83 terms

単語勉強3月1日(接続詞)

STUDY
PLAY

Terms in this set (...)

順接
じゅんせつ Quan hệ kết quả THUẬN TIẾP
だから
Vì thế
それで
Vì thế
そのため
Bởi vì lẽ đó
このため
Bởi vì điều này
そこで
Do đó
したがって
Sở dĩ vì vậy
ゆえに
Kết quả là
それゆえに
Do đó kết quả là
すると
Nếu mà làm... thì
それなら
Trong trường hợp đó thì
それでは
Trong trường hợp đó thì
逆接
ぎゃくせつ Ý kiến ngược lại NGHỊCH TIẾP
しかし
Tuy nhiên
しかしながら
Tuy thế mà
がだけど
Nhưng mà
けれども
Nhưng, tuy nhiên
ところが
Tuy nhiên
のに
Vậy mà
なのに
Vậy mà
それなのに
Tuy vậy nhưng mà
にもかかわらず
Không liên quan đến ...
それにもかかわらず
Không liên quan đến điều đó...
ものの
Tuy thế nhưng
とはいうものの
Tuy nói như thế nhưng
でも
Tuy nhiên
それでも
Tuy vậy nhưng
並列
へいれつ Sự song song, phát triển ngang hàng TỊNH LIỆT
また
Ngoài ra, hơn nữa
および
Và nối 2 danh từ = と
かつ
Và nối 2 tính từ
ならびに
Và nối 2 danh từ
同じく
Cũng vì thế, tương tự
添加
てんか Sự thêm vào, bổ sung TÊN CA
そして
Sau đó, và
それに
Bên cạnh đó, hơn thế nữa
それにしても
Dù có làm như vậy
ともあれ
Bằng cách nào đi nữa, trong bất kì trường hợp nào
それから
Vì thế
しかも
Hơn nữa
おまけに
Hơn nữa, ngoài ra còn
そのうえ
Bên cạnh đó, hơn thế nữa
それどころか
Trái lại, ngược lại với điều đó
どうころか
Chẳng những, mà còn
そればかりか
Hơn thế nữa, thêm vào đó
そればかりでなく
Không chỉ toàn là như thế, ngoài ra còn
対比
たいひ Sự so sáng ĐỐI VỈ
一方
Ngược lại
地方
Ngược lại
逆に
Tái ngược lại...
反対に
Đối lập với điều đó
反面に
Mặt đối diện thì
選択
せんたく Lựa chọn
または
Hoặc, nếu không thì
それとも
Hoặc, hay là
あるいは
Hoặc là, hay là
もしくは
Hoặc là, hay là
補足
ほそく sự bổ sung BỔ TÚC
なお
Ngoài ra, hơn nữa
ただし
Tuy nhiên thì
ただ
Tuy nhiên, thế nhưng
もっとも
Mặc dù điều đó là
ちなみに
Nhân tiện thì
そもそも
Đầu tiên thì, trước tiên phải nghĩ đến là
そのかわり
Thay vào đó, nhấn mạnh ý nghĩa trái ngược đằng sau
実は
Thật ra là
じつのところ
Nhưng thật ra là, đưa ra những sự thật trái ngược với cái phía trước
言い換える
いいかえる Nói cách khác NGÔN HOÁN
つまり
Tóm lại
すなわち
Có nghĩa là
要するに
Tóm lại, nói cách khác
例示
れいじ Sự minh họa LỆ KỲ
例えば
Ví dụ như là
いわば
言わば Có thể nói như là
注目
ちゅうもく Sự chú ý CHÚ MỤC
特に
Đặc biệt là
とりわけ
取り分け Đặc biệt nhất là
なかでも
Đặc biệt là
転換
てんかん sự chuyển đổi CHUYỂN HOÁN
それでは
vậy thì
では
vậy thì
さて
Và sau đây
ところで
Thế còn, nhân tiện thì, à này