How can we help?

You can also find more resources in our Help Center.

Study sets matching "suc101"

Study sets
Classes
Users

Study sets matching "suc101"

20 terms
RHS Success 101 - CH 6
Occupation
Excursion
Humanitarian
Patient
a person's chosen work; vocation
a brief trip
a person working for the welfare of all humans
dealing with problems without becoming anxious
Occupation
a person's chosen work; vocation
Excursion
a brief trip
20 terms
RHS Success 101-CH 8
flatter
motivation
diagram
struggle
to praise inordinately, especially when inspired by self-inte…
the driving force; incentive
a drawing that explains something
to move forward with trouble or against obstacles
flatter
to praise inordinately, especially when inspired by self-inte…
motivation
the driving force; incentive
20 terms
RHS Success 101-CH 5
category
characteristics
environment
frequent
a classification or grouping
traits or attributes
your surroundings; the setting in which you live or work
to hang out at a place regularly
category
a classification or grouping
characteristics
traits or attributes
20 terms
RHS Success 101-CH 3
component
external
lifestyle
hierarchy
a piece, par, or ingredient
existing on the outside; an external force
typical way in which someone chooses to live
a series of levels or ranks; power structure
component
a piece, par, or ingredient
external
existing on the outside; an external force
20 terms
RHS Success 101-CH 4
arrogant
privacy
variable
conscious
overstating your own importance in a haughty way; egotistical
free from unwanted intrusion; seclusion
susceptible to change; likely to vary
deliberate; purposeful
arrogant
overstating your own importance in a haughty way; egotistical
privacy
free from unwanted intrusion; seclusion
14 terms
La Fnac (FR301)
un mégastore
l'accueil
l'affaire
la billetterie
a megastore
reception
bargain
the ticket office
un mégastore
a megastore
l'accueil
reception
12 terms
Les Plats (FR301)
la cuisine
le saucisson
le bifteck haché
le couscous
cooking, cuisine
salami
mince
couscous
la cuisine
cooking, cuisine
le saucisson
salami
16 terms
Les adjectifs (FR301)
gentil
gentille
égoïste
attentionné
kind (m)
kind (f)
selfish
considerate, thoughtful (m)
gentil
kind (m)
gentille
kind (f)
22 terms
Describing food (FR301)
ça donne mauvaise haleine
appétissant
appétissante
fade
it gives bad breath
mouth-watering (m)
mouth-watering (f)
bland
ça donne mauvaise haleine
it gives bad breath
appétissant
mouth-watering (m)
30 terms
Paul et Sandrine à Paris
la tour
le tour
un patineur
une patineuse
tower
tour, ride, turn
a male skater
a female skater
la tour
tower
le tour
tour, ride, turn
26 terms
Healthcare, Health and Sport
stem from
sedentary lifestyle
obesity
inadequate development
(v) derive from
(n) cách sống ít vận động, ngồi một chỗ
(n) overweight
(n) insufficient or obstructed growth of the body
stem from
(v) derive from
sedentary lifestyle
(n) cách sống ít vận động, ngồi một chỗ
10 terms
Regular "ir" verbs (FR301)
choisir
je choisis
tu choisis
il choisit
to choose
I choose
you choose (singular)
he chooses
choisir
to choose
je choisis
I choose
98 terms
french 101 chapter 4
agir
Ir-Je
Ir-tu
Ir-il
to act
is
is
it
agir
to act
Ir-Je
is
11 terms
Numbers 0 - 10
zéro
un
deux
trois
zero
one
two
three
zéro
zero
un
one
9 terms
Japanese 101
いい音がします
どうやって
しゃどう
交差点
Có âm thanh hay mùi vị gì đó thì dùng がします
How
Đường xe chạy
(どうさてん)ngã tư
いい音がします
Có âm thanh hay mùi vị gì đó thì dùng がします
どうやって
How
107 terms
ECO101
希少性
経済学
効率性
公平性
kishousei: sự khan hiếm
