1,188 terms

Mimikara N2 Goi

STUDY
PLAY

Terms in this set (...)

1人生
じんせい Cuộc sống NHÂN SINH
2人間
にんげん Nhân gian NHÂN GIAN
3人
ひと Người NHÂN
4祖先
そせん Tổ tiên TỔ TIÊN
5親戚
しんせき Họ hàng THÂN THÍCH
6夫婦
ふうふ Vợ chồng PHU PHỤ
7長男
ちょうなん Trưởng nam TRƯỞNG NAM
8主人
しゅじん Chủ cửa hàng, chồng CHỦ NHÂN
9双子
ふたご Sinh đôi SONG TỬ
10迷子
まいご Trẻ bị lạc MÊ TỬ
11他人
たにん Người khác THA NHÂN
12敵
てき Kẻ thù ĐỊCH
13味方
みかた Bạn bè, đồng minh VỊ PHƯƠNG
14筆者
ひっしゃ Tác giả LUẬT GIA
15寿命
じゅみょう Tuổi thọ THỌ MỆNH
16将来
しょうらい Tương lai (gần) TƯƠNG LAI
17才能
さいのう Tài năng TÀI NĂNG
18能力
のうりょく Năng lực NĂNG LỰC
19長所
ちょうしょ Sở trường, điểm mạnh TRƯỜNG SỞ
20個性
こせい Cá tính CÁ TÍNH
21遺伝
いでん Di truyền DI TRUYỀN
22動作
どうさ Động tác ĐỘNG TÁC
23真似
まね Copy, bắt chước CHÂN TỰ
24睡眠
すいみん Giấc ngủ THỤY MIÊN
25食欲
しょくよく Thèm ăn THỰC DỤC
26外食
がいしょく Ăn ngoài NGOẠI THỰC
27家事
かじ Việc nhà GIA SỰ
28出産
しゅっさん Sinh, đẻ XUẤT SẢN
29介護
かいご Chăm sóc GIỚI HỘ
30共働き
ともばたらき Cùng nhau làm việc CỘNG ĐỘNG
31出勤
しゅっきん Đi làm XUẤT CẦN
32出世
しゅっせ Thành đạt XUẤT THẾ
33地位
ちい Địa vị, vị trí ĐỊA VỊ
34受験
じゅけん Tham gia kì thi THỤ NGHIỆM
35専攻
せんこう Chuyên ngành CHUYÊN CÔNG
36支度
したく Chuẩn bị CHI ĐỘ
37全身
ぜんしん Toàn thân TOÀN THÂN
38しわ
しわ Nếp nhăn
39服装
ふくそう Quần áo, trang phục PHỤC TRANG
40礼
れい lễ, cảm ơn LỄ
41世辞
せじ Nịnh, ca tụng GIỚI TỪ
42言い訳
いいわけ Giải thích, lý do lý trấu NGÔN DỊCH
43話題
わだい Chủ đề THOẠI ĐỀ
44秘密
ひみつ Bí mật BÍ MẬT
45尊敬
そんけい Tôn trọng, tôn kính TÔN KÍNH
46謙遜
けんそん Khiêm tốn KHIÊM TỐN
47期待
きたい Mong chờ, mong đợi KÌ ĐÃI
48苦労
くろう Lo lắng, vất vả KHỔ LAO
49意志
いし ý chí Ý CHÍ
50感情
かんじょう Biểu cảm, tâm trạng CẢM TÌNH
51材料
ざいりょう Nguyên liệu (nấu ăn) TÀI LIỆU
52石
いし Đá THẠCH
53紐
ひも Sợi dây NỮU
54券
けん Vé KHOÁN
55名簿
めいぼ Danh bạ, danh sách DANH BỘ
56表
ひょう Bảng biểu BIỂU
57針
はり Cái kim CHÂM
58栓
せん Cái nắp XUYÊN
59湯気
ゆげ Hơi, khí THANG KHÍ
60日当たり
ひあたり nơi có ánh sáng chiếu vào NHẬT ĐƯƠNG
61空
から Trống rỗng KHÔNG
62斜め
ななめ nghiêng TÀ
63履歴
りれき lý lịch LÝ LỊCH
64娯楽
ごらく vui chơi, thú vui NGU LẠC
65司会
しかい chủ trì buổi tiệc, hội nghị TY HỘI
66歓迎
かんげい hoan nghênh HOAN NGHÊNH
67窓口
まどぐち cửa bán vé SONG KHẨU
68手続き
てつづき thủ tục THỦ TỤC
69徒歩
とほ đi bộ ĐỒ BỘ
70駐車
ちゅうしゃ Đỗ xe CHÚ XA
71違反
いはん vi phạm VI PHẢN
72平日
へいじつ ngày thường BÌNH NHẬT
73日付
ひづけ ngày tháng NHẬT PHÓ
74日中
にっちゅう ban ngày NHẬT TRUNG
75日程
にってい lịch trình, kế hoạch NHẬT TRÌNH
76日帰り
ひがえり đi về trong ngày NHẬT QUY
77順序
じゅんじょ thứ tự THUẬN TỰ
78時期
じき thời kì THỜI KỲ
79現在
げんざい hiện tại HIỆN TẠI
80臨時
りんじ tạm thời (臨時ニュース、臨時バス、臨時電車) LÂM THỜI
81費用
ひよう chi phí PHÍ DỤNG
82定価
ていか giá cố định ĐỊNH GIÁ
83割引
わりびき giảm giá CÁT DẪN
84お負け
おまけ quà khuyến mại、quà kèm theo PHỤ
85無料
むりょう miễn phí VÔ LIỆU
86現金
げんきん tiền mặt HIỆN KIM
87合計
ごうけい tổng cộng HỢP KẾ
88収入
しゅうにゅう thu nhập THU NHẬP
89支出
ししゅつ Chi ra, chi tiêu CHI XUẤT
90予算
よさん ngân sách DỰ TOÁN
91利益
りえき lợi nhuận LỢI ÍCH
92赤字
あかじ lỗ, thâm hụt XÍCH TỰ
93経費
けいひ kinh phí KINH PHÍ
94勘定
かんじょう "tính toán, thanh toán
(勘定お願いします:chủ quán tính tiền )"
KHÁM ĐỊNH
95弁償
べんしょう bồi thường BIỆN THƯỜNG
96請求
せいきゅう Thỉnh cầu, yêu cầu THỈNH CẦU
97景気
けいき Tình hình; tình trạng; tình hình kinh tế CẢNH KHÍ
98募金
ぼきん quyên tiền, gây quỹ MỘ KIM
99募集
ぼしゅう tuyển dụng MỘ TẬP
100価値
かち giá trị GIÁ TRỊ
101好む
このむ thích HẢO
102嫌う
きらう ghét (mức độ 嫌う→恨む→憎む) HIỀM
103願う
ねがう ước, yêu cầu NGUYỆN
104甘える
あまえる nũng nịu CAM
105可愛がる
かわいがる yêu mến, nâng niu KHẢ ÁI
106気付く
きづく nhận ra KHÍ PHÓ
107疑う
うたがう nghi ngờ NGHI
108苦しむ
くるしむ khổ, chịu đựng KHỔ
109悲しむ
かなしむ buồn BI
110がっかりする
がっかりする thất vọng
111励ます
はげます động viên (慰める thiên về an ủi) LỆ
112頷く
うなずく gật đầu, đồng ý HẠM
113張り切る
はりきる hăm hở, làm việc chăm chỉ TRƯƠNG
114威張る
いばる kiêu ngạo UY TRƯƠNG
115怒鳴る
どなる hét lên NỘ MINH
116暴れる
あばれる nổi giận, bạo lực BẠO
117しゃがむ
しゃがむ ngồi chơi, ngồi xổm
118退く
どく làm tránh ra THOÁI
119退ける
どける tránh ra THOÁI
120被る
かぶる đội (hướng về bản thân) BỊ
121被せる
かぶせる phủ lên (hướng về phía khác) BỊ
122齧る
かじる nhai, cắn (dấu vết) NIẾT
123撃つ
うつ bắn KÍCH
124漕ぐ
こぐ đạp xe, chèo TÀO
125敷く
しく trải ra PHU
126注ぐ
つぐ rót (rượu) CHÚ
127配る
くばる phân phát PHỐI
128放る
ほうる ném, bỏ mặc PHÓNG
129掘る
ほる đào, khai quật QUẬT
130撒く
まく rắc, rải TÁT
131測る・計る・量る
はかる đo, đo đạc
132占う
うらなう dự đoán, bói CHIẾM
133引っ張る
ひっぱる kéo DẪN TRƯƠNG
134突く
つく chọc, đâm ĐỘT
135突き当たる
つきあたる đi hết đường, đến cuối đường ĐỘT ĐƯƠNG
136立ち止まる
たちどまる dừng lại LẬP CHỈ
137近寄る
ちかよる tiếp cận CẬN KÍ
138横切る
よこぎる băng xéo qua, cắt ngang (hàng, người khác) HOÀNH THIẾT
139転ぶ
ころぶ ngã CHUYỂN
140躓く
つまずく vấp (Vd: vấp hòn đá) CHÍ
141ひく
ひく chèn, cán qua (車にひかれる bị xe cán)
142溺れる
おぼれる chìm, đắm NỊCH
143痛む
いたむ đau THỐNG
144かかる
かかる bị nhiễm
145酔う
よう say TỬU
146吐く
はく thở ra, nôn ra THỔ
147診る
みる chuẩn đoán CHẨN
148見舞う
みまう đi thăm bệnh KIẾN VŨ
149勤める
つとめる làm việc CẦN
150稼ぐ
かせぐ kiếm tiền GIÁ
151支払う
しはらう trả tiền CHI TRẢ
152受け取る
うけとる nhận THỤ THỦ
153払い込む
はらいこむ trả vào PHẤT VÀO
154払い戻す
はらいもどす trả lại PHẤT LỆ
155引き出す
ひきだす rút ra DẪN XUẤT
156儲かる
もうかる có lợi nhuận TRỮ
157儲ける
もうける kiếm lợi, có con TRỮ
158落ち込む
おちこむ giảm, rơi LẠC VÀO
159売れる
うれる bán chạy MẠI
160売り切れる
うりきれる bán sạch MẠI THIẾT
161くっ付く
くっつく gắn vào PHÓ
162くっ付ける
くっつける dính vào PHÓ
163固まる
かたまる cứng lại CỐ
164固める
かためる làm cứng CỐ
165縮む
ちぢむ ngắn lại, co lại SÚC
166縮まる
ちぢまる làm ngắn SÚC
167縮める
ちぢめる làm ngắn SÚC
168沈む
しずむ chìm, lặn, bị nhấn xuống TRẦM
169沈める
しずめる chìm, lặn TRẦM
170下がる
さがる rơi HẠ
171下げる
さげる giảm bớt, hạ HẠ
172転がる
ころがる (tự) lăn CHUYỂN
173転がす
ころがす lăn(vật gì đó, lăn quả bóng) CHUYỂN
174傾く
かたむく nghiêng KHUYNH
175傾ける
かたむける Nghiêng vào, hướng vào KHUYNH
176裏返す
うらがえす Lật úp, lộn (trái qua phải, trên xuống dưới) LÝ PHẢN
177散らかる
ちらかる Lung tung, vương vãi TÁN
178散らかす
ちらかす Vứt bừa bãi TÁN
179散らばる
ちらばる văng tứ tung (làm rơi hộp bánh nên bánh văng tứ tung) TÁN
