How can we help?

You can also find more resources in our Help Center.

Chapter 7 Hooked on Toefl Reading - Crash Course

Prose Summary
STUDY
PLAY
reclusive
ẩn dật, trốn đời
enclosure
hàng rào vây quanh
aquarium
bể nuôi
concrete
bê tông
bar
thanh, cục
encase
bao vây, cho vào túi
allusion
sự ám chỉ
ostensible
rõ ràng
employer
chủ lao động
gratitude
lòng biết ơn
sorrow ( + at / for / over )
sự đau khổ, buồn bã
intimacy
sự thân mật
fly / go off on tangents
đi chệch khỏi vấn đề
brash
dễ vỡ, đống mảnh vỡ
nuance
sắc thái
detritus
mảnh vụn
static
tĩnh, không di chuyển
blob
giọt nước
contractile
có thể co lại
coil
cuộn, quấn
sewage
chất thải
invoice = bill
hóa đơn
herder
người chăn gia súc
seal
con dấu, cái ấn
intact
nguyên vẹn, không thay đổi
eccentric
lập dị, kì cục
austerely
khắc khổ
dazzle
làm lóa mắt, làm kinh ngạc
temper something with something
làm ôn hòa
prosodic
thuộc về ngôn điệu
hymnal
sách thánh ca
for sale
để bán
consist of / in / with
gồm có / ở chỗ / hợp với
hover
ấp ủ
log
chặt, đốn thành từng khúc
literally
thật vậy, theo nghĩa đen
oddity
sự kì quặc
foul
hôi hám, bẩn thỉu
foam
bọt, sủi bọt
nuisance
mối gây hại, mối quấy rầy
paralysis
chứng liệt
irritation
sự chọc tức, sự kích thích
lease
hợp đồng cho thuê, cho thuê
vest
giao cho, trao quyền cho
deem
nghĩ rằng, tưởng rằng
deal
sự thỏa thuận, sự đối đãi
doubly
gấp đôi
dire
thảm khốc, kinh khủng
broker
người môi giới
refrain
kiềm chế, cố nhịn
disparity
sự chênh lệch
locomotive
di động
tactic
thủ đoạn, chiến thuật
gloss
che đậy, đánh bóng, phê bình
resurface
nổi lên lại, xuất hiện lại
glut
sự tràn ngập
recoup
bồi thường, bù đắp
bolster
đỡ, ủng hộ