keizaigaku: kinh tế học
kouritsusei: tính hiệu suất
kouheisei: tính công bằng
希少性
kishousei: sự khan hiếm
経済学
keizaigaku: kinh tế học
70 terms
Crime Vocabulary (Most Frequent)
avukat
çalmak/-I &-DAn
çatışma
cinayet
lawyer
steal (v)
clash (n)
murder
avukat
lawyer
çalmak/-I &-DAn
steal (v)
34 terms
Kanji N4 90 ~ 101
品物
品質
景品
慣れる
しなもの hàng hóa [Vật Phẩm]
ひんしつ chất lượng [Phẩm Chất]
けいひん quà tặng [Cảnh Phẩm ]
なれる quen [Quán]
品物
しなもの hàng hóa [Vật Phẩm]
品質
ひんしつ chất lượng [Phẩm Chất]
40 terms
Vocabulaire general 101 -120
Plancher
Plein
Plusieurs
Plutôt
Floor
Full
Several
Rather
Plancher
Floor
Plein
Full
33 terms
400 động từ N2 (101-133)
揶揄う
刈る
枯れる
可愛がる
からかう trêu chọc, trêu ghẹo,giễu cợt
かる gặt, cắt, tỉa - NGẢI
かれる héo , khô héo - KHÔ
かわいがる nâng niu, thương yêu, âu yếm - KHẢ ÁI
揶揄う
からかう trêu chọc, trêu ghẹo,giễu cợt
刈る
かる gặt, cắt, tỉa - NGẢI
50 terms
August (151-200)
Derive from (v)
Substance (n)
Immense (a)
Revert to (v)
Có nguồn gốc từ
Chất (eg: poisonous substance)
Huge/ enormous
Return/go back a topic ... >< disgress (v) lạc đề
Derive from (v)
Có nguồn gốc từ
Substance (n)
Chất (eg: poisonous substance)
13 terms
Modismos
tener calor
tener éxito
tener frío
tener ganas de
to be hot
to succed
to be cold
to feel like
tener calor
to be hot
tener éxito
to succed
50 terms
250 more words to reach 800+ part 1 (1-50)
concrete
resurrect
a variety of
alike
cụ thể
làm sống lại, cải tử hoàn sinh
nhiều
theo cùng 1 cách, như nhau
concrete
cụ thể
resurrect
làm sống lại, cải tử hoàn sinh
144 terms
Summit 1 Unit 1-5
defeated
cynical
uplifting
to look on the bright side
adj. feeling that you cannot deal with something... (cảm giác bị…
adj. very sure that things won't be successful or useful... hoài…
v. making you feel happy... nâng cao tinh thần
v. to see the good aspects and possible benefits of a problem…
defeated
adj. feeling that you cannot deal with something... (cảm giác bị…
cynical
adj. very sure that things won't be successful or useful... hoài…
32 terms
CLAS 101 | Chapter 3 | Latin Prefixes
ab / a / abs
ad / a / ac / af / ag / al / an / ap /…
ambi
ante
away / from
to / toward
both / on both sides
before
ab / a / abs
away / from
ad / a / ac / af / ag / al / an / ap /…
to / toward
49 terms
Semper 2
低価格
抜群
楽曲
専門店
giá thấp
tính ưu việt
giai điệu, điệu
cửa hàng chuyên dụng
低価格
giá thấp
抜群
tính ưu việt
34 terms
1-100 (N5).3
lực sức lực ryoku, riki
kim đương kim, kon, kin
mễ gạo bei, mai
bách trăm, hyaku
lực sức lực ryoku, riki
kim đương kim, kon, kin
121 terms
N2 耳から覚える 言葉 101 ~ 220
あまる Bị bỏ lại; dư thừa DƯ
いたむ Bị thương tích; thương tổn THƯƠNG
こおる Đóng băng; bị đóng băng ĐỐNG
へこむ Lõm; hằn xuống AO
(が) 余る
(が)傷む
(が)凍る
(が)凹む
あまる Bị bỏ lại; dư thừa DƯ
(が) 余る
いたむ Bị thương tích; thương tổn THƯƠNG
(が)傷む
475 terms
MLN101 FULL 475 câu MN
c
a
c
a
QN=360 Quy luật giá trị hoạt động tự phát có thể dẫn đến sự h…
QN=297 Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích:…
QN=25 Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử cụ thể và quan đ…
QN=314 Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất…
c
QN=360 Quy luật giá trị hoạt động tự phát có thể dẫn đến sự h…
a
QN=297 Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích:…
121 terms
N2 耳から覚える 言葉 101 ~ 220
あまる Bị bỏ lại; dư thừa DƯ
いたむ Bị thương tích; thương tổn THƯƠNG
こおる Đóng băng; bị đóng băng ĐỐNG
へこむ Lõm; hằn xuống AO
(が) 余る
(が)傷む
(が)凍る
(が)凹む
あまる Bị bỏ lại; dư thừa DƯ
(が) 余る
いたむ Bị thương tích; thương tổn THƯƠNG
(が)傷む
30 terms
Microbiology 101
Pertaining to or originating in the ho…
