
なんらか
nào đó, dăm ba
めいめい
めいめい
mỗi, cá nhân
晴れる
はれる
rõ ràng
ばれる
ばれる
lộ ra
ばらす
ばらす
làm lộ
すり替える
すりかえる
đổi vai, thay thế
ばらまく
ばらまく
rơi tung tóe
またがる
またがる
cưỡi, leo, bắc qua
またぐ
またぐ
băng qua, vượt qua
貫く
つらぬく
xuyên qua, xuyên thủng
のぞく
のぞく
liếc nhìn
控える
ひかえる
chờ đợi, kiềm chế, giáp với, ghi lại
怠る
おこたる
lười, bỏ bê, sao nhãng
逃れる
のがれる
trốn chạy
逃す
のがす
bỏ lỡ
赴く
おもむく
tiến đến, xu hướng, tới
継ぐ
つぐ
kế thừa
打ち切る
うちきる
dừng lại
裂く
さく
xé rách
割く
さく
dành thời gian cho
降り当てる
わりあてる
chia ra
見なす
みなす
coi như, như là
見抜く
みぬく
nhìn xuyên, đoán trúng
見極める
みきわめる
nhận rõ, nhìn thấu suốt
見逃す
みのがす
lỡ
見損なう
みそこなう
lỡ mất
見いだす
みいだす
phát hiện ra
おだてる
おだてる
tâng bốc, nịnh
ちやほやする
ちやほやする
nuông chiều, làm hư
けなす
けなす
dèm pha, chê bai
冷やかす
ひやかす
chế giễu, trêu
もてなす
もてなす
tiếp đãi
仕える
つかえる
phục vụ
導く
みちびく
hướng dẫn
背く
そむく
phản bội, làm trái với
慕う
したう
tưởng nhớ, ngưỡng mộ
察する
さっする
cảm thấy, cảm giác
告げる
つげる
nói, thông cáo
促す
うながす
thúc giục
委ねる
ゆだねる
giao phó, ủy thác
訴える
うったえる
kiện cáo
親しむ
したしむ
thân thiện
挑む
いどむ
thử thách
仰ぐ
あおぐ
nhìn lên, tôn trọng
拝む
おがむ
chắp tay cầu khấn
葬る
ほうむる
chôn cất, cho vào trong
思い切る
おもいきる
từ bỏ
悔いる
くいる
hối tiếc
憤る
いきどおる
giận dữ
嘆く
なげく
thở dài, kêu than
うぬぼれる
うぬぼれる
kiêu ngạo
もがく
もがく
vùng vẫy, giãy dụa
相次ぐ
あいつぐ
xảy ra liên tiếp
出回る
でまわる
bán ra thị trường
富む
とむ
giàu có
群がる
むらがる
kết lại thành đàn
溶け込む
とけこむ
hòa đồng, tan chảy
はみ出る・はみ出す
はみでる・はみだす
lòi ra, thòi ra
弾む
はずむ
bật lên
粘る
ねばる
dính
化ける
ばける
biến thành
しぼむ
しぼむ
héo tàn
たるむ
たるむ
lỏng
盛る
もる
phục vụ, đổ đầy
設ける
もうける
thiết lập
催す
もよおす
tổ chức, họp, cảm thấy
閉ざす
とざす
bít lại, đóng
埋め立てる
うめたてる
lấp, chôn
要する
ようする
yêu cầu, cần thiết
優先する
ゆうせんする
ưu tiên
遠ざかる
とおざかる
xa cách, đi xa
遠ざける
とおざける
cho ra xa
浸る
ひたる
chìm xuống
浸す
ひたす
chìm vào, lặn
滅びる
ほろびる
bị phá hủy
滅ぼす
ほろぼす
phá hủy
栄える
さかえる
phồn vinh
定まる
さだまる
được quyết định, được sửa
定める
さだめる
quyết định, thành lập
なす
なす
hình thành, hoàn thành, đạt tới
担う
になう
cáng đáng, gánh vác
とどまる
とどまる
bị hạn chế, ở lại
とどめる
とどめる
giới hạn, giữ lại, dừng
尽きる
つきる
cạn kiệt
尽くす
つくす
cố gắng, cống hiến
臨む
のぞむ
đói diện
損なう
そこなう
tổn hại
漂う
ただよう
bay, lơ lửng, tỏa đến
満ちる
みちる
đầy
満たす
みたす
thỏa mãn, làm đầy
まかなう
まかなう
cung cấp, chi trả
匹敵する
ひってきする
đuổi kịp, tương đương
はびこる
はびこる
lan đầy, hung hăng
陥る
おちいる
rơi vào
免れる
まぬがれる
tránh
勝る
まさる
