1 / 62
Even the Bible gives (4) to love and the heart.
A. reference B. citation C. preference D. quote
Click the card to flip 👆
Terms in this set (62)
With age, there is a tendency to feel that the body is no longer able to (3) _______. A. perform B. malfunction C. operate D. runA. => dùng body + perform: cơ thể hoạt độngInstead of pushing the body todo (5) _______, activities become limited A. weaker B. more C. faster D. greaterB. => vế sau có từ limited (hạn chế) và có từ instead of (thay vì) ở trước nên cần 1 từ trái nghĩa. Dịch: Thay vì bắt cơ thể hoạt động nhiều hơn, các hoạt động trở nên hạn chế.Of course, such exercises will be of little use (10) _______ you follow them with soda and chips. A. unless B. although C. if D. otherwiseC.Some time ago, scientists began experiments to find out (1) it would be possible to set up a "village" under the sea. A. how B. which C. what D. WhetherD. => whether: liệu ... không .... => dựa vào Ý của câu: "Trước đây, các nhà khoa học bắt đầu các thí nghiệm để xem liệu có thể xây 1 ngôi làng dưới biển hay không."A special room was built and lowered (2) the water of Port Sudan in the Red Sea. A. underneath B. down C. below D. intoD. => cái này khó - into hay đi với lower trong cấu trúc: lower sth into sth: hạ cái gì xuống đâuFor 29 days, five men lived (3) a depth of 40 feet. A. at B. in C. from D. OnA. => cấu trúc: at a depth of + số: ở độ sâu bao nhiêuThe captain of the party, Commander Cousteau, spoke of the possibility of (6) the seabed. A. implanting B. transplanting C. growing D. cultivatingD. => cultivate: canh tác, trồng trọt => cultivate the seabed: canh tác lòng biển để nó có thể trồng trọt được. <=> dựa vào ý sau: ...người ta nghĩ đến việc xây trang trại dưới biến để trồng thực phẩm.On four occasions, they went down to 360 feet and observed many extraordinary (8) of the marine life, some of which had never been seen before. A. breeds B. forms C. systems D. CastesB. => mỗi nó hợp. ở đây: form of marine life: các dạng/ kiểu đời sống dưới biển. (nếu khó hình dung thì cứ nhớ: form hay đi với life)They also found out that it was (10) to move rapidly in the water in a special vessel known as a "diving saucer". A. hardly B. able C. possible D. capable10. C. => chỉ dùng it + is/ was + possible to do sth: có thể làm gì. (able chỉ dùng với Chủ ngữ xác định. capable đi với of)As the wind blows over the land, it often (1) small grains of sand. A. cleans out B. picks up C. carries out D. holds upB. => pick up: lấy đi. => dịch: As the wind blows over the land, it often picks up small grains of sand = Khi gió thổi qua vùng đất, nó thường lấy đi 1 lượng cát nhỏ/ 1 nhúm cát.The roots of plants help to (5) the rocks and soil in place. A. hold B. back C. stay D. storeA. - cấu trúc: hold sth in place: giữ cái gì đúng vị tríEven where the land is (7) covered with plants, some erosion goes on. A. strongly B. thickly C. thinly D. scarcelyB. => be thickly cover with: bao phủ dày đặc cái gì.In the spring, the (8) snow turns into a large quantity ofwater that then runs downhill in streams. A. melted B. melting C. building D. formedB. melting => dùng cụm: melting snow: tuyết tanHow men first learnt to (1) words is unknown; A. invent B. create C. make D. discoverA. => Collocation: invent + word: chế ra từand that later they agreed (4) certain signs, called letters, which could be combined to represent those sounds, and which could be written down. A. at B. upon C. with D. toB. => agree upon sth: thống nhất về cái gì.This charming and telling use of words is what we call literary (7) . A. prose B. work C. form D. styleD. => literary style: văn phongHe can (8) his meaning in words which sing like music, and which by their position and association can (9) men to tears. A. carry B. convey C. transfer D. transmit A. take B. send C. break D. moveB. => convey sth: truyền đạt (ý tưởng, suy nghĩ....) D. => move sb to tears: làm ai phải khócSmall-scale, low-density settlement (3) make it more costly for communities and businesses to provide critical services. A. means B. patterns C. tools D. stylesB. => settlement pattern: mô hình định cư.And, while ruralAmerica is a producer of critical goods and services, the (9) goes beyond economics. A. research B. stimulus C. concern D. impatienceC. - concern: sự lo lắng => trước đó 2 câu có: Thus, concern for rural America is real. => lại có the đi kèm nên dùng lại từ concern là chính xácRural America is also home to a fifth of the Nation'speople, keeper of natural amenities and