180刻む
きざむ cắt nhỏ, chạm khắc KHẮC
181挟まる
はさまる bị kẹp HIỆP
182挟む
はさむ kẹp HIỆP
183潰れる
つぶれる bị hỏng, bị nghiền HỘI
184潰す
つぶす làm hỏng, giết(thời gian) HỘI
185凹む
へこむ lõm AO
186解ける
ほどける mở, cởi ra GIẢI
187解く
ほどく cởi GIẢI
188枯れる
かれる bị héo, bị tàn KHÔ
189枯らす
からす héo KHÔ
190傷む
いたむ bị hỏng THƯƠNG
191湿る
しめる bị ẩm THẤP
192凍る
こおる đông cứng ĐÔNG
193震える
ふるえる run rẩy CHẤN
194輝く
かがやく sáng HUY
195溢れる
あふれる tràn, đầy DẬT
196余る
あまる Dư thừa DƯ
197目立つ
めだつ nổi bật (thiết kế, hoa văn không nói đến chất lượng, giá cả sản phẩm) MỤC LẬP
地味
じみ đơn giản (thiết kế, hoa văn không nói đến chất lượng, giá cả sản phẩm) ĐỊA VỊ
198見下ろす
みおろす nhìn xuống KIẾN HẠ
199戦う/闘う
たたかう đánh nhau, tranh chấp CHIẾN/ĐẤU
200敗れる
やぶれる bị đánh bại BẠI
201逃げる
にげる chạy trốn ĐÀO
202逃がす
にがす Để mất; để tuột mất (tuột mất một cơ hội ), Thả (thả con mèo ra) ĐÀO
203戻る
もどる quay lại LỆ
204戻す
もどす để trả lại LỆ
205嵌まる
はまる khớp, bị kẹt KHẢM
206嵌める
はめる làm chặt lại KHẢM
207扱う
あつかう đối xử, xử lý TRÁP
208関わる
かかわる liên quan QUAN
209目指す
めざす hướng tới mục tiêu (ý nghĩa tích cực) MỤC CHỈ
210立つ・発つ
たつ khởi hành, rời khỏi LẬP/PHÁT
211迎える
むかえる đón NGHÊNH
212持てる
もてる Thu hút, có duyên TRÌ
213例える
たとえる ví như, so với LỆ
214努める
つとめる nỗ lực, cố gắng NỖ
215務まる
つとまる được đảm nhiệm VỤ
216務める
つとめる phục vụ, làm VỤ
217取り消す
とりけす hủy THỦ TIÊU
218終える
おえる kết thúc CHUNG
219呼びかける
よぶかける gọi HÔ
220呼び出す
よぶだす triệu hồi, triệu tập HÔ XUẤT
221有難い
ありがたい cảm ơn HỮU NAN
222申し訳ない
もうしわけない xin lỗi THÂN DỊCH
223目出度い
めでたい vui, hạnh phúc MỤC XUẤT ĐỘ
224幸いな
さいわいな hạnh phúc HẠNH
225恋しい
こいしい nhớ (thiên về tình cảm, muốn gặp, muốn làm liền bây giờ) LUYẾN
226懐かしい
なつかしい hoài niệm, nhớ về quá khứ đã qua HOÀI
227幼い
おさない non nớt, bé bỏng ẤU
228心細い
こころぼそい cô đơn, mất đi niềm tin, hy vọng TÂM TẾ
229かわいそうな
かわいそうな tội nghiệp
230気の毒な
きのどくな đáng tiếc, đáng thương KHÍ ĐỘC
231貧しい
まずしい nghèo BẦN
232惜しい
おしい đáng tiếc, thường dùng để nói về việc thiếu chút nữa là thành công TÍCH
残念
ざんねん đáng tiếc (kết quả xấu, đáng tiếc) TÀN NIỆM
悔しい
くやしい đáng tiếc (tâm trạng hối tiếc, hối hận) HỐI
233仕方(が)ない
しかた(が)ない vô phương (chọn cái này, chỉ còn cách này thôi) SĨ PHƯƠNG
234やむを得ない
やむをえない không tránh khỏi (mang tính ép buộc cao hơn) ĐẮC
235面倒くさい
めんどうくさい phiền toái DIỆN ĐẢO
236しつこい
しつこい lằng nhằng, nói hoài, (thái độ bực mình) 0
237諄い
くどい dài dòng, lắm lời (nhẹ hơn しつこい) TRUÂN
238煙い
けむい nhiều khói YÊN
239邪魔な
じゃまな vướng víu TÀ MA
240うるさい
うるさい ồn ào, om sòm
241騒々しい
そうぞうしい ồn ào, sôi nổi (thường thể hiện khung cảnh ồn ào) TAO
242慌ただしい
あわただしい bận rộn (nhiều thứ linh tinh phải xử lý HOẢNG
忙しい
いそがしい Diễn tả mức độ bận rộn của 1 việc đã biết MANG
243そそっかしい
そそっかしい hấp tấp (tính cách)
慌てる
あわてる luống cuống (hành động) HOẢNG
焦る
あせる nóng ruột, nôn nóng (tâm trạng) TIÊU
244思いがけない
おもいがけない không ngờ đến TƯ
245何気ない
なにげない ngẫu nhiên, tình cờ, không cố ý HÀ KHÍ
246とんでもない
とんでもない không thể tin được, không có chuyện đó đâu
247くだらない
くだらない vô giá trị, vô nghĩa
248ばかばかしい
ばかばかしい vớ vẩn, ngu ngốc
249でたらめ(な)
bừa, linh tinh
250だらしない
だらしない không gọn gàng (tính cách)
251ずうずうしい
ずうずうしい vô liêm sỉ, trơ trẽn
小賢しい
こざかしい tinh ranh, khôn lỏi những thứ nhỏ nhặt TIỂU HIỀN
252狡い
ずるい ranh mãnh, chỉ tính có lợi cho bản thân GIẢO
卑怯
ひきょう chơi xấu, chơi hèn, không ngay thẳng, chỉ có lợi cho bản thân, gây ảnh hưởng xấu đến người khác TI KHIẾP
最低
さいてい tồi nhất, tệ nhất (mức độ xấu nhất) TỐI ĐÊ
253憎らしい
にくらしい thấy ghét ghét (ganh tị) TĂNG
254憎い
にくい "căm ghét đến mức muốn giết
(mức độ 嫌う→恨む→憎む)"
TĂNG
255険しい
けわしい dốc, nghiêm khắc HIỂM
256辛い
つらい đau đớn TÂN
辛い
からい cay TÂN
257きつい
chật, gay go, khó khăn
258緩い
ゆるい lỏng, chậm HOÃN
259鈍い
にぶい cùn, đần độn, kém ĐỘN
260鋭い
するどい sắc, sắc sảo NHUỆ
261荒い・粗い
あらい bạo lực, khốc liệt HOANG/THÔ
262強引な
ごういんな cưỡng bức, bắt buộc CƯƠNG DẪN
263勝手な
かってな tự ý, tự tiện THẮNG THỦ
264強気な
つよきな kiên định, vững vàng CƯỜNG KIM
265頑固な
がんこな bảo thủ, cố chấp NGOAN CỐ
266過剰な
かじょうな vượt quá, thái quá (không đếm được) (phản ứng) QUÁ THẶNG
267重大な
じゅうたいな trọng đại (liên quan đến tính mạng, bệnh tình, tin tức, sự kiện) TRỌNG ĐẠI
268深刻な
しんこくな nghiêm trọng THÂM KHẮC
269気楽な
きらくな thoải mái, nhàn hạ KHÍ LẠC
270安易な
あんいな dễ dàng, đơn giản (suy nghĩ) AN DỊ
271運
うん số, vận mệnh VẬN
272勘
かん trực giác, linh cảm, kiểu như giác quan thứ sáu KHÁM
273感覚
かんかく cảm giác, giác quan (5 giác quan) CẢM GIÁC
274神経
しんけい thần kinh, điều khiển giác quan THẦN KINH
275記憶
きおく ký ức, trí nhớ (記憶力 khả năng ghi nhớ) KÝ ỨC
276様子
ようす trạng thái, tình trạng DẠNG TỬ
277雰囲気
ふんいき bầu không khí PHÂN VI KHÍ
278魅力
みりょく mị lực, sức hút, sức hấp dẫn MỊ LỰC
279機嫌
きげん tâm trạng, thần thái gần nghĩa với 気分 CƠ HIỀM
280感心
かんしん Khâm phục CẢM TÌNH
281意欲
いよく ý dục, muốn Ý DỤC
282全力
ぜんりょく toàn lực TOÀN LỰC
283本気
ほんき nghiêm chỉnh, chân thực, nghiêm túc, thật lòng BẢN KHÍ
284意識
いしき nhận thức, ý thức nhận biết Ý THỨC
285感激
かんげき cảm kích, xúc động CẢM KÍCH
286同情
どうじょう đồng cảm với khó khăn của người khác ĐỒNG TÌNH
287同意
どうい đồng ý ĐỒNG Ý
288同感
どうかん đồng ý, cùng ý kiến ĐỒNG CẢM
289対立
たいりつ đối lập ĐỐI LẬP
290主張
しゅちょう chủ trương CHỦ TRƯƠNG
291要求
ようきゅう yêu cầu YẾU CẦU
292得
とく lợi ích, lãi ĐẮC
293損
そん lỗ, tổn thất TỔN
294勝負
しょうぶ đánh cược, trận đấu THẮNG PHỤ
295勢い
いきおい mạnh mẽ, tràn trề THẾ
296爆発
ばくはつ nổ BỘC PHÁT
297災害
さいがい thảm họa (động đất, sóng thần) TAI HẠI
298天候
てんこう thời tiết THIÊN HẬU
299乾燥
かんそう sự khô khan, khô hạn CAN TÁO
300観測
かんそく quan sát, dự đoán QUAN TRẮC
301遭難
そうなん gặp nạn (khi bị sóng thần, khi leo núi, v.v) TAO NAN
302発生
はっせい phát sinh PHÁT SINH
303登場
とうじょう lối vào, xuất hiện ĐĂNG TRƯỜNG
304回復
かいふく hồi phục HỒI PHỤC
305援助
えんじょ viện trợ VIỆN TRỢ
306保険
ほけん bảo hiểm BẢO HIỂM
307追加
ついか thêm vào TRUY GIA
308応用
おうよう ứng dụng, Áp dụng ỨNG DỤNG
309解答