An agent that causes disease, especial…
A bacterial or fungal culture that con…
A differentiated structure with a cell…
Nosocromial
Pathogen
Pure culture
Organelle
Pertaining to or originating in the ho…
Nosocromial
An agent that causes disease, especial…
Pathogen
25 terms
الكتاب ٨- المستقبل للتجارة
حصلت على
دخلت
ادخل، الدخول (الى)
اذاكر
I got, obtained
I entered
I enter
I study (go over lessons, reveiw)
حصلت على
I got, obtained
دخلت
I entered
30 terms
Practice Test 2
prodigale
proximity
enmity
jingoistic
(a) wasteful, profligate, lãng phí, phung phí
(n) nearness (time and place), sự gần
(n) enemy, foe, kẻ thù
(a) bellicose chauvanistic, yêu nước thái quá
prodigale
(a) wasteful, profligate, lãng phí, phung phí
proximity
(n) nearness (time and place), sự gần
32 terms
Berger, Chapter 10
Emotional regulation
Initiative versus guilt
Self-concept
Intrinsic motivation
the ability to control when and how emotions are expressed.
Early childhood crisis when children early take on new skills…
refers to people's understanding of who they are.
the interal goals or drives to accomplish something for the j…
Emotional regulation
the ability to control when and how emotions are expressed.
Initiative versus guilt
Early childhood crisis when children early take on new skills…
50 terms
Part 7
c
a
c
a
QN=301 Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá tr…
QN=302 Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là: ... a…
QN=303 Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện: ... a.…
QN=304 Địa tô chênh lệch II thu được trên: ... a. Ruộng đất đã t…
c
QN=301 Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá tr…
a
QN=302 Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là: ... a…
50 terms
Part 9
b
b
a
a
QN=401 Chân lý có những tính chất gì... a. Tính khách quan, tính…
QN=402 Quan hệ giữ vai trò quyết định đối với những quan hệ k…
QN=403 Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?... a. Mức địa…
QN=404 Theo Mác và Ăng Ghen, vận dụng triết học của hai ông v…
b
QN=401 Chân lý có những tính chất gì... a. Tính khách quan, tính…
b
QN=402 Quan hệ giữ vai trò quyết định đối với những quan hệ k…
15 terms
Unit 10. Your Free Time Part 1
chores
laborsaving device
up to my ears
intellectually stimulate
n. everyday jobs or responsibilities around a home... việc vặt t…
n. something that makes tasks easier to do... thiết bị tiết kiệm…
= too much work to do... quá nhiều việc để làm
v. make you think... kích thích trí não
chores
n. everyday jobs or responsibilities around a home... việc vặt t…
laborsaving device
n. something that makes tasks easier to do... thiết bị tiết kiệm…
25 terms
U1. New perspectives
perspectives
hemisphere
being serious
being funny
n. many ways of looking at things... các cách nhìn nhận vấn đề
n. Half of the earth... bán cầu
adj. not joking or pretending... nghiêm túc
v. trying to amuse other or make them laugh... gây cười
perspectives
n. many ways of looking at things... các cách nhìn nhận vấn đề
hemisphere
n. Half of the earth... bán cầu
26 terms
Unit 4. Looking good Part 1
extravagant
elegant
ridiculous
overdressed
a. spending too much money, or using too much of something.... l…
a. = chic, in good taste
a. stupid or unreasonable and deserving to be laughed at
a. dressed in clothes that are too formal for the occation... ăn…
extravagant
a. spending too much money, or using too much of something.... l…
elegant
a. = chic, in good taste
50 terms
Pathfinder 101 skill uses
Acrobatics
Free Running
Free running allows you to...
