How can we help?

You can also find more resources in our Help Center.

26 terms

nam vung chu han trong tieng nhat

STUDY
PLAY
とも:đồng
ご:nói
東:
ひがし: phía đông
長い
ながい:dài
あめ :mưa
行く
いく :đi
見る
みる :nhìn,xem
書く
かく :viết
あし chân
かわ : sông
みち : đường phố
西
にし : phía tây
そら :bầu trời
多い
おおい: nhiều
休み
やすみ:nghỉ,:mắt
め:mắt
えき: nhà ga
みなみ:hướng nam,phía nam
白い
しろい: màu trắng
少し
すこし:ít
たべる、きゅしょく:ăn
出る
でる: ra ngoài
買う
かう: mua
電話
でんわ: điện thoại
なん、なんに: cai gì,gì
はな:hoa