かいとう giải quyết vấn đề, nghi vấn GIẢI ĐÁP
310結論
けつろん kết luận KẾT LUẬN
311案
あん kế hoạch, ý tưởng ÁN
312集中
しゅうちゅう tập trung TẬP TRUNG
313区別
くべつ phân biệt KHU BIỆT
314差別
さべつ khác biệt (trong cách đối xử, 人種差別 phân biệt chủng tộc ) SAI BIỆT
315中間
ちゅうかん ở giữa TRUNG GIAN
316逆
ぎゃく ngược lại NGHỊCH
317他所
よそ nơi khác THA SỞ
318外
ほか người (khác), ngoài ra NGOẠI
319境
さかい biên giới, ngăn cách CẢNH
320半ば
なかば một nửa, ở giữa (văn viết của 途中) BÁN
321普段
ふだん bình thường PHỔ ĐOẠN
322日常
にちじょう hàng ngày NHẬT THƯỜNG
323一般
いっぱん tổng quan, cái chung NHẤT BAN
324常識
じょうしき ý thức tuân thủ luật lệ, phép tắc thông thường THƯỜNG THỨC
325ことわざ
ことわざ thành ngữ
326権利
けんり quyền lợi QUYỀN LỢI
327義務
ぎむ nghĩa vụ NGHĨA VỤ
328切掛/切っ掛け
きっかけ cơ hội, khởi đầu THIẾT QUẢI
329行動
こうどう hành động HÀNH ĐỘNG
330使用
しよう sử dụng #N/A
331提出
ていしゅつ đề xuất, giao nộp ĐỀ XUẤT
332期限
きげん giới hạn, kỳ hạn KỲ HẠN
333延期
えんき trì hoãn DUYÊN KÌ
334延長
えんちょう kéo dài DUYÊN TRƯỜNG
335短縮
たんしゅく rút ngắn ĐOẢN SÚC
336映像
えいぞう hình ảnh, phim ảnh trên tivi, điện thoại, camera ÁNH TƯỢNG
337撮影
さつえい chụp ảnh TOÁT ẢNH
338背景
はいけい bối cảnh, phông nền BỐI CẢNH
339独立
どくりつ độc lập ĐỘC LẬP
340候補
こうほ ứng cử, ứng cử viên HẬU BỔ
341支持
しじ chống đỡ, ủng hộ (支持者: người ủng hộ) CHI TRÌ
342投票
とうひょう bầu cử ĐẦU PHIẾU
343当選
とうせん trúng cử, trúng giải ĐƯƠNG TUYỂN
344抽選
ちゅうせん rút thăm TRỪU TUYỂN
345配布
はいふ phân phát PHỐI BỐI
346失格
しっかく mất tư cách, mất quyền THẤT CÁCH
347余暇
よか thời gian rỗi DƯ HẠ
348行事
ぎょうじ sự kiện HÀNH SỰ
349理想
りそう lý tưởng LÝ TƯỞNG
350現実
げんじつ hiện thực, thực tế HIỆN THỰC
351体験
たいけん trải nghiệm THỂ NGHIỆM
352空想
くうそう không tưởng, kỳ diệu KHÔNG TƯỞNG
353実物
じつぶつ thực chất, nguyên bản THỰC VẬT
354実現
じつげん hiện thực THỰC HIỆN
355実施
じっし thực thi THỰC THI
356許可
きょか sự cho phép #N/A
357全体
ぜんたい toàn thể TOÀN THỂ
358部分
ぶぶん bộ phận BỘ PHẬN
359統一
とういつ thống nhất THỐNG NHẤT
360拡大
かくだい mở rộng, tăng lên KHUẾCH ĐẠI
361縮小
しゅくしょう co nhỏ, nén lại SÚC TIỂU
362集合
しゅうごう tập hợp TẬP HỢP
363方向
ほうこう phương hướng PHƯƠNG HƯỚNG
364間隔
かんかく khoảng cách, khoảng giữa GIAN CÁCH
365脇
わき phía bên, bên hông, bênh nách HIẾP
366通過
つうか thông qua THÔNG QUÁ
367移動
いどう di chuyển DI ĐỘNG
368停止
ていし dừng lại, tạm dừng ĐÌNH CHỈ
369低下
ていか rơi xuống, từ chối, suy giảm ĐÊ HẠ
370超過
ちょうか vượt quá đếm được (tiền, thời gian, bệnh) SIÊU QUÁ
371立ち上がる
たちあがる đứng lên LẬP THƯỢNG
372飛び上がる
とびあがる bay lên , nhảy lên, bất ngờ PHI THƯỢNG
373浮かび上がる
うかびあがる nổi lên, nổi lên tình nghi PHÙ THƯỢNG
374舞い上がる
まいあがる bay vút lên, tâm trạng bay bổng VŨ THƯỢNG
375燃え上がる
もえあがる bốc cháy lên NHIÊN THƯỢNG
376盛り上がる
もりあがる chồng chất lên, tăng lên, phấn khích THỊNH THƯỢNG
377沸(湧)き上がる
わきあがる sôi lên, mãnh liệt hơn PHÍ
378晴れ上がる
はれあがる sáng sủa lên TÌNH THƯỢNG
379震え上がる
ふるえあがる run bắn lên CHẤN THƯỢNG
380縮み上がる
ちぢみあがる Co rúm lại; sợ hãi; khúm núm SÚC THƯỢNG
381干上がる
ひあがる khô nẻ CAN THƯỢNG
382でき上がる
できあがる hoàn thành
383持ち上げる
もちあげる nhấc lên TRÌ THƯỢNG
384見上げる
みあげる ngước lên, ngưỡng mộ KIẾN THƯỢNG
385積み上げる
つみあげる vun lên, chất lên TÍCH THƯỢNG
386打ち上げる
うちあげる hoàn thành; phóng; bắn lên ĐẢ THƯỢNG
387立ち上げる
たちあげる khởi động, thành lập LẬP THƯỢNG
388切り上げる
きりあげる tạm ngưng, cắt THIẾT THƯỢNG
389繰り上げる
くりあげる sớm hơn (lịch trình), tiến lên SÀO THƯỢNG
390磨き上げる
みがきあげる đánh bóng lên MA THƯỢNG
391鍛え上げる
きたえあげる dạy dỗ, rèn đúc ĐOÁN THƯỢNG
392書き上げる
かきあげる viết xong THƯ THƯỢNG
393育て上げる
そだてあげる nuôi lớn DỤC THƯỢNG
394読み上げる
よみあげる đọc từng cái một ĐỘC THƯỢNG
395数え上げる
かぞえあげる đếm từng cái một, liệt kê SỐ THƯỢNG
396投げ出す
なげだす ném ra ngoài, ngồi gác chéo chân lên ĐẦU XUẤT
397持ち出す
もちだす mang ra ngoài TRÌ XUẤT
398追い出す
おいだす đuổi cổ, tống cổ TRUY XUẤT
399放り出す
ほうりだす quẳng đi PHÓNG XUẤT
400貸し出す
かしだす cho vay; cho mượn, phải trả lại THẢI XUẤT
401聞き出す
ききだす lấy thông tin, chất vấn VĂN XUẤT
402連れ出す
つれだす dẫn ra ngoài LIÊN XUẤT
403引っ張り出す
ひっぱりだす lôi ra; đem ra; kéo ra ngoài
404逃げ出す
にげだす chạy trốn ĐÀO XUẤT
405飛び出す
とびだす chạy ra; nhảy ra; bay ra, buột ra PHI XUẤT
406見つけ出す
みつけだす biết là có => tìm => để ra ngoài Tìm thấy KIẾN XUẤT
407探し出す
さがしだす phát hiện được => để ra, tìm thấy được THÁM XUẤT
408書き出す
かきだす viết ra, xuất ra THƯ XUẤT
409飛び込む
とびこむ nhảy vào, lao mình vào PHI NHẬP
410駆け込む
かけこむ chạy bổ vào; đâm sầm vào KHU NHẬP
411割り込む
わりこむ chen vào; xen ngang CÁT NHẬP
412差し込む
さしこむ cắm vào SAI NHẬP
413染み込む
しみこむ thấm vào trong, thấm qua NHIỄM NHẬP
414引っ込む
ひっこむ lui vào trong DẪN NHẬP
415詰め込む
つめこむ nhét vào; tống vào CẬT NHẬP
416飲み込む
のみこむ nuốt, hiểu; thành thục ẨM NHẬP
417運び込む
はこびこむ mang vào bên trong VẬN NHẬP
418打ち込む
うちこむ Đóng vào(đinh); găm vào; nhập vào (thông tin ) ĐẢ NHẬP
419注ぎ込む
そそぎこむ dồn hết vào,đổ vào CHÚ NHẬP
420引き込む
ひきこむ lôi kéo vào, dẫn vào DẪN NHẬP
421書き込む
かきこむ ghi vào, viết vào THƯ NHẬP
422巻き込む
まきこむ lôi cuốn, hấp dẫn, dính líu KHOÁN NHẬP
423追い込む
おいこむ lùa; dồn (dồn ai đó vào tình huống nguy hiểm) TRUY NHẬP
424呼び込む
よびこむ mời gọi, lôi kéo HÔ NHẬP
425座り込む
すわりこむ ngồi lì TỌA NHẬP
426寝込む
ねこむ ngủ li bì TẨM NHẬP
427話し込む
はなしこむ Đi sâu vào cuộc thảo luận, mải nói chuyện THOẠI NHẬP
428黙り込む
だまりこむ chìm vào yên lặng; nín lặng MẶC NHẬP
429泊まり込む
とまりこむ trọ lại TIÊU NHẬP
430住み込む
すみこむ sinh sống TRỤ NHẬP
431煮込む
にこむ nấu; ninh kỹ THỬ NHẬP
432売り込む
うりこむ nổi danh; có tiếng, cung cấp tình báo MẠI NHẬP
433頼み込む
たのみこむ yêu cầu khẩn khoản LẠI NHẬP
434教え込む
おしえこむ dạy dỗ GIÁO NHẬP
435話し合う
はなしあう thảo luận; trao đổi THOẠI HỢP
436言い合う
いいあう tranh luận. cãi cọ NGÔN HỢP
437語り合う
かたりあう trò chuyện cùng nhau; nói chuyện với nhau NGỮ HỢP
438見つめ合う
みつめあう tìm thấy nhau (tình yêu) KIẾN HỢP
439向かい合う
むかいあう đối diện;đối mặt với nhau HƯỚNG HỢP
440助け合う
たすけあう hợp tác giúp đỡ lẫn nhau TRỢ HỢP
441分け合う
わけあう chia sẻ, chia sớt, chia đều ra.. PHÂN HỢP
442出し合う
だしあう đóng góp, phối hợp, cùng góp phần XUẤT HỢP
443申し合わせる
もうしあわせる thu xếp THÂN HỢP
444誘い合わせる
