How can we help?

You can also find more resources in our Help Center.

Chapter 3 Hooked on Toefl Reading - Crash Course

Factual Information & Negative Fact
STUDY
PLAY
genetically
về mặt di truyền
housekeeping
công việc quản gia
draft
khí lưu, luồng không khí
nurture
sự chăm sóc, sự ủng hộ, chăm sóc, ủng hộ
outdo
vượt, làm giỏi hơn
in-depth
tỉ mĩ, cẩn thận, chịu khó
skew
nghiêng, mặt nghiêng, làm nghiên, bóp méo
barren
trơ trụi, hiếm muộn
infertile
cằn cỗi
asexual
vô tính
as to something
về cái gì
companion
bạn
white dwarf
tiểu tinh
volume
khối lượng, dung tích
ribbon
dây, dải
vigorous
sôi nổi, hùng hồn
interbreed
giao phối, lai giống
hybrid
cây lai, vật lai, người lai
identical
y hệt nhau, giống hệt
microbiologist
nhà vi trùng học
adobe
gạch sống
propagate
nhân giống, sinh sản, truyền bá
gamete
giao tử
adventitious
tình cờ, bất định, tự sinh
fallow
đất bỏ hoang, bị bỏ hoang, bỏ hoang
tractor
máy kéo
tanker
phương tiện chở dầu
slick
bóng, làm cho bóng, vết dầu bóng
biodegradable
( adj ) phân hủy sinh học
degrade
làm giảm sút, suy biến
decompose
làm thối nát, thối nát
conical
có hình nón
lofty
cao ngất, kiêu căng, cao thượng
insulation
sự cô lập, sự cách ly
conglomerate
tập đoàn, khối kết, kết khối
utensil
đồ dùng, dụng cụ
sedentary
ngồi nhiều, ít đi chỗ khác
subatomic
bên trong nguyên tử
man-made
nhân tạo
accelerator
máy gia tốc, chất gia tốc