vượt trội, áp đảo
帯びる
おびる
nhiễm
鈍る
にぶる
cùn đi, sợ sệt, yếu
ありふれる
ありふれる
trở nên bình thường
さえる
さえる
khéo léo, rõ ràng
際立つ
きわだつ
đáng chú ý, dễ thấy, nổi bật
ずば抜ける
ずばぬける
nổi bật, xuất chúng
ソフトな
ソフトな
mềm mại, nhẹ nhàng
ハードな
ハードな
cứng, khó khăn
フォーマルな
フォーマルな
trang trọng, lễ nghi
カジュアルな
カジュアルな
bình thường, bình dị
シンブルんば
シンブルんば
đơn giản
ドライな
ドライな
khô khan, thực dụng
シビアな
シビアな
nghiêm trọng, khắt khe
ピンチ
ピンチ
khủng hoảng, kẹt cứng
セーフ
セーフ
an toàn
マンネリ
マンネリ
lặp đi lặp lại, không có sáng tại
バラエティ
バラエティ
rất nhiều loại
パワー
パワー
nặng lượng, sức mạnh
バイタリティー
バイタリティー
dẻo dai, khả năng tồn lại lâu dài
ダイナミックな
ダイナミックな
năng động
スタミナ
スタミナ
tinh lực, năng lượng
ピーク
ピーク
đỉnh, đỉnh cao, nhiều nhất
クライマックス
クライマックス
đỉnh cao, đỉnh điểm
インパクト
インパクト
ảnh hưởng
コントラスト
コントラスト
đối lập, đối lại, phản
クリアーな
クリアーな
rõ ràng
トーン
トーン
giọng, tiếng
ニュアンス
ニュアンス
sắc thái, vẻ, cảm nhận
フィーリング
フィーリング
cảm xúc, tình cảm
ギャップ
ギャップ
khoảng cách
ステレオタイプな
ステレオタイプな
rập khuôn, công thức
レッテル
レッテル
nhãn hiệu
フィルター
フィルター
lọc
ベース
ベース
cơ bản, cơ sở
インフラ
インフラ
cơ sở hạ tầng
ネットワーク
ネットワーク
mạng lưới
テクノロジー
テクノロジー
công nghệ
テクニック
テクニック
kỹ thuật
メカニズム
メカニズム
cơ khí
プロセス
プロセス
quá trình, gia công
フィードバック
フィードバック
phản hồi
コンセプト
コンセプト
khái niệm, hình thức
ポリシー
ポリシー
chính sách
アピール
アピール
thu hút, hấp dẫn
シミュレーション
シミュレーション
mô phỏng
アクセス
アクセス
truy cập, tiếp cận
Uターン
Uターン
quay đầu
シフト
シフト
ca làm
チェンジ
チェンジ
thay đổi
フォーム
フォーム
hình thức, tư thế
ボーズ
ボーズ
làm mẫu, tạo dáng
タイミング
タイミング
thời điểm
ラスト
ラスト
cuối cùng
スムーズな
スムーズな
trôi chảy
サイクル
サイクル
tái chế
ジェンダー
ジェンダー
giới tính
軽率な
けいそつな
khinh suất, không cẩn thận
怠慢な
たいまんな
cẩu thả, chần chừ, thiếu sót
いい加減な
いいかげんな
khoông trách nhiệm, bông đùa
投げやりな
なげやりな
không trách nhiệm
素っ気ない
そっけない
lạnh lùng, hờ hững
冷ややかな
ひややかな
lạnh lùng
なれなれしい
なれなれしい
quá thân thiết
みっともない
みっともない
khó coi, mất thể diện
たくましい
たくましい
vạm vỡ, săn chắc
健やかな
すごやかな
khỏe mạnh
無邪気な
むじゃきな
ngây thơ
無神経な
むしんけいな
không cảm xúc, trơ lì
無造作な
むぞうさな
đơn giản
優雅な
ゆうがな
thanh lịch
見事な
みごとな
đáng ngưỡng mộ, hoàn thành, toàn bộ
申し分ない
もうしぶんない
không phản đối, không cần bình luận
模範的な
もはんてきな
gương mẫu
まめな
まめな
siêng năng
円滑な
えんかつな
trôi chảy
迅速な
じんそくな
nhanh chóng, thần tốc
速やかな
すみやかな
nhanh chóng
素早い
すばやい
nhanh, nhanh chóng
敏しょうな
びんしょうな
nhanh nhẹn
詳細な
しょうさいな
chi tiết
緻密な