national treasures, and safeguard of a/an (10) part of American culture, tradition, and history. A. unique B. incredible C. simple D. abnormalA. - unique: độc nhất, độc đáo. => biết nghĩa của 4 từ thì thấy mỗi từ này hợp với văn hóa, truyền thống, lịch sử của 1 nước.If (1) _______ end to end, the empty cereal boxes from one year's consumption would (2) _______ to the moon and back. A. laying B. lay C. laid D. to lay A. prolong B. stretch C. contact D. reach1. C. laid - bản thân từ LAY (đặt) là 1 NGOẠI động từ (tức là nó cần có Tân Ngữ ở sau) - nếu không có tân ngữ sau nó thì đó là câu BỊ ĐỘNG. - ở đây dùng dạng: LIÊN TỪ + VP2 = Bị Động. - if laid end to end = nếu đặt liền nhau (đầu nối đầu) 2. B - stretch: kéo dài (về kích thước) - prolong = kéo dài về thời gian - contact = tiếp xúc - luôn có tân ngữ - có reach to sth (vươn tới cái gì) >< nhưng ở đây nói về việc NỐI để nó DÀI THÊM nên stretch hợp hơn.One point three (1.3) million advertisements for cereal are broadcast on American television every year at a(n) (3)_______ of $762 million for airtime. A. cost B. charge C. average D. expenseA - at a cost of + số tiền: với giá là bao nhiêu.Oh, (5) ______ - you now have vitamin-fortified sugar! A. beautiful B. gorgeous C. lovely D. charmingC - cụm Oh, lovely! = câu cảm thán dùng khi khó chịu về điều gì.If you shop at a health food store instead of your local supermarket, you (8) _______ to find a healthy, whole grain, sugar-free (or very low sugar) cereal. A. would be able B. are more likelier C. could more or less D. are much more likelyD - cấu trúc be likely to do - khi so sánh thì dùng more likely. (Loại A vì đây là Câu Điều Kiện loại 1)But (9) _______! Some of the health food store boxed cereals are sweetened with fruit juice or fructose. A. see through B. keep alert C. look up D. watch outD - watch out! = coi chừng, cẩn thẩn !Although this may be an improvement (10) _______ refined white sugar, this can really skyrocket the calories. A. from B. on C. with D. atC - an improvement with sth = sự cải thiện đối với cái gì.For example, cheap oral-rehydration therapy developed in Bangladesh has dramatically cut the death (2) _______ from childhood diarrhoea. A. amount B. penalty C. toll D. numberC - death toll: số người chết, ca tử vongThese people were fortunate (5) _______ being able to afford solar panels, radios and old computers. A. in B. at C. by D.A - cấu trúc: be fortunate in doing sth: may mắn khi làm gì .People think those enterprises should do more to provide vital products such as medicines (8) _______ different prices around the world to suit (9) _______ people can afford. A. with B. to C. at D. on A. which B. what C. where D. thatC - at + price: với mức giá như thế nào B - khi có 1 Động từ đứng trước thì chỉ dùng WHAT với vế sau là + S + V hoặc V + O - không dùng which hay that. (Dùng which hay that nếu trước nó là 1 Danh từ)Why is it that many teenagers have the energy to play computer games until late at night but can't find the energy to get out of bed (1) _______ for school? A. in time B. at time C. behind time D. about timeA => - in time = đúng lúc (ngữ cảnh của câu)According to medical experts, one in five youngsters (5) _______ anything between two and five hours' sleep a night less than their parents did at their age. A. makes B. puts C. gets D. bringsC => - câu này khó. Ở đây hiểu là: Bọn trẻ bây giờ chỉ đạt được 2 - 5 giờ ngủ mỗi đêm - và get + sleep: ở trạng thái ngủ (ở đoạn trên có cụm này).The connection between sleep deprivation and lapses in memory, impaired reaction time and poor concentration is well (7) _______. A. arranged B. organized C. established D. acquiredC - cụm: well-establish: đã được hình thành và thừa nhận từ lâu. (chủ ngữ là the connection ...: mối liên hệ).It's true that they can, to some (10) _______, catch up on sleep at weekends, but that won't help them when they are dropping off to sleep in class on a Fridayafternoon. A. level B. rate C. extent D. pointC - cụm: to some extent: ở 1 mức độ nào đó.Increasingly, state authorities are requiring approved educational providers to apply (2) _______ and receive accreditation as a condition of final and continued approval. A. with B. to C. for D. onC. - apply for: xin vào (trường Đại học), xin việc). APPLY TO: áp dụng cho. Ở đây nói về các nhà cung cấp dịch vụ giáo dục nên phải là "XIN VÀO".Institutions compete (5) _______ one another for students, research funding, faculty, and other benefits. A. with B. to C. for D. atA. - compete with sb: cạnh