72 terms

Chapter 1

STUDY
PLAY

Terms in this set (...)

ornament
n. v. = decoration, do trang hoang, trang tri
deciduous
adj. rung la ( rung som) vao mua thu
worship
v. ton kinh, tho phung
acorn
n. qua dau hat
barrel
n. thung go ( tron) (thung ruou)
participate
v. tham du, tham gia
carpenter
n. tho moc
exquisite
adj. thanh tu, te nhi
tough
adj. cung ran, dai ben
turquoise
n. ngoc lam, mau ngoc lam
bracelet
n. vong tay, xuyen
oak
n. cay soi
oral
adj. bang loi noi, bang mieng, thuoc ve mieng
breeze
n. gio nhe
sponge
n. bot bien
conclusion
n. phan ket thuc
audience
n. khan gia
out loud
adv. noi lon
examine
v. xem xet ky
speed
n. toc do
circulating
adj. luu thong, tuan hoan
replace
v. thay the cho
absorb
v. hut vao
territory
n. hat, dia hat ( quyen loi nhu mot bang)
domesticate
v. lam thanh nuoi nha
tame
v. adj. thuan hoa
bark
v. n. sua, tieng sua
puppy
n. cho con
convection convectional
n. adj. su doi luu
village
n. làng xã
string
n. dây, băng, dải
thớ (thịt...); xơ (đậu...)
dây đàn
pluck
v. nhổ, bức hái
to pluck weeds
nhổ cỏ dại
to pluck flowers
hái hoa
nhổ lông, vặt lông (chim)
gẩy, búng (đàn, dây đàn)
stretch
v. n. kéo ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra; nong ra
amplify
v. phóng đại, thổi phồng cái gì đó
a pear-shaped box
cái hộp hình quả lê
thickness
n. độ dày, bề dày
identify
v. đồng nhất hoá, coi như nhau
nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng
a six-step method
PP 6 bước
hypothesis theory
n. giả thuyết
incorrect # correct
adj. không đúng, không chỉnh, sai # đúng
passionate
adj. sôi nổi, say sưa, say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt, thiết tha
the major folk art
n. nghệ thuật dân gian chính
intense
adj. mạnh, có cường độ lớn
+ intense heart
nóng gắt
+ intense light
ánh sáng chói
+ intense pain
đau nhức nhối
mãnh liệt, dữ dội
nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động...)
đầy nhiệt huyết; dễ xúc cảm mạnh mẽ (người)
deep human emotion
cảm xúc sâu thẩm của con người
joy
n. sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng
no permanent home
ko nhà ổn định
their difficult lives
cuộc sống khó khăn của họ
several music styles
một vài phong cách âm nhạc
twirl
n. v. sự quay nhanh, sự xoay nhanh
vòng xoắn, cuộn
falsehood
n. sự sai lầm; điều sai lầm, thuyết sai lầm, điều tin tưởng sai lầm, ý nghĩ sai lầm
sự nói dối, sự lừa dối; lời nói dối
evidence
n. tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt
in evidence
rõ ràng, rõ rệt
(pháp lý) chứng, chứng cớ, bằng chứng
damage
n. v. làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại
làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...)
fiction
n. điều hư cấu, điều tưởng tượng
tiểu thuyết
lung
n. phổi
kidney
n. (giải phẫu) quả cật, quả bầu dục (lợn, bò... làm đồ ăn)
felony
n. tội ác (giết người, đốt nhà, hãm hiếp...)
misdemeanor
n. (pháp lý) hành động phi pháp; tội nhẹ
hạnh kiểm xấu, cách cư xử xấu
fine
n. tiền phạt
tiền chồng nhà (của người mới thuê)
reef
n. đá ngầm
(địa lý,địa chất) vỉa quặng vàng; mạch quặng
likewise
adv. cũng vậy
prepare
v. điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn)
scrape
v. nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng
làm kêu loẹt soẹt
kéo lê
soak
v. ngâm, nhúng
smoke
v. hun khói
hide
n. da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa)
softened
adj. làm cho mềm, làm cho dẻo
rubbing
adj. cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp
lau, lau bóng, đánh bóng
vary change
v. thay đổi, biến đổi, đổi khác
vapor
v. n. bốc hơi, hơi nước
verse
n. câu thơ
thơ; bài thơ
scholar
n. người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp La-mã)
contemporary writer
tác giả đương đại

Flickr Creative Commons Images

Some images used in this set are licensed under the Creative Commons through Flickr.com.
Click to see the original works with their full license.