How can we help?

You can also find more resources in our Help Center.

Unit 3 Hooked on Toefl - Crash Course

Listening for Speaker's Attitude
STUDY
PLAY
workshop
hội thảo
chairman
chủ tịch
thesis
luận án
be up to somebody
có nhiệm vụ phải, để ai đó quyết định
adore
kính mến, yêu thích
loathe
ghê tởm, ghét
vagabond
lang thang,kẻ lang thang
anarchy
tình trạng vô chính phủ
undergraduate
sinh viên chưa tốt nghiệp
senior
sinh viên năm cuối
proceed to / with / from / against
tiến lên, đi đến / bắt đầu hoặc tiếp tục cái gì / xuất phát, bắt nguồn từ / kiện ai, khởi tố ai
challenging
mang tính kích thích
trustee
ủy viên quản trị
scope
phạm vi
arboretum
vườn ươm cây
ambivalent
mang tính hai chiều, nước đôi
intrigue
sự vận động, vận động, gợi thích thú, làm ngạc nhiên
photography
thuật nhiếp ảnh
can
lon, hộp
banality
sự nhạt nhẽo, sự tầm thường
wit
sự hóm hỉnh, sự hài hước
celebrity
sự nổi tiếng, người nổi tiếng
evidently
hiển nhiên, rõ ràng
bare
để lộ, bộc lộ
grin
cái cười toen toét, cười toen toét
naval
thuộc về hải quân
show off
gây sự chú ý, phô trương
might
sức mạnh
hesitate
du dự, lưỡng lự
preside
chủ trì, chỉ huy
log
ghi thông tin vào sổ
comet
sao chổi
meteor
sao băng
bet
sự cá cược, cá rằng
credential
bằng cấp
assess
ước định, định giá
aggravate
làm trầm trọng thêm
arraign
buộc tội, tố cáo
collusion
sự cấu kết, sự thông đồng
disgust
làm ai thấy ghê tởm
aisle
lối đi giữa các dãy ghế
emigrate
di cư, đưa ai di cư
font
nguồn gốc, căn nguyên
beam
con lắc, cán cân
suspension
hệ thống treo, sự đình chỉ
spidery
như nhện
ferry
bến phà, phà
consolidate
củng cố, hợp nhất
metropolitan
thuộc thủ đô, dân thủ đô
feasible
khả thi
chronicle
bản ghi chép các sự kiện theo trình tự thời gian
understate
tự chủ, nói giảm đi
dessert
món tráng miện
rope
dây
stake
cọc, đóng cọc
circumference
đường tròn, chu vi
remain unchanged
vẫn không thay đổi
coelacanth
cá vây tay
gill
mang cá
dehydration
sự mất nước
fair question
câu hỏi tế nhị
mutant
mang tính đột biến