ちみつな
cẩn trọng
まれな
まれな
hiếm, không bình thường
ひそかな
ひそかな
bí mật, lén lút
細やかな
こまやかな
chân thành
ささやかな
ささやかな
khiêm tốn
ささいな
ささいな
không đáng kể
切実な
せつじきな
khẩn cấp, nghiêm trọng
痛切な
つうせつな
nhiệt tình, nhọn, sâu
切ない
せつない
đau lòng, buồn phiền
うっとうしい
うっとうしい
khó chịu, buồn
煩わしい
わずらわしい
phức tạp, khó khăn
厄介な
やっかいな
khó khăn, khó chịu
たやすい
たやすい
dễ dàng, đơn giản
思わしい
おもわしい
đạt yêu cầu
悩ましい
なやましい
khó khăn, quyến rũ
手持無沙汰な
ておちぶさたな
hờ hững, lỏng lẻo
淡い
あわい
xanh xao, mờ nhạt
淡白な
たんぱくな
đơn giản, thẳng thắn
はかない
はかない
tạm thời, thoáng qua
あっけない
あっけない
thất vọng, trống rỗng
むなしい
むなしい
vô ích
なだらかな
なだらかな
dịu dàng
緩やかな
ゆるやかな
chậm rãi, dịu dàng, lỏng lẻo
のどかな
のどかな
bình yên, điềm tĩnh
和やかな
なごやかな
điềm tĩnh, hài hòa
しなやかな
しなやかな
linh hoạt, dẻo dai
かけがえのない
かけがえのない
không thể thay thế
格別な
かくべつな
đặc biệt
画期的な
かっきてきな
phá vỡ
重宝な
ちょうぼうな
tiện ích, hữu ích
無難な
ぶなんな
dịu dàng, an toàn
画一的な
かくいつてきな
tiêu chuẩn
紛らわしい
まぎらわしい
gây hiểu lầm, dễ nhầm lẫn
生ぬるい
なまぬるい
ấm áp, vô tình
したたかな
したたかな
ý chí mạnh mẽ, xác định
もろい
もろい
mong manh, yếu
危うい
あやうい
bấp bênh, nguy hiểm, hẹp
ややこしい
ややこしい
phức tạp
まちまちな
まちまちな
phong phú
生々しい
なまなましい
thô sơ, sống động
露骨な
ろこつな
thẳng thắn, rõ ràng
巧妙な
こうみょうな
tài giỏi
重厚な
じゅうこうな
Bề dày; sự bình tĩnh và phẩm giá
厳かな
おごそかな
Uy nghiêm; tráng lệ; oai nghiêm; đường bệ
希薄な
きはくな
Mỏng manh; loãng; thưa thớt; yếu; làm loãng
旺盛な
おうせいな
Sự thịnh vượng; phấn chấn
圧倒的な
あっとうてきな
Một cách áp đảo; vượt trội; tuyệt đối
生理的な
せいりてきな
Sinh lý học
致命的な
ちめいてきな
Chí mạng; chết người (mang cả nghĩa đen và bóng)
著しい
いちじるしい
Đáng kể
顕著な
けんちょな
hiển nhiên, nổi bật
莫大な
ばくだいな
khổng lồ, to lớn
おびただしい
おびただしい
số lớn, lượng lớn
甚だしい
はなはだしい
quá đáng, cực
端的な
たんてきな
thẳng thắn
堪能な
たんのうな
thành thạo, thỏa mãn
主催
しゅさい
người tổ chức, nhà tài trợ
企画
きかく
kế hoạch, dự án
趣旨
しゅし
ý đồ, mục đích
要領
ようりょう
ý chính, sự khéo léo
融通
ゆうずう
mềm dẻo, cho vay, tài chính
便宜
べんぎ
thuận tiện, lợi ích
駆使
くし
sử dụng tùy thích
実践
じっせん
thực hành, thực tiễn
着手
ちゃくしゅ
bắt đầu, bắt tay vào việc
措置
そち
biện pháp
是正
ぜせい
đúng, chính xác
是非
ぜひ
ưu nhược điểm
模索
もさく
tìm kiếm, thăm dò
折衷
せっちゅう
pha trộn, phối hợp
許容
きょよう
cho phép
緩和
かんわ
giảm nhẹ, giảm bớt
解除
かいじょ
miễn trừ, hủy bỏ
自粛
じしゅく
tự kiểm soát
治安
ちあん
trị an, an toàn
監視
かんし
giám sát
禁物
きんもつ
bị cấm (vật)
疑惑
ぎわく
nghi ngờ
見解
けんかい