さそいあわせる hẹn nhau, rủ nhau DỤ HỢP
445隣り合わせる
となりあわせる bên cạnh nhau LÂN HỢP
446組み合わせる
くみあわせる ghép lại; kết hợp; liên kết lại; liên kết; phối hợp TỔ HỢP
447詰め合わせる
つめあわせる đóng gói,đóng hộp CẬT HỢP
448重ね合わせる
かさねあわせる xếp chồng lên TRỌNG HỢP
449居合わせる
いあわせる tình cờ gặp CƯ HỢP
450乗り合わせる
のりあわせる tình cờ đi cùng nhau, cưỡi cùng nhau THỪA HỢP
451持ち合わせる
もちあわせる có, có mang theo TRÌ HỢP
452問い合わせる
といあわせる hỏi; hỏi thăm MÔN HỢP
453照らし合わせる
てらしあわせる so sánh, đối chiếu CHIẾU HỢP
454聞き直す
ききなおす hỏi lại lần nữa VĂN TRỰC
455やり直す
やりなおす làm lại TRỰC
456かけ直す
かけなおす gọi lại TRỰC
457出直す
でなおす làm lại từ đầu XUẤT TRỰC
458持ち直す
もちなおす chuyển biến tốt TRÌ TRỰC
459考え直す
かんがえなおす xem lại , suy nghĩ lại KHẢO TRỰC
460思い直す
おもいなおす nghĩ lại; thay đổi ý định; thay đổi quyết định TƯ TRỰC
461アンテナ
antenna ăng ten
462イヤホン
earphone tai nghe
463サイレン
siren tiếng chuông (chuông tan ca, chuông báo cháy)
464コード
cord dây (điện)
465モニター
monitor màn hình
466メーター
meter đồng hồ đo
467ペア
pair một cặp
468リズム
rhythm giai điệu
469アクセント
accent giọng, nhấn
470アルファベット
alphabet bảng chữ cái
471アドレス
address địa chỉ
472メモ
memo ghi chú
473マーク
mark đánh dấu
474イラスト
illustration minh họa
475サイン
sign chữ kí, kí、dấu hiệu
476スター
star ngôi sao nổi tiếng
477アンコール
encore lần nữa
478モデル
model mẫu mã
479サンプル
sample hàng mẫu
480スタイル
style kiểu cách, phong cách
481ウエスト
waist eo, vòng eo
482カロリー
calorie calo
483オーバー
over quá
484コントロール
control kiểm soát, điều khiển
485カーブ
curve khúc cua, cong
486コース
course khóa học
487レース
race cuộc đua
488リード
lead dẫn đầu
489トップ
TOP đầu bảng
490ゴール
goal đạt thành tích, ghi bàn
491パス
pass vượt qua
492ベスト
best tốt nhất
493レギュラー
regular bình thường
494コーチ
coach huấn luyện viên
495キャプテン
captain đội trưởng
496サークル
circle vòng
497キャンパス
campus trại
498オリエンテーション
orientation định hướng
499カリキュラム
curriculum giáo án
500プログラム
program chương trình
501レッスン
lesson bài học
502レクリエーション
recreation giải trí
503レジャー
leisure vui chơi, rảnh rỗi
504ガイド
guide hướng dẫn
505シーズン
season mùa
506ダイヤ
diagram thời gian biểu
507ウイークデー
weekday ngày trong tuần
508サービス
service dịch vụ
509アルコール
alcohol cồn, rượu
510デコレーション
decoration trang trí
511最も
もっとも nhất (= 一番)
512ほぼ
ほぼ gần như (= だいたい=ほとんど=おおよそ)
513相当
そうとう đáng kể (=すいぶん=かなり)
514割に・割と・割合(に・と)
わりに・わりと・わりあい(に・と) tương đối, khá là (so với suy nghĩ bản thân) CÁT
515多少
たしょう một chút (= ちょっと、少し)
516少々
しょうしょう một chút, khoảnh khắc (thời gian)
517全て
すべて mọi thứ (= 全部 < 全て < 何もかも) TOÀN
518何もかも
なにもかも toàn bộ, mọi thứ = すべて
519たっぷり
たっぷり đủ, nhiều (=たくさん、いっぱい)、(trang phục: きつい<ぴったり<たっぷり)
520できるだけ
できるだけ cố gắng hết sức
521次第に
しだいに dần dần (=だんだん=徐々に=少しずつ =追々)
522徐々に
じょじょに từng chút một TỪ
523さらに
さらに hơn nữa (①もっと ②もう一度 ③その上) #N/A
524一層
いっそう hơn, vẫn (=もっと) NHẤT TẰNG
525一段と
いちだんと hơn rất nhiều (=もっと)
526より
より hơn (=もっと)
527結局
けっきょく kết cục, kết luận
528ようやく
ようやく (sau bao nỗ lực) cuối cùng (=やっと=ついに=とうとう)
529再び
ふたたび lần nữa (=もう一度=再度)
530忽ち
たちまち ngay lập tức (=あっという間に) (biểu hiện sự thay đổi trạng thái)
531今度
こんど lần tới
532今後
こんご từ bây giờ
533後(に)
のち(に) sau đó, tương lai (晴れのち曇り trời nắng sau đó có mây)
534間もなく
まもなく chẳng mấy chốc, sắp (①もうすぐ ②すぐに)
535そのうち(に)
そのうち(に) chẳng mấy chốc
536やがて
やがて chẳng mấy chốc, cuối cùng (①まもなく ②そのうち)
537何れ
いずれ sớm hay muộn, lúc nào đó
538先ほど
さきほど mới lúc trước (=さっき)(cảm giác của người nói không lâu)
539とっくに
とっくに rồi, lâu rồi (cảm giác của người nói lâu)
540既に
すでに đã (= もう)
541事前に
じぜんに trước
542当日
とうじつ ngày hôm đó
前日
ぜんじつ ngày hôm trước
翌日
よくじつ ngày hôm sau
543当時
とうじ thời đó
544一時
いちじ nhất thời, có lúc
545至急
しきゅう khẩn cấp
546直ちに
ただちに ngay lập tức (直ちに→すぐに→間もなく)
547早速
さっそく nhanh chóng (=すぐに)
548いきなり
いきなり bất ngờ (=急に、突然)
549常に
つねに thường xuyên
550絶えず
たえず liên tục
551しばしば
しばしば rất thường xuyên (しばしば > たびたび > しょっちゅう=常に)
552たびたび
たびたび hay, nhiều lần
553しょっちゅう
しょっちゅう luôn luôn, thường xuyên
554たまに
たまに thỉnh thoảng
555めったに...ない
めったに hầu như không
556にこにこ・にっこり
にこにこ・にっこり cười khúc khích, cười sung sướng
557にやにや・にやりと
にやにや・にやりと cười tủm
558どきどき・どきりと
どきどき・どきりと hồi hộp
559はらはら
はらはら run rẩy(người), rung rung(vật)
560かんかん
かんかん rực rỡ(ánh sáng), bực mình
561びしょびしょ・びっしょり
びしょびしょ・びっしょり ướt sũng
562うろうろ
うろうろ đi lung tung, đi xung quanh
563のろのろ
のろのろ chậm rãi, chậm như sên
564ふらふら
ふらふら chóng mặt, hay thay đổi
565ぶらぶら
ぶらぶら quanh quẩn, đung đưa (đồ vật)
566従って
したがって Theo đó, (=だから、それで、そのため、)(không dùng trong câu chỉ nguyên nhân, kết quả, そのため、だから、それで dùng được)
567だが
だが tuy nhiên (だけど→でも/けれども→しかし/だが)
568ところが
ところが ngoài dự đoán (vd: nghĩ là thế này nhưng kết quả lại khác)
569しかも
しかも hơn nữa (①その上 ②それも)
570すると
すると ①lập tức, ngay ②có nghĩa là
571なぜなら
なぜなら bởi vì, vì (=から、なぜかというと、どうしてかというと)
572だって
だって bởi vì, như
573要するに
ようするに tóm lại (=つまり、すなわち)
574即ち
すなわち có nghĩa là, đó là
575或いは
あるいは ①hoặc, ② có lẽ (thường đi chung かもしれない)
576さて
さて nào, để xem (khi bắt đầu một việc khác)
577では
では thế thì, trong trường hợp đó
578ところで
ところで Nhân tiện (dùng khi đổi sang chủ đề khác để nói)
579そう言えば
そういえば Nhắc mới nhớ
580ただ
ただ đưa ra ý kiến, ví dụ ngược lại(quán đó ngon nhưng mà xa)
581食料・食糧
しょくりょう đồ ăn, thực phẩm
582粒
つぶ hạt, viên LẠP
583くず
くず vụn rác
584栽培
さいばい nuôi trồng TÀI BỒI
585収穫
しゅうかく thu hoạch THU HOẠCH
586産地
さんち nơi sản xuất SẢN ĐỊA
587土地
とち đất đai THỔ ĐỊA
588倉庫
そうこ kho THƯƠNG KHỐ
589所有
しょゆう sở hữu SỞ HỮU
590収集
しゅうしゅう thu thập THU TẬP
591滞在
たいざい ở TRỆ TẠI
592便
べん thuận tiện TIỆN
593便
びん thư TIỆN
594設備
せつび thiết bị THIẾT BỊ
595設計
せっけい thiết kế, kế hoạch THIẾT KẾ
596制作・製作
せいさく chế tạo, sản xuất CHẾ TÁC
597製造
せいぞう chế tạo, sản xuất CHẾ TẠO
598建築
けんちく kiến thiết, xây dựng KIẾN TRÚC
599人工
じんこう nhân tạo NHÂN CÔNG
600圧力
あつりょく áp lực ÁP LỰC
601刺激
しげき kích thích, khiêu khích THÍCH KÍCH
602摩擦
