How can we help?

You can also find more resources in our Help Center.

Chapter 5 Hooked on Toefl Reading - Cram Course

Art & Literature
STUDY
PLAY
glasswork
hàng thủy tinh
revolve
suy đi xét lại, quay tròn
revolve around something
tập trung vào cái gì
guesthouse
nhà khách
mortgage
sự thế chấp, cầm cố
broadcaster
phát thanh viên
inanimate
vô tri vô giác, nhạt nhẽo
close-up
cận cảnh
banquet
yến tiệc
apex
đỉnh, chóp
impend
sắp xảy đến
take something for granted
cho điều gì là hiển nhiên
self-willed
cứng đầu, bướng bỉnh
psyche
linh hồn
represent
mô tả, hình dung
expatriate
người sống xa quê
conduit
ống dẫn, cáp điện
verbosity
sự dài dòng
concession
nhượng quyền
arcane
thần bí, bí ẩn
lewd
dâm đãng
cryptic
bí ẩn, khó hiểu
juxtaposition
sự kề nhau
melancholy
sự u sầu, u sầu
touchstone
( n ) tiêu chuẩn
mosaic
tranh ghép mảnh
strew ( strewed , strewn )
rải, rắc
consequently
do đó, bởi vậy
scrupulous
kỉ lưỡng, tỉ mĩ
worshipful
tôn sùng, tôn kính
meticulous
tỉ mĩ, quá kĩ
insurmountable
không thể khắc phục được
inspection
sự kiểm tra, sự thanh tra
supervision
sự giám sát
conventionalize
quy ước hóa
idiosyncrasy
đặc tính
dictum
lời bình
helical
( adj ) xoắn ốc
predate = antedate
xảy ra trước
motif
chủ đề, tư tưởng
adorn
trang điểm, trang trí
primacy
tính ưu việt
malleate
rèn, dát mỏng
casing
vỏ bọc
poke
chọc, ấn