Free running uses what check
Free Running, Kip Up, Le Parkour, Leaping Charge, Perfect Bal…
You move faster than normal, taking advantage of the environm…
scurrying down a slope or making a short jump off a ledge, to…
Acrobatics Check (DC 25)
Acrobatics
Free Running, Kip Up, Le Parkour, Leaping Charge, Perfect Bal…
Free Running
You move faster than normal, taking advantage of the environm…
100 terms
900-1000 (N2)
nhược nhược điểm, nhược tiểu jaku
chương chương sách shoo
triệt triệt thoái tetsu
nạp nộp nan, too
nhược nhược điểm, nhược tiểu jaku
chương chương sách shoo
50 terms
Part 4
a
a
a
a
QN=151 Kiến trúc thượng tầng là phạm trù dùng để chỉ ... a. Toàn…
QN=152 Quan điểm nào dưới đây phù hợp nhất trên quan điểm của…
QN=153 Sản xuất vật chất có vai trò gì đối với xã hội ... a. Quy…
QN=154 Quan điểm nào sau đây phản ánh đầy đủ nội dung khái ni…
a
QN=151 Kiến trúc thượng tầng là phạm trù dùng để chỉ ... a. Toàn…
a
QN=152 Quan điểm nào dưới đây phù hợp nhất trên quan điểm của…
36 terms
Unit 1_Starting up, Vocabulary
ambitious ambition
career
sales and marketing
finance
adj. having a great desire to be successful, powerful or weal…
n. profession (nghề nghiệp, sự nghiệp)
bán hàng và tiếp thị... ~ department/division: bộ phận bán hàng
n. tài chính ... ~ department/division: phòng tài chính
ambitious ambition
adj. having a great desire to be successful, powerful or weal…
career
n. profession (nghề nghiệp, sự nghiệp)
25 terms
Cau 101 - 105
Unless you're exceptional, you're not…
I really like Friday afternoon when I…
I'm always ready to take on more respo…
I'm always looking ahead for my next h…
Bạn sẽ không được tăng lương trừ khi bạn là người đặc biệt lắm.
Tôi thật sự thích chiều thứ Sáu khi tôi bắt đầu cảm nhận một…
Tôi luôn luôn sẵn sàng nhận nhiều trách nhiệm hơn trong công…
Tôi luôn luôn nghĩ về kỳ nghỉ tiếp theo của mình để tránh xa…
Unless you're exceptional, you're not…
Bạn sẽ không được tăng lương trừ khi bạn là người đặc biệt lắm.
I really like Friday afternoon when I…
Tôi thật sự thích chiều thứ Sáu khi tôi bắt đầu cảm nhận một…
100 terms
Kanji 3
lực sức lực ryoku, riki
kim đương kim, kon, kin
mễ gạo bei, mai
bách trăm, hyaku
lực sức lực ryoku, riki
kim đương kim, kon, kin
41 terms
Unit 5_Starting up, Listening, Skills
be stuck in a traffic jam
travel by air
make a speech
queue in the supermarket
kẹt xe
travel by airplane
give a a formal talk given usually to a large number of peopl…
to wait in a line of people in the supermaket
be stuck in a traffic jam
kẹt xe
travel by air
travel by airplane
47 terms
Practice Test 3
recruit
lackluster
imbecile
interlope
(n) new member; a newbie; thành viên mới
(a) lacking in energy; thiếu sức sống
(a) stupid; silly
(v) interrupt; xen ngang
recruit
(n) new member; a newbie; thành viên mới
lackluster
(a) lacking in energy; thiếu sức sống
58 terms
Latin words
Ultraviolet
transmit
traduce
tranquil
Ultra - beyond... violet - violet
trans, tra, tran - across, over... mit - send
trans, tra, tran - across, over... duc - lead
trans, tra, tran - across, over... qui - rest, calm
Ultraviolet
Ultra - beyond... violet - violet
transmit
trans, tra, tran - across, over... mit - send
62 terms
Leçon 18
rêver
déranger
appartenir
faire des grands gestes
to dream
to bother
to belong
to make big gestures
rêver
to dream
déranger
to bother
50 terms
MLN_New_6
a
a
a
a
Thế nào là lao động giản đơn?... a) Là lao động đòi hỏi phải có…
Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ…
Phương hướng cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm xã hội?... a) Tăng…
Tỷ lệ giữa lao động phức tạp và lao động giản đơn tăng lên có…
a
Thế nào là lao động giản đơn?... a) Là lao động đòi hỏi phải có…
a
Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ…
1 of 2