まさつ ma sát, mâu thuẫn MA SÁT
603立場
たちば lập trường (立場に立つ) LẬP TRƯỜNG
604役割
やくわり vai trò 【役割を果たす】 DỊCH CÁT
605分担
ぶんたん chia sẻ PHÂN ĐẢM
606担当
たんとう chịu trách nhiệm, đảm đương ĐẢM ĐƯƠNG
607交代・交替
こうたい thay phiên, thay đổi GIAO ĐẠI/THẾ
608代理
だいり đại diện, đại lý (代理店) ĐẠI LÝ
609審判
しんぱん thẩm phám, trọng tài THẨM PHÁN
610監督
かんとく huấn luyện viên, đạo diễn (người nắm quyền chỉ đạo tổng quát chung ) GIÁM ĐỐC
611予測
よそく dự đoán DỰ TRẮC
612予期
よき mong đợi DỰ KỲ
613判断
はんだん phán đoán PHÁN ĐOẠN
614評価
ひょうか đánh giá, bình phẩm BÌNH GIÁ
615指示
しじ chỉ dẫn, chỉ thị CHỈ THỊ
616無視
むし bỏ qua, ngó ngơ VÔ THỊ
617無断
むだん không cho phép, chưa có sự cho phép VÔ ĐOẠN
618承知
しょうち hiểu, đồng ý THỪA TRI
619納得
なっとく bị thuyết phục, thỏa mãn NẠP ĐẮC
620疑問
ぎもん nghi vấn NGHI VẤN
621推測
すいそく phỏng đoán SUY TRẮC
622肯定
こうてい khẳng định KHẲNG ĐỊNH
623参考
さんこう tham khảo THAM KHẢO
624程度
ていど mức độ; trình độ TRÌNH ĐỘ
625評判
ひょうばん bình luận, có ý nghĩa được đánh giá tốt BÌNH PHÁN
626批評
ひひょう xem xét, chỉ trích PHÊ BÌNH
627推薦
すいせん tiến cử, giới thiệu SUY TIẾN
628信用
しんよう tự tin, lòng tin (cách thường dùng 信用する店、信用する会社、信用する人) TÍN DỤNG
629信頼
しんらい tin tưởng, tín nhiệm (tin tưởng để nhờ vả 信頼できる人)thường thể hiện dưới dạng 信頼できる TÍN LẠI
630尊重
そんちょう tôn trọng TÔN TRỌNG
631作業
さぎょう công việc, sự làm việc TÁC NGHIỆP
632工夫
くふう công phu, phải nghĩ nhiều phương pháp, cách thức CÔNG PHU
633消化
しょうか tiêu hóa, tiêu thụ TIÊU HÓA
634吸収
きゅうしゅう hấp thụ HẤP THU
635設置
せっち cài đặt THIẾT TRÍ
636設定
せってい thiết lập THIẾT ĐỊNH
637調節
ちょうせつ điều tiết (nhiệt độ phòng, chiều cao ghế) ĐIỀU TIẾT
638調整
ちょうせい điều chỉnh (hướng của anten, lịch trình, mức độ lợi hại) ĐIỀU CHỈNH
639解放
かいほう mở cửa, tự do hóa, giải phóng GIẢI PHÓNG
640総合
そうごう tổng hợp, cùng nhau TỔNG HỢP
641連続
れんぞく liên tục (phim nhiều tập, động đất liên tục, vụ án giết người hàng loạt, ) LIÊN TỤC
642持続
じぞく duy trì, kéo dài (sự hứng khởi, sự tập trung, thể lực, hiệu quả) TRÌ TỤC
643中断
ちゅうだん gián đoạn TRUNG ĐOẠN
644安定
あんてい ổn định AN ĐỊNH
645混乱
こんらん hỗn độn, hỗn loạn HỖN LOẠN
646上昇
じょうしょう tiến lên, tăng lên THƯỢNG THĂNG
647達成
たっせい thành tựu, đạt được ĐẠT THÀNH
648事情
じじょう tình hình, điều kiện SỰ TÌNH
649事態
じたい tình hình, tình trạng SỰ THÁI
650障害
しょうがい cản trở, khó khăn CHƯỚNG HẠI
651福祉
ふくし phúc lợi PHÚC CHỈ
652社会
しゃかい xã hội XÃ HỘI
653都会
とかい thành phố, thành thị ĐÔ HỘI
654世論
よろん dư luận THẾ LUẬN
655民族
みんぞく dân tộc DÂN TỘC
656増大
ぞうだい sự mở rộng, sự tăng thêm TĂNG ĐẠI
657増量
ぞうりょう tăng thêm lượng TĂNG LƯỢNG
658増税
ぞうぜい tăng thuế TĂNG THUẾ
659増員
ぞういん tăng nhân sự TĂNG VIÊN
660減点
げんてん giảm trừ GIẢM ĐIỂM
661減退
げんたい giảm sút GIẢM THOÁI
662減量
げんりょう giảm cân, lượng hao hụt GIẢM LƯỢNG
663開発
かいはつ phát triển KHAI PHÁT
664開店
かいてん mở cửa hàng, khai trương nhà hàng KHAI ĐIẾM
665開業
かいぎょう khởi nghiệp KHAI NGHIỆP
666開催
かいさい tổ chức KHAI THÔI
667開放
かいほう sự mở cửa; sự tự do hoá KHAI PHÓNG
668閉鎖
へいさ sự phong tỏa BẾ TỎA
669密閉
みっぺい kín hơi BÍ TỎA
670改善
かいぜん cải tiến CẢI THIỆN
671改良
かいりょう cải tiến CẢI LƯƠNG
672改革
かいかく Cải cách CẢI CÁCH
673改正
かいせい cải chính, chỉnh sửa CẢI CHÍNH
674改定
かいてい thay đổi quyết định CẢI ĐỊNH
675改修
かいしゅう sửa chữa CẢI TU
676一致
いっち nhất trí NHẤT TRÍ
677一方
いっぽう mặt khác NHẤT PHƯƠNG
678一定
いってい nhất định, không thay đổi NHẤT ĐỊNH
679一人前
いちにんまえ ①phần một người ăn, ②trưởng thành NHẤT NHÂN TIỀN
680一流
いちりゅう bậc nhất, hạng nhất NHẤT LƯU
681映る
うつる bị phản chiếu, được chiếu ÁNH
682映す
うつす chiếu, phản chiếu ÁNH
683つかる
つかる bị ngập, bị chìm, bị ngâm
684つける
つける chìm xuống, ngâm, chấm
685浮かぶ
うかぶ nổi, nghĩ về, bề mặt (thuyền nổi, ý tưởng nổi lên, cá chết nổi lên) PHÙ
686浮かべる
うかべる cho nổi PHÙ
687浮く
うく nổi, tăng lên (đồng xu nổi, tách biệt khỏi nhóm, dư ra) PHÙ
688潜る
もぐる nhấn chìm, ẩn giấu, lặn TIỀM
689跳ねる
はねる nhảy, (dầu)bắn ra, bị cắt(cổ), bị xe đâm 跳ねられる KHIÊU
690背負う
せおう mang vác, chịu BỐI PHỤ
691追う
おう đuổi, theo đuổi TRUY
692追いかける
おいかける chạy theo, đuổi theo TRUY
693追いつく
おいつく đuổi kịp TRUY
694追い越す
おいこす vượt qua TRUY VIỆT
695振り向く
ふりむく "①tha động từ: quay lại, nhìn về phía sau
②tự động từ: làm ngơ, không quan tâm"
CHẤN HƯỚNG
696捕る
とる bắt (thú) BỘ
採る
とる thừa nhận, chấp nhận, hái (quả) THÁI
執る
とる dẫn đầu, đảm nhiệm CHẤP
697取り上げる
とりあげる nhặt lên, lấy, chọn, bàn luận THỦ THƯỢNG
698取り入れる
とりいれる thu hoạch、áp dụng THỦ NHẬP
699削る
けずる cắt xuống, giảm, làm sắc TƯỚC
700縛る
しばる buộc, thắt PHƯỢC
701絞る・搾る
しぼる vắt, bóp #N/A
702回る
まわる xoay quanh, quay lại HỒI
703回す
まわす xoay, qua, gửi, chuyển nhượng, đầu tư HỒI
704区切る
くぎる chia, nhấn mạnh KHU THIẾT
705組む
くむ hiệp lực, tham gia, đoàn kết, vượt qua TỔ
706組み立てる
くみたてる lắp ráp TỔ LẬP
707加わる
くわわる (muối) được thêm, (lực) được thêm, (sức hút) được tăng lên GIA
708加える
くわえる thêm (muối), thêm (người), thêm (lực), tăng (tốc độ) GIA
709仕上がる
しあがる được kết thúc, được hoàn thành SĨ THƯỢNG
710仕上げる
しあげる hoàn thành, kết thúc SĨ THƯỢNG
711通りかかる
とおりかかる đi ngang qua
712飛び回る
とびまわる bay về, vội vàng về PHI HỔI
713巡る
めぐる quanh quanh, lặp lại, liên quan đến TUẦN
714補う
おぎなう thêm, bổ sung BỔ
715防ぐ
ふせぐ phòng, chống PHÒNG
716救う
すくう cứu, giúp CỨU
717除く
のぞく loại trừ, bỏ qua, lấy đi TRỪ
718省く
はぶく bỏ sót, tiết kiệm TỈNH
719誤る
あやまる mắc lỗi NGỘ
720奪う
うばう cướp đoạt, trấn lột ĐOẠT
721しまう
しまう cất
722怠ける
なまける lười biếng ĐÃI
723失う
うしなう mất THẤT
724攻める
せめる tấn công CÔNG
725睨む
にらむ lườm NGHỄ
726責める
せめる đổ lỗi TRÁCH
727裏切る
うらぎる phảm bội LÝ THIẾT
728頼る
たよる dựa dẫm, dựa vào LẠI
729遭う
あう gặp gỡ TAO
730招く
まねく mời, ra dấu, gọi, nguyên nhân CHIÊU
731引っ掛かる
ひっかかる bị bắt, bị vướng vào, bị lừa DẪN QUẢI
732引っ掛ける
ひっかける mắc, lừa đảo, ném vào DẪN PHẢN
733ひっくり返る
ひっくりかえる đảo ngược, ngã
734ひっくり返す
ひっくりかえす đảo ngược, lật ngửa
735ずれる
ずれる trượt, đi chệch
736ずらす
ずらす đi lạc, thay đổi, đưa ra
737崩れる
くずれる sụp đổ BĂNG
738崩す
くずす phá BĂNG