quan điểm, ý kiến
認識
にんしき
nhận thức, công nhận
概念
がいねん
khái niệm
架空
かくう
tưởng tượng, hư cấu
神秘
しんぴ
huyền bí
驚異
きょうい
phép màu
有数
ゆうすう
dẫn đầu
兆し
きざし
dấu hiệu
幕開け
まくあけ
bắt đầu, mở đầu
経緯
けいい
chi tiết, hoàn cảnh
成り行き
なりゆき
kết quả, quá trình
行き違い
いきちがい・ゆきちがい
hiểu lầm, lạc
道のり
みちのり
đường, tuyến đường
行く手
ゆくて
đường, con đường
果て
はて
kết thúc, tận cùng
けつ
bỏ phiếu
目安
めやす
mục đích, tương quan
めど
めど
mục đích, hi vọng
宣告
せんこく
tuyên án, phán quyết
声明
せいめい
tuyên bố, thông báo
樹立
じゅりつ
thành lập
統率
とうそつ
khả năng lãnh đạo
勢力
せいりょく
quyền lực, sức mạnh, ảnh hưởng
台頭
たいとう
vẻ ngoài, nổi bật
形成
けいせい
triển vọng, điều kiện
突破
とっぱ
bứt phá, vượt qua
展開
てんかい
phát triển, mở ra
開拓
かいたく
khai khẩn, tìm đường
拡散
かくさん
khuếch tán, lan tràn
膨張
ぼうちょう
mở rộng
無数
むすう
vô số, vô kể
個室
こしつ
khăng khăng, kiên trì
阻害
そがい
trắc trở, cản trở
擁護
ようご
ủng hộ, người ủng hộ
保障
ほしょう
bảo hành, bảo đảm
補償
ほしょう
bảo hành, đền bù
補足
ほそく
bổ sung, thêm vào
補給
ほきゅう
cung cấp, bổ sung
摂取
せっしゅ
lượng, đồng hóa
欠乏
けつぼう
thiếu hụt
添加
てんか
thêm vào, phép cộng
成分
せいぶん
thành phần
内訳
うちわけ
liệt kê
除外
じょがい
loại trừ
還元
かんげん
trở về, phục hồi
共存
きょうぞん・きょうそん
cùng tồn tại, chung sống
奨励
しょうれい
kích động, kích thích
報酬
ほうしゅう
tiền công, phần thường
待望
たいぼう
dự đoán, kỳ vọng
節度
せつど
lễ độ, tiết độ
義理
ぎり
nhiệm vụ, đạo lý
情緒
じゅうちょ・じゅうしょ
cảm xúc, tinh thần
同様
どうよう
kích động
むら
むら
không bằng phẳng, không đều
風潮
ふうちょう
khuynh hướng, xu thế
実態
じったい
thực tế
暴露
ばくろ
vạch trần, phơi bày
逃亡
とうぼう
thoát khỏi, chuyến bay
逃避
とうひ
trốn tránh, thoát khỏi
第三者
だいさんしゃ
bên thứ 3
言い分
いいぶん
giãi bày, phân trần
言いなり
いいなり
vâng lời, gọi dạ bảo vâng
模倣
もほう
bắt chước, sao chép
着目
ちゃくもく
chú ý
おもむき
vẻ bề ngoài, quyến rũ
うず
lộn xộn, xoáy nước
みぞ
lỗ hổng, rãnh
おり
cơ hội
つる
つる
xiên, đưa lên, treo
つるす
つるす
treo, đình chỉ
研ぐ
とぐ
mài, làm sắc, rửa (vo gạo)
もむ
もむ
xoa bóp, bóp, được đào tạo
揺さぶる
ゆさぶる
lắc, chấn động
もたれる
もたれる
khó tiêu
しがみつく
しがみつく
níu lấy
付きまとう
つきまとう
đi theo
懐く
なつく
quen với,trở nên thân thiết
構う
かまう
quan tâm về, chú ý về, chăm sóc
見せびらかす
みせびらかす
thể hiện
ねだる
ねだる
dỗ, năn nỉ
なだめる
なだめる
làm dịu, điềm tĩnh
いたわる
いたわる
được coi trọng, chăm sóc tốt cho
触れ合う
ふれあう
chạm, tiếp xúc
とぼける
とぼける
giả vờ không biết, giả ngây
ごまかす
ごまかす
lừa dối, lừa đảo, né tránh, bao che
おびやかす
おびやかす
đe dọa, làm ngạc nhiên
おびえる