tranh với ai.It is the corporate nature of institutions and the competition within the system that (6) _______ Americans to refer to the concept of the educational or academic marketplace - an important distinctive element of the way U.S. education is organized. A. lets B. causes C. prevents D. makesB. - chỉ có cause mới có cấu trúc: cause sb to doThey appoint senior (9) _______, such as principals, headmasters, presidents, and deans; and approve the actions taken (10) ______ their name. A. trainees B. judges C. assistants D. leaders A. on B. in C. above D. atD. - ở đoạn sau có: principals, headmasters, presidents, and deans (các tên gọi chức vụ HIỆU TRƯỞNG) => phải là leaders = các lãnh đạo. B - cụm: in sb's name: nhân danh ai.libraries preserve a valuable record of culture that can be passed down to (6) _______ generations. A. success B. succeeding C. succeed D. successfulB - succeeding: nối tiếp nhau. (dùng successful không hợp nghĩa) (succceed có 2 nghĩa = 1. Thành công 3. Kế tục, kế tiếp)the (1) ________ of overweight people is at a new high. A. number B. range C. amount D. sumA - the number of + Danh từ đếm được = số lượng của. (amount đi với không đếm được, sum = tổng số - không hợp)Many people see fad diets (3) _______ harmless ways of losing weight, and they are grateful to have them. A. by B. like C. through D. asD - see sth as sth: nhìn nhận, coi cái gì như cái gì. (Many people see fad diets as harmless ways of losing weight = nhiều người coi "fad diets" (thực đơn ăn kiêng để giảm cân nhất thời - thường là thiếu khoa học) là cách giảm cân vô hại.)Unfortunately, not only don't fad diets usually (4) ________ the trick, they can actually be dangerous for your health. A. bring B. do C. take D. playB - do the trick = mang lại hiệu quả. >< phân biệt với: play the trick (on sb): chơi khăm ai.While the reckless use of fad diets can bring some (7) _______ results, long-term results are very rare. A. initial B. initiative C. initiating D. initiateA - initial (adj): bước đầu, banđầu. - Cần 1 Tính từ bổ nghĩa cho result nên loại initiate (khởi đầu - là 1 V) và initiating (V-ing của nó). - initiative (Danh từ): sáng kiến, sự bước đầu.(8) _______, people who are fed up with the difficulties of changing their eating habits often turn to fad diets. A. Additionally B. Furthermore C. Nonetheless D. ConsequentlyC - nonetheless: tuy nhiên, tuy là vậy = nevertheless ~ however.(9) _______ being moderate, fad diets involve extreme dietary changes. A. More than B. In spite of C. Rather than D. In addition toC - rather than: thay vì ( = instead of) Rather than being moderate, fad diets involve extreme dietary changes = Thay vì hợp lý vừa phải, chế độ ăn kiêng "fad diets" có những sự thay đổi về chế độ ăn mang tính tiêu cực.The act of making a permanent design or mark on the body was originally thought to (1) _____ magical protection against disease and misfortune. A. prove B. do C. make D. provideD provide protection against sth: giúp bảo vệ khỏi cái gìWith the (4) ______ of Christianity in Europe, tattooing was forbidden. A. reaching B. arrival C. departure D. leavingB arrival of sth: sự đến/sự xuất hiện của cáiIt virtually (5) _____ out for hundreds of years, until European explorers came into (6)_____ with American Indians and Polynesians in the 17th and 18th centuries. A. died B. wore C. left D. went A. touch B. contact C. meeting D. communicationA die out: tuyệt chủng, không tồn tại B come into contact with sb/sth: tiếp xúc với ai/cái gìSailors would return from long (7) _____, decorated with large and elaborate designs. A. travels B. adventure C. explorers D. voyagesD - voyage: cuộc du hành bằng đường biển + travel: sự đi lại giữa hai điểm xác địnhThere was only one (4) _______ into this competition, from a man called Mèges-Mouriès. A. competitor B. player C. attempt D. entryD - entry into a competition: sự/ số người tham gia cuộc thi.Yellow colouring was added to it at a (8) _______ Date. A. later B. longer C. further D. fartherA at a later date: sau này, về sau.Farmers in America were not happy (11) _______ the new arrival on the market either. A. about B. over C. at D. forA happy about sth: vui lòng với việc gì.They (12)_______to the yellow colouring, saying that it made it resemble butter so (13) _______ that it could deceive consumers. A. protested B. objected C. disagreed D. argued A. justly B. nearly C. rightly D. closelyB object to sth: phản đối cái gì + protest cùng nghĩa nhưng + against. D resemble sth closely: rất giống cái gì