739荒れる
あれる bão bùng, cuồng loạn HOANG
740荒らす
あらす tàn phá, đột phá HOANG
741認める
みとめる thừa nhận, ủy quyền, xem NHẬN
742見直す
みなおす nhìn lại, cân nhắc lại KIẾN TRỰC
743見慣れる
みなれる quen, nhẵn mặt KIẾN QUÁN
744求める
もとめる tìm kiếm, yêu cầu, mua CẦU
745漏れる
もれる rò rỉ, chạy trốn, bày tỏ, bị bỏ lại LẬU
746漏らす
もらす tràn, buông ra, bỏ lỡ LẬU
747なる
なる đỡ
748焦げる
こげる bị cháy TIÊU
749反する
はんする trái lại PHẢN
750膨れる
ふくれる phồng, sưng BÀNH
751膨らむ
ふくらむ to lên, tăng lên BÀNH
752膨らます
ふくらます phồng, phình, được làm đầy bởi BÀNH
753尖る
とがる trạng thái nhọn, sắc TIÊM
754当てはまる
あてはまる áp dụng ĐƯƠNG
755就く
つく kiếm việc, trở thành TỰU
756受け持つ
うけもつ đảm trách THỤ TRÌ
757従う
したがう theo đó, theo TÙNG/TÒNG
758呟く
つぶやく thì thầm, thì thào HUYỀN
759述べる
のべる phát biểu THUẬT
760目覚める
めざめる thức giấc, mở mắt
761限る
かぎる không nhất thiết, là tốt nhất, nhân dịp HẠN
762片寄る
かたよる dồn về một phía PHIẾN KÍ
763薄まる
うすまる suy nhược BẠC
764薄める
うすめる pha loãng, suy yếu BẠC
765薄れる
うすれる trở nên mờ nhạt, phai màu BẠC
766透き通る
すきとおる trở nên rõ ràng, trở nên trong suốt THẤU THÔNG
767静まる・鎮まる
しずまる trở nên yên lặng, được bình tĩnh lại TĨNH/TRẤN
768静める・鎮める
しずめる yên tĩnh, hạ hỏa, giải tỏa TĨNH/TRẤN
769優れる
すぐれる giỏi, ưu tú, hoàn hảo ƯU
770落ち着く
おちつく "① ổn định (tinh thần, tâm trạng, cuộc sống, công việc)
② không khỏe trong người"
LẠC TRƯỚC
771長引く
ながびく được kéo dài
772衰える
おとろえる trở nên yếu, sa sút SUY
773備わる
そなわる được trang bị, được ưu đãi với BỊ
774備える
そなえる chuẩn bị, trang bị, cung cấp BỊ
775蓄える
たくわえる dự trữ, tiết kiệm, có trữ lượng lớn SÚC
776整う
ととのう chuẩn bị về mọi mặt (số lượng, phương pháp, v.v) CHỈNH
777整える・調える
ととのえる chuẩn bị, sửa, điều chỉnh CHỈNH
778覆う
おおう phủ, bao bọc, che để người khác không thấy (che mắt, che mặt) PHÚC
779照る
てる chiếu sáng CHIẾU
780照らす
てらす được chiếu sáng CHIẾU HỢP
781染まる
そまる được nhuộm, bị ảnh hưởng bởi NHIỄM
782染める
そめる nhuộm, đỏ mặt NHIỄM
783ダブる
ダブる gấp đôi
784憧れる
あこがれる mong ước, mơ ước SUNG
785羨む
うらやむ đố kỵ, ghen tị TIỆN
786諦める
あきらめる từ bỏ ĐẾ
787呆れる
あきれる bị shock, ngạc nhiên NGỐC
788恐れる
おそれる sợ, dữ tợn, khủng khiếp KHỦNG
789恨む
うらむ hận, căm thù (mức độ 嫌う→恨む→憎む) HẬN
790慰める
なぐさめる an ủi, động viên, thiên về an ủi (励む thiên về động viên) ÚY
791インテリア
interior nội thất, trang trí
792コーナー
corner góc, phần
793カウンター
counter quầy tính tiền, bar
794スペース
space khoảng trống, phòng
795オープン
open mở, mở cửa
796センター
center trung tâm, ở giữa
797カルチャー
culture văn hóa
798ブーム
boom bùng nổ, trở nên phổ biến
799インフォメーション
information thông tin
800キャッチ
catch bắt lấy
801メディア
media truyền thông
802コメント
comment bình luận
803コラム
column cột
804エピソード
episode chương; phần
805アリバイ
alibi ngoại phạm
806シリーズ
series loạt, chuỗi
807ポイント
point điểm
808キー
key chìa khóa
809マスター
master bậc thầy, giỏi
810ビジネス
business kinh doanh
811キャリア
career nghề nghiệp, vận chuyển
812ベテラン
veteran chuyên gia, có kinh nghiệm
813フリー
free tự do, độc thân, làm tự do
814エコノミー
economy nền kinh tế
815キャッシュ
cash tiền mặt
816インフレ
inflation lạm phát
817デモ
demo cuộc biểu tình, thuyết minh
818メーカー
maker nhà chế tạo, nhà sản xuất, nghệ sĩ
819システム
system hệ thống
820ケース
case trường hợp
821パターン
pattern mẫu
822プラン
plan kế hoạch
823トラブル
trouble rắc rối
824エラー
error lỗi
825クレーム
claim phàn nàn, phản đói
826キャンセル
cancel hủy bỏ
827ストップ
stop dừng lại
828カット
cut cắt bớt, giảm bớt
829カバー
cover bao bọc, che
830リハビリ
rehabilitation hồi phục chức năng
831プレッシャー
pressure sức ép
832カウンセリング
counseling tư vấn
833キャラクター
character nhân cách, tính cách
834ユニークな
unique độc nhất
835ルーズな
loose luộm thuộm, không đúng giờ
836ロマンチックな
romantic lãng mạn
837センス
sense giác quan, cảm nhận
838エコロジー
ecology sinh thái học
839ダム
dam đê
840コンクリート
concrete bê tông
841単純
たんじゅんな đơn giản ĐƠN THUẦN
842純粋な
じゅんすいな trong sáng, nguyên chất THUẦN TÚY
843透明な
とうめいな trong suốt THAẤU MINH
844爽やかな
さわやかな sảng khoái, tươi SẢNG
845素直な
すなおな vâng lời, dịu dàng, ôn hòa TỐ TRỰC
846率直な
そっちょくな trực tính, thẳng thắn SUẤT TRỰC
847誠実な
せいじつな thật thà THÀNH THỰC
848謙虚な
けんきょな khiêm tốn KHIÊM HƯ
849賢い
かしこい thông minh, khôn ngoan HIỀN
850慎重な
しんちょうな thận trọng THẬN TRỌNG
851穏やかな
おだやかな điềm tĩnh, yên lặng ỔN
852真剣な
しんけんな nghiêm túc, nghiêm trọng CHÂN KIẾM
853正式な
せいしきな chính thức, trang trọng CHÍNH THỨC
854主な
おもな chính, chủ yếu (部分、問題) CHUỦ
855主要な
しゅような chủ yếu, chính, thường ghép với từ khác (主要年、主要人物) CHỦ YẾU
856貴重な
きちょうな quý giá QUÝ TRỌNG
857偉大な
いだいな vĩ đại VĨ ĐẠI
858偉い
えらい đáng ngưỡng mộ, vị trí cao VĨ ĐẠI
859独特な
どくとくな độc nhất, đặc biệt, riêng bản thân có thôi ĐOỘC ĐẮC
860特殊な
とくしゅな độc đáo, đặc biệt (vd: năng khiếu đặc biệt, thông minh, giỏi giang) ĐẶC THÙ
861奇妙な
きみょうな kỳ lạ KỲ DIỆU
862妙な
みょうな lạ, tò mò DIÊU
863怪しい
あやしい đáng nghi, nghi ngờ, có thiên về cảm giác nguy hiểm, lo lắng, bất an QUÁI
864異常な
いじょうな bất thường DIỊ THƯỜNG
865高度な
こうどな độ chính xác cao CAO ĐỘ
866新たな
あらたな mới, được làm mới TÂN
867合理的な
ごうりてきな hợp lý HỢP LÝ ĐÍCH
868器用な
きような lanh tay, tài giỏi, khéo léo CƠ DỤNG
869手軽な
てがるな nhẹ nhàng, đơn giản THỦ KHINH
870手ごろな
てごろな hợp lý, phù hợp THỦ
871高価な
こうかな đắt CAO GIÁ
872ぜいたくな
ぜいたくな sang trọng, lãng phí (phong cách sống)
873豪華な
ごうかな hào hoa HÀO HOA
874高級な
こうきゅうな chất lượng cao, đắt CAO CẤP
875上等な
じょうとうな thượng đẳng, đủ tốt THƯƠỢNG ĐẲNG
876上品な
じょうひんな thượng phẩm THƯƠỢNG PHẨM
877適度な
てきどな mức độ thích hợp, điều độ THÍCH ĐỘ
適切な
てきせつ thích hợp (cách xử lý, cách sử dụng,v.v) THÍCH THIẾT
878快適な
かいてきな dễ chịu, sảng khoái KHOÁI THÍCH
879快い
こころよい hài lòng, dễ chịu KHOÁI THÍCH
880順調な
じゅんちょうな thuận lợi; tốt; trôi chảy THUẬN ĐIỀU
881活発な
かっぱつな hoạt bát, sôi nổi (thiên về tính cách con người) HOẠT PHÁT
882的確な
てきかくな chính xác ĐÍCH XÁC
883確実な
かくじつな thật (sự thật, người thật) XÁC THỰC
884明らかな
あきらかな rõ ràng MINH
885曖昧な
あいまいな mơ hồ, không rõ ràng ÁI MUỘI
