75 terms

Tổng hợp ngữ pháp N2 P1

STUDY
PLAY

Terms in this set (...)

時・後に
Thời gian
際に
Lúc ~
Liên kết: danh từ + の / động từ thể jishokei hoặc thể た
に際して・にあたって
Khi mà - Khi dự thi thì nhớ mang theo thẻ học sinh nhé.
たとたんに
Ngay sau khi: Nhấn mạnh khoảnh khắc nhỏ
かと思うと。かと思ったら
Vừa ~[làm gi] xong đã ...
か~ないかのうちに
Trong khi còn chưa biết là V hay không V thì
している(進行中)しんこう
Đang làm gì đó
最中に
Đúng lúc đang làm gì đó thig việc khác xen vào
うちに
Trong lúc~
ばかりだ・一方だ
Càng ngày càng
ようとしている
Đang chuẩn bị, sắp
Chỉ dùng cho sự vật, sự việc, không dùng cho con người
Vう+ようとしている
テレビで映画が始めようとしている。
The movie on the TV is about to start.
つつある
càng ngày càng, continues to...
Đi cùng với các động từ biểu hiện sự thay đổi (広がる。。。)
Vます+つつある
「今年はいくつもの台風によって物価が高くなりつつある。」
つつ
のに、けれど dù là, trong khi
後で
Sau khi
てはじめて
sau khi chuyện, vấn đề ở vế A xảy ra thì mới có chuyện B
Từ sau khi A...
20才になって初めて、彼女は歌手になろうと決心した。
うえで
sau khi, làm vế A rồi mới làm B
次第 (しだい)
Ngay sau khi... Ngay sau khi biết tôi sẽ thông báo lại
て以来~
Kể từ khi... cho tới giờ vẫn giữ nguyên 1 trạng thái
子供が生まれた以外、外で酒を飲んでいない。
てからでないと
không xong A thì không thể làm B
範囲の始まりと終わり・その間
Sự bắt đầu, kết thúc của một phạm vi
をはじめて~
Tiêu biểu như là
からして
Xét từ góc độ
彼の健康状態からして、スポーツができないでしょう。
にわたって
Chỉ phạm vi không rõ ràng, thay cho から~まで
大分から福岡にわたって、雨がずっと降っているよ。
を通じて
thông qua.
友達を通じて彼と知り合った。
限り
Trong phạm vi A thì B
病気が治らない限り、ゆっくり休んでください。
②trong phạm vi (trong phạm vi hiểu biết, trong phạm vi điều tra...)
だけ
Tới mức, tùy thích
食べたいだけ食べていいですよ
Hãy ăn bao nhiêu tùy thích
だけ
Chỉ mức độ gới hạn
に限り
chỉ áp dụng cho, chỉ giới hạn cho, chỉ trong trường hợp
限りは
miễn là chừng nào, as long as. chừng nào chưa xin lỗi, chưa tha thứ
限りでは
trong phạm vi (thông tin có được), theo như
に限って
Chỉ trừ có
その日に限って財布を家に忘れた。
Chỉ trừ có hôm nay tôi đã quên ví ở nhà
だけでなく・それに加えて
không chỉ, thêm vào...
に限らず
Không chỉ giới hạn mà còn
のみならず
không những mà còn
ばかりか
Không chỉ ~, ngoài ra còn...
林さんのお宅でごちそうになったば か りか、おみやげまでいただいた。
Ở nhà anh Hayashi, không chỉ được ăn ngon mà còn có cả quà mang về nữa
はもとより
không chỉ A, mà còn B, C nữa",
上に
Không những A, còn có B cũng
2 vế có cùng một đánh giá tốt-xấu
について、を相手にして
Về vấn đề, đối với đối phương...
に関して
liên quan đến
をめぐって
xoay quanh vấn đề
にかけては
nói về mặt thì xxx (không ai bằng, không thua ai)
に対して
Về, đối với
にこたえて
đáp ứng, đáp lại yêu cầu
話題は
Đưa ra chủ đề
とは
Nghĩa là
といえば/~というと
となると
といったら
Nói tới ~ thì ...
強く否定する、しない
Phủ định, khẳng định một cách mạnh mẽ
わけがない。はずがない
Đương nhiên không phải là
どころではない、どころか
A còn chẳng được nữa là nói đến B
Không một chút nào
Chẳng những không V mà còn
まじめどころではない、堅物です!
ものか、もんか
Chắc chắn không~
Không thể nào
あの人が正直なもんか、嘘ばかりひとだ。
わけではない、というわけではない
Không hẳn là~
(Phủ định 1 phần)
この規則はあらゆる場合に適用されるわけではない。
というものではない、というものでもない
Không có nghĩa là, không phải lúc nào cũng đúng, cũng không thể nói là
It's not true that: doesn't meant that
「恋人がいれば幸せというものでもない。」
に関係なく、
Không có liên quan đến
を問わず(とわず)
A không thành vấn đề
にかかわりなく、にかかわらず
Không liên quan đến~
「好き嫌いにもかかわらず野菜をちゃんと食べなさい!」
thường đi với các từ chỉ độ lớn, khoảng cách hoặc các từ đối lập
Chỉ đi với danh từ
もかまわず
Không quan tâm, bất kể
- vế B không thể hiện ý chí của người nói=> Không có tai, tekudasai
- Thể hiện một hành động trái với điều bình thường hoặc là điều nên làm
「傘を忘れたのに、彼は雨にも構わず外に出ました。」
Even though he forgot his umbrella, he ignored the rain and went outside
はともかく(として)
khoan nghĩ về, không cần bận tâm tới
はさておき
Tạm thời không nghĩ đến N; gạt N sang một bên
や、など
Và~ v..v..
やら やらで
Với những sự việc như là
というか というか
nói thế này cũng đúng, thế kia cũng dc
にしても にしても、にしろ にしろ、にせよ にせよ、
Dù là A hay B thì vẫn ...
N1、N2 といったN3
N3 ví dụ như là N1, N2
に対応して、に関連して
Đối ứng với sự việc, liên kết với sự việc
につれて / にしたがって
cùng với việc A thay đổi, B cũng thay đổi theo
にともなって・とともに
cùng với =と
次第だ
phụ thuộc vào, tùy vào
danh từ+次第
ホームページの人気は内容次第。
The popularity of a Web site depends on its content.
に応じて
ứng với
につけて
Cứ~ thì cảm thấy
彼女のうわさをきくにつけて、心配になる
を基準にして
Lấy làm cơ sở
をもとに(して)
Dựa trên nội dung
に基づいて
dựa vào, dựa trên
に沿って にそって
dựa theo
例:資料に沿って、ご説明致します。
のもとで/のもとに
" dưới ~" , " nhân danh ~" . " dưới sự ảnh hưởng của ~", "lấy ~ làm căn cứ".
向けだ
Hướng tới, với mục đích