おびえる
bị dọa, bị giật mình
戸惑う
とまどう
khó hiểu, không biết làm gì
慎む
つつしむ
cẩn thận, chống lại, kiêng cữ
わきまえる
わきまえる
biết vị trí ai đó, lịch sự
惜しむ
おしむ
hối tiếc, buồn bã, hà tiện
はばかる
はばかる
lo lắng về (người khác nghĩ)
手こずる
てこずる
có thời gian khó khăn
懲りる
こりる
phật ý với, học hỏi kinh nghiệm
とがめる
とがめる
cảm thấy có tội, khiển trách, thực hiện nhiệm vụ
償う
つぐなう
bù lại
凝る
こる
đông cứng lại, tập trung vào
凝らす
こらす
tập trung, áp dụng
こだわる
こだわる
liên quan đến, đặc biệt về
徹する
てっする
cống hiến cho, đi xuyên qua
極める・究める・窮める
きわめる
thành công, hoàn thành, vượt qua, bậc thầy
遂げる
とげる
hoàn thành
掲げる
かかげる
nâng cao, tuyên bố, quảng bá
図る
はかる
quảng bá, cố gắng
操る
あやつる
vận dụng, thông thạo, xử lý
仕切る
しきる
phân vùng, quản lý
施す
ほどこす
cho, áp dụng, cứu giúp, hiến tặng
間に合う
まにあう
làm gì với, đủ
こなす
こなす
giỏi về, hoàn thành
はかどる
はかどる
tiến bộ tốt
行き詰まる
いきづまる
đạt đến giới hạn
滞る
とどこおる
trì hoãn
据え置く
すえおく
dựng đứng, hoãn lại
携わる
たずさわる
tham gia vào
携える
たずさえる
cùng đi, mang, xách, cầm
募る
つのる
kháng cáo, mời gọi, trở nên mạnh mẽ hơn
押し寄せる
おしよせる
dâng trào, đi xuống
たどる
たどる
theo đuổi, lần theo
探る
さぐる
cảm nhận xung quanh, tìm kiếm, phát âm
裏付ける
うらづける
ủng hộ, chứng minh
うかがう
うかがう
nhìn thấy, hiểu, phát âm
謀る
はたる
âm mưu, mục đích
欺く
あざむく
lừa dối, mánh khóe
阻む
はばむ
cản trở
遮る
さえぎる
cản trở, làm gián đoạn
障る
さわる
ảnh hưởng đến, làm hại
蝕む
むしばむ
hủy hoại
こもる
こもる
bị giới hạn, bị đầy, không rõ ràng,
潜む
ひそむ
bị ẩn, bị che giấu
潜める
ひそめる
ẩn giấu, che giấu, thấp hơn, trở nên khó thấy
揺らぐ
ゆらぐ
lung lay, lắc, lắc lư
もめる
もめる
có tranh chấp, lo lắng
翻る
ひるがえる
rung động, lung lay
翻す
ひろがえす
lật lại, thay đổi suy nghĩ, sóng
覆る
くつがえる
bị mất uy tín, bị lật ngược, bị lật đổ
覆す
くつがえす
mất uy tín, lật ngược, lật đổ
ゆがむ
ゆがむ
bẻ cong, bị méo mó, bị cong
こじれる
こじれる
trở nên phức tạp, trở nên nghiêm trọng
食い違う
くいちがう
khác nhau, xung đột
隔たる
へだたる
xa xa
隔てる
へだてる
chia, tách rời
釣り合う
つりあう
cân đối, hợp
絡む
からむ
cãi cọ, dính dáng
絡まる
からまる
bị rối, bị dính líu
絡める
からめる
trộn với, kết hợp với
紛れる
まぎれる
bị phân tâm, được che giấu
紛らす
まぎらす
làm phân tâm, giấu
かさばる
かさばる
cồng kềnh
かさむ
かさむ
tăng
しなびる
しなびる
héo, nhăn nheo
廃れる
すたれる
lỗi mốt, trở nên lỗi thời
よみがえる
よみがえる
được hồi sinh, được hồi phục
もたらす
もたらす
mang về
潤う
うるおう
trở nên ẩm ướt, hưởng lợi
潤す
うるおす
làm ướt, làm giàu, làm ra lợi ích
和らぐ