886具体的な
ぐたいてきな cụ thể CỤ THỂ ĐÍCH
887抽象的な
ちゅうしょうてきな trừu tượng TRỪU TƯỢNG
888等しい
ひとしい giống nhau ĐẲNG
889平等な
びょうどうな bình đẳng (người ngoài cuộc nhìn nhận) BÌNH ĐĂNG
890公平な
こうへいな công bằng (người trong cuộc nhìn nhận) CÔNG BÌNH
891人物
じんぶつ nhân vật NHÂN VẬT
892者
もの người, kẻ GIẢ
893各自
かくじ mỗi người CÁC TỰ
894気分
きぶん tâm tư, tinh thần KHÍ PHÂN
895気配
けはい cảm giác, linh cảm KHÍ PHỐI
896生きがい
いきがい mục đích sống SINH
897行儀
ぎょうぎ tác phong, cách cư xử HÀNH NGHI
898品
ひん hàng hóa PHẨM
899姿
すがた hình ảnh, bóng dáng TƯ
900姿勢
しせい tư thế, thái độ TƯ THẾ
901見かけ
みかけ nhìn bề ngoài, từ đó suy đoán bên trong KIẾN
902ふり
ふり giả vờ
903苦情
くじょう phàn nàn KHỔ TÌNH
904口実
こうじつ xin lỗi, bào chữa (văn viết của 言い訳) KHẨU THỰC
905動機
どうき động cơ ĐỘNG CƠ
906皮肉
ひにく giễu cợt, mỉa mai BÌ NHỤC
907意義
いぎ ý nghĩa Ý NGHĨA
908主義
しゅぎ nguyên tắc, niềm tin CHỦ NGHĨA
909精神
せいしん tinh thần TINH THẦN
910年代
ねんだい kỷ nguyên, năm NIÊN ĐẠI
911世代
せだい thời đại , thế hệ THẾ ĐẠI
912基礎
きそ cơ bản, gốc CƠ SỞ
913基準
きじゅん tiêu chuẩn, mang tính pháp lý, luật lệ, thường có phạm vi rộng CƠ CHUẨN
914標準
ひょうじゅん tiêu chuẩn, từ nhiều mức độ xảy ra chọn mức độ trung bình làm tiêu chuẩn TIÊU CHUẨN
915典型
てんけい điển hình, mô hình ĐIỂN HÌNH
916方言
ほうげん tiếng địa phương PHƯƠNG NGÔN
917分布
ぶんぷ phân bố (phân bố dân số, phân bố động thực vật) PHÂN BỐ
918発展
はってん phát triển, mở rộng PHÁT TRIỂN
919文明
ぶんめい văn minh VĂN MINH
920普及
ふきゅう phổ cập, phổ biến PHỔ CẬP
921制限
せいげん hạn chế (ăn uống, tuổi tác, thời gian, tốc độ, calorie ) CHẾ HẠN
922限度
げんど mức độ giới hạn(sự chịu đựng, giới hạn khoản tiền vay, ) HẠN ĐỘ
923限界
げんかい mức độ giới hạn,đỉnh điểm, tối đa (năng lực, thể lực, sự chịu đựng ) HẠN GIỚI
924検討
けんとう nghiên cứu, xem xét KIỂM THẢO
925選択
せんたく lựa chọn TUYỂN TRẠCH
926考慮
こうりょ xem xét KHẢO LỰ
927重視
じゅうし xem trọng, xem là quan trọng TRỌNG THỊ
928見当
けんとう phỏng đoán, ước tính KIẾN ĐƯƠNG
929訂正
ていせい đính chính ĐÍNH CHÍNH
930修正
しゅうせい chỉnh sửa, sửa đổi TU CHÍNH
931反抗
はんこう chống, không vâng lời (ý chí chống đối) PHẢN KHÁNG
932抵抗
ていこう đẩy lui, chống đối ĐỀ KHÁNG
933災難
さいなん tai nạn, thiên tai (mức độ cao nhất) TAI NẠN
934汚染
おせん ô nhiễm Ô NHIỄM
935害
がい có hại HẠI
936伝染
でんせん truyền nhiễm TRUYỀN NHIỄM
937対策
たいさく đối sách, biện pháp đối phó ĐỐI SÁCH
938処置
しょち xử lý, điều trị, thường là những việc cần làm ngay (vd xử lý vết thương) XỬ TRÍ
939処分
しょぶん tiêu hủy, trừng trị XỬ PHÂN
940処理
しょり xử lý XỬ LÝ
941輪
わ vòng, lặp LUÂN
942でこぼこ
でこぼこ lồi lõm, ổ gà
943跡
あと dấu vết TÍCH
944手間
てま thời gian, phiền phức THỦ GIAN
945能率
のうりつ hiệu quả, năng suất NĂNG SUẤT
946性能
せいのう hiệu năng, hiệu quả TIÍNH NĂNG
947操作
そうさ thao tác hoạt động THAO TÁC
948発揮
はっき phát huy, gắng sức PHÁT HUY
949頂点
ちょうてん đỉnh, điểm ĐỈNH ĐIỂM
950周辺
しゅうへん xung quanh CHU BIÊN
951現場
げんば hiện trường HIỆN TRƯỜNG
952状況
じょうきょう trạng thái, tình trạng TÌNH HUỐNG
953組織
そしき tổ chức TỔ CHỨC
954制度
せいど chế độ CHẾ ĐỘ
955構成
こうせい cấu thành CẤU THÀNH
956形式
けいしき hình thức HÌNH THỨC
957傾向
けいこう khuynh hướng KHUYNH HƯỚNG
958方針
ほうしん phương châm, chính sách PHƯƠNG CHÂM
959徹底
てってい triệt để TRIỆT ĐỂ
960分析
ぶんせき phân tích PHÂN TÍCH
961維持
いじ duy trì, (hòa bình, mức sống, tốc độ) DUY TRÌ
962管理
かんり quản lý, điều hành, điều khiển QUẢN LÝ
963行方
ゆくえ tung tích, tương lai HÀNH PHƯƠNG
964端
はし Bờ, cạnh, mép ĐOAN
965場
ば địa điểm, kinh nghiệm, dịp, hoàn cảnh TRƯỜNG
966分野
ぶんや lĩnh vực PHÂN DÃ
967需要
じゅよう nhu cầu (CẦU) NHU YẾU
968供給
きょうきゅう cung cấp (CUNG) CUNG CẤP
969物資
ぶっし vật tư VẬT TƯ
970用途
ようと sử dụng, ứng dụng DỤNG ĐỒ
971関連
かんれん liên quan, quan hệ QUAN LIÊN
972消耗
しょうもう tiêu thụ, tiêu hao TIÊU MAO
973欠陥
けっかん khuyết điểm, hỏng KHUYẾT HÃM
974予備
よび dự bị, dự trữ DỰ BỊ
975付属
ふぞく sự phụ thuộc, sát nhập, phụ kiện PHÓ THUỘC
976手当
てあて trị liệu, chuẩn bị
977元
もと nguyên, ban đầu, lý do NGUYÊN
978面
めん mặt, mặt phẳng, diện mạo DIỆN
979説
せつ thuyết, ý kiến THUYẾT
980差
さ sai khác, khoảng cách SAI
981間
ま giữa, trong khoảng GIAN
982分
ぶん thành phần, điều kiện PHÂN
983筋
すじ cốt, sườn CÂN
984余裕
よゆう dư, thừa (dùng còn dư), phụ cấp DƯ DỤ
985負担
ふたん gánh chịu PHỤ ĐẢM
986保証
ほしょう bảo hành BẢO CHỨNG
987催促
さいそく thúc giục, gợi nhớ THÔI XÚC
988成立
せいりつ thành lập THÀNH LẬP
989矛盾
むじゅん mâu thuẫn MÂU THUẪN
990存在
そんざい tồn tại TỒN TẠI
991編む
あむ đan BIÊN
992縫う
ぬう may, khâu lại PHÙNG
993指す
さす biểu thị, chỉ vào, CHỈ
994示す
しめす chỉ, bày tỏ, biểu thị THỊ
995そそぐ (注ぐ)
そそぐ rót (nước nóng)
996漱ぐ
すすぐ rửa, súc SẤU
997触る
さわる sờ XÚC
998触れる
ふれる chạm, đề cập XÚC
999抱く
いだく ôm, mang, yêu mến BÃO
1000抱える
かかえる cầm nhiểu hơn 持つ, còn có nghĩa bóng (頭を抱える:ôm đầu) BÃO
1001担ぐ
かつぐ mang, vác ĐẢM
1002剥がす
はがす bóc ra, lột vỏ BÁC
1003描く
えがく vẽ, mô tả, tưởng tượng MIÊU
1004砕ける
くだける bị vỡ, trơn, hỏng TOÁI
1005砕く
くだく phá vỡ, nghiền nát TOÁI
1006塞がる
ふさがる bị chặn, bị chiếm, khít lại, không có khoảng trống (mắc kẹt giữa dòng đời) TẮC
1007塞ぐ
ふさぐ chiếm, chặn. bị trầm cảm TẮC
1008避ける
さける tránh, tránh xa TỊ
1009よける
よける tránh, để qua một bên
1010それる
それる trượt, lỗ, lạc đề
1011逸らす
そらす trốn tránh, lảng tránh DẬT
1012見つめる
みつめる nhìn chằm chằm, đối mặt KIẾN
1013眺める
ながめる nhìn, trông coi THIẾU
1014見合わせる
みあわせる nhìn nhau, bị hoãn, bị hủy KIẾN HỢP
1015見送る
みおくる đi tiễn (khách) KIẾN TỐNG
1016訪れる
おとずれる đến, thăm PHỎNG
1017引き返す
ひきかえす quay lại DẪN PHẢN
1018去る
さる rời xa, bỏ đi KHỨ
1019すする
すする hớp, hút
1020味わう
あじわう thưởng thức, trải nghiệm (món ăn ngon, phim hay, cảnh đẹp) VỊ
1021匂う
におう có mùi, nực mùi MÙI
1022飢える
うえる ①đói lả, ②khao khát, thèm muốn (một cái gì đó) CƠ
1023問う
とう hỏi về, yêu cầu MÔN
1024語る
かたる nói NGỮ
1025誓う
ちかう thề, hứa TRIẾT
1026支える
ささえる hỗ trợ, giúp đỡ CHI
1027費やす
ついやす tiêu PHÍ
1028用いる
もちいる sử dụng, nhận nuôi, thuê DỤNG
1029改まる
あらたまる được cải tiến, được thay thế CẢI
1030改める
あらためる cải tiến, thay thế CẢI
1031収まる・納まる・治まる
おさまる thu nạp, định cư, bình tĩnh
1032収める・納める・治める
おさめる giải quyết, đạt được, giao hàng (tham khảo phía trên có giải thích)
1033沿う・添う
そう dọc theo, men theo DUYÊN/THIÊM
1034添える
そえる gắn với THIÊM
1035兼ねる
かねる không thể KIÊM
1036適する
てきする hợp, xứng đáng THÍCH
1037相当する
そうとうする tương ứng (tương ứng với A là B. VD tương ứng với trúng giải nhất là 100 triệu đồng) TƯƠNG ĐƯƠNG
1038伴う
ともなう được tham gia, kèm theo, cùng với BẠN
1039響く
ひびく vang, vọng HƯỞNG
1040次ぐ
つぐ tiếp theo THỨ
1041略す
りゃくす lượt bớt, viết tắt, tóm gọn LƯỢC
1042迫る
せまる tiến sát, thúc giục, cưỡng bức BÁCH
1043狙う
ねらう nhắm đến (con mồi, đối tượng, mục tiêu, tạo cảm giác gian xảo) THƯ
1044犯す
おかす thực hiện (hành vi phạm tội) PHẠM
1045侵す
おかす xâm chiếm XÂM
1046冒す
おかす can đảm, đương đầu MẠO
1047脅す
おどす bắt nạt, đe dọa HIẾP
1048脅かす
おどかす hù dọa HIẾP
1049逆らう
さからう làm ngược lại (ko vâng lời, bơi ngược dòng, đi ngược gió) NGHỊCH
1050妨げる
さまたげる ngăn chặn PHƯƠNG
1051打ち消す
うちけす phủ nhận, bác bỏ ĐẢ TIÊU
1052応じる
おうじる đáp lại, đối ứng ỨNG
1053承る
うけたまわる nhận, nghe (khiêm nhường ngữ của 聞く、受ける) THỪA
1054頂戴する
ちょうだいする ① nhận (=もらう), ②hãy làm (=~ください) ĐỈNH ĐÁI
1055学ぶ
まなぶ học HỌC
1056練る
ねる nhào trộn (bột, đất sét), trau chuốt (kế hoạch) LUYỆN
1057負う
おう mang, vác PHỤ
1058果たす
はたす hoàn thành QUẢ
1059引き受ける
ひきうける nhận, đảm trách DẪN THỤ
1060増す
ます tăng lên TĂNG
1061欠ける
かける bỏ lỡ, thiếu sót KHUYẾT
1062欠かす
かかす thiếu, lỡ KHUYẾT
1063澄む
すむ trở nên rõ ràng TRỪNG
1064濁る
にごる dính bùn, đục TRỌC
1065濁す
にごす nhập nhằng (nói) TRỌC
1066生じる
しょうじる phát sinh, nguyên nhân SINH
1067及ぶ
およぶ đạt đến, lan ra CẬP
1068及ぼす
およぼす gây ra (thường là ảnh hưởng xấu) CẬP
1069至る
いたる dẫn đến, đi đến CHÍ
1070達する
たっする đến, chạm tới DĐẠT
1071実る
みのる mang lại kết quả tốt THỰC
1072暮れる
くれる tối, hết (thường diễn tả hết ngày, hết năm) MỘ
1073劣る
おとる kém hơn LIỆT
1074異なる
ことなる khác DỊ
1075乱れる
みだれる hỗn hoạn, bị nhầm lẫn LOẠN
1076乱す
みだす lộn xộn, làm đảo lộn kế hoạch, làm hỏng LOẠN
1077緩む
ゆるす nới lỏng, được thư giãn, phá vớ HOÃN
1078緩める
ゆるめる lỏng, thư giãn, hạ xuống HOÃN
1079錆びる
さびる bị rỉ sét GỈ
1080接する
せっする gắn với, tiếp xúc, gặp TIẾP
1081属する
ぞくする thuộc về THUỘC
1082占める
しめる chiếm, giữ (vị trí) CHIẾM
1083くたびれる
くたびれる bị mệt, bị chán
1084恵まれる
めぐまれる được ban phước, được ưa chuộng HUỆ
1085湧く
わく sôi sục, dâng trào DŨNG
1086微笑む
ほほえむ cười VI TIẾU
1087ふざける
ふざける quậy phá
1088悔やむ
くやむ hối tiếc HỐI
1089ためらう
ためらう chần chừ 0
1090敬う
うやまう tôn trọng TÔN
1091さっぱり
さっぱり hoàn toàn, sảng khoái
1092すっきり
すっきり ①sảng khoái, ②rõ ràng, gọn gàng (デザイン、部屋、文章)
1093実に
じつに thực sự là, thực tế, thực ra
1094思い切り
おもいきり hết sức, dứt khoát
1095何となく
なんとなく hơi hơi (cảm giác)
1096何だか
なんだか hơi hơi, 1 chút
1097どうにか
どうにか bằng cách nào đó, như thế nào đó
1098どうにも
どうにも chẳng thể làm gì
1099何とか
なんとか chút nào đó, gì đó (何とか言ってください)
1100何とも
なんとも không...một chút nào(何とも...ない)
1101わざと
わざと cố ý
1102わざわざ
わざわざ làm phiền, gây phiền
1103せっかく
せっかく đã mất công
1104あいにく
あいにく đáng tiếc
1105案の定
あんのじょう như mong đợi (mang kết quả xấu)
1106いよいよ
いよいよ cuối cùng, đã đến lúc, càng ngày càng
1107さすが
さすが quả là, như dự đoán, thật đúng là
1108とにかく
とにかく dù sao, cách này hay cách khác
1109ともかく
ともかく dù sao, đặt (cái gì) sang một bên
1110せめて
せめて "ít nhất là(mong muốn nhiều hơn thế nhưng biết là không được
nên ít nhất là muốn cỡ này)"
...
すくなくとも
ít nhất là (đánh giá vấn đề: giá cả, trọng lượng)
1111せいぜい
せいぜい cho dù nhiều thì cũng cỡ (phán đoán)
1112どうせ
どうせ dù cho, đằng nào thì
1113ぎっしり
ぎっしり lèn chặt, đầy chặt, kín lịch
1114ずらりと
ずらりと trong một dãy
1115あっさり
あっさり "① tao nhã (món ăn, màu sắc, thiết kế)
② dễ dàng, trôi chảy"
...
1116しんと・しいんと
しんと・しいんと yên lặng, lặng lẽ
1117ちゃんと
ちゃんと nghiêm túc, cẩn thận, tuyệt đối
1118続々
ぞくぞく liên tục, cái này sau cái kia
1119どっと
どっと tất cả cùng lúc, bất thình lình, bất chợt
1120ばったり
ばったり đột nhiên (ngã), ngẫu nhiên (gặp ai đó)
1121さっさと
さっさと thể hiện hành động, động tác nhanh (ăn nhanh lên, làm nhanh lên)
1122さっと
さっと thể hiện quá trình thay đổi nhanh (vừa bị đổ đã nhanh chóng được lau sạch, sắc mặt thay đổi rất nhanh)
1123すっと
すっと "đột nhiên (đứng dậy),
sảng khoái (trong lòng, ăn chewgum thấy trong miệng sảng khoái)"
...
1124せっせと
せっせと siêng năng, cần cù
1125ざっと
ざっと "sơ qua, đại khái (tính toán sơ, nhìn sơ qua),
đại khái (lễ hội đại khái có 3000 người)"
...
1126こっそり
こっそり bí mật, lén lút
1127生き生き
いきいき sinh động
1128ぼんやり
ぼんやり "nhìn thấy lờ mờ
nhớ lờ mờ, đầu óc lờ mờ
...
đi bộ lững thững"
...
1129ふと
ふと đột nhiên, tình cờ
1130直に
じかに trực tiếp
1131一度に
いちどに cùng lúc làm nhiều thứ
1132一斉に
いっせいに cùng lúc có nhiều đối tượng cùng làm một hành động
1133共に
ともに cùng với
1134相互に
そうごに lẫn nhau, cùng nhau TƯƠNG HỖ
1135一人一人
ひとりひとり từng người một, lần lượt
1136いちいち
いちいち chi li quá (thường mang nghĩa không tốt, không cần thiết quá như thế)
1137所々
ところどころ đây đó
1138どうか
どうか làm ơn
1139できれば・できたら
できれば・できたら nếu có thể
1140たいして。。。ません
たいして Không...nhiều; không...lắm
1141恐らく
おそらく có lẽ
1142むしろ
むしろ hơn, tốt
1143果たして
はたして "có thực sự là...(sẽ thành công, sẽ chiến thắng ?)
quả thực là , đúng với dự đoán"
...
1144かえって
かえって ngược lại, hơn
1145必ずしも
かならずしも không hẳn, không cần thiết
1146単に
たんに chỉ, đơn giản
1147いまだに。。。ません
いまだに vẫn chưa
1148ついでに
ついでに nhân tiện
1149とりあえず
とりあえず đầu tiên, trong thơi gian này
1150万一・万が一
まんいち・まんがいち khẩn cấp, trường hợp xấu
1151偶然
ぐうぜん ngẫu nhiên, bất ngờ NGẪU NHIÊN
1152たまたま
たまたま tình cờ, thỉnh thoảng
1153実際
じっさい tình cờ, thỉnh thoảng THỰC TẾ
1154同様
どうよう giống như ĐỒNG DẠNG
1155元々
もともと ban đầu NGUYÊN
1156本来
ほんらい từ đầu, nguyên bản BẢN LAI
1157ある
ある có, một số
1158あらゆる
あらゆる tất cả
1159大した
たいした "to lớn (đi cùng phủ định: không có gì to lớn)
giỏi (chỉ những người giải quyết tốt vấn đề)"
...
1160いわゆる
いわゆる cái được gọi là