やわらぐ
giữ bình tĩnh, giảm nhẹ, làm mềm
とろける
とろける
làm tan chảy
くつろぐ
くつろぐ
thư giãn
いっきに(一気に)
1 lần, 1 hơi, thẳng 1 mạch
きっぱり(と)
dứt khoát, thẳng thừng
てきぱき(と)
Nhanh chóng; nhanh nhẩu; tháo vát; thạo việc
だらだら(と)
Lê thê; dài dòng
ぐずぐず(と)
Kéo dài, còn rơi rớt lại; mỏng manh
ゆうゆう(と)(悠々と)
Sự nhàn tản; sự ung dung; sự thong dong
いそいそ(と)
Một cách tíu tít; nhộn nhịp; phấn chấn
とっさに
Ngay lập tức
じっくり(と)
Kỹ lưỡng; kỹ càng; thong thả
おろおろ(と)
Hoảng hốt; bàng hoàng; cuống cuồng; quýnh lên
まごまご
bối rối; loay hoay
ぶつぶつ(と)
càu nhàu, sự phát ban (trên mặt)
うっとり(と)
Sự lơ đãng; sự đãng trí; trạng thái xuất thần
ゆったり(と)
Thùng thình (quần áo), thư giãn (nghỉ ngơi)
しみじみ(と)
sâu sắc
つくづく(と)
tỉ mỉ; sâu sắc; thật sự
がっくり(と)
Đau buồn; đau khổ; rã rời; ủ dột
うんざり
Sự chán; sự chán ngấy; sự ngán ngẩm
てっきり
Chắc chắn
いっそ
Thà rằng; đành rằng
きっかり(と)
Chính xác; hoàn hảo; đúng
きっちり(と)
Sự vừa đúng; sự đúng; tròn
まことに(誠に)
Thực sự; thực tế; chân thực; rõ ràng
ことに
Đặc biệt là; một cách đặc biệt; đặc biệt
まさに(正に)
Đúng đắn; chính xác
ひたすら
Hoàn toàn; chân thành; nghiêm chỉnh
あくまで(も)
Kiên trì; ngoan cố; tới cùng
めっきり
Rõ ràng; trông thấy; chợt nổi lên
かろうじて
Vừa đủ; chật hẹp; xoay sở; khó khăn
あえて
dám, mất công
あわや
Không bao lâu, ngay lập tức
もろに
Hoàn toàn; cả thảy; triệt để
いやに
khủng khiếp (trầm lặng ít nói khủng khiếp)
やけに
ghê sợ (nóng ghê sợ)
むやみに
thiếu suy nghĩ (người); 1 cách vô lý
やたら(に。と)
Tình cờ
なにしろ(何しろ)
Dù thế nào đi nữa
もっぱら(専ら)
Hầu hết; chủ yếu
いちおう(一応)
Một khi; nhất thời; tạm thời
いったん(一旦)
Tạm; một chút
ひとまず
Trong lúc này, hiện giờ
おって(追って)
Sau này, về sau, tương lại (liên hệ sau)
げんに(現に)
Thực sự là; thực tế là; thực sự; thật sự; thực tế
いわば(言わば)
Có thể nói như là...; ví dụ như là...
いかに
Như thế nào; thế nào, biết bao
いちりつに(一律に)
Trong cùng cách đó
おのおの(各々)
mỗi; cũng; tương ứng; riêng biệt
もはや
Đã; rồi
ともすれば(ともすると)
dễ bị, chịu trách nhiệm
いぜんとして(依然として)
Như trước đây đã như vậy
ばくぜんと(漠然と)
Hàm hồ; không rõ ràng
まして
Huống chi; đương nhiên là
なおさら
Hơn nữa; càng thêm
ひいては
Do đó, vì vậy cho nên, bởi thế; vậy thì
おのずから
Tự nhiên; không cấm đoán
あくる(明くる)
Tiếp; tiếp theo
きたる(来る)
Đến, tới (tháng 9 tới)
さる(去る)
rời khỏi, qua (qua ngày 15...)
れいの(例の)
rằng, về... (khi chủ đề được cả 2 biết tới)
ありとあらゆる
mỗi